1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap toan lop 7 ky II

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II. Phần hình học: HS biết chứng minh hai tam giác bằng nhau. HS nắm vững định nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều và tam giác vuông cân. Biết tính độ dài cạnh của tam giác v[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN TOÁN LỚP 7

NĂM HỌC: 2011-2012

A Các nội dung cơ bản cần nắm:

I Phần đại số: HS biết tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm

mốt của dấu hiệu HS tính được giá trị của một biểu thức đại số đơn giản khi biết giá trị của biến Thực hiện được phép nhân hai đơn thức Tìm được bậc của một đơn thức trong các trường hợp cụ thể Thực hiện được các phép cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, cộng (trừ) hai

đa thức Biết tìm bậc của đa thức sau khi thu gọn và biết tìm nghiệm của đa thức một biến

II Phần hình học: HS biết chứng minh hai tam giác bằng nhau HS nắm vững định

nghĩa, tính chất của tam giác cân, tam giác đều và tam giác vuông cân Biết tính độ dài cạnh của tam giác vuông Biết so sánh các cạnh, các góc trong một tam giác và tính chất các đường đồng quy trong một tam giác HS biết chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, đường trung trực của một đoạn thẳng và ba điểm thẳng hàng

B Các bài tập trọng tâm sgk:

I Phần đại số:

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức A =

2

5x2 +

3

5x 1 tại x =

-5 2

Bài 2: Tìm các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

53 x2y ; (xy)2 ; 2xy2 ; 2 x2y ; 14 xy2 ; x2y ; - 12 x2y ; 2

5 x2y ; 0 x2y ; -4 x2y ; 3x2y2

Bài 3: Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng

a) 3x2y3 + x2y3 ; b) 5x2y - 12 x2y c) 34 xyz2 + 12 xyz2 - 14 xyz2

Bài 4: Nhân các đơn thức sau và tìm bậc của đơn thức nhận được

a) (1

7 x

2 y) (2

5 x y

4 ) b) (1215 x

4 y2 ) (59 x y) c)

3 1

3x y

  (xy)2

Bàì 5: Tính: P + Q và P - Q , biết: P = x2 - 2yz +z2 và Q = 3yz - z2 +5x2

Bài 6: Cho đa thức A = −2 xy 2 + 3xy + 5xy 2 + 5xy + 1

a) Thu gọn đa thức A b) Tính giá trị của A tại x =

1 2

; y = -1

Bài 7: Cho đa thức f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2– x3 + x – 5 + 5x3 –x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b) Tính: f(x) – g(x); f(x) + g(x)

c) Tính g(x) tại x = –1

Bài 8: Cho P(x) = 5x

-1

2 a) Tính P(-1) và P

3 10

 

 

 ; b) Tìm nghiệm của đa thức P(x)

Bài 9: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 30 học sinh được ghi lại trong bảng

dưới đây:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

b) Lập bảng “tần số” và nhận xét

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng (trục hoành biểu diễn Thời gian ; trục tung biểu diễn tần số).

Trang 2

II Phần hình học:

Bài 1: Hãy so sánh các cạnh của tam giác ABC, biết ˆB= 600, Cˆ= 500

Bài 2: Hãy so sánh các góc của tam giác ABC, biết AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm

Bài 3: Tìm chu vi của một tam giác cân ABC biết độ dài hai cạnh của nó là 4cm và 9cm

Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC ), trung tuyến AM Gọi D là điểm là điểm nằm

giữa A và M Chứng minh rằng:

a) AM là tia phân giác của góc A?

b) ABD = ACD

c) BCD là tam giác cân ?

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường phân giác BD Kẻ DE vuông góc với BC (E

BC) Gọi F là giao điểm của BA và ED Chứng minh rằng:

a) ABD = EBD

b) ABE là tam giác cân ?

c) DF = DC

d) AD < DC

Bài 6: Cho tam giác ABC có \A = 900 , AB = 8cm, AC = 6cm

a) Tính BC

b) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm; trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh ∆BEC = ∆DEC

c) Chứng minh DE đi qua trung điểm cạnh BC

C Các bài tập tham khảo:

Trang 3

I Phần đại số:

Bài 1: Cho hai đa thức: A(x) = –4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 9 + 4x5 – 6x2 – 2

B(x) = –3x4– 2x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 – 2x3 + 8x

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x)

c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của đa thức P(x)

Bài 2: Cho P( x) = x4 − 5x + 2 x2 + 1 và Q( x) = 5x + 3 x 2 + 5 +

1

2 x2 + x

a) Tìm M(x) = P(x) + Q(x)

b) Chứng tỏ M(x) không có nghiệm

Bài 3: Thu gọn các đơn thức saurồi tìm hệ số của nó:

a/ (1

3xy) (3x2 yz2) b/ -54 y2 bx ( b là hằng số) c/ - 2x2 y (1

2)2 x(y2z)3

Bài 2: Tính M + N và M - N biết: M = x2y + xy2 - 5x2y2 + x3 và N = 3x2y2 - xy2 + x2y2

II Phần hình học:

Bài 1: Cho ∆ABC có ( ˆB = 900), trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho

ME = MA Nối C với E

a) Chứng minh ABM = ECM và tính góc ECM

b) Chứng minh: AC > CE

c) MAB MAC 

Bài 2: Cho ∆ABC (Â = 900) ; BD là phân giác của góc B (D∈AC) Trên tia BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a) Chứng minh DE ⊥ BE

b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE

c) Kẻ AH ⊥ BC So sánh EH và EC

Ngày đăng: 18/05/2021, 19:16

w