1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Toán lớp 7 - Chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Tiết 20: Ôn tập chương I (tiết 2)

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: KIỂM TRA 1/ Viết các công thức nhân, chia hai lũy * HS1: Viết các công thức về lũy thừa, có viết cả thừa cùng cơ số, công thức tính lũy điều kiện kèm theo 5 công thức thừa c[r]

Trang 1

A MỤC TIÊU

 Ôn các t/c tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số hữu tỉ, vô tỉ, căn bậc hai

 Rèn KN tìm số chưa biết trong TLT và dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm GTNN của biểu thức có chứa dấu GTTĐ

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: Bảng phụ

 HS: - Làm 5 câu hỏi ôn tập (từ 610) và bài tập Máy tính bỏ túi, bảng phụ

C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: KIỂM TRA

1/ Viết các công thức nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số, công thức tính lũy

thừa của một tích, một thương một lũy

thừa

* HS1: Viết các công thức về lũy thừa, có viết cả điều kiện kèm theo (5 công thức)

2/ Chữa bài 99 trang 49 SGK * HS2: Kết quả bài tập 99 : Q

125

29

Hoạt động 2: 2) ÔN TẬP VỀ TỈ LỆ THỨC DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

* Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a và

b (b 0) VD.

* Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b 0) là thương 

của phép chia a cho b

- Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu tính chất cơ

bản của tỉ lệ thức * Tính chất cơ bàn của tỉ lệ thức: d ad bc

c b

(tích các ngoại tỉ bằng các tích trung tỉ)

- Viết công thức thể hiện tính chất cơ

bản của dãy tỉ số bằng nhau

- GV chốt lại kiến thức

* T/c dãy tỷ số bằng nhau (gt các tỉ số đều có nghĩa):

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

Bài 133 tr 22 SBT Tìm x trong các TLT Hai HS lên bảng chữa bài, Kếy quả:

a) x: (-2,14) = (-3,12): 1,2

b) :( 0,06)

12

1 2

:

3

2

2 , 1

) 12 , 3 ).(

14 , 2

12

25 : 50

3 3

8





25

12 25

4

625

48

15 10 3 2

b a b

12 15 4 5

c b c

và a – b + c = -49 4

5

;

3

2

c

b

b

2 15 10 12 15

10     

749 

a = 10.(-7) = -70

b = 15.(-7) = -105

c = 12.(-7) = -84

Ngày dạy: 2/11/2009

Ngày soạn: 29/11/2009 Tiết 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 2)

Trang 2

Hoạt động 3: 4) ÔN TẬP VỀ CĂN BẬC HAI, SỐ VÔ TỈ, SỐ THỰC

* ĐN CBH của một số không âm a? - HS nêu định nghĩa trang 4 SGK

Bài 105 (tr 50 SGK) Tính GTBT Hai HS lên bảng làm.Kết quả:

a) 0,01 0,25 b) 0,5

4

1

100  a) 0,01 0,25=-0,4 b) 0,5 = 4,5

4

1

100 

- Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ - Hs nêu ĐN số vô tỉ HS tự lấy ví dụ

-Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập

phân như thế nào? Cho ví dụ

- Số thực là gì?

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thâïp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

GV nhấn mạnh: Tất cả các số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ đều là số thực Tập

hợp số thực mới lấp đầy trục số nên trục số được gọi tên là trục số thực

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP

Bài 1: Tính GTBT (chính xác đến hai

chữ số thập phân)

13

,

1

6

,

8

43 , 2

7

4 4 , 6 3

2 5

B

Kết quả:

A0,7847 0,78

16,9157 16,92 )

571 , 0 64 ).(

666 , 0 236 , 2

Bài 102 (a) trang 50 SGK

GV hướng dẫn HS phân tích Bài giải

d

d c b

b

a  

d

b d c

b

 

d c

b a d

b c

a

d

c b

a 

d

b c

a 

d c

b a

b

b

a d

d

c  

 Hay

d

d c b

b

a  

HS về nhà tìm hiểu thêm một số cách làm khác

Bài 103 trang 50 SGK

HS hoạt động nhóm Gọi số lãi hai tổ chia được chia lần lượt là x và y

(đồng, x,y > 0) Ta có:

và x + y = 12 800 000 (đ) 5

3

y

x 

= 1 600 000 8

000 800 12 5 3 5

y x y

x

x = 4 800 000 (đ); y = 8 000 000 (đ)

Bài tập: Biết: xyxy dấu “=”

xảy ra  xy0 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức: Ax2001 x1

Bài giải

1

2001 

x x

 2001 1  A 2000  A2000 Vậy GTNN của A = 2000

(x-2001) và (1-x) cùng dấu

Hoạt động 5: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 3

Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết.

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w