Hắn đọc, ngẫm nghĩ, tìm tòi, nhận xét và suy tưởng không biết chán1. Sèng, chiÕn ®Êu, lao ®éng vµ häc tËp theo g ¬ng B¸c Hå vÜ ®¹i.[r]
Trang 2TiÕt 114 : LiÖt kª
I ThÕ nµo lµ phÐp liÖt kª?
1 Ngữ liệu- Phân tích:( SGK/ 104)
Trang 3Bên cạnh ngài , mé tay trái, bát yến hấp đ ờng phèn,
để trong khay khảm, khói bay nghi ngút; tráp đồi mồi chữ nhật để mở, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, cau đậu,
rễ tía, hai bên nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao chuôi ngà, nào ống vôi chạm, ngoáy tai, ví thuốc, quản bút, tăm bông trông mà thích mắt.[ … Ngoài kia tuy m a ]
gió ầm ầm, dân phu rối rít, nh ng trong này nghe chừng tĩnh
mịch lắm[ … ]
Trang 4Tiết 114 : Liệt kê
Bài tập ứng dụng:
*Chỉ ra phép liệt kê trong câu văn sau và cho biết phép liệt kê đó nhằm diễn tả điều gì?
" Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt nh ngón nhấn, mổ,
vỗ, vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi."
*Đáp án
- Phép liệt kê: Ngón nhấn, mổ, vỗ, vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi.
- Tác dụng : Diễn tả tài nghệ chơi đàn của nhạc công với những ngón đàn hết sức phong phú.
I Thế nào là phép liệt kê?
1 Ngữ liệu- Nhận xét:
2 Kết luận : Ghi nhớ ( SGK/105)
Trang 5Tiết 114 : Liệt kê
II Các kiểu liệt kê.
1 Ngữ liệu:(SGK/ 105)
2 Nhận xét:
NL1? Xét về cấu tạo , các phép liệt kê d ới đây có gì khác nhau?
a Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả
tinh thần, lực l ợng, tính mạng, của cải để giữ
vững quyền tự do, độc lập
b Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả
giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.
NL2? Thử đảo các bộ phận trong những phép
liệt kê d ới đây rồi rút ra kết luận về ý nghĩa
các phép liệt kê ấy có gì khác nhau
nhau, nh ng cùng một mầm non măng mọc thẳng
b Tiếng Việt của chúng ta phản ánh sự hình
dân tộc, quốc gia.
Trang 6Chỉ ra và gọi tờn cỏc kiểu liệt kờ trong mỗi dũng dưới đõy?
1. Nhõn dõn đó cho ta ý chớ và nghị lực, niềm tin và sức mạnh, tỡnh yờu và trớ tuệ
2. Hắn đọc, ngẫm nghĩ, tỡm tũi, nhận xột và suy tưởng khụng biết
chỏn ( Nam Cao)
3. “ Nhạc cụng dựng cỏc ngún đàn trau chuốt như ngún nhấn, mổ ,
vỗ , vả, ngún bấm, day, chớp , bỳng, ngún phi, ngún rói.”
( Hà Ánh Minh )
4. Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo g ơng Bác Hồ vĩ đại
LK Theo từng cặp
LK Tăng tiến
LK khụng tăng tiến
LK khụng tăng tiến
Trang 7Tiết 114 : Liệt kê
? Từ việc giải hai bài tập trên hãy trình bày kết quả phân loại phép liệt kê bằng sơ đồ hoặc bảng phân loại ?
Phân loại liệt kê
Về cấu tạo Về ý nghĩa
Liệt
kê theo từng cặp
Liệt kê không theo từng cặp
Liệt
kê tăng tiến
Liệt kê không tăng tiến
I Thế nào là phép liệt kê?
II Các kiểu liệt kê.
Trang 8
Tiết 114 : Liệt kê
I Thế nào là phép liệt kê?
II Các kiểu liệt kê.
III Ghi nhớ: (sgk/104,105)
1 Liệt kê là sắp xếp nối tiếp hàng loạt từ hay cụm từ
cùng loại để diễn tả đ ợc đầy đủ hơn,sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của t t ởng tình cảm.
2 - Xét theo cấu tạo có thể phân biệt kiểu liệt kê theo
từng cặp với kiểu liệt kê không theo từng cặp.
- Xét theo ý nghĩa, có thể phân biệt kiểu liệt kê tăng
tiến với kiểu liệt kê không tăng tiến
Trang 9Tiết 114 : Liệt kê
L u ý:
- Khi nói viết, gặp những sự vật, sự việc, hoạt động, tính chất,… cùng loại ng ời ta th ờng dùng phép liệt kê
- Có khi là sự liệt kê bình th ờng
Ví dụ: Hà, Huệ, Lan cùng thi đua học tập tốt, lao động tốt
- Khi ng ời nói, ng ời viết có ý thức sử dụng liệt kê để gây một ấn t ợng sâu sắc kích thích trí t ởng t ợng cho ng ời đọc, ng ời nghe thì liệt
kê trở thành phép tu từ
Ví dụ : Bởi thế, nó gầy hơn, nó còm hơn, nó đét lại.(Nam Cao)
- Để đạt hiệu quả tu từ cao, ng ời ta có thể thêm một số trợ từ nhấn mạnh trong phép liệt kê:
Ví dụ: -Mẹ tôi đi chợ mua đủ thứ: nào rau, nào đậu, nào thịt, nào
- Hai bên Nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng, nào dao
chuôi ngà, nào ống vôi chạm…
_
Trang 10Bài tập 1: Chỉ ra phép liệt kê ở đoạn văn sau ?
“ Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi,
nó kết thành một làn sống vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước ”
Bài tập 2: Chỉ ra phép liệt kê ở đoạn văn sau ?
“ Chúng ta có quyền tự hào vì những trang sử vẻ vang thời đại Bà Trưng,
Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang Trung,… ”
Bài tập 3: Chỉ ra phép liệt kê trong đoạn thơ của Tố Hữu :
“ Tỉnh lại em ơi, qua rồi cơn ác mộng
Em đã sống lại rồi, em đã sống!
Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung
Không giết đước em, người con gái anh hùng! ”
II.LUYỆN TẬP:
Trang 11§¸p ¸n
BT 1 :
“… nó kết thành một làn sống vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất
cả lũ bán nước và lũ cướp nước ”
=> Miêu tả sức mạnh tinh thần yêu nước của nhân dân ta
BT 2:
“…Bà Trưng, Bà Triệu, Trần Hưng Đạo, Lê Lợi, Quang
Trung ”
=> Gợi lòng tự hào về những trang sử vẻ vang của dân tộc.
BT 3:
“Điện giật, dùi đâm, dao cắt, lửa nung”
=> Nhấn mạnh sự tra tấn dã man của kẻ địch.
Trang 12Trong câu văn sau tác giả đã sử dụng phép liệt kê gì?
a) “Thể điệu ca Huế có sôi nổi, tươi vui, có buồn cảm, bâng khuâng, có tiếc thương, ai oán ”
A Liệt kê không tăng tiến
B Liệt kê tăng tiến
C Liệt kê theo từng cặp
b) “ Chao ôi! Dì Hảo khóc Dì khóc nức nở, khóc nấc lên, khóc như người ta thổ.”
A Liệt kê theo từng cặp
B Liệt kê không tăng tiến
C Tăng tiến
Bài tập trắc nghiệm:
Trang 133 Bài tập3.
Hãy đặt câu có sử dụng phép liệt kê để:
Tả một số hoạt động trên sân tr ờng em trong giờ ra chơi (Nhóm1 và nhúm 2)
Trình bày nội dung truyện ngắn Những trò lố hay là Va-
ren và Phan Bội Châu mà em vừa học (Nhóm 3)
Nói lên cảm xúc của em về hình t ợng nhà cách mạng Phan
Bội Châu trong truyện ngắn Những trò lố hay là Va- ren
và phan Bội Châu (Nhóm 4)
Trang 14TRÒ CHƠI Ô CHỮ:
1 2
3
4 5
6
Tên một bài thơ của tác giả Tố Hữu mà em đã học
ở lớp 6 (4 chữ cái).
Xét về mặt nghĩa có mấy kiểu liệt kê? (7 chữ cái)
Câu văn : “Ho rũ rượi, ho như xé phổi, ho không
còn khóc được nữa” sử dụng phép liệt kê nào ?
Câu thơ:
“Mai sau, mai sau, mai sau Đất xanh tre mãi, xanh màu tre xanh.”
sử dụng biện pháp tu từ gì? (7 chữ cái)
Các từ chỉ màu sắc thuộc từ loại gì? (6 chữ cái)
Văn bản “Sông nước Cà Mau” được viết theo phương thức biểu đạt nào là chính? (6 chữ cái)
Trang 15H íng dÉn vÒ nhµ
+ Häc thuéc hai phÇn ghi nhí
+ ViÕt mét ®o¹n v¨n cã sö dông
phÐp liÖt kª, chØ ra kiÓu liÖt kª.
+ ChuÈn bÞ bµi “dÊu phÈy, dÊu chÊm
phÈy”.