1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuong III Tiet 7779 So hoc 6

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 539,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: + Nắm được cách so sánh hai phân số.. PHÉP CỘNG PHÂN SỐ.1[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11 / 2 / 2012

Tiết 77:

Bài dạy: §6 SO SÁNH PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

Kiến thức: Hs hiểu, vận dụng được qui tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số, nhận biết được phân số âm, dương

Kĩ năng: Cĩ kĩ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số cĩ cùng mẫu dương, để so sánh phân số

Thái độ: Giáo dục Hs tính linh hoạt trong quá trình so sánh hai phân số.

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên

Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ

Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm

Kiến thức liên quan:

2 Chuẩn bị của học sinh:

Học ơn:

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)

Học sinh vắng: Lớp:

Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Hs1: So sánh hai phân số

2 5

4 và

5 Từ đĩ hãy nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu ?

Hs2: Nêu quy tắc so sánh hai số nguyên ?

Đáp án:

Hs1:

2

5

4

<

5

Trong hai phân số cĩ cùng mẫu, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn

Hs2: Trong hai số nguyên âm, số nào cĩ GTTĐ lớn hơn thì số đĩ nhỏ hơn

Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0

Mọi số nguyên dương lớn hơn số nguyên âm

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Ở tiểu học ta đã biết cách so sánh hai phân số cùng mẫu, chẳng hạn so sánh

2 5

4 và

5 ta biết 2

5

4

<

5 Đối với phân số

3 11

 và 4

-11 thì phân số nào lớn hơn ? Chúng ta sẽ học bài hơm nay

Tiến trình bài dạy:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

20

ph

Hoạt động 1:

- Ở tiểu học các em đã được học

quy tắc so sánh 2 phân số cùng

mẫu(tử và mẫu đều là số tự nhiên),

em nào cĩ thể nhắc lại cho cả lớp

quy tắc đĩ ?

- Hãy lấy một số ví dụ minh họa

- Nhắc lại quy tắc so sánh 2 số

nguyên?

- Hãy so sánh –7 và 3 ; -5 và -9

- Vậy em nào cĩ thể so sánh các

phân số sau:

Hoạt động 1:

- Hs: Với các phân số cĩ cùng mẫu nhưng tử và mẫu đều là sĩ

tự nhiên, phân số nào cĩ tử số lớn hơn thì phân số đĩ lớn hơn

- Hs:

15 8 ; 9 17

24  24 13 13

- Hs nhắc lai quy tắc

–7 < 3 ; -5 > -9

- Hs:

3 1

; vì 3 1

4 4

 

   

1 So sánh 2 phân số cùng mẫu

Quy tắc: Trong 2 phân số cĩ cùng một mẫu dương, phân số nào cĩ tử lớn hơn thì lớn hơn

Ví dụ:

3 1

* ; vì 3 1

4 4

 

   

2 4

* ; vì 2 4

5 5

* ; vì ;

3 3 3 3 3 3

và 2 3

  

Trang 2

3 1 2 4 2 3

và ; và ; và

- Gv nhận xét và nhấn mạnh: khi so

sánh các phân số với nhau ta đưa

các phân số đó về mẫu dương

- Gọi 2-3 Hs đọc quy tắc

- Gv treo bảng phụ ?1; gọi 2 Hs

lên làm trên bảng

- Gv cho cả lớp cùng nhận xét bài

làm trên bảng

- Vậy khi so sánh 2 phân số cùng

mẫu ta cần lưu ý điều gì ?

2 4

; vì 2 4

5 5

; vì ;

3 3 3 3 3 3

và 2 3

  

- Hs đọc quy tắc

- Hs làm ?1 vào vở , 2 Hs lên bảng làm

+ Đưa các phân số về cùng mẫu dương

+ So sánh tử các phân số đó

Làm ?1

15

ph

Hoạt động 2: Củng cố:

- Gv đưa đề bài 37a SGK lên bảng

và gọi 1 HS lên bảng làm

- Gv đưa bài 54 SBT lên bảng phụ

- Gv phát phiếu học tập cho từng

nhóm Yêu cầu các nhóm điền vào

ô trống trong bảng cho đúng

Hoạt động 2:

- Hs quan sát đề bài trên bảng phụ và lên bảng làm bài

10 9

7 19

Luyện tập:

Bài tập 37a /SGK:

13 13 13 13 13

Bài tập 54 /SBT:

25 19

9 19

10 9 13

19

19

30 19 7

19

19

42 19

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

+ Nắm được cách so sánh hai phân số cùng mẫu

+ Bài tập về nhà 49, 55, SBT

+ Xem trước phần còn lại của bài so sánh phân số

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

Ngày soạn: 13 / 2 / 2012

Tiết 78:

Trang 3

Bài dạy: §6 SO SÁNH PHÂN SỐ ( Tiếp )

I Mục tiêu:

Kiến thức: Hs hiểu và vận dụng được quy tắc so sánh hai phân số khơng cùng mẫu

Kĩ năng: Cĩ kĩ năng so sánh hai phân số bất kỳ

Thái độ: Giáo dục Hs tính linh hoạt trong quá trình so sánh hai phân số

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên

Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ

Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhĩm

Kiến thức liên quan:

2 Chuẩn bị của học sinh:

Học ơn:

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)

Học sinh vắng: Lớp:

Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Hs1: - Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu ?

- Làm bài tập: So sánh hai phân số :

2 15

-4 và 15

Đáp án: Phát biểu quy tắc như SGK

2

15

-4 > ( vì 2 > -4)

15

3 Bài mới:

Giới thiệu bài: Ta đã biết cách so sánh hai phân số cùng mẫu Làm thế nào để so sánh hai phân số khơng cùng mẫu? Chúng ta sẽ tìm hiểu vấn đề này trong tiết học hơm nay

Tiến trình bài dạy:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

20

ph

Hoạt động 1:

- Gv : hãy so sánh phân số

- Hãy nêu cách so sánh 2 phân

số trên và rút ra quy tắc So sánh

hai phân số khơng cùng mẫu?

- Gv chốt lại và nêu quy tắc

- Cho Hs hoạt động nhĩm ? 2

- Gv treo bảng phụ ?3

- Các phân số như thế nào thì

lớn hơn 0? bé hơn 0?

- Cho Hs làm vào vở bài tập áp

dụng

So sánh hai phân số

14

21

 và -60

-72

Hoạt động 1:

- 1 Hs lên bảng làm, các Hs khác

làm vào vở và nhận xét bài của bạn + Đưa các phân số về cùng 1 mẫu dương

+ So sánh tử các phân số đĩ

- Hs ghi qui tắc vào vở

- Hs hoạt động nhĩm làm ?2

- Hs lên bảng làm ?3

- Nếu tử và mẫu của phân số cùng dấu thì phân số lớn hơn 0 Nếu tử và mẫu của phân số khác dấu thì phân

số nhỏ hơn 0

à

 < -60 vì  < 0 v -60 > 0

2 So sánh 2 phân số khơng cùng mẫu

Quy tắc : (SGK)

? 2

?3

Nhận xét : ( SGK )

à

 < -60 vì  < 0 v -60 > 0

13

ph

Hoạt động 2:

- Gv cho Hs đọc đề bài 39 SGK

và yêu cầu một Hs lên bảng

Hoạt động 2:

- Hs đọc đề bài tập 29 SGK

Luyện tập:

Bài 39 SGK:

Quy đồng mẫu ba phân số

Trang 4

trình bày

HD: Làm thế nào để biết phân

số nào lớn hơn ?

- Hãy quy đồng mẫu ba phân số

đã cho ?

- Cho cả lớp hoạt động nhĩm

làm bài 41 SGK

Ta sử dụng tính chất

b d q

c và

d

a p

b q

- Quy đồng mẫu ba phân số đĩ rồi

so sánh

- Hs lên bảng thực hiện

- Các nhĩm tiến hành hoạt động nhĩm làm bài 41 SGK

4

; 5

7 23 và

10 25 ta được

5 50 ; 1050 ; 2550

Vậy lớp 6B yêu thích mơn bĩng

đá nhất ( vì

46

50lớn nhất )

Bài 41 SGK:

a/

1

7  10 7 10

b/

0

4 Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

+ Nắm được cách so sánh hai phân số

+ Bài tập về nhà 40 SGK , 52, 53,56 SBT

+ Xem trước bài phép cộng phân số

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

Ngày soạn: 13 / 2 / 2012

Tiết 79:

Bài dạy: §7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 5

I Mục tiêu:

Kiến thức: Ha hiểu và áp dụng được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

Kĩ năng: Có kỹ năng cộng hai phân số cùng mẫu một cách nhanh và đúng

Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng (có thể rút gọn phân số trước hoặc sau khi cộng)

II Chuẩn bị:

1 Chuẩn bị của giáo viên

Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, bảng phụ

Phương án tổ chức dạy học: Nêu vấn đề – học tập nhóm

Kiến thức liên quan:

2 Chuẩn bị của học sinh:

Học ôn:

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph)

Học sinh vắng: Lớp:

Chuẩn bị kiểm tra bài cũ:

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

Hs1: Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào?

- Làm bài tập: Đoạn thẳng nào ngắn hơn :

7 m

10 hay

3 m

4 Khối lượng nào lớn hơn:

9 kg

10 hay

7 kg 8

Đáp án: Muốn so sánh 2 phân số ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu số dương rồi so sánh các tử với nhau: Phân số nào có tử lớn hơn là phân số đó lớn hơn

7

m

10 ngắn hơn

3 m

4 ( vì

7 14 3 15

10 20420) ;

9 kg

10 lớn hơn

7 kg

8 ( vì

9 36 7 35

10 40 8 40)

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

Tiến trình bài dạy:

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

15

ph

Hoạt động 1:

- Ở tiểu học ta đã biết cộng hai

phân số cùng mẫu

Chẳng hạn:

3 2

7 7 , em hãy thực

hiện phép cộng này ?

;

2 4

?

9  9 

- Vậy muốn cộng hai phân số

cùng mẫu ta làm thế nào ?

a b

?

m m 

- Hình vẽ ở đầu bài cho ta quy tắc

gì ?

Hoạt động 1:

- Hs:

- Hs nêu quy tắc cộng hai phân

số cùng mẫu như SGK

- Hs: quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu

1 Quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu

a/ Ví dụ: Cộng 2 phân số sau: 1)

2)

3)

b/ Quy tắc: SGK <25>

* Tổng quát:

; (,a,b,mZ;m0)

20

ph

Hoạt động 2:

* Cho Hs làm ?1

- Gv gọi ba Hs lên bảng, mỗi Hs

làm một câu

Hoạt động 2:

- Hs:

Luyện tập:

Hình vẽ này

 

   thể hiện quy tắc gì ?

Trang 6

- Gv: câu c các em nên rút gọn hai

phân số đã cho trước khi cộng

* Cho Hs thảo luận nhóm làm ?2

* Thực hiện các bài tập sau :

Bài 1: Tính

?

25 25

- Kết quả tìm được là một phân số

như thế nào ?

- Vậy ta phải làm gì ?

Bài 2: Tính

3 6

?

21 42

- Nhận xét gì về các phân số đã

cho ?

- Hãy rút gọn các phân số đã cho

và tính ?

- Gv đưa đề bài tập 4 lên bảng phụ

rồi gọi Hs lên điền dấu thích hợp

vào ô vuông

- Gv cho cả lớp nhận xét kết quả

vừa làm

a / 1; b /

c /

- Hs làm ?2 theo nhóm

- Hs tính trên bảng kết quả bằng

15 25

- Phân số chưa tối giản

- Rút gọn phân số vừa tìm

- Các phân số đã cho chưa tối giản

0

21 42 7 7 7

- Hs điền lần lượt các dấu sau:

a/ = b/ < c/ >

Bài 1: Tính

?

25 25

Giải

25 25 25 25 25 5

Bài 2:Tính

3 6

?

21 42

Giải

0

21 42 7 7 7

Bài 4 : Điền dấu thích hợp : “ < ;

> ; = ” vào ô vuông : a/

4 3

  1 b/

15 3

22 22

8 11

c/

3

5 

5 5

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

+ Nắm được quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và ghi nhớ công thức tổng quát

+ Bài tập về nhà 59, 60, 62a SBT

+ Xem trước phần còn lại của bài phép cộng phân số

IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:

………

………

………

………

Ngày đăng: 19/05/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w