1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu DH THPT Luc Ngan so 1

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 31,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho ½ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 40 gam chất rắn.. Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1

(Đề chính thức)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 12-2013

Môn: Hóa học Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Biết: Các khí ở ĐKTC (Trừ bài có điều kiện không ở ĐKTC), các phản ứng xảy ra hoàn toàn (Trừ bài có hiệu suất phản ứng )

Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ba=137

01. Cho các chất etanal, metanol, propenal, etyl axetat, etanol, natri axetat Số chất mà chỉ bằng một phản ứng điều chế được axit axetic là

02. Trong số các cặp chất (trong dung dịch) sau: KClO3 và HI; NH4Cl và NaNO2; HF và SiO2; CaOCl2 và HCl; H2S và Cl2; SO2 và KMnO4; HBr và H2SO4 đặc, số cặp có xảy ra phản ứng oxi hoá khử trong điều kiện thích hợp là

03. Cho 23,2 gam Fe3O4 vào 1 lít HCl 1M, thu được dung dịch A Thể tích dung dịch KMnO4 0,5M (trong dung dịch H2SO4 loãng, dư) cần dùng để oxi hóa hết các chất trong dung dịch A là

04. Cho các chất axit fomic(X), andehit fomic(Y), axeton(Z), ancol etylic(T) Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng nhiệt độ sôi là

05. Cho dãy các oxit sau: CO2, NO, P2O5, SO2, Cl2O7, Al2O3, N2O, CaO, FeO, K2O Số oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch KOH ở điều kiện thường là

06. Cho nonapeptit có công thức viết tắt là Arg - Pro - Pro - Gly - Phe - Ser - Pro - Phe - Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa phenyl alanin (Phe)?

07. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol anlylic (hay pro-2-en-1-ol), axeton, andehit propionic cần vừa đủ V lít O2, thu được 6,72 lít CO2 Giá trị của V là:

08. Để phân biệt glucozơ và fructozơ người ta có thể dùng

C nước brom D nước vôi trong

09. Axit hữu cơ no, đa chức, mạch hở (X) chứa n nguyên tử C và a nhóm chức -COOH Để trung hoà 5,2 gam X cần 16 ml dung dịch NaOH 20% (d=1,25 g/ml) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C4H8(COOH)2 B C3H6(COOH)3 C C2H4(COOH)2 D CH2(COOH)2

10. Cho m gam Ba vào 250 ml dung dịch HCl a (M), thu được dung dịch A và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch A được 55 gam chất rắn khan Giá trị của a là

11. Cho 320 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 (x) M thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của x là

12. Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm FeO vào Fe2O3 bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau phản ứng thu được dung dịch B Cho ½ dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 40 gam chất rắn Cho ½ dung dịch A còn lại tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 208,15 gam chất rắn Giá trị của m là

13. Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol

benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Trang 2

14. Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng?

A Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng

B Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

C Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra

D Sục từ từ khí CO2 đếndư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan

15. Trong các thí nghiệm sau:

1 Cho dung dịch HCl vào dung dịch AgNO3 2 Sục H2S vào dung dịch SO2

3 Cho dung dịch Cl2 vào dung dịch KBr 4 Sục CO2 vào dung dịch KMnO4

Số thí nghiệm có kết tủa và số thí nghiệm có sự đổi màu là

16. Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic hai chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn

bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 g kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 g Giá trị của V là

17. Nung hỗn hợp khí X gồm NH3 và H2 một thời gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác) để phản ứng phân hủy NH3 xẩy ra với hiệu suất 15%, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 550/109 Thành phần % thể tích của NH3 trong hỗn hợp ban đầu bằng

18. Câu 11: Cho những nhận xét sau :

1- Metyl acrylat được điều chế từ axit acrylic và metanol

2- Tơ lapsan được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit terephtalic với etylen glicol

3- Tơ nitron (hay tơ olon) được tổng hợp từ vinyl xianua

4- CH2O2 và C2H4O2 (chỉ có chức -COO-) thuộc cùng đồng đẳng

5- Thành phần chính của bột ngọt (Natri glutamat) có công thức cấu tạo là

HOOC-CH2CH2-CH(NH2)-COONa

Số nhận xét đúng là

19. Khi hòa tan một mẫu đá vôi trong dung dịch HCl một học sinh dùng các cách sau:

- Cách 1: Đập nhỏ mẩu đá - Cách 2: Đun nóng hỗn hợp sau khi trộn

- Cách 3: Lấy dung dịch HCl đặc hơn - Cách 4: Cho thêm mẫu Zn vào hỗn hợp

- Cách 5: Cho thêm ít Na2CO3 vào hỗn hợp

Những cách có thể làm mẫu đá tan nhanh hơn là

20. Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) % khối lượng Mg trong X là

21. Hợp chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H6O3 Biết X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, 1 mol X tác dụng được tối đa với 3 mol NaOH Số cấu tạo thỏa mãn với X là

22. Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol axit X có công thức phân tử C4H6O4 với 1 mol CH3OH ( xt: H2SO4 đặc) thu được 2 este E và F ( MF>ME) Biết mE = 1,81mF và chỉ có 72% lượng ancol bị chuyển hóa thành este Khối lượng (gam) E và F lần lượt là

A 28,26 và 15,72 B 47,52 và 26,28 C 38,42 và 21,34 D 50,87 và 28,26

23. Cho phản ứng sau: K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 ❑⃗ K2SO4 + MnSO4 + H2O Sau khi cân bằng, hệ số là các số nguyên đơn giản nhất thì tổng hệ số của các chất trong phản ứng là:

24. Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 0,4 mol Cl

x mol HCO3

Cô cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

25. Nhà máy lọc dầu thường gây ô nhiễm môi trường bởi các chất nào sau đây ?

Trang 3

A NO2, CO, SO2, CO2 B CH4, C2H6, C3H8, H2SiF6

C C3H8, C4H10, C2F4, Cl2 D C2H4, CH3OH, C2H5OH, CH4

26. Cho sơ đồ phản ứng: X (C9H8O2)  T Y  M Z xt N

 

metyl acrylat

Tên gọi của X là

27 : Hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H2 và 0,4 mol H2 được chứa trong bình kín có sẵn bột Ni (thể tích không đáng kể) Đun nóng bình một thời gian thu được hỗn hợp khí Y (tỉ khối của Y so với H2 là 6) Cho Y đi chậm qua dung dịch Br2/CCl4 dư thấy có m gam brom phản ứng Giá trị của m là

28. Cho các dung dịch của các hợp chất sau: H2N-CH2-COOH ; ClH3N-CH2-COOH ; H2N-CH2-COONa;

H2N-(CH2)2CH(NH2)-COOH ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH Số dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là:

29. Cho 7,0 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 21,6 gam Ag Số đồng phân mạch hở của X là:

30. Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và HCl Điện phân ½ dung dịch X (điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi), sau một thời gian thu được 0,14 mol một khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ

550 ml dung dịch NaOH 0,8M, thu được1,96 gam kết tủa Khối lượng Cu tối đa có thể hòa tan trong ½ dung dịch X (giải phóng khí NO, sản phẩm khử duy nhất) là

31. Câu 31: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là :

32. X là một hợp chất có công thức phân tử C6H10O5 :

X + 2NaOH  t C0 2Y + H2O Y + HCl(loãng)   Z + NaCl

Hãy cho biết khi cho 0,1mol Z tác dụng với Na dư thu được số mol H2 là:

33. Có một loại hiđro chỉ chứa 2 đồng vị là 11H và 2

1H Một lít khí hiđro này ở điều kiện tiêu chuẩn nặng

0,10 gam Thành phần phần trăm khối lượng của11H trong loại hiđro này là:

34. Hai chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo tơ nilon-6,6?

A Axit glutamic và hexametylenđiamin B Axit picric và hexametylenđiamin

35. Từ xenlulozơ, người ta có thể điều chế cao su buna Khối lượng cao su buna (chứa 90% polibutađien) có thể điều chế được từ 1 tấn gỗ (chứa 40,5% xenlulozơ) với hiệu suất cả quá trình đạt 75% là

36. Trong các hỗn hợp sau: (1) 0,1mol Fe và 0,1 mol Fe3O4; (2) 0,1mol FeS và 0,1 mol CuS; (3) 0,1 mol Cu và 0,1 mol Fe3O4; (4) 0,02 mol Cu và 0,5 mol Fe(NO3)2; (5) 0,1 mol MgCO3 và 0,1 mol FeCO3 Những hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư là

A (1), (2), (5) B (1), (3), (4), (5)

C (1), (3), (5) D (1), (2), (4), (5)

37. Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,06M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 aM vào dung dịch X thu được 5,91 gam kết tủa Giá trị của a là

38. Hỗn hợp X gồm 0,2 mol hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, có khối lượng m gam Oxi hoá hết hỗn hợp X bằng CuO, đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ Y Cho

Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, dư, thu được 54 gam Ag Giá trị của m là

Trang 4

39. Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-clopropan-1,2-điol, (3) etylen glicol , (4) Ala-Gly, (5) axit fomic, (6) Ala-Gly-Ala-Gly, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là

A 5 B 4 C 3 D 6

40. Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron ở lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết

B Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các  -amino axit

C Trong các dung dịch amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực

D Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit

41. Đốt cháy một mẫu FeS2 trong lượng oxi vừa đủ, thu được khí X Sục X vào dung dịch KMnO4 dư, thu được dung dịch Y Dung dịch Y không tác dụng được với chất nào sau đây?

42. Cho dãy các chất: KHCO3, KHSO4, KAlO2, CH3COONH4, Al, Al(OH)3, Cr(OH)2, AgNO3, NaH2PO4 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

43. Hoà tan hết x gam CuO trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 25,2%, thu được dung dịch X Cô cạn

50 gam X thu được y gam muối khan Giá trị của y là

44. Hỗn hợp A gồm ancol metylic và ancol no, đơn chức X Cho 7,6g A tác dụng với Na dư thu được 1,68lít khí H2 ở đktc Mặt khác oxi hoá hoàn toàn 7,6g hỗn hợp A bằng CuO nung nóng, rồi cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g bạc Số công thức cấu tạo của X là

45. Phân tử khối trung bình của cao su isopren là 105000 (đvC) Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử của polime nói trên lần lượt là

46. Sục H2S đến dư vào dung dịch hỗn hợp chứa FeCl3, CuCl2, ZnCl2, BaCl2, HCl sau khi các phản ứng hoàn toàn thì số chất kết tủa tạo thành

47. Hãy cho biết sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của phản ứng cộng giữa buta-1,3-đien với

Br2:

A 3,4-đibrombut-1-en B 1,4-đibrombut-2-en

C 1,3-đibrombut-1-en D 1,2,3,4-tetrabrombutan

48. Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3 Sau khi phản ứng kết thúc, thu được chất rắn X gồm M và Ag với dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2 Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+ B Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+

C Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+ D Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ >

Fe2+

49. Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp là

50. Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục H2S vào dung dịch K2Cr2O7 trong H2SO4 loãng (2) Cho CaC2 vào dd HCl dư

(3) Cho nước vôi trong vào nước có tính cứng toàn phần (4) Cho xà phòng vào nước cứng

(5) Sục SO2 vào dung dịch BaCl2 (6) Cho supephotphat kép vào nước vôi trong

Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện là

………… Hết …………

Ngày đăng: 06/09/2021, 11:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w