3) Theå tích cuûa hình laêng truï ñöùng baèng ………..… cuûa dieän tích ñaùy vôùi ………cuûa hình laêng truï ñöùng ñoù. 3) Hai tam giaùc ñoàng daïng thì baèng nhau. 4) Hình choùp ñeàu coù ñaù[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN – LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 phút
I) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng :
Phương trình nào sau đây là phương trình bật nhất một ẩn ?
A 5x2 + 1 = 0 ; B 5x + 1x = 0 ; C 3 – 5x = 0 ; D 1 −2 x = 0 . x+3
2) Tập nghiệm của phương trình (x – 12 )( x + 32 ) = 0 là :
A 12 ; 32 ; B 12 ; – 32 ; C 0 ; 12 ; D 0 ;– 32
3) Điều kiện xác định của phương trình : 2 x − 3 5 x +4 – 3 x +1 1− x = 0 là : A x ≠ 32 ; x ≠ − 13 ; B x ≠ 0 ; x ≠ 1 ; C x ≠ − 45 ; x ≠ 1 ; D x ≠ 32 ; x ≠ 1 4) Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ? A 0x – 4 ≥ 0 ; B 5 x +1 < 0 ; C 4x3 2 – 3 ≤ 0 ; D 12 + x > 0 5) Cho OAOB = 32 và OB = 16 cm Độ dài của OA là : A 17 cm ; B 24 cm ; C 8 cm ; D 14 cm 6) Trong hình 1 : AE = 6 cm ; BE = 3 cm Khi đó độ dài EF là :
A 6 cm ; B 7 cm C 8 cm ; D.10 cm 7) Xem hình 2 Đáp án nào đúng : (Hình 1) A MNMK = NKKP ; B MNKP = MPNP C MKMP = NKKP ; D MNNK =MP KP (Hình 2) Hình hộp chữ nhật có cả 6 mặt đều là hình gì ? A Hình bình hành ; B Hình thoi ; C Hình chữ nhật D Hình vuông Câu 2: Điền vào chỗ trống (…… ) cụm từ thích hợp để được câu trả lời đúng : 1) Nếu ………thì Δ ABC đồng dạng Δ DEF với tỉ số đồng dạng bằng 1 2) Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng ………của chu vi đáy với………
……… của hình chóp đều đó 3) Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng ……… … của diện tích đáy với ………của hình lăng trụ đứng đó 4) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng ………
………
Câu 3: Xét sự đúng , sai của các phát biểu sau – Ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô ở cuối câu :
1) Hai phương trình : 2x2 = x và 2x = 1 tương đương với nhau
2) Hai bất phương trình 3x > - 6 và x > -2 tương đương với nhau
3) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
4) Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm hai đường chéo của đáy
II- TỰ LUẬN : (6đ) Câu 1:(1đ) Giải phương trình : 2 x − 15 – 3x = 0
Câu 2 :(1đ) Giải bất phưong trình 3x – 2 ≤ 4 Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 3 : (1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 8 giờ và ngược dòng từ B về bến A mất 13 giờ Biết vận tốc dòng nước là 5 km/h Tính khoảng cách giữa hai bến A và B ?
1 2 3
6 A
M
K
Trang 2Câu 4: (2,5đ) ChoABC vuông tại A , có AC = 8 cm , BC = 10 cm Trên cạnh AC lấy điểm E , trên cạnh BC lấy điểm F sao cho CE = 5 cm , CF = 4 cm
Tính EF ? b) Gọi D là giao điểm của tia BA và tia FE Chứng minh : EA EC = ED EF
ĐÁP ÁN
I) TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4đ)
CÂU1 (2đ) Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
C 2 B 3 C 4 D 5) B 6 C 7 D 8 C
Câu2(1đ) 1) Nếu Δ ABC = Δ DEF
2) nưả tích – trung đoạn
3) tích – chiều cao
Trang 34) bình phương tỉ số đồng dạng
Câu3(1đ) 1) sai 2) đúng 3) sai 4) sai
II)TỰ LUẬN (6đ)
Câu1(1đ) * ĐK XĐ x ≠ 12 : x ≠ 0 (0,25 đ)
Quy đồng mẫu và khử mẫu ta được
5x -3 (2x – 1) = 0 (0,25 đ)
5x – 6x + 3 = 0
- x = - 3
x = 3 ( thoả mãn ĐK X Đ ) ( 0,25 đ)
Vậy tập nghiệm của pt là : S = 3 ( 0,25 đ)
Câu 2(1đ) 3x – 2 ≤ 4
<=> 3x ≤ 6 (0,25 đ)
<=> x ≤ 2 (0,25 đ)
Vậy nghiệm của bất phương trình là : x ≤ 2 ( 0,25 đ)
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số ]////////////
0 2 (0,25 đ)
Câu3.(1,5) Khoảng cách giữa hai bến A và B là x ( km ) Điều kiện x > 0
Vận tốc xuôi dòng là x : 8 ( km/h ) (0,25đ)
Vận tốc ngược dòng là x:13 (km /h) (0,25đ)
Theo đề ta có phương trình : x8− x
13 = 10 (0,5đ) Giải phương trình ta được : x = 208 ( thoả đk x> 0 ) (0,25 đ)
Vậy khoảng cách hai bến A và B dài 208 km (0,25đ)
Câu 4(1,5đ)
+ Vẽ hình ghi GT , KL (đươc 0,5 đ)
D + câu a (1đ)
Ta có CECB=1
2 =>
CF
CB=
CF
AC (0,25đ)
A CFAC=1
2 góc C chung E
suy ra Δ ECF đồng dạng BCA (0,25đ)
Suy ra E F C=B A C = 900 ( 0,25đ)
B F C Do đó EF2 = EC2 – CF2 = 52 – 42 = 9
Vậy EF = 3 cm (0,25đ)
b) Chứng minh Δ EFC đồng dạng Δ EAD (0,5đ)
Suy ra EFEA=EC
ED (0,25đ) Vậy EA.EC = ED.EF (0,25đ)
KIỂM TRA HỌC KỲ II – TỐN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ :
A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước kết quả đúng nhất: + Câu 1: (0,75đ) Cho phương trình x2 – 3 = 0 Tập nghiệm của phương trình là:
A) { 9} ; B) { 3 } ; C ) { √3;−√3 }
+ Câu 2: (0,75đ) Cho phương trình : 5x x 12 Tập nghiệm của phương trình là:
Trang 4
A) {–3} ; B) { 2} ; C)
+ Câu 3: (0,75đ) Cho bất phương trình : (x –3)2 < x2– 3 Nghiệm của bất phương trình là:
A) x > 2 ; B) x > 0 ; C) x < 2
+ Câu 4: (0,75đ) Cho ABC có AB = 2 cm, BC = 3 cm, B = 40o và DEF có DF = 9 cm, DE = 6 cm, D= 40o thì: A)ABC không đồng dạng với EDF
B)ABC EDF C)ABC DEF
B- TỰ LUẬN: (7 điểm)
+ Bài 1: (1,5đ)a) Giải phương trình :
3
b) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
2
+ Bài 2: (1,5đ) Tìm một số có hai chữ số ; biết rằng chữ số hàng đơn vị gấp 3 lần chữ số hàng chục ; và nếu ta đổi chỗ hai chữ số cho nhau thì ta được một số lớn hơn số cũ là 54 đơn vị ? + Bài 3: (3đ) Cho hình thang ABCD vuông tại A, đường chéo DB cạnh bên BC, vẽ đường cao BH
a) Chứng minh BDC HBC b) Cho BC = 15cm, DC = 25 cm Tính HC ?
c) Tính diện tích hình thang ABCD ?
+ Bài 4: (1đ) Với giá trị nào của x thì biểu thức P = 2x2 – 20x + 71 có giá trị nhỏ nhất? Tìm GTNN đó ?
KIỂM TRA HỌC KỲ II – TỐN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ:
I)TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng :
1) Phương trình nào sau đây là phương trình bật nhất một ẩn ?
A 5x2 + 1 = 0 ; B 5x + 1x = 0 ; C 3 – 5x = 0 ; D 1 −2 x = 0 . x+3
2) Tập nghiệm của phương trình (x – 12 )( x + 32 ) = 0 là :
A 12 ; 32 ; B 12 ; – 32 ; C 0 ; 12 ; D 0 ;–
3
2
3) Điều kiện xác định của phương trình : 2 x − 3 5 x +4 – 3 x +1 1− x = 0 là:
A x ≠ 32 ; x ≠ − 13 ; B x ≠ 0 ; x ≠ 1 ; C x ≠ − 45 ; x ≠ 1 ; D x ≠ 32 ;
x ≠ 1
4) Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0x – 4 ≥ 0 ; B 5 x +1 < 0 ; C 4x3 2 – 3 ≤ 0 ; D 12 + x > 0
5) Cho OAOB = 32 và OB = 16cm.Độ dài của OA là: A 17 cm ; B 24 cm ; C 8 cm ; D 14
cm
6) Trong hình bên: AE = 6 cm; BE = 3 cm
Khi đó độ dài EF là:
A 6 cm ; B 7 cm
C 8 cm ; D.10 cm
7) Xem hình vẽ Đáp án nào đúng :
1 2 3
6 A
Trang 5A MNMK = NKKP ; B MNKP = MPNP
C MKMP = NKKP ; D MNNK =MP
KP
8) Hình hộp chữ nhật có cả 6 mặt đều là hình gì ?
A Hình bình hành ; B Hình thoi ; C Hình chữ nhật D Hình vuông
Câu 2: Điền vào chỗ trống (…… ) cụm từ thích hợp để được câu trả lời đúng :
1) Nếu ………thì Δ ABC đồng dạng Δ DEF với tỉ số đồng dạng bằng 1
2) Diện tích xung quanh của hình chóp đều bằng ………của chu vi đáy với………
……… của hình chóp đều đó
3) Thể tích của hình lăng trụ đứng bằng ……… … của diện tích đáy
với ……… của hình lăng trụ đứng đó
4) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng thì bằng ………
Câu 3: Xét sự đúng , sai của các phát biểu sau – Ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô ở cuối câu :
1) Hai phương trình : 2x2 = x và 2x = 1 tương đương với nhau
2) Hai bất phương trình 3x > - 6 và x > –2 tương đương với nhau
3) Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
4) Hình chóp đều có đáy là hình thoi và chân đường cao trùng với giao điểm2 đường chéo của đáy. II- TỰ LUẬN : (6đ)
Câu 1:(1đ) Giải phương trình: 2 x − 15 – 3x = 0
Câu 2 :(1đ) Giải bất phưong trình 3x – 2 ≤ 4.Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 3 : (1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 8 giờ và ngược dòng từ B về bến A mất 13 giờ Biết vận tốc dòng nước là 5 km/h Tính khoảng cách giữa hai bến A và B ?
Câu 4: (2,5đ) ChoABC vuông tại A, có AC = 8 cm , BC = 10 cm Trên cạnh AC lấy điểm E, trên BC lấy điểm F sao cho CE = 5 cm, CF = 4 cm
a) Tính EF ? b) Gọi D là giao điểm của tia BA và tia FE Chứng minh: EA.EC = ED.EF
KIỂM TRA HỌC KỲ II – TỐN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ:
Câu 1 : (2đ) a) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng
b) Cho tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC the tỷ số
2
3 Biết rằng: /
A = 700 B' 60 , A 'B' 4cm, B'C ' 7cm, A 'C ' 5cm 0 Tính các góc và các cạnh của tam giác ABC Câu 2: (1,5đ) Giải bất phương trình
1 3x 24 5x
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 3 : (2đ) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 18km/h Khi trở về, người ấy đi với vận tốc 12km/h nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 50 phút Tính quảng đường từ A đến B Câu 4 :(3,5đ) Cho hình bình hành MNPQ sao cho MQ vuông góc với MP , tia phân giác của góc Q cắt MP ,
MN lần lượt tại E và F
a) Chứng minh rằng EM.EQ = EF.EP
b) Vẽ EH vuông góc với MF tại H Chứng minh rằng ∆HFE ∆MQE
c) Tính diện tích của tam giác MQE biết MQ = 6cm , PQ = 10cm
Câu 5: (1đ) Giải phương trình: | x+3| + | x–5| = 16
M
K
Trang 6* ĐỀ 4:
1/ Cho hai biểu thức A =
5 2m 1 và B =
4 2m 1 Hãy tìm các giá trị của m để hai biểu thức ấy có giá trị thỏa mãn hệ thức : a) 2A + 3B = 0 b) AB = A + B
2/ Giải các phương trình sau : a)
9x 0, 7 5x 1, 5
=
7x 1,1 5(0, 4 2x)
b)
1
x 1 x 3 (x 1)(x 3)
4(x 5)50 2x 6(x 5) 3/ Lúc 7 giờ sáng, một chiếc canô xuôi dòng từ bến A đến bến B, cách nhau 36km, rồi ngay lập tức quay trở về và đến bến A lúc 11 giờ 30 phút Tính vận tốc của canô khi xuôi dòng, biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h
4/ Chứng minh rằng, trong một tam giác thì độ dài một cạnh luôn nhỏ hơn nửa chu vi
5/ Chứng minh rằng: Diện tích hình vuông cạnh 10m không nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật có cùng chu vi
6/ Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a = 12cm, BC = b = 9cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A xuống BD
a) Chứng minh rằng tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH c) Tính diện tích tam giác AHB
7/ Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB = 60cm, SB = 50cm.Thể tích của hình chóp
S.ABCD là : A 150000cm3 B 6000 73cm3 C 12000 7cm3 D 5000 7cm3
8/ Một hình hộp chữ nhật có thể tích là 1920cm3 Ba kích thước của hình hộp này tỉ lệ thuận với 2, 3, 5 Ba kích thước của hình hộp chữ nhật này là :
A.16cm, 60cm, 2cm B 6cm, 16cm, 20cm C 8cm, 12cm, 20cm D 4cm, 20cm, 24cm.
9/ Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh rằng :
a) Nếu a < b thì
a a c
b b c
b)
2
a b cb c dc d ad a b
-