1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HKI Toan 61112

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 78,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I là trung điểm của AB... Gọi I là trung điểm của AB.[r]

Trang 1

Trường THCS………

Họ và tên:………

Lớp:………….SBD:……….

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)

I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau (3điểm)

Câu 1: Cho hai tập hợp Aa b;  và B x a b; ;  Cách viết nào sau đây là sai?

Câu 2: Cho tập hợp Ax*/18x v x 6à  

Số phần tử của tập hợp A là:

Câu 3: Kết quả của phép tính: 3.52 – 16:22 là:

Câu 4: Phân tích 180 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

A/ 2.32.5 B/ 22.3.5 C/ 22.32.5 D/ 22.32.52

Câu 5: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Câu 6: Số nào sau đây không là số nguyên tố và cũng không là hợp số?

Câu 7: Biết x = 95, giá trị của biểu thức: x + (-105) bằng:

Câu 8: Cho 6 – x = 10 Số nguyên x bằng:

Câu 9: a 3 = 0 thì a bằng:

Câu 10: Biết: IA + IB = AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ Điểm A nằm giữa hai điểm I và B B/ Điểm B nằm giữa hai điểm A và I C/ Điểm I nằm giữa hai điểm A và B D/ I là trung điểm của AB

Câu 11: Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 6cm; AC = 10cm Gọi I là trung điểm của

AB Tính độ dài đoạn thẳng IC

Câu 12: Hình vẽ nào sau đây chỉ hai tia OA và OB đối nhau?

II/ Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau đây để được câu trả lời đúng: (1điểm)

Câu 13: Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau ………

Câu 14: Số đối của (-2) + (-7) là ……….

Câu 15 : Hình gồm hai điểm M,N và tất cả các điểm nằm giữa M và N được gọi là

………

Câu 16 : Có ……… đường thẳng đi qua hai điểm A và B

Hình 1

B

A O

Hình 2

B O

A

Hình 3

B A

O

Hình 4

Trang 2

III/ Điền dấu « x » vào các ô trống thích hợp trong các câu sau: (1điểm)

18 (42 – 69) – (42 + 1) = 42 – 69 – 42 + 1

19 Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm D

nằm ngoài đường thẳng trên Có tất cả 6 đường thẳng phân biệt đi qua các

cặp điểm

20 Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 4cm ; ON =

8cm Khi đó OM < MN

B/ TỰ LUẬN: (5điểm)

Câu 1: (1,75 điểm) a/ Thực hiện phép tính: (-15) + (32.5 + 80) : 52

b/ Tìm số tự nhiên x, biết: 5.(12 – 3x) – 20 = 10 Câu 2: (1,5điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 180 quyển vở; 54 bút và 36 tập giấy thành một

số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp sơ kết học kỳ I Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?

Câu 3: (1,25 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 6cm

a/ Tính AB

b/ Gọi M là trung điểm của OB Trong ba điểm O, A, M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

Câu 4: (0,5điểm)

Cho x1x2x3 x2009x2010x20110 và x1x2x3 x4x5x6   x2008x2009x2010 1 Tính x2011

Bài làm

Trang 3

-Trường THCS………

Họ và tên:………

Lớp:………….SBD:……….

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5điểm)

I/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau (3điểm)

Câu 1: Kết quả của phép tính: 3.52 – 16:22 là:

Câu 2: Biết: IA + IB = AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A/ Điểm A nằm giữa hai điểm I và B B/ Điểm B nằm giữa hai điểm A và I C/ Điểm I nằm giữa hai điểm A và B D/ I là trung điểm của AB

Câu 3: Biết x = 95, giá trị của biểu thức: x + (-105) bằng:

Câu 4: Số nào sau đây không là số nguyên tố và cũng không là hợp số?

Câu 5: a 3 = 0 thì a bằng:

Số phần tử của tập hợp A là:

Câu 7: Cho hai tập hợp Aa b;  và B x a b; ;  Cách viết nào sau đây là sai?

Câu 8: Trên tia Ax lấy hai điểm B và C sao cho AB = 6cm; AC = 10cm Gọi I là trung điểm của

AB Tính độ dài đoạn thẳng IC

Câu 9: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

Câu 10: Phân tích 180 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

A/ 2.32.5 B/ 22.3.5 C/ 22.32.5 D/ 22.32.52

Câu 11: Cho 6 – x = 10 Số nguyên x bằng:

Câu 12: Hình vẽ nào sau đây chỉ hai tia OA và OB đối nhau?

II/ Điền vào chỗ trống trong các phát biểu sau đây để được câu trả lời đúng: (1điểm)

Câu 13: Hình gồm hai điểm M,N và tất cả các điểm nằm giữa M và N được gọi là ……… Câu 14: Có ……… đường thẳng đi qua hai điểm A và B

Câu 15 : Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau ……… Câu 16 : Số đối của (-2) + (-7) là ……….

Hình 1

B

A O

Hình 2

B O

A

Hình 3

B A

O

Hình 4

Trang 4

III/ Điền dấu « x » vào các ô trống thích hợp trong các câu sau: (1điểm)

17 Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng OM và ON sao cho OM = 4cm ; ON =8cm

Khi đó OM < MN

18 134.4 + 16 chia hết cho 4

19 (42 – 69) – (42 + 1) = 42 – 69 – 42 + 1

20 Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm D

nằm ngoài đường thẳng trên Có tất cả 6 đường thẳng phân biệt đi qua các

cặp điểm

B/ TỰ LUẬN: (5điểm)

Câu 1: (1,75 điểm) a/ Thực hiện phép tính: (-15) + (32.5 + 80) : 52

b/ Tìm số tự nhiên x, biết: 5.(12 – 3x) – 20 = 10 Câu 2: (1,5điểm) Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 180 quyển vở; 54 bút và 36 tập giấy thành một

số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp sơ kết học kỳ I Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?

Câu 3: (1,25 điểm) Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm; OB = 6cm

a/ Tính AB

b/ Gọi M là trung điểm của OB Trong ba điểm O, A, M điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?

Câu 4: (0,5điểm)

Cho x1x2x3 x2009x2010x20110 và x1x2x3 x4x5x6   x2008x2009x2010 1 Tính x2011

Bài làm

Trang 5

-I/ Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm

Đáp

án

II/ Từ câu 13 đến câu 16 điền đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

III/ Từ câu 17 đến câu 20 điền dấu “x” đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

b) 5.(12 – 3.x) – 20 = 10

) Gọi số phần thưởng chia được là a Ta có: 180a; 54a; 36a và a lớn nhất 0, 5đ

a) Trên tia Ox, vì OA < OB nên điểm A nằm giữa O và B

2 + AB = 6

Suy ra AB = 4cm

0,25 đ

b)

Vì M là trung điểm của OB nên OM = MB =

0,25 đ

1 2 3 2009 2010 2011 ( 1 2 3 ) ( 2008 2009 2010 ) 2011

xxx  xxxxxx   xxxx

= 1.670 + x2001 = 0

0,25 đ

Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó, câu đó

+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn

A O

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 6 – HỌC KỲ I: 2011-2012 (ĐỀ 2) A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

I/ Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu trả lời đúng ghi 0,25 điểm

Đáp

II/ Từ câu 13 đến câu 16 điền đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

III/ Từ câu 17 đến câu 20 điền dấu “x” đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm

B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)

a) (-15) + (32.5 + 80) : 52 = (-15) + (45 + 80) : 25 0,25đ

b) 5.(12 – 3.x) – 20 = 10

5.(12 – 3.x) = 30

0,25đ

) Gọi số phần thưởng chia được là a Ta có: 180a; 54a; 36a và a lớn nhất 0, 5đ

a) Trên tia Ox, vì OA < OB nên điểm A nằm giữa O và B

nên OA + AB = OB

0,25 đ

2 + AB = 6

Suy ra AB = 4cm

0,25 đ

b)

Vì M là trung điểm của OB nên OM = MB =

0,25 đ

= 1.670 + x2001 = 0

0,25 đ

Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó, câu đó

+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn

A O

Trang 7

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ Cấp độ thấp TL TNKQ Cấp độ cao TL

1/ Ôn tập

và bổ túc

về số tự

nhiên

- Sử dụng đúng kí

hiệu

- Biết phân tích

một số ra thừa số

nguyên tố

- Biết dấu hiệu

chia hết cho 2, cho

3, cho 5 và cho 9

- Biết thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên

- Biết khái niệm số

nguyên tố và hợp

số

- Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn

- Biết tính chất chia hết của một tổng để xác định tổng có chia hết cho một số đã cho hay không

- Vận dụng quy ước về thứ tự thực hiện phép tính để tính đúng giá trị của một biểu thức; tìm số tự nhiên x

- Vận dụng tìm ƯCLN của ba số trong trường hợp đơn giản

- Tính giá trị một

số hạng của khi biết giá trị của tổng và thỏa mãn điều kiện cho trước

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

5

1,25

12,5%

2 0,5 5%

1 0,25 2,5%

3 3,5 35%

1 0,5 5%

12 6 60%

2/ Số

nguyên - Biết quy tắc bỏ dấu ngoặc - Tìm được số đối của một số nguyên

- Hiểu được quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu

- Hiểu được quy tắc trừ số nguyên

- Vận dụng giá trị tuyệt đối của một

số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

0,25

2,5%

3 0,75 7,5%

1 0,25 2,5%

5 1,25 12,5%

3/ Đoạn

thẳng

- Biết khái niệm

đoạn thẳng

- Nhận biết được

trên hình vẽ hai tia

đối nhau

- Biết đếm số

đường thẳng đi qua

các cặp điểm

- Hiểu được tính chất có một và chỉ một đường thẳng

đi qua hai điểm A

và B

- Hiểu tính chất:

nếu AM + MB =

AB thì M nằm giữa A và B để nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- Hiểu nhận xét:

trên tia Ox nếu

OM < ON thì điểm

M nằm giữa hai điểm O và N và hệ thức AM + MB =

AB để so sánh độ dài đoạn thẳng

- Vận dụng định nghĩa trung điểm của đoạn thẳng để tính độ dài của một đoạn thẳng

- Vận dụng nhận xét: trên tia Ox nếu OM < ON thì điểm M nằm giữa hai điểm O và N

và hệ thức AM +

MB = AB để tính

độ dài đoạn thẳng

và nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại

Số câu

Số điểm

3

0,75

3 0,75

1 0,25

2 1

9 2,75

Trang 8

Tỉ lệ % 7,5% 7,5% 2,5% 10% 27,5%

T.số câu

T.số điểm

Tỉ lệ %

9

2,25

22,5%

8 2 20%

3 0,75 7,5%

5 4,5 45%

1 0,5 5%

26 10 100%

Ngày đăng: 18/05/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w