Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE. a/ Chứng minh rằng tam giác ADE là tam giác cân. Chứng minh r[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG II Bài 1: Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH BC ( H BC ) Cho biết AB = 13cm;
AH = 12cm; HC = 16cm Tính các độ dài các cạnh AC; BC
Bài 2: Cho ABC có: AB = 4,5cm, BC = 6cm và AC = 7,5cm Chứng tỏ ABC
là tam giác vuông
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A Trên tia đối của tia BC lấy điểm D, trên tia đối
của tia CB lấy điểm E sao cho BD = CE
a/ Chứng minh rằng tam giác ADE là tam giác cân
b/ Kẻ BH AD ( H AD ), kẻ CK AE ( K AE) Chứng minh rằng BH = CK c/ Gọi O là giao điểm của BH và CK Tam giác OBC là tam giác gì? Vì sao?
Bài 4: Cho ABC cân tại A Vẽ BH AC ( H AC), CK AB, ( K AB )
a/ Chứng minh rằng AH = AK
b/ Gọi I là giao điểm BH và CK Chứng minh KAI HAI
c/ Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh A, I, M thẳng hàng
Bài 5: Cho tam giác ABC cân có AB = AC = 5cm, BC= 8cm Kẻ AH vuông góc
với BC tại H
a/ Chứng minh: HB = HC và BAH CAH
b/ Tính độ dài AH
c/ Kẻ HD AB ( D AB ), Kẻ HE AC (E AC ) HDE là tam giác gì? Vì sao?
Bài 6: Cho ABC có góc A bằng 600 Tia phân giác của góc ABC cắt tia phân giác của góc ACB ở I
a) Cho biết ABC 2.ACB Tính số đoACB
b) Tính số đo BIC
Bài 7: Cho ABC vuông tại A Tia phân giác của ABC cắt AC ở D; E là một điểm trên cạnh BC sao cho BE = BA
a) Chứng minh rằng: ABD = EBD
b) Chứng minh rằng: DEBC
c) Gọi F là giao điểm của DE và AB Chứng minh rằng DC = DF
Bài 8: Cho ΔABC có 0
60
B Vẽ ra phía ngoài của tam giác hai tam giác đều AMB
và ANC
a) Chứng minh rằng ba điểm M, A, N thẳng hàng
b) Chứng minh BN = CM
Bài 9:Cho ABC vuông cân tại A M là trung điểm cạnh BC Điểm E nằm giữa
M và C Vẽ BHAE tại H, CKAE tại K Chứng minh rằng:
a) BH = AK
b) HBM = KAM
c) MHK vuông cân
Bài 10: Cho đoạn thẳng AB = 7cm Điểm C thuộc đoạn AB, biết AC = 2cm Trên
cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ hai tia Ax, By cùng vuông góc với AB Trên
Ax lấy điểm D, trên By lấy điểm E sao cho AD = 10cm, BE = 1cm
a) Tính độ dài đoạn DC, CE
b) Chứng minh DC vuông góc với CE
Trang 2BÀI TẬP CHƯƠNG THỐNG KÊ LỚP 7 Bài 1 : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học
sinh và ghi lại như sau :
a)Tìm dấu hiệu
b)Lập bảng “tần số” và nhận xét
c)Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d)Lập biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2: Điểm thi đua trong các tháng của 1 năm học của lớp 7A được liệt kê trong
bảng sau:
a) Tìm dấu hiệu
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Lập biểu đồ đoạn thẳng
Bài 3: Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :
a) Tìm dấu hiệu
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Lập biểu đồ đoạn thẳng
Bài 4.Số lượng học sinh nữ trong các lớp của một trường THCS được ghi lại trong
bảng sau:
a) Tìm dấu hiệu
b) Lập bảng “tần số” và nhận xét
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
d) Lập biểu đồ đoạn thẳng