- Th«ng qua c¸c thÝ nghiÖm thùc hµnh ®Ó kh¾c s©u kiÕn thøc vÒ tÝnh chÊt hãa häc cña oxit vµ axit - RÌn luyÖn kü n¨ng vÒ thùc hµnh hãa häc vµ lµm c¸c bµi tËp thùc hµnh hãa häc.. - Gi¸o [r]
Trang 1- rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- GV: Hệ thống chơng trình lớp 8
- HS: Các kiến thức đã học ở chơng trình lớp 8
Iii Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập một số nội dung , khái niệm hóa học ở lớp 8 ( 15’) GV: Tổ chức cho học sinh chơi trò nơI chơi ô chữ Chia lớp thành 4 nhóm Thông báo luật chơi: Ô chữ
gồm 8 hàng ngang là các khái niệm hóa học Đoán đợc từ hàng ngang đợc 10 điểm Mỗi từ hàng ngang
có 1 đến 2 chữ trong từ chìa khóa Đoán đợc từ chìa khóa đợc 20 điểm
* Hàng ngang 1: Có 13 chữ cái: Đây là khái niệm: Chất có những tính chất vật lý và hóa học nhất địnhChữ trong từ chìa khóa: C,H
* Hàng ngang 2 : Có 7 chữ cái: : Đây là khái niệm : Là những chất đợc tạo nên từ 2 NTHH trở lên
Chữ trong từ chìa khóa: H,H
* Hàng ngang 3: Có 6 chữ cái: : Đây là khái niệm Là hạt đại diện cho chất Gồm một số nguyên tử liênkết với nhau và có đầy đủ tính chất hóa học của chất
Chữ trong từ chìa khóa: P
* Hàng ngang 4: Có 8 chữ cái: : Đây là khái niệm :Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện
Chữ trong từ chìa khóa: N,Ư
* Hàng ngang 5: Có 6 chữ cái: Để chất rắn trở thành dd ngời ta làm gì
Chữ trong từ chìa khóa: A
* Hàng ngang 6: Có 6 chữ cái: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hoặc nhóm nguyên tửChữ trong từ chìa khóa: O
* Hàng ngang 7: Có 14 chữ cái: Hiện tợng chất biến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
Chữ trong từ chìa khóa: N,G
* Hàng ngang 8 : Có 14 chữ cái: Dùng để biểu diễn chất gồm 1,2 hay 3 KHHH và chỉ số ở mỗi chân kýhiệu
Chữ trong từ chìa khóa: O,A
Gợi ý từ chìa khóa: Quá trình làm biến đổi từ chất này thành chất khác
ô chìa khóa: phản ứng hóa học
Hoạt động 2: Ôn luyện viết PTHH, các khái niệm oxit, axit, bazơ, muố i (10 )’
Ghép nối thông tin cột A với cột B sao
cho phù hợp
-Y/c HS làm việc cá nhân
GV: Gọi một HS lên bảng làm ,
Hoàn thành PTHH sau viết các PT trên
thuộc loại phản ứng nào?
Trang 2GV: Yêu cầu HS tóm tắt đề:
? Đề bài yêu cầu tính gì?
HS làm việc cá nhân
Gọi một học sinh làm bài
Gv Chấm bài của một số học sinh
-Hs tóm tắc đềHòa tan 8,4 g Fe bằng dung dịch HCl 10,95%(vừa
đủ)Tính thể tích khí thu đợc ở (đktc)
b Tính khối lợng axit cần dung
c Tính nồng độ % của dd sau phản ứng
Giải:
nFe = 8,4/ 56 = 0,15 molPTHH
10,95 100mdd = = 100 (g) 10,95
c dd sau phản ứng có FeCl2
m FeCl2 = 0,15 127 = 19,05 (g)
mH2 = 0,15 2 = 0,3gmdd sau phản ứng= 8,4 + 100 -0,3 = 108,1(g) 19,05
- HS biết đợc những tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ, và dẫn ra dợc những tính chất hóa học
t-ơng ứngvới mỗi tính chất
- Học sinh hiểu đợc cơ sở phân loại các hợp chất oxit axit và oxit bazơ, là dựa vào tính chất hóa học củachúng
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Rèn luyện kỹ năng tính toán theo PTHH
- Giáo dục lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ :
Cốc thủy tinh, ống nghiệm, kẹp ồng nghiệm;
- Hóa chất: CuO , HCl , H2O
- HS : CaO(vôi sống) Kiến thức đã học ở lớp 8
Iii Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1:Tính chất hóa học của oxit (30 ' )
? Em hãy nhớ lại TN khi cho CaO tác dụng với
nớc ( Hiện tợng và kết luận)
? Hãy viết PTHH
GV: Cho một ít CuO t/d với H2O em hãy quan
sát và nhận xét hiện tợng?
GV: Chỉ một số oxit Na2O ; BaO … t/d đợc với
H2O ( oxit tơng ứng với bazơ tan)
? Hãy viết PTHH một số oxit t/d với nớc
GV: Hớng dẫn làm thí nghiệm
- Cho một ít CuO vào ống nghiệm
? Hãy quan sát trạng thái màu sắc của CuO
- Cho tiếp 1-2 ml dd HCl vào ống nghiệm, lắc
b Tác dụng với axit:
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của gv
- Cuo có màu đen
Trang 3? Quan sát hiện tợng ?
? Nêu nhận xét ? Viết PTHH?
GV một số oxit khác nh CaO , Fe2O3 cũng xảy ra
phản ứng tơng tự
GV: Mô tả lại thí nghiệm CaO ; BaO ; tác dụng
với CO2 tạo thành muối
? Hãy viết PTHH
GV: Một số oxit bazơ tác dụng oxit axit tạo
thành muối Đó là oxit bazơ tơng ứng bazơ tan
P2O5 tác dụng với nớc SP tạo thành là gì? dd làm
đổi màu quỳ tím ntn?
? Quan sát hiện tợng ? Viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3 … tác dụng với
nớc cũng thu đợc axit tơng ứng
GV:Gọi Hs kết luận và viết PTPƯ
GV: gọi mở để hs tái hiện kiến thức đã học p
giữa CO2 và dd Ca(OH)2,, viết PTHH?
GV: Một số oxit khác SO2 ; SO3, P2O5 …cũng có
phản ứng tơng tự
GV: Từ tính chất của oxit bazơ em có kết luận
gì?
? Hãy viết các PTHH minh họa?
- Xuất hiện dung dịch có màu xanh lam,CuO tan dần
Hoạt động 2: Khái quát về sự phân loại Oxit (7')
GV: Yêu cầu HS tham khảo SGK
? Vậy căn cứ vào đâu để ngời ta phân loại axit?
Lấy VD về một số oxit axit , một số oxit bazơ
GV: Lấy VD về oxit lỡng tính
ZnO + HCl → ZnCl2 + H2O
* CO, NO là oxit không tạo muối ( oxit trung
tính) không có tính chất của oxit axit cũng
không có tính chất của oxit bazơ
SO3 + H2O H2SO4
b- HCl :CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3 H2O
Hoạt động 4 (2') Dặn dò
Về nhà làm BT số 1,2,4,5,6
Tuần 2 NS:30/8/2011
Tiết 3:
Một số oxit quan trọng
Trang 4I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc những tính chất của CaO và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của CaO trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại củachúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế CaO trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ
sở cho phơng pháp điều chế
- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về CaO để làm BT tính toán theo PTHH
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
- Tranh ảnh , sơ đồ nung vôi công nghiệp và thủ công
Iii Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng : 1 Kieồm tra laùi kieỏn thửực baứi cuừ (15')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc oxit
bazụ
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc oxit
axit
Gv : sửỷa vaứ cho ủieồm
Laứm baứi taọp 3 , Gv cho Hs khaực nhaọn xeựt sửỷa vaứ
cho ủieồm
2 HS leõn baỷng vieỏt , cho 2 HS khaực nhaọn xeựt
Hs : laứm bài tập
A - Can xi oxit (CaO)
? Hãy cho biết CTHH của caxioxit
? Can xi oxit thuộc loại hợp chất nào?
Hoạt động 2: Can xi oxit có những tính chất nào? (15')
? Hãy nêu tính chất vật lý của Canxi oxit?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
bazơ?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho CaO Tác dụng với nớc
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét?
- Ca(OH)2 ít tan , phần tan tạo thành dd bazơ
GV: Để CaO lâu ngày trong không khí CaO hấp
thu CO2 tạo thành CaCO3
? Hãy viết PTHH
GV: Nếu để lâu trong không khí CaO sẽ giảm
chất lợng
* Tính chất vật lý
- là chất rắn màu trắng , nóng chảy ở 25850C
- Mang đầy đủ tính chất hóa học của một oxitbazơ
2 Tác dụng với axit:
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của giáoviên
- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt tạo thành dung dịchCaCl2
CaO(r) + 2HCl (dd) → CaCl2 (dd0 + H2O(l)
- Khử chua đất trồng,xử lí nớc thải
c.Tác dụng với oxit axit
Kết luận: Caxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 3: Can xi oxit có những ứng dụng gì (3')_
Trang 5? Dựa vào tính chất hóa học của Can xi oxit hãy
nêu ứng dụng của CaO? - Dùng trong công nghiệp luyện kim, côngnghiệp hóa học
- Dùng khử chua đất trồng, xử lý nớc thải sinhhoạt, nớc thái công nghiệp, sát trùng…
Hoạt động 4: Sản xuất Caxi O xit nh thế nào?(4')
? Nêu nguyên liệu của sản xuất vôi
HS: Quan sát H1.4 ; H1.5
? Nêu qui trình sản xuất CaO bằng lò CN
? Nêu những u nhợc điểm của lò nung vôi thủ
công và lò nung vôi công nghiệp
GV: Thông báo các phản ứng xảy ra trong quá
trình nung vôi
- Than cháy sinh ra CO2
- Nhiệt phân hủy CaCO3
? Hãy viết các PTHH
? ở địa phơng em sản xuất vôi bằng phơng pháp
nào?
1 Nguyên liệu : CaCO3,chất đốt
2 Các phản ứng xảy ra trong quá trình nungvôi:
Laứm baứi taọp 1 , 2 SGK
Gv : Ghi ủeà baứi leõn baỷng hoaởc chieỏu leõn maứn
aỷnh ủeà ủaừ chuaồn bũ
Gv : Sửỷa cho Hs
CaCl2 (dd): Khoõng maứu
Hs : laứm baứi taọp theo nhoựm (4/) sau ủoự ủaùidieọn nhoựm ủoùc keỏt quaỷ vaứ nhaọn xeựt
1.a Laỏy moói chaỏt moọt ớt hoứa tan vaứo nửụực chophaỷn ửựng vụựi CO2 chaỏt naứo cho keỏt tuỷa maứu traộngthichaựt ban ủaàu laứ CaO , chaỏt kia laứ Na2O PTHH:
PTHH :CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (r)
CaO(r) + 2HCl(dd)CaCl2 (dd) +H2O(l)
CuO(r) +2HCl (dd) CuCl2(dd) +H2O(l)
Hoạt động 6 (1') Dặn dò
- Học sinh biết đợc những tính chất của SO2 và viết đúng PTHH cho mỗi phản ứng
- Biết đợc những ứng dụng của SO2 trong đời sống và trong sản xuất, cũng biết đợc những tác hại củachúng với môi trờng và sức khỏe con ngời
- Biết đợc phơng pháp điều chế SO2 trong PTN và trong công nghiệp và những phản ứng hóa học làm cơ
sở cho phơng pháp điều chế
Trang 6- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Vận dụng những kiến thức về SO2 để làm BT tính toán theo PTHH
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: CaO; HCl ; H2SO4 ; CaCO3 ; Na2CO3 ; S ; Ca(OH)2 ; H2O
- Dụng cụ:ống nghiệm , cốc thủy tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3 ; H2SO4 ; đèn cồn
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cuừ (15')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc CaO
? Vỡ sao noựi CaO laứ oxit bazụ ?
Gv: Sửỷa cho ủieồm
? Neõu ửựng duùng vaứ vieỏt PTHH saỷn xuaỏt voõi ?
phaỷn ửựng treõn thuoọc loaùi phaỷn ửựng gỡ?
? Giaỷi baứi taọp 4 tr 9
Hs : Leõn baỷng vieỏtCaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (r)
CaO(r)+2HCl(dd) CaCl2 (dd) + H2O(l)
CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Vỡ CaO + H2O Bazụ kieàm
Hs : khaực nhaọn xeựt Hs: traỷ lụứi Hs khaực nhaọn xeựt boồ sung Duứng trong coõng nghieọp luyeọn kim vaứ laứmnguyeọn lieọu cho coõng nghieọp hoựa hoùc
Duứng ủeồ khửỷ chua, xửỷ lớ nửụực thaỷi , saựt truứng ,dieọt naỏm , khửỷ ủoọc moõi trửụứng…
C(r) + O2 (k) ⃗t0 CO2 (k)
CaCO3 (r) ⃗t0 CaO(r) + CO2 (k)
Hs : giaỷi Soỏ mol CO2 : 22 , 4 2, 24=0,1(mol)a.PTHH
B Lu huỳnh điôxit (SO 2 )
Hoạt động 2: L u huỳnh đioxit có những tính chất gì (15')
? Hãy nêu tính chất vật lý của SO2
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit axit?
GV: Yêu cầu 1 hs đọc phần SGK
? Hãy viết các PTHH?
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm không khí , là
nguyên nhân gây ra ma axit
Hs qs hình 1.6 sgk; biểu diễn PTHH
Vì sao dd Ca(OH)2 bị vẩn đục
GV: SO2 tác dụng với oxit bazơ nh những oxit
bazơ tạo thành muối sufit
Trang 7Hoạt động 3: L u huỳnh đioxit có những ứng dụng gì?(3')
? Nêu những ứng dụng của lu huỳnh đioxit? - Dùng sản suất H2SO4
- Làm chất tẩy trắng, bột gỗ trong côngnghiệp,dùng diệt nấm mốc…
Hoạt động 4: Điều chế l u huỳnh đioxit nh thế nào?(4')
? Theo em trong phòng thí nghiệm điều chế SO2
Gv :Cho Hs laứm baứi taọp 1 , 3 , 4
Gv : Hửụựng daón cacựh laứm
Hs : thaỷo luaọn nhoựm laứm baứi taọp
- Biết vận dụng những tính chất hóa học của oxit, axit để làm các bài tập hóa học
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl , dd H2SO4 ;quỳ tím ; Zn ; Al : Fe ; hóa chất để điều chế Cu(OH)2
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, ống hút nhỏ giọt
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cuừ (10')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc SO2
Trang 8PTN vaứ trong coõng nghieọp Vieỏt PTHH K2SO3+H2SO4K2SO4 +H2O(l) + SO2(k
Hoạt động 1 :I.Tính chất hóa học (25')
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
Nhỏ một giọt dd HCl lên giấy quỳ tím
? Quan sát hiện tợng và nêu nhận xét
Hs nhận xét và rút ra kết luận
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Cho một ít kim loại Al (Zn) vào đáy ống
nghiệm Thêm vào ống nghiệm 1- 2ml dd
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị màu
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của Gv
- DD axit làm đổi màu qùy tím thành màu đỏ(nhận biết dd axit)
2 Axit tác dụng với kim loại:
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của Gv
- Kim loại tan dần,có khí thoát ra
3 A xit tác dụng với bazơ:
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của Gv
- Sinh ra dung dịch muối đồng màu xanh lam
Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nớc ( Gọi là phản ứng trung hòa)
4 Axit tác dụng với oxit bazơ:
- Hs làm thí nghiệm theo hớng dẫn của Gv
- Tạo ra dung dịch có màu xanh lam
H2SO4(dd) + CuO(r) → CuSO4(dd) + H2O(l)
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và
n-ớc
Hoạt động 3: II Axit mạnh và axit yếu (3')
GV : Thông báo về sự phân loại axit
(Hớng dẫn hs đọc mục 3 phần em có biết)
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3.
- Axit yếu: H2S, H2CO3
Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập (6')
GV :cho Hs laứm baứi taọp 2 , 3 (vieỏt hoaởc
chieỏu ủeà baứi leõn baỷng)
Gv :Nhận xét,đánh giá
2 a Mg
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2(dd) + H2(k)
b CuOCuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l)
Zn(r) + H2SO4(dd) ZnSO4 (dd) + H2(k)
Hoạt động 5 :Dặn dò (1')
Làm bài tập 1,4
Trang 9Đọc phần em có biết –chuẩn bị bài 4 (một số axit quan trọng)
- Những ứng dụng của axit trong đời sống và trong sản xuất
- Sử dụng an toàn những axit này trong quá trinh tiến hành sản xuất
- Vận dụng những tính chất của HCl để làm bài tập định tính và định lợng
- Rèn luyện lòng yêu thích say mê môn học, tính cẩn thận trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd HCl ,;quì tím ; Zn ; Al : Fe ; Cu(OH)2 ; CuO; Fe2O3
- Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, phễu và giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng của axit
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ (15')ừ
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc axit
Gv : Cho ủieồm
Cho Hs laứm baứi taọp 4 trang 14
Gv : Nhaọn xeựt cho ủieồm
Hs : leõn baỷng vieỏt , Hs khaực nhaọn xeựt boồsung
3H2SO4(dd l) + 2Al(r) Al2(SO4)3(d d)+3H2(k)
2HCl(dd) + Fe(r) FeCl2(dd) + H2(k)
H2SO4(dd)+Cu(OH)2(r)CuSO4(dd) + 2H2O(l)
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) 2FeCl3(dd) + 3H2O(l)
Hs : laứm Hs khaực nhaọn xeựt
a Hoứa tan hoón hụùp vaứo HCl Fe tan ra loùcdung dũch saỏy khoõ caõn ta ủửùục Cu
Giaỷ sửỷ ủửụùc ag Cu khoỏi lửụùng Fe laứ (10 –a)g
%Cu = 10a x 100 %=10 a(%)
%Fe=
b
10 x 100 %=10 b(%)=100 %− 10 a %
Hoaùt ủoọng 2 Tỡm hieồu lớ tớnh cuỷa H 2 SO 4 (3')
GV :cho Hs tỡm hieồu tớnh chaỏt vaọt lớ traỷ lụứi
caõu hoỷi Treo tranh hoaởc chieỏu leõn maứn aỷnh
? H2SO4 coự tớnh chaỏt vaọt lớ naứo ?
B AXIT SUNFURIC( H 2 SO 4 )
I Tớnh Chaỏt Vaọt Lớ
Hs : thaỷo luaọn traỷ lụứiLaứ chaỏt loỷng saựnh , khoõng maứu , naởng gaàngaỏp hai laàn nửụực ( d= 1,83g/cm3) ửựng noàng ủoọ98% , khoõng bay hụi , tan deó trong nửụực vaứ toỷa
Trang 10? Muoỏn pha loaừng ta laứm theỏ naứo an toaứn ? raỏt nhieàu nhieọt
* Chuự yự : Muoỏn pha loaừng axit sunfuric ủaởc ,
ta phaỷi roựt tửứ axit ủaởc vaứo loù ủửng nửụực roài khuaỏy ủeàu Laứm ngửụùc laùi seừ nguy hieồm.
Hoaùt ủoọng 3 Tỡm hieồu hoaự tớnh cuỷa H 2 SO 4 loaừng (7')
Gv thuyết trình: axit sunfuric loãng có đầy đủ các
tính chất hóa học của axit mạnh
Gv: Yêu cầu Hs tự viết lại các tính chất hóa học
của axit,đồng thời viết các phơng trình phản ứng
minh họa
II Tớnh Chaỏt Hoựa Hoùc 1.Axit sunfuric loaừng coự tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa axit
Laứm ủoồi maứu quứy tớm thaứnh ủoỷ Taực duùng kim loaùi taùo thaứnh muoỏi giaỷi phoựng khớ hiủro.
- Taực duùng vụựi muoỏi.
Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ kieỏn thửực(4')
Gv cho Hs laứm baứi taọp 1 SGK
ZnO(r) + H2SO4 (dd) ZnSO4(dd) + H2O(l)
- Hoùc sinh bieỏt :
+Nhửừng tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa HCl , tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa dung dũch H2SO4
loaừng : Chuựng coự ủaày ủuỷ tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa moọt axit Vieỏt ủuựng caực PTHH cho
moói tớnh chaỏt
+ H2SO4 ủaởc coự tớnh chaỏt hoựa hoùc rieõng :tớnh oxi hoựa maùnh ( taực duùng kim loaùi
keựm hoaùt ủoọng ) , tớnh haựo nửụực Daón ra nhửừng PTHH minh hoùa cho nhửừng tớnh
chaỏt naứy Nhửừng ửựng duùng quan troùng cuỷa nhửừng axit naứy trong saỷn xuaỏt vaứ ủụứi
soỏng
+ Sửỷ duùng an toaứn nhửừng axit naứy trong quaự trỡnh thớ nghieọm
+ Caực nguyeõn lieọu vaứ caực coõng ủoaùn saỷn xuaỏt H2SO4 trong coõng nghieọp ,
nhửừng PTHH xaừy ra trong cacự coõng ủoaùn
Trang 11+ Vận dụng những tính chất của HCl , H2SO4 trong việc giải bài tập định tính và
định lượng
II CHUẨN BỊ
- Giáo Viên
+ Hóa chất : HCl,kim loại ( Fe , Zn , Al …), dd NaOH , Cu(OH)2 hoặc Fe(OH)3, oxit bazơ (CuO ,
Fe2O3 , …) dd H2SO4 loãng , đặc Cu , đường kính , qùy tím
+ Dụng cụ : ống nghiệm , đũa thủy tinh , phễu và giấy lọc , tranh ảnh về ứng dụng sản xuất các axit
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (15')
? Viết PTHH minh họa tính chất hóa học HCl
? Viết PTHH minh họa tính chất hóa học
H2SO4 loãng
Gv nhận xét và cho điểm
Hs : lên bảng viết Hs khác nhận xét
Hs :lên bảng viết Hs khác nhận xét
Hoạt động 2 Tìm hiểu hoá tính của H 2 SO 4 đặc (6')
Gv cho Hs làm thí nghiệm và thảo luận trả
lời câu hỏi
? Khi cho kim loại Cu vào H2SO4 đặc và
loãng có hiện tượng gì ?
2.Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng
a.Tác dụng với kim loại
Hs : làm thí nghiệm thảo luận và trả lời câuhỏi
* H2SO4 đặc , nóng tác dụng với đồng , sinh
ra SO2 và dung dịch CuSO4 màu xanh lam
Cu(r)+2H2SO4 0
d t
* H 2 SO 4 (đặc ) còn tác dụng nhiều kim loại tạo thành muối sunfat,không giải phóng khí hiđro.
Hoạt động 3 Quan sát tính háo nước của H 2 SO 4 đặc.(4')
Gv : Làm thí nghiệm thử tính háo nước H2SO4
đặc Yªu cÇu Hs quan sát và mô tả hiện tượng ,
trả lời vì sao đường bị đen?
Một phần C, sinh ra bị oxi hóa thành cácchất khí CO2 và SO2 , gây sủi bọt trong cốc làm
C dâng lên khỏi miệng cốc
C12H22O11 ⃗H2SO4, t0 11H2O + 12C
Hoạt động 4 Các ứng dụng của H 2 SO 4.(2')
GV treo tranh ứng dụng H2SO4
? Cho biết những ứng dụng quan trọng
củaH2SO4
III Ưùng Dụng
Hs : tìm hiểu trả lời , Hs khác nhận xét bổsung
Hoạt động 5 Qui trình sản xuất H 2 SO 4.(5')
GV cho Hs thảo luận trả lời câu hỏi
? Phương pháp sản xuất và các giai đoạn sản
IV Sản Xuất Axit Sunfuric
Hs : Thảo luận 3/ trả lời theo nhóm Sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc
Trang 12xuất H2SO4 là gì ? Viết PTHH sản xuất H2SO4 ? Nguyên liệu là lưu huỳnh ( hoặc quặng pirit) ,
không khí , nước
* Các công đoạn sản xuất H2SO4 :
- Sản xuất lưu huỳnh đioxit bằng cách đốt Strong không khí:
S + O2 ⃗t0 SO2
- Sản xuất lưu huỳnh trioxit bằng cách oxihóa SO2 ( chất xúc tác là V2O5 ở nhiệt độ 4500C ):
2SO2 + O2 ⃗t0 2SO3
-Sản Xuất Axit Sunfuric bằng cách cho SO3
tác dụng với nước
SO3 + H2O H2SO4
Hoạt động 6 Phương pháp nhận biết (5')
? Bằng cách nào có thể nhận Biết Axit
Sunfuric Và Muối Sunfat
Gv : Cho Hs làm thí nghiệm nhận biết
? Mô tả cách tiến hành và hiện tượng quan
sát được , viết PTHH
V Nhận Biết Axit Sunfuric Và Muối Sunfat
- Dùng thuốc thử để phát hiện ra gốc = SO4
(sunfat) Thuốc thử là dung dịchBaCl2 , Ba(NO3)2
, Ba(OH)2 Phản ứng tạo thành kết tủa trắngBaSO4 không tan trong nước và axit
Hs : làm thí nghiệm và thảo luận nhóm trong(3/) trả lời
PTHH nhận biết H2SO4 và muối sunfat :
H2SO4 (dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
Na2SO4(dd)+BaCl2 (dd) BaSO4(r) + NaCl(dd)
* Để phân biệt axit sunfuric và muối sunfat.
có thể dùng một số kim loại Mg, Zn , Fe …
Hoạt động 7 Củng cố kiến thức (7')
Gv :cho Hs làm bài tập 3
Hs : Thảo luận làm trong 3/ sau đó mỗi nhóm báo cáo kết quả GV nhận xét cho điểm từng
nhóm
a Dùng dung dịch BaCl2 Chất cho kết tủa trắng là H2SO4 ,HCl không phản ứng BaCl2(dd)
+ H2SO4 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd) b.Dùng dung dịch BaCl2 Chất cho kết tủa trắng là Na2SO4 ,NaCl không phản ứng
BaCl2(dd) + Na2SO4 (dd) BaSO4(r) + 2NaCl(dd) c.Dùng Zn hoặc Mg chất nào có sủi bọt khí là H2SO4 , Na2SO4 không phản ứng
Zn(r) + H2SO4 (dd) ZnSO4(dd) + H2(k)
Mg(r) + H2SO4 (dd) MgSO4(dd) + H2(k)
Hoạt động 8: Hướng dẫn làm bài tập và chuẩn bị bài sau( 3’)
Bài 5 :Viết các PTHH x¶y ra và trình bày cách thí nghiệm chứng minh
Bài 7 : a Đặt ẩn số dựa vào PTHH lập Ptđại số giải tìm số mol các oxit theo số mol HCl Tínhnồng độ %
b Làm tương tự câu a
- Bằng phương pháp hóa học nhận biết :
1 HCl, H2SO4 2 NaCl, Na2SO4
TuÇn 4 NS:12/9/2011 TiÕt 8
LuyƯn tËp: tÝnh chÊt hãa häc cđa oxit vµ axit
Trang 13I Mục tiêu:
- Học sinh ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
- Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình phản ứng kĩ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
- HS: Ôn lại các tính chất của oxit , axit
iii Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ (20')
GV: treo sụ ủoà ( veừ saỳn treõn baỷng ) sụ ủoà
SGK
GV: Hửụựng daón HS vieỏt
GV : Thửùc hieọn tửụng tửù nhử phaàn 1
Gv : cho HS vieỏt PTHH minh hoùa cho moói
phaàn
GV : Gụùi yự tửứng nhoựm
Chuự yự : H 2 SO 4 ủaởc coự nhửừng tớnh chaỏt ủaởc trửng :
Taực duùng vụựi nhieàu kim loaùi, khoõng giaỷi phoựng
khớ H 2 , Tớnh
1 Tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa oxit
HS :Thaỷo luaọn ủieàn boồ sung nhửừng phaànsao cho phuứ hụùp tớnh chaỏt ủaừ hoùc ủieàn theõmchaỏt vaứ veừ muừi teõn (2/)
Hs :Thaỷo luaọn nhoựm (4/) cho thớ duù minh hoùa :CaO( r ) + 2HCl (dd ) CaCl2(dd)+H2O(l)
CO2(k)+Ca(OH)2(dd)CaCO3 (r)+H2O(l) CaO( r ) +
CO2(k) CaCO3 (r) CaO( r ) + H2O (l) Ca(OH)2 (dd )
SO2 (k) + H2O (l) H2SO3(dd )
2 Tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa axit
HS : thaỷo luaọn nhoựm 2/ boồ sung chaỏt vaứ muừiteõn
HS : Thaỷo luaọn nhoựm vieỏt PTHH (4/ )
H2SO4(l)+Fe FeSO4 (dd) + H2(k)
H2SO4(l) + CuO CuSO4 (dd) + H2O(l)
H2SO4(l)+2NaOH(dd)Na2SO4(dd)+ H2O(l)
HS : Vieỏt PTHH 2H2SO4(ủaởc)+Cu(r)CuSO4(dd)+2H2O+SO2(k)
HS : Vieỏt PTHH H2SO4 ẹ
C12H22O11 12C +11H2O
Hoạt động 2: Bài tập (24 )’BT1 (SGK)
- Gv yêu cầu HS đọc đề bài
- Gv yêu cầu HS làm việc cá nhân
Trang 14- Gv yêu cầu HS đọc đề bài
- Gv yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Gv gọi Hs lên bảng làm
GV: Sửa lại nếu cần
HS lên bảng làm BT(Gọi 2 hs lên bảng
thực hiện)
- Gv yêu cầu HS đọc đề bài
- Gv yêu cầu HS làm việc cá nhân
GV: Sửa sai nếu có
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd Na2CO3 ta cóthể dùng thuốc thử nào sau đây: A BaCl2 B HCl
C Ag(NO3)2 D NaOHGiải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Theo bài ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05Sau phản ứng HCl d
Trang 15Tuần 5 NS:18/9/2011 Tiết 9
Thực hành tính chất hóa học của oxit và axit
I Mục tiêu:
- Thông qua các thí nghiệm thực hành để khắc sâu kiến thức về tính chất hóa học của oxit và axit
- Rèn luyện kỹ năng về thực hành hóa học và làm các bài tập thực hành hóa học
- Giáo dục ý thức cẩn thận tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hóa học
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị cho mỗi nhóm một bộ thí nghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm , kẹp gỗ, lọ thủy tinh miệng rộng, môi sắt
- Hóa chất: CaO, H2O, P đỏ, dd HCl, dd Na2SO4, dd NaCl, quì tím, dd BaCl2
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra kieỏn thửực veà oxit (5')
? Oxit coự nhửừng phaỷn ửựng hoựa hoùc naứo Keồ caực phaỷn ửựng vaứ vieỏt phửụng trỡnh minh
hoaù
Hoaùt ủoọng 2 Phaỷn ửựng cuỷa CaO vụựi nửụực (10')
- Cho HS tieỏn haứnh thớ nghieọm1
- Hửụựng daón duùng cuù vaứ caựch tieỏn haứnh thớ
nghieọm ,
I Tieỏn haứnh thớ nghieọm
1 Tớnh chaỏt hoựa hoùc oxit
a Thớ nghieọm 1: Phaỷn ửựng cuỷa CaO vụựi nửụực :
HS : quan saựt nhaọn xeựt vaứ traỷ lụứi caõu hoỷitrong SGK
CaO phaỷn ửựng vụựi H 2 O taùo ra dung dũch laứm quứy tớm chuyeồn sang maứu xanh , pheõnonphtalein khoõng maứu sang hoàng
PTHH :CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2 (dd)
Hoaùt ủoọng 3 Phaỷn ửựng cuỷa P 2 O 5 vụựi H 2 O (10')
GV cho Hs tieỏn haứnh thớ nghieọm 2 SGK
GV : Hửụựng daón caựch laứm vaứ sửỷa thao taực
cho tửứng nhoựm HS
b Thớ nghieọm 2 : Phaỷn ửựng cuỷa P 2 O 5 vụựi
H 2 O
HS laứm thớ nghieọm theo hửụựng daón SGK
P2O5 phaỷn ửựng vụựi H2O taùo thaứnh dung dũchlaứm quứy tớm hoựa ủoỷ
PTHH : P2O5 (r) + 3H2O(l) 2H3PO4 (dd)
Hoaùt ủoọng 4 phửụng phaựp nhaọn bieỏt dung dũch (15')
GV cho Hs laọp sụ ủoà nhaọn bieỏt
Gv veừ hoaởc chieỏu sụ ủoà leõn baỷng (maứn aỷnh )
Gv : quan saựt hửụựng daón HS thao taực
2 Nhaọn bieỏt caực dung dũch
Thớ nghieọm 3 :Nhaọn bieỏt 3 loù maỏt nhaừn :
H2SO4,HCl Na2SO4 + dd BaCl2
Trang 16
Có kết tủa không có kết tủa
H2SO4 HCl
b Cách tiến hành :
Hs :chuẩn bị dụng cụ hóa chất tiến hành thínghiệm theo SGK
Hoạt động 5 Hướng dẫn viết tường trình (3')
GV hướng dẫn Hs viết tường trình theo mẫu II Viết tường trình
Hs : Về nhà viết tường trình nộp
Ngày … tháng … năm …
Bài 6 Tính chất hóa học oxit và axit
Nhóm : Họ tên Hs : Tên TN Tiến
hành
Hiệntượng
Giải thích
TuÇn 5 NS:20/9/2011 TiÕt 10
KIỂM TRA VIẾT
Hs vận dụng được những tính chất của oxit, axit để làm các bài tập định tính và định lượng.
Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính tốn hĩa học.
B.NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
1 câu 2đ → 20%
Tính chất hĩa học
của axit,oxit,viết
PTHH
1 câu 3đ → 30%
1 câu 3đ → 30%
Nhận biết các chất
hĩa học.
1 câu 2đ→ 20%
1 câu 2đ → 20%
Tính tốn hĩa
học,tính khối
lượng,nồng độ M
1 câu 3đ→ 30%
1 câu 3đ → 30%
2đ → 20%
2 câu 5đ → 50%
2 câu 3đ→ 30%
4 câu 10đ → 100%
Trang 17ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (bài số 1)
Câu 1 (2đ): Nêu tính chất hóa học của axit ? Viết các phương trình hóa học minh họa ?
Câu 2 (3đ): Cho các chất sau : HCl,Al,Cu,Zn,CaO,H 2 O.Chất nào tác dụng được với nhau từng đôi một?Viết các phương trình hóa học xảy ra?
Câu 3 (2đ): Có ba lọ hóa chất mất nhãn đựng các chất sau: H 2 SO 4 ,HCl,NaCl.Bằng phương pháp hóa học em hãy nhận biết các hóa chất trên?
Câu 4 (3đ): Cho 2,7 gam Al vào 200 ml dung dịch H 2 SO 4 loãng.
a) Viết phương trình hóa học xảy ra ?
b) Tính khối lượng muối tạo thành ?
c) Tính C M của dung dịch H 2 SO 4 đã dùng ?
ĐÁP ÁN
Câu 1 (2đ):
Tính chất hóa học của axit:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (0,25đ)
- Tác dụng với kim loại (0,25đ): Fe + HCl → FeCl 2 + H 2 (0,25đ)
- Tác dụng với bazơ (0,25đ): HCl + NaOH → NaCl + H 2 O (0,25đ)
- Tác dụng với oxit bazơ (0,25đ): H 2 SO 4 + CaO → CaSO 4 + H 2 O(0,25đ)
- Ngoài ra,axit còn tác dụng được với muối (0,25đ)
số mol Al 2 (SO 4 ) 3 = ½ số mol Al = 0,1/ 1 = 0,05 mol (0,5đ)
khối lượng Al 2 (SO 4 ) 3 = 0,05 342 = 17,1 g (0,5đ)
c) số mol H 2 SO 4 = 3/2 số mol Al = 3.0,1/2 = 0,15 mol (0,5đ)
Trang 18- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của bazơ và viết đợc những PTHH tơng ứng cho mỗi tínhchất.
- Học sinh vận dụng những hiểu biết của mình về những tính chất hóa học của bazơ để giải thíchnhững hiện tựơng thừơng gặp trong đời sống và sản xuất
- Vận dụng những tính chất của bazơ để làm các bài tập định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd NaOH ; dd HCl ; dd H2SO4 ; dd CuSO4 ; CaCO3; phenolftalein ; quỳ tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tác dụng của bazơ với chất chỉ thị màu (8')
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm
- Nhỏ 1 giọt NaOH lên mẩu quì tím Quan sát
hiện tợng
- Nhỏ 1 giọt phenolfalein không màu vào ống
nghiệm có sẵn NaOH Quan sát hiện tợng
Hoạt động 2: Tác dụng của dd bazơ với oxit axit(3')
? Nhắc lại những tính chất hóa học của oxit
bazơ?
? Viết các PTHH minh họa?
- DD bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thànhmuối và nớc
SO2(k) +2NaOH(dd) → Na2SO3(dd) + H2O(l)
P2O5 (k) + 3Ba(OH)2 (dd) → Ba3(PO4)2 + 3H2O
Hoạt động 3: Tác dụng của dd bazơ với axit (9')
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit
GV: Giới thiệu bao gồm cả bazơ tan và bazơ
không tan
? Phản ứng giữa bazơ và axit là phản ứng gì?
? lấy VD minh họa
GV: Yêu cầu HS lấy VD cả bazơ tan và bazơ
- Đợc gọi là phản ứng trung hòa
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy (8')
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm đun nóng
Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn
- GV: Tạo sẵn Cu(OH)2 bằng cách cho CuSO4
tác dụng với NaOH
? Đốt Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn Quan sát
hiện tợng
GV:Gọi HS kết luận và ghi PTHH
GV: Giới thiệu T/c bazơ tác dụng với muối sẽ
Hoaùt ủoọng 5.Cuỷng coỏ kieỏn thửực (16')
GV cho Hs laứm baứi taọp 2 , 3
Hs : thaỷo luaọn laứm baứi 7/ baựo caựo keỏt quaỷ 2.a Cu(OH)2(r) + 2HCl CuCl2(dd) + 2H2O(l)
NaOH(dd) + HCl(dd)NaCl(dd) + H2O(l)
Ba(OH)2(dd)+ 2HCl BaCl2(dd) + 2H2O(l)
b.Cu(OH)2(r) ⃗t0 CuO(r) + H2O(h)
c 2NaOH(dd) + CO2(k) Na2CO3(dd) + H2O(l)Ba(OH)2(dd)+CO2(k) BaCO3(r) + H2O(l)
3.a.Na2O(r) + H2O(l) 2NaOH(dd)
CaO(r) + H2O(l) Ca(OH)2(dd) b.CuCl2(dd)+2NaOH(dd)Cu(OH)2(r) +2NaCl(dd)
FeCl3(d d)+3NaOH(d d)Fe(OH)3(r) + 3NaCl(dd)
Hoaùt ủoọng 6 (1')
Trang 19I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của NaOH và viết đợc những PTHH tơng ứng cho mỗitính chất
- Biết phơng pháp sản xuất NaOH trong công nghiệp
- Vận dụng những tính chất của NaOH để làm các bài tập định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd NaOH ; dd HCl; phenolftalein ; quì tím
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ
- Tranh vẽ : Sơ đồ điện phân dd NaCl
- Các ứng dụng của NaOH
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoõùng 1 Kieồm tra baứi cuừ (15')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc
bazụ
Sửỷa baứi taọp 4
Hs : leõn baỷng vieỏt , Hs khaực boồ sung3Ca(OH)2(dd)+P2O5(r) Ca3(PO4)2(r)+ 3H2O(l)
- Duứng quứy tớm : + dung dũch laứm quứy tớm hoựa xanh laứBa(OH)2 , NaOH , chaỏt kia laứ NaCl, Na2SO4
+ Laỏy 2 dung dũch bazụ cho vaứo 2 dung dũchkia dung dũch naứo xuaỏt hieọn keỏt tuỷa laứ Na2SO4,dung dũch bazụ laứ Ba(OH)2 , 2 dung dũch khoõngcoự phaỷn ửựng laứ NaOH vaứ NaCl
Ba(OH)2+Na2SO42NaOH(dd) +BaSO4(r)
Hoạt động2: Tính chất vật lý (5')
GV: Lấy 1 viên NaOH ra để sứ và cho HS quan
sát
? Nêu tính chất vật lý của NaOH
GV: Gọi HS đọc bổ sung trong SGK
- NaOH là chất rắn không màu tan nhiều trongnớc và tỏa nhiều nhiệt
- Dung dịch NaOH có tính nhờn làm bục giấy,vải và ăn mòn da do vậy khi sử dụng phải cẩnthận
Hoạt động 3: Tính chất hóa học (10')
? NaOH thuộc loại hợp chất nào?
? Nhắc lại những tính chất hóa học của bazơ tan?
? Hãy viết các PTH H minh họa
NaOH thuộc loại bazơ tan
1, DD NaOH làm quì tím chuyển màu xanh ,phenolftalein không màu thành màu đỏ
2, Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Trang 20Gv giới thiệu dd bazơ t/d với muối sẽ học ở bài 9
NaOH(dd) +HNO3 (dd) → NaNO3(dd) + H2O(l)
3,Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc:
? Nêu những ứng dụng của NaOH
- SX xà phòng, chất tẩy rửa, bột giặt…
- SX tơ sợi
- Sx giấy
- Chế biến dàu mỏ…
Hoạt động 5: S ản xuất natrihidroxit (3')
GV: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ sản xuất
NaOH bằng NaCl Qiới thiệu quá trình sản xuất
Hớng dẫn HS viết PTHH
- Điện phân dd muối ăn có màng ngăn2NaCl(dd)+H2O(l) ĐFcómàng ngăn 2NaOH(dd) +
Cl2 (k) + H2 (k)
Hoaùt ủoọng 6 :Củng cố – luyện tập (9')
1 Hoàn thành PTHH cho sơ đồ phản ứng sau:
Na ⃗(1) Na2O ⃗(2) NaOH ⃗(3) NaCl ⃗(4 ) NaOH ⃗(5) Na2SO4
Một số bazơ quan trọng b- Canxi hidroxit :Ca(OH) 2
I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc những PTHH tơng ứng chomỗi tính chất
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống và trong sản xuất
- Biết ý nghĩa của thang PH
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH và khả năng làm các bài tập định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ; giấy PH, giấy lọc
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cu ừ(15')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc
NaOH
Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
Hs : leõn baỷng vieỏt Hs khaực nhaọn xeựtNaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
Trang 21? Neõu ửựng duùng NaOH Vieỏt PTHH saỷn xuaỏt
NaOH
Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
- Saỷn xuaỏt xaứ phoứng, chaỏt taồy rửỷa, boọt giaởt
- Saỷn xuaỏt tụ nhaõn taùo
- Saỷn xuaỏt giaỏy
- Saỷn xuaỏt nhoõm
- Cheỏ bieỏn daàu moỷ vaứ nhieàu ngaứnh coõngnghieọp hoựa chaỏt khaực
2NaCl(dd)+2H2O(l)
dp mn
Hoạt động 2: Tính chất (17')
GV: Hớng dẫn cách pha chế dd Ca(OH)2
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc một chất
màu trắng có tên là vôi nớc hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt là dd
Ca(OH)2
GV: Ca(OH)2 có những tính chất hóa học của
bazơ tan
? Nhắc lại những tính chất hóa học của bazơ tan
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc một chấtmàu trắng có tên là vôi nớc hoặc vôi sữa Lọc vôisữa lấy chất lỏng trong suốt là dd ca(OH)2
Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)
d.Tác dụng với dd muối:
GV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang PH để
biểu thị dộ axit hoặc bazơ
GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang màu để
Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ kieỏn thửực (6')
Gv cho Hs laứm baứi taọp 1, 2
Gv : gụùi yự
Gv treo ủeà baứi taọp leõn baỷng
Hs :thaỷo luaọn laứm trong 6/ baựo caựo theonhoựm
Caõu 2 :
NaOH + H2SO4 NaHSO4 + H2O 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O
Hoaùt ủoọng 5: (1')
Trang 22- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của muối
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH Cách chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứngthực hiện đợc
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; AgNO3; H2SO4 ; NaCl ; CuSO4; Na2CO3 ; Ba(OH)2 ; cáckim loại : Cu ; Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; kẹp gỗ
IV Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baỡ cuừ (15')
? Vieỏt PTHH Minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc
Ca(OH)2
? Thang PH laứ gỡ
Gv cho ủieồm
Hs : Traỷ lụứi Ca(OH)2(dd) + 2HCl(dd) CaCl2(dd) + 2H2O(l)
Ca(OH)2(dd)+H2SO4(dd) CaSO4(r) + 2H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + CO2(k) CaCO3(r) + H2O(l)
Ca(OH)2(dd) + SO2(k) CaSO3(r) + H2O(l)
Hs : Traỷ lụứiThang pH ủeồ bieồu thũ ủoọ axit hoaởc bazụ cuỷadung dũch :
- Neỏu pH = 7 thỡ dung dũch laứ trung tớnh
- Neỏu pH >7 thỡ dung dũch coự tớnh bazụ pHcaứng lụựn ủoọ bazụ caứng lụựn
- Neỏu pH < thỡ dung dũch coự tớnh axit PHcaứng nhoỷ , ủoọ axit caứng lụựn
Hs : khaực nhaọn xeựt
Hoạt động 2: Tính chất hóa học của muối (20')
-Y/c quan sát nêu hiện tợng
1 Muối tác dụng với kim loại:
Hs làm thí nghiệm
ống nghiệm 1 : có kim loại màu trắng xám bám ngoài dây đồng.dung dịch chuyển sang màu xanh
ống nghiệm 2: có kim loại màu đỏ bám ngoài dây sắt,màu xanh của dung dịch bị nhạt dần
Trang 23- Y/c học sinh nêu kết luận.
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao
KClO3, CaCO3, KMnO4
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành
2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
Hs làm thí nghiệm
- Xuất hiện chất không tan màu xanh
CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +
Hoạt động 3: Phản ứng trao đổi trong dung dịch (5')
? Hãy nêu nhận xét về các phản ứng hóa học của
muối?
? Các phản ứng trên là phản ứng trao đổi vậy
phản ứng trao đổi là gì?
? Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi?
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối:
- Có sự trao đổi các thành phần với nhau tạo rahợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học trong đó
2 hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhaunhững thành phần cấu tạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi:
- Để phản ứng xảy ra sản phẩm tạo thành cóchất kết tủa hoặc bay hơi
Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ kieỏn thửực (9')
Laứm baứi taọp 3 , 4
Gv gụùi yự cho Hs laứm baộng sụ ủoà Hs : laứm baứi theo nhoựm 3.a Mg(NO3)2 , CuCl2
Mg(NO3)2+2NaOHMg(OH)2(r)+2NaNO3
CuCl2+2NaOH Cu(OH)2 (r) + 2NaCl
b Khoõng c CuCl2 CuCl2 + AgNO3 AgCl(r) + Cu(NO3) 2
Pb(NO3)2 + 2KCl PbCl2(r) + 2KNO3
Na2SO4 + Pb(NO3)2 PbSO4(r) + 2NaNO3
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3(r) + 2NaClBaCl2 + Na2SO4 BaSO4(r) + 2NaCl
Hoaùt ủoọng 5(1’)
Dặn dò
Baứi taọp veà nhaứ 1,2,3,4,5,6 (SGK tr 33)
Trang 24- Học sinh biết tính chất vật lý, tính chất hóa học của một số muối quan trọng nh NaCl , KNO3
- Trạng thái thiên nhiên , cách khai thác muối NaCl
- Những ứng dụng của muối NaCl và KNO3
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTHH và làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ ruộng muối , một số ứng dụng của NaCl
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cuừ (10')
? Vieỏt PTHH minh hoùa tớnh chaỏt hoựa hoùc cuỷa
muoỏi
? Phaỷn ửựng trao ủoồi laứ gỡ ủieàu kieọn ủeồ phaỷn
ửựng trao ủoồi xaừy ra
Hs : leõn baỷng , Hs khaực nhaọn xeựt
Cu(r) + 2AgNO3(d d) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
CuSO4+2NaOH(dd)Cu(OH)2(r)+Na2SO4(dd)
Hs :leõn baỷng traỷ lụứi Hs khaực nhaọn xeựt
Phaỷn ửựng trao ủoồi laứ phaỷn ửựng hoựa hoùc , trong ủoự 2 hụùp chaỏt tham gia phaỷn ửựng trao ủoồi vụựi nhau nhửừng thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa chuựng ủeồ taùo ra nhửừng hụùp chaỏt mụựi.
3 ẹieàu kieọn ủeồ xaỷy ra phaỷn ửựng trao ủoồi
Trang 25Gv nhaọn xeựt cho ủieồm.
Phaỷn ửựng trao ủoồi trong dung dũch cuỷa caực chaỏt chổ xaỷy ra neỏu saỷn phaồm tao thaứnh coự chaỏt khoõng tan hoaởc chaỏt khớ
2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O BaCl2(dd)+Na2SO4(dd)BaSO4(r)+2NaCl(dd)
Hoạt động 1: Muối natrriclorua (10')
? trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu?
GV: Giới thiệu 1m3 nớc biển hào tan đợc 27g
NaCl , 5g MgCl2 , 1g CuSO4
HS đọc phần thông tin trong SGK
GV: Đa tranh vẽ ruộng muối
? Hãy trình bày cách khai thác NaCl từ nớc biển?
? Muốn khai thác NaCl từ lòng đất làm nh thế
nào?
? Quan sát sơ đồ và nêu ứng dụng của NaCl
? Nêu ứng dụng của các sản phẩm làm từ muối ?
Hoạt động 2: Muối Kalinitrat (7')
GV: Giới thiệu các tính chất của KNO3 1.Tính chất:
Muối KNO3 tan nhiều trong nớc , bị phân hủy ởnhiệt độ cao, có tính oxi hóa mạnh
2KNO3 (r) 2KNO2 (r) + O2 (k)
2 ứng dụng :
- Chế tạo thuốc nổ đen
- Làm phân bón
- Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp
Hoaùt ủoọng 4 Cuỷng coỏ kieỏn thửực (7')
Laứm baứi taọp 1 , 2, 4 Hs :thaỷo luaọn laứm baứi vaứ baựo caựo trong 8/
Na2SO4 + BaCl2 2NaCl+ BaSO4
CuCl2 + 2NaOH 2NaCl +Cu(OH)2
Trang 26- Biết công thức hóa học của một số muối thông thờng và hiểu một số tính chất của các muối đó
- Rèn luyện kỹ năng phân biệt cá mẫu phân đạm, phân lân, phân kali dựa vào tính chất hóa học
- Củng cố kỹ năng làm bài tập tính theo
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học, ý thức bảo vệ chăm sóc cây trồng
II Chuẩn bị:
- Các mẫu phân bón hóa học, phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cuừ(10')
? Neõu ửựng duùng NaCl
Gv: cho ủieồm
? Vieỏt PTHH phaõn huỷy KNO3 , neõu ửựng duùng
cuỷa KNO3
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
Giụựi thieọu baứi mụựi
Hs :leõn baỷng trỡnh baứy ; Hs khaực nhaọn xeựt boồsung
Hs : leõn baỷng vieỏt ; Hs khaực nhaọn xeựt 2KNO3(r) ⃗t0 2KNO2(r) + O2(k)
- Cheỏ taùo thuoỏc noồ ủen
- Laứm phaõn boựn cung caỏp nitụ vaứ kali cho caõytroàng
-Baỷo quaỷn thửùc phaồm trong coõng nghieọp
Hoạt động 2: Những nhu cầu của cây trồng(7')
GV: Giới thiệu TPTV
HS: Đọc SGK
1.Thành phần của thực vật:
- Thành phần chính là nớc, thnàh phần còn lại làcác chất khô do các nguyên tố : C ; H ;O; K ;Ca:
P … và các NT vi lợng
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với câytrồng:
nCO2 + m H2O as diệp lục Cn(H2O)m + nO2
Hoạt động 3: Những phân bón hóa học th ờng dùng (13')
- Ure : CO(NH2)2 tan trong nớc
- Amoni nitơrat: NH4NO3 tan
- Amoni sunfat : (NH4)2SO4 tan
b Phân lân:
- Photphat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
- Supe photphat: Ca(H2PO4)2 tan
Trang 27Gv cho Hs laứm baứi taọp 1 , 3 tr39
Gv gụùi yự baứi 3
% a = k l a/ kl hụùp chaỏt x100%
Kla= ma / klhụùp chaỏt x mh/c
Hs thaỷo luaọn laứm baứi Sửỷa nhoựm khaực nhaọn xeựt GV cho ủieồm.1.a KCl : kaliclorua
NH4NO3 Amoõninitrat
NH4Cl : amoniclorua (NH4)2SO4 amoni sunfat
Ca3(PO4)2 : canxiphotphat Ca(H2PO4)2:canxidihirophotphat (NH4)2HPO4: amoni hiủrophotphat KNO3 : kalinitrat
Ca3(PO4)2 :Ca(H2PO4)2
(NH4)2HPO4:KNO3 :
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.Phiếu học tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ (15')
a Điền vào ô trống các chất thích hợp
b Chọn các chất thích hợp để thực hiện sự chuyển hóa đó
HS các nhóm thảo luận
Muối
Trang 28GV chuẩn kiến thức đa thông tin phản hồi phiếu học tập
1 2
3 4 5
6 9
7 8
1 Oxit bazơ + axit
2 Oxit axit + dd Bazơ ( oxit bazơ)
3 Oxit bazơ + Nớc
4 Phân hủy bazơ không tan
5 Oxit axit + Nớc ( trừ SiO2 )
6 dd bazơ + dd muối
7 dd muối + dd bazơ
8 dd muối + axit
9 Axit + bazơ ( oxit bazơ , muối , hoặc Kim loại)
HS các nhóm làm việc HS các nhóm chấm chéo GV thu bài để chấm lại
Hoạt động 2: Những phản ứng minh họa(15')
GV: Lấy kết quả của phiếu học tập
Gọi HS lên bảng ghi lại một số phản ứng minh
8 H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl
(dd)
9 CaO(r) + CO2(k) CaCO3(r)
Hoaùt ủoọng 3 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp (14')
Laứm baứi taọp 1; 3 b
Gv : hửụựng daón caựch laứm
Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
HS :thaỷo luaọn laứm trong 10/ ủaùi dieọn nhoựm sửỷa nhoựm khaực nhaọn xeựt
1b vỡ HCl cho vaứo 2 chaỏt treõn HCl khoõngphaỷn ửựng Na2SO4, coứn Na2CO3 coự boùt khớ A,C ,d ủeàu coự keỏt tuỷa khoõng nhaọn ủửụùc E,.khoõngphaỷn ửựng
Muối
Trang 29Gv nhaọn xeựt cho ủieồm
1 Cu(r) + O2(k) ⃗t0 CuO(r)
2 CuO(r) + H2(k) ⃗t0 Cu(r) + H2O(h)
3 CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2(dd) + H2O(l) 4.CuCl2(dd)+2NaOH(dd)2NaCl(dd)+Cu(OH)2
5 Cu(OH)2(r)+2HCl(dd)CuCl2(dd)+2H2O(l)
6 Cu(OH)2(r) ⃗t0 CuO(r) + H2O(h)
Hoaùt ủoọng5 (1') Dặn dò
Baứi taọp veà nhaứ 1,2,3,4,5 (SGK)
Tiết 18
Bài 13: Luyện tập chơng i Các loại hợp chất vô cơ
I Mục tiêu:
- Học sinh đựơc ôn tập đẻ hiểu kỹ về tính chất của các loại hợp chất vô cơ và mối quan hệ giữa chúng.Viết các PTHH thực hiện sự chuyển hóa giữa cac loại hợp chất vô cơ đó
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết các PTHH kỹ năng phân biệt các loại hợp chất
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài tập hóa học
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
GV: Đa ra sơ đồ trống Phát phiếu học tập cho các nhóm
? Hãy điền các chất vô cơ vào ô trống cho phù hợp? Lấy VD một số chất cụ thể?
GV: Đa thông tin phản hồi phiếu học tập:
2, Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ:
Muối trung hòa
Muối axit
Trang 30GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập, sửa sai nếu có
GV: Gợi ý cách làm: Đa sơ đồ nhận biết
Mg(OH)2 t MgO + H2O
3 Axit:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeO + H2SO4 FeSO4 + H2ONaOH + HNO3 NaNO3 + H2OBaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
4 Muối CaCO3 + HCl CaCl2 + H2O + CO2
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag2KClO3 t 2 KClO2 + O2
Bài tập 2: Trình bày phơng pháp hóa học đểnhận biết 5 lọ hóa chất bị mất nhãn mà chỉdùng quì tím: KOH ; HCl ; H2SO4 ; KCl ;Ba(OH)2
Giải: Lấy quì tím cho vào 5 lọ : lọ nào quí tímgiữ nguyên màu là lọ đựng KCl Lọ nào quìtím chuyển thành xanh là lọ đựng KOH vàBa(OH)2( Nhóm 1)
Lọ nào quì tím chuyển thành đỏ là lọ đựngHCl và H2SO4 ( Nhóm 2)
Lấy lần lợt từng lọ nhóm 1 cho vào lọ nhóm 2.Phản ứng nào có kết tủa lọ nhóm 1 đựngBa(OH)2 lọ nhóm 2 đựng H2SO4
Lọ còn lại nhóm 1 đựng KOH
Lọ còn lại nhóm 2 đựng HClBài tập 3:
Biết 5g hh 2 muối CaCO3 và CaSO4 tác dụngvừa đủ với 200ml dd HCl sinh ra 448 ml khí ở
ĐKTC
a Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng
b Tính % theo khối lợng của mỗi muối trong
hh ban đầuGiải:
a n khí = 0,448 : 22,4 = 0,02 molChỉ có CaCO3 tham gia phản ứngCaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2
nHCl = 2nCO2 = 0,02 2 = 0,04 mol
CM HCl = 1 0,04 : 0,2 = 0,2 M
b nCaCO3 = nCO2 = 0,02 molmCaCO3 = 100.0,02 = 2gmCaSO4 = 5 – 2 = 3g
Trang 31- Học sinh đựoc củng cố các kiến thức đã học bằng thực nghiệm
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, kỹ năng t duy , quan sát
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: Chuẩn bị cho HS làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm gồm:
- Hóa chất : dd NaOH ; FeCl3 ; CuSO4 ; HCl ; BaCl2 ; Na2SO4 ; H2SO4 ;Fe
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, ốnh hút
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra tình hình chuẩn bị PTN (10')
- Kiểm tra tình hình chuẩn bị hóa chất , dụng cụ
- GV: Nêu mục tiêu của buối thực hành
- Kiểm tra lý thuyết:
1 Nêu tính chất hóa học của bazơ
2 Nêu tính chất hóa học của axit
Hoạt động 2: Tiến hành thí nghiệm(25') Thí nghiệm 1: NaOH t/d với FeCl2
Nhỏ 1 vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm có
chứa 1ml dd FeCl2 lắcnhẹ Quan sát hiện tợng
Thí nghiệm 2: Cu(OH)2 t/d HCl
Nhỏ 1 vài giọt dd HCl vào ống nghiệm có chứa 1
ít Cu(OH)2 Quan sát giải thích
hiện tợng
Thí nghiệm 3: CuSO4 t/d với kim loại
Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm đựng CuSO4
Quan sát hiện tợng trong 4 -5 phút
Thí nghiệm 4: BaCl2 t/d với muối
Nhỏ 1 vài giọt dd Ba(OH)2 vào ống nghiệm có
chứa 1ml dd Na2SO4 Quan sát hiện tợng và giải
thích
Thí nghiệm 5: BaCl2 t/d với axit
Nhỏ 1 vài giọt dd Bacl2 vào ống nghiệm có chứa
1ml dd H2SO4 loãng Quan sát hiện tợng
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
HS các nhóm làm thí nghiệmNêu nhận xét và viết PTHH
Hoạt động 3: Viết bản t ờng trình(10')
Trang 32Na→ Na2O →NaOH → NaCl → NaNO3
Cõu 3(2đ) : Cú cỏc chất sau đõy: Ca(OH)2,HCl,Fe,Na2CO3,Cu
Những chất nào tỏc dụng với nhau từng đụi một,viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra (nếu cú)?
Cõu 4 (3đ): Hũa tan 4 gam NaOH vào 200ml H2O tạo thành dung dịch A
a.Tớnh C% dung dịch A ?
b.Trung hũa hoàn toàn dung dịch A bằng 200 ml dung dịch H2SO4 nồng độ x(M).Tớnh x ?
ĐÁP ÁN
Cõu 1 (3đ): Tớnh chất húa học của muối:
a.Muối tỏc dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới (0,5đ)
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag (0,25đ)
b.Muối tỏc dụng với axit sản phẩm là muối mới và axit mới (0,5đ)
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + HCl (0,25đ)
c.Muối tỏc dụng với muối tạo thành hai muối mới (0,25đ)
AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3 (0,25đ)
d.Muối tỏc dụng với bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới (0,25đ)
Na2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH (0,25đ)
e.Phản ứng phõn hủy muối (0,25đ)
Số mol NaOH : 4:40 = 0,1 (mol) (0,5đ)
Theo PTHH số mol H2SO4 =1/2 số mol NaOH = 0.05 (mol) (0,5đ)
x=0,05/0,2= 0,25(M) (0,5đ)
H oạt động 2
Giáo viên thu bài
Trang 33
Tuaàn 11 Chơng II: Kim loại NS: 1/11/2010
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất
- Biết thực hiện các thí nghiệm đơn giản, quan sát, mô tả hiện tợng nhận xét và rút ra kết luận về từngtính chất vật lý
- Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hóa học, một số ứng dụng của kim loại
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
- Dùng búa đập vào dây nhôm
- Dùng búa đập vào mẫu than HS làm thí nghiệm
theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo
? Hãy giải thích hiện tợng Quan sát giấy gói kẹo
bằng nhôm
? Kết luận
-Hs làm thí nghiệm theo nhóm rút ra kết luận
-Kim loại có tính dẻo
Hoạt động 2: Tính dẫn điện (10')
GV làm thí nghiệm theo SGK
? Quan sát và nêu hiện tợng
? Trong thực tế dây dẫn thờng làm bằng kim loại
nào?
? Các kim loại khác có tính dẫn điện không?
? Hãy nêu kết luận
GV bổ sung thông tin
- các kim loại khác có khả năng dẫn điện khác
? Kim loại nào cá khả năng dẫn điện tốt nhất
Chú ý: không nên sử dụng dây điện trần hoặc
dây điện bị hỏng
Tại sao?
-Hs làm thí nghiệm sau đó rút ra nhận xét và kếtluận
- Kim lọai có tính dẫn điện
- Kim loại có tính dẫn nhiệt
Hoạt động 4: ánh kim (10')
- Gv thuyết trình về việc quan sát đồ trang sức
bằng vàng, bạc thấy có vẻ sáng lấp lánh rất đẹp
Trang 34I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của kim loại nói chung nh: tác dụng của kim loại với phikim, với dd axit, dd muối
- Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống và sản xuất
- Tiến hành thí nghiệm, nhớ lại kiến thức của lớp 8, từ phản ứng của một số kim loại cụ thể, khái quát hóa
để rút ra những tính chất hóa học của kim loại
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hóa học của kim loại
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Lọ thủy tinh miệng rộng, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: Lọ O2, lọ H2, Na ; dây thép; H2SO4l ; dd CuSO4 ; dd AgNO3; Fe; Cu , Zn
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại với phi kim(10')
GV: Làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát
- Đốt sắt nóng đỏ cháy trong oxi Sp là Fe3O4
GV: Nhiều kim loại khác cũng có phản ứng với
oxi tạo thành oxit
GV: Làm thí nghiệm yêu cầu HS quan sát
2.Tác dụng với phi kim khác:
2Na (r) + Cl2 (k) ⃗t 0 NaCl(r)
Mg(r) + S(r) ⃗t 0 MgS(r)
ở nhiệt độ cao kim loại kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Hoạt động 2: Phản ứng của kim loại với dung dịch axit (10')
? Nhắc lại tính chất hóa học của axit?
?Viết PTHH minh họa?
Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối(12')
GV; Tổ chc cho HS làm thí nghiệm theo nhóm
TN1: Cho 1 dây Cu vào dd AgNO3
TN2: Cho 1 dây zn vào dd CuSO4
TN3: Cho 1 dây Cu vào dd AlCl3
? Hãy quan sát và nêu các hiện tợng
Các nhóm làm thí nghiệm
Đại diệncác nhóm báo cáo
GV Đa thông tin chuẩn
Trang 35- Học sinh biết đợc dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại
- Biết cách tiến nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứngđể rút ra kim loại hoạt động mạnh yếu và sắp xếptheo từng cặp từ đó rút ra cách sắp xếp theo dãy
- Biết rút ra ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của một số thí nghiệm và các phản ứng
- Viết đợc các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của các kim loại
- Bớc đầu vận dụng ý nghĩa của dãy hoạt động của kim loại để xét phản ứng cụ thể của kim loại với cácchất khác có xảy ra hay không
- Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học.ý thức bảo vệ kim loại
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ , bảng nhóm
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ
- Hóa chất: Na, đinh sắt, dây đồng, dây bạc, dd CuSO4, dd FeSO4, dd AgNO3, dd HCl, H2O,phenolftalein
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi cũ (10')
Neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc chung cuỷa kim loaùi
.Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng minh hoaù
Goùi 3HS sửừa BT2,3,4 SGKtr 51
4HS leõn baỷng
Hoạt động 2: Dãy hoạt động hóa học của kim loại đ ợc xây dựng nh thế nào?(15')
GV: Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm theo hớng dẫn Và hoàn thành vào phiếu học tập
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả của từng thí nghiệm
Các nhóm khác báo cáo GV chuẩn kiến thức:
TN2
- ống nghiệm1: Có
chất rắn màu đỏ bám
ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
nhạt dần
- ống nghiệm 2: Không
có hiện tợng gì
- ở ống nghiệm1:Sắt đẩy đợc đồng
ra khỏi dd muối
- ở ống nghiệm2:Đồng không đẩy
đợc sắt ra khỏi ddmuối
Cu(r) + 2AgNO3(dd)
Cu(NO3)(dd) + Ag(r)
Fe hoạt động mạnhhơn Cu Xếp Fe
đứng trớc Cu
TN3
- ống nghiệm1: Có
chất rắn màu đỏ bám
ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
nhạt dần
- ống nghiệm 2: Không
có hiện tợng gì
- ở ống nghiệm1:Đồng đẩy đợc
đông ra khỏi ddmuối bạc
- ở ống nghiệm1:Bạc không đẩy đ-
ợc đồng ra khỏi ddmuối đồng
Fe(r) + 2HCl(dd)
FeCl2(dd) + H2(k)
Cu hoạt độngmạnh hơn Ag .Xếp Cu đứng trớcAg
Trang 36ngoài đinh sắt, màu
xanh của dd CuSO4
đợc H2 ra khỏi ddaxit
FeSO4(dd) + Cu(r)
H2 hoạt động hhmạnh hơn Cu Xếp
Fe đứng trớc H2 ,
đứng trớc Cu
GV: Thông báo dãy hoạt động hóa học của một
số kim loại
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au
Hoạt động 3: Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào(8')
GV: treo ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của
một số kim loại và giải thích
- Kim loại đứng trớc ( trừ Na, K, Ca, Ba…) đẩy
đợc kim loại đứng sau ra khỏi dd muối
Hoạt động 4: Củng cố - luyện tập(8')
1 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
Độ hoạt động của kim loại sắp xếp theo chiều giảm dần
Baứi taọp veà nhaứ 1,2,3,4,5 (SGK 54)
Tiết 24
Bài 18: Nhôm (KHHH: Al , NTK:27)
I Mục tiêu:
- Tính chất vật lý của kim loại nhôm: Nhẹ, dẫn điện, dẫn mhiệt tốt
- Tính chất hóa học của nhôm: Có những tính chất chung của kim loại
- Biết dự đoán tính chất hóa học của nhôm từ tính chất chung của kim loại nói chung và các kiến thức đãbiết
- Dự đoán nhôm có phản ứng với dd kiềm và dùng thí nghiệm để kiểm tra dự đoán
- Viết các PTHH biểu diễn tính chất của nhôm trừ phản ứng với dd kiềm
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại nhôm
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ , bảng nhóm, tranh vẽ H2.11
- Dụng cụ : giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, cốc thủy tinh, kẹp gỗ, lọ nhỏ
- Hóa chất: dd HCl, dd AgNO3, dd HCl, H2O, phenolftalein
III Tiến trình dạy học:
Hoaùt ủoọng 1 Kieồm tra baứi c ũ (10')
HS1: Neõu caực tớnh chaỏt hoaự hoùc chung cuỷa
kim loaùi ?
HS2:daừy hoaùt ủoọng hoaự hoùc cuỷa kim loaùi
ủửụùc saộp xeỏp nhử theỏ naứo?Neõu yự nghúa cuỷa daừy
hoaùt ủoọng hoaự hoùc ủoự?
HS3: Sửừa BT 3 tr 54
3HS leõn baỷng
Hoạt động 2: Tính chất vật lý (3')
GV yêu cầu HS quan sát mẩu nhôm
? Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất vật lý của
nhôm?
- Kim loại nhôm màu trắng bạc có ánh kim
- Nhẹ ( d = 2,7g/cm3)
- Dẫn điện , dẫn nhiệt
Trang 37GV: bổ sung và kết luận tính chất vật lý của
Hoạt động 3: Tính chất hóa học(17')
Hãy cho biết nhôm có những tính chất hóa học
nào? Tại sao?
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm theo nhóm:
- Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn
? Quan sát hiện tợng , và viết PTHH?
GV: ở ĐK nhiệt độ thờng nhôm phản ứng với
oxi tạo thành lớp Al2O3 bền vững, lớp oxit này
bảo vệ nhôm không tác dụng trực tiếp với oxi
? Nêu hiện tợng và viết PTHH xảy ra?
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
Al tác dụng với dd NaOH
? Hãy nêu hiện tợng quan sát đợc
GV: Vậy nhôm có tính chất hóa học khác kim
a Phản ứng của nhôm với phi kim:
- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àu trắng 4Al(r) + 3O2 (k) ⃗t 0 2Al2O3(r)
c Phản ứng với dd muối:
2Al(r) + 3CuCl2 (dd) → 2AlCl3(dd) +3Cu (r)
2 Nhôm có tính chất hóa học nào khác không?
- Nhôm phản ứng với dd kiềm
Hoạt động 4: ứng dụng(2')
? Hãy nêu ứng dụng của nhôm mà em biết
Hs dựa vào tt SGK để nêu - Dùng làm dây dẫn, các chi tiết máy, giấy góibánh kẹo…
1 Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
2 yêu cầu hs làm bài tập SGK,hs khác nhận xét và bổ sung sau đó gv bổ sung và hoàn chỉnh
Trang 38- Tính chất vật lý, hóa học của kim loại sắt Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hóa học của kim loại.
- Biết dùng thí nghiệm và sử dụng kiến thức cũ để kiêmt tra dự đoán và kết luận về tính chất hóa học của sắt.
- Viết PTHH minh họa tinhd chất hóa học của sắt
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại sắt.
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ.
- Dụng cụ : bình thủy tinh miệng rộng, ống nghiệm, đèn cồn, kẹp gỗ.
- Hóa chất: Dây sắt hình lò so, bình thu sẵn khí Clo thu sẵn.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động1.Kiểm tra bài cũ:
GV:?Hãy nêu tính chất h2 của nhôm,
viết PTHH minh họa.
GV :Yêu cầu HS quan sát mẩu Fe
GV :Hãy liên hệ thực tế, nêu tính chất
- Nhẹ ( d = 7,86 g/cm3)
- Nhiệt độ nóng chảy: 15390C
Hoạt động 3: II.Tính chất hóa học:
GV: Làm thí nghiệm biểu diễn đốt
cháy sắt trong oxi Sản phẩm là Fe3O4
GV:Y/c HS nêu Kết luận chung về tính
chất hóa học của sắt.Hóa trị của sắt có
điểm gì cần chú ý?
1Tác dụng với phi kim:
a Tác dụng với oxi:
- Nhôm cháy sáng tạo ra chất rắn m,àu trắng
và giải phóng H2
3 Phản ứng với dd muối:
Fe(r) + CuSO4 (dd) FeSO4(dd)+3Cu (r)Sắt có đầy đủ tính chất hóa học của một kim loại Sắt có hóa trị II và III
Hoạt động4 :Luyện tập - củng cố:
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
GV:Cho HS làm bài tập2 Viết PTHH thực hiện sự chuyển hóa
FeCl2 Fe(NO3)2 Fe
Fe
Trang 39Sau bài học học sinh biết:
- Gang là gì, thép là gì? Tính chất và một số ứng dụng của gang và thép
- Nguyên tắc và nguyên liệu sản xuất gang, thép.
- Sử dụng các kiến thức về gang và thép vào thực tế đời sống
- Viết dợc các PTHH chính xảy ra trong quá trình luyện gang, thép.
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ , sử dụng hợp lý kim loại sắt.
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ , bảng nhóm
- Mẫu vật: Gang, thép.
- Tranh vẽ: Sơ đồ lò luyện gang.
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(7p)
GV:Hãy nêu tính chất hóa học của sắt,
viết PTHH minh họa?
HS1: Trả lời lý thuyết
GV : Gọi HS làm bài tập số 2
HS2:Làm bài tập.
BT 2 : 1.3Fe + 2O2 ⃗t0 Fe3O4
2 *2Fe + 3Cl2 ⃗t0 2FeCl3
* FeCl3 +3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
*2Fe(OH)3 ⃗t0 Fe2O3 + 3H2O
*Hoặc.Fe +O2 ⃗t0 Fe2O3 (KKKhô)
Hoạt động2: I Hợp kim của sắt:(10p)
GV: Giới thiệu hợp kim là gì?
HS:Nghe và ghi.
GV: Cho học sinh quan sát mẫu vật
GV:Dựa vào hiểu biết thực tế và kiến
thức đã học em hãy cho biết:
? Gang là gì?
? Thép là gì?
GV:?Hãy nêu những điểm giống và
khác nhau của gang và thép?
- Gang trắng dùng để luyện thép, gang xám
để chế tạo máy móc thiét bị.
- Thép chế tạo các chi tiết máy, vật dụng,dụng cụ LĐ, vật liệu xây dựng, chế tạo phơng tiện giao thông vận tải.(tàu hoả,
ô tô, xe gắn máy, xe đạp).
Hoạt động 3: II.Sản xuất gang , thép (17p)
Trang 40GV:Phát phiếu HTcho các nhóm
Hãy trả lời các câu hỏi sau:
a Nguyên liệu sản xuất gang, thép
b Nguyên tắc sản suất gang thép.
c)Các gđ trong quá trình s/x gang thép
GV:Gọi HS viết PT phân huỷ CaCO3
GV:Gọi HS viết PT tạo xỉ từ CaO
GV:Gọi HS viết các PT sản xuất thép từ
- PTHH chính:
C(k) + O2 (k) CO2 (k)
CO2(k) + C (r) 2CO(k)Khí CO khử oxit sắt có trong quặng sắt thành sắt.
CO(k) + Fe2O3 (r) Fe(r) + CO2 (k)Một số NT khác có trong quặng cũng bị khử thànhđơn chất
2CO + SiO2 Si + 2CO2 2CO + SO2 S + 2CO2 5CO + P2O5 2P + 5CO2 -Sắt nóng chảy hoà tan 1 lợng nhỏ c và 1
số NT khácSi,S,P tạo gang lỏng -Đá vôi bị phân huỷ thành CaO.
CaCO3 ⃗t0 CaO + CO2CaO kết hợp các oxit Si trong tạo thành
xỉ nhẹ nổi lên trên.
CaO + SiO2 CaSiO3Khí tạo thành thoát ra ở phía trên gần miệng lò.
2.Sản xuất thép
- Nguyên liệu: Gang và sắt phế liệu
- Nguyên tắc: Oxi hóa 1số kim loạivà phi kim để loại ra khỏi gang phần lớn các nguyên tố C, Si…
- PTHH chính:
Fe(r) + O2 (k) FeO (r) FeO(r) + Si (r) Fe(r) + SiO2(r) FeO(r) + Mn (r) Fe(r) + MnO2 (r)
SP thu đợc là thép.
Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố:(10p)