1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA HOC KI II MON HOA HOC 8

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dÞch HCl. ChÊt tan lµ rîu etylic, dung m«i lµ níc. Níc hoÆc rîu etylic cã thÓ lµ chÊt tan hoÆc lµ dung m«i. PhÇn lín lµ t¨ng.. C.. Dung dÞch HCl. Dung dÞch HCl. Dung dÞch KOH..[r]

Trang 1

THCS Lại

Xuân

đề kiểm tra học

kỳ II

Năm học

Điểm

Ngày tháng năm 2012

Họ và tên:

Ngời chấm

I) Trắc nghiệm (2 điểm):

Câu 1(1đ): Nối các phơng trình phản ứng ở cột B phù hợp với các khái niệm ở cột A:

1) Phản ứng phân huỷ a) CaO + H2O Ca(OH)2

2) Phản ứng hoá hợp b) CaO + 2HCl CaCl2 + H2O 3) Phản ứng thế c) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

d) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

e) FeO + H2 Fe + H2O

Câu 2(1đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1) Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu đỏ:

C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl.

2) Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh:

3) Trộn 1 ml rợu etylic vào 5ml nớc cất Vậy:

A Chất tan là rợu etylic, dung môi là nớc.

B Chất tan là nớc, dung môi là rợu etylic.

C Nớc hoặc rợu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

D Cả hai chất nớc và rợu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi.

4) Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nớc:

A Đều tăng B Phần lớn là tăng

II) Tự luận (8 điểm):

Câu 1(3đ): Hoàn thành bảng sau

Câu 2(2đ): Lập PTHH hoàn thành các sơ đồ phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản

ứng nếu có):

1) Fe + HCl FeCl2 + H2

2) H2O H2 + O2

3) Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag

4) Fe2O3 + H2 Fe + H2O

Trang 2

Câu 3 (3đ): Cho kim loại kẽm phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch axit clohiđric có

nồng độ 1M thu đợc kẽm clorua và khí hidro.

a) Viết PTPƯ xảy ra.

b) Tính khối lợng kẽm tham gia phản ứng.

c) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (ở đktc).

(Biết: Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5)

Trờng THCS Lại Xuân

đề kiểm tra học kỳ II

Năm học 2011 - 2012 Môn: Hóa học 8 Đề 2 Điểm Ngày

tháng

năm 2012 Họ và tên:

Ngời chấm

I) Trắc nghiệm (2đ):

Câu 1(1đ): Nối các phơng trình phản ứng ở cột B phù hợp với các khái niệm ở cột A:

Trang 3

Cột A Cột nối Cột B 1) Phản ứng phân huỷ a) Fe + 2HCl FeCl2 + H2

2) Phản ứng hoá hợp b) CuO + 2HCl CuCl2 + H2O 3) Phản ứng thế c) CaCO3 CaO + CO2

d) CaO + H2O Ca(OH)2

e) CuO + H2 Cu + H2O

Câu 2(1đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1) Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu đỏ:

2) Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh:

3) Trộn 1 ml axit sunfuric vào 5ml nớc cất Vậy:

A Chất tan là nớc, dung môi là axit sunfuric.

B Chất tan là axit sunfuric, dung môi là nớc.

C Nớc hoặc axit sunfuric có thể là chất tan hoặc là dung môi.

D Cả hai chất nớc và axit sunfuric vừa là chất tan vừa là dung môi.

4) Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất khí trong nớc:

II) Tự luận (8 điểm):

Câu 1(3đ): Hoàn thành bảng sau

4 H2SO4

Câu 2 (2đ): Lập PTHH hoàn thành các sơ đồ phản ứng hóa học sau (ghi rõ điều kiện phản

ứng nếu có):

1) Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag

2) H2 + O2 H2O

3) Mg + HCl MgCl2 + H2

4) Fe2O3 + H2 Fe + H2O

Câu 3 (3đ): Cho kim loại kẽm phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch axit clohiđric có

nồng độ 4M thu đợc kẽm clorua và khí hidro.

a) Viết PTPƯ xảy ra.

b) Tính khối lợng kẽm tham gia phản ứng.

c) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (ở đktc).

(Biết: Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5)

Trang 4

Ma trận đề kiểm tra học kì II - Năm học 2011 - 2012

Môn: Hóa học 8

Phản ứng phân hủy, hóa

hợp, thế

Phân loại phản ứng C1 1đ

C1 1đ

hiệu nhận biết dung dịch axit, bazo C2a,b 0,5đ

Lập PTHH

và ghi

rõ điều kiện

C2 2đ

C2a,b C2 2,5đ

Dung dịch Các yếu

tố ảnh hởng

đến độ tan

C2d 0,25đ

Phân loại, gọi tên các oxit, axit, bazo, muối C1 3đ

Xác

định chất tan, dung môi

C2c 0,25đ

Bài tập tính theo PTHH

có liên quan

đến nồng độ mol C3 3đ

C2c,d C1 C3

6,5đ

10đ

Ngày đăng: 22/05/2021, 02:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w