Về kiến thức: - Học sinh hiểu được hóa học đã góp phần đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng về lương thực, thực phẩm, may mặc, thuốc chữa bệnh và tăng cường thể lực cho con người, cụ thể như: [r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương 9: HÓA HỌC VỚI VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
Tiết 65 Bài 43: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I./ Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
-
-
2 Về kỹ năng:
- 72 và tóm 8 thông tin bài 20
- :' ;< ! + = 2 trong > trình * @ thông A minh 2
- Tìm thông tin C các * > " khác C D E F 3G0
3 Thái độ:
Thái F 2 '* tích D0
II./ Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh 5 " có liên quan !"# khan $00
- IF 3G thông tin, " '* ' nhà máy " nguyên J# ô tô 3J ;< nhiên
" hidro, ' " nano, compozit
-
2 Học sinh: Xem ( bài 20
3 Phương pháp: PP -$ $Q0
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: R (*# vào bài (1’)
15’
15’
I Vấn đề năng lượng và nhiên
liệu:
1 Nhân 5 6,
khan hiêm nhiên " do tiêu
< quá 0
2 Hóa 2 góp * & 5 6,
a
nguyên " nhân thay
cho nguyên " thiên
nhiên than, ;& $[00
b ZJ ;< các
$( $F cách khoa 20
3 Nhân
: nguyên " D
nhiên 3J ;< ngày càng
!"0
4 hóa 2 = góp * & 3J
;< * lí có " 65
nguyên " , cho công
Hoạt động 1: Tìm A SGK
- GV yêu & 2 sinh 2
;< ! + = 1000 5
' và 5 / các câu [ sau:
1 và nhiên " có vai trò nào G ( 3D phát A nói chung và 3D phát
A kinh nói riêng?
2 :& và nhiên
" ra cho nhân
" nay là gì?
3 Hóa 2 = góp * & 5
nhiên " nào trong " và > lai?
Hoạt động 2: B 5 ' nhóm:
1
ra cho các ngành kinh là gì ?
2 Hóa 2 = góp * & 5
- HS
nguyên " hóa 2
- HS tìm A thông tin sgk
5 / câu [
1 Nhân 5 6, khan hiêm nhiên " do tiêu
< quá 0
2 Hóa 2 góp * & 5
a
nguyên " nhân thay cho nguyên " thiên nhiên than, ;& $[00
b ZJ ;< các
$( $F cách khoa 20
- HS
nguyên " hóa 2
3J ;< cho công
"* " nay là : + c# khoáng 35 và các + Không khí và (0 1 là
Trang 2"* hóa 20 3J ;< các
' " * 5 là ( '
;< nguyên " cho công
"* hóa 20
II Vấn đề vật liệu:
$ và !"
nguyên "# có 3
* > ( > 5 sau ,
+Tìm cách 3J ;< $F cách có
" 65 và
nhiên " " có
và nhiên " nhân
000
+ ZJ ;< các
$(
3J ;< cho công
"* " nay là : + c# khoáng 35 và các + Không khí và (0 1 là
phú trong D nhiên và 3J
;< F rãi trong
nhành công "* hóa 20 + nguyên " D '0 + h& $[# khí, than ) là
nguyên " cho công 3 @ *# cao su
Hoạt động 3: B 5 ' theo
@
1
" cho các ngành kinh là gì?
2 Hóa 2 = góp * & 5
phú trong D nhiên và 3J
;< F rãi trong nhành công "* hóa 20 + nguyên " D '0
+ h& $[# khí, than ) là
nguyên " cho công 3 @ *# cao su
- HS 5 ' theo @# ra
! '0
IV Củng cố bài
V Dặn dò:
- Xem ( bài $(0
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 66 Bài 44: HÓA HỌC VÀ VẤN ĐỀ XÃ HỘI
I./ Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
- Y2 sinh A hóa 2 = góp * & )* + nhu & ngày càng > D#
2 Về kỹ năng:
- Phân tích
may $# 3 ! i0
Trang 3- Nêu ( 5 6, và ví ;< < A 1 góp . hóa 2 ( C L D = nêu trên
3 Về thái độ: Thái F tích D trong 2 '*# làm " theo nhóm, giúp nhau cùng F0
II./ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tranh
G kê D > D# ; * j$0000
2 Học sinh: Xem ( bài 20
3
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: R (*# !A$ tra 3l 3G (1’)
15’
10
’
I Hóa học với vấn đề lương
thực, thực phẩm: (sgk)
II Hóa học với vấn đề may
mặc: (sgk)
Hoạt động 1: Gv câu [
-
* j$ ra cho nhân
" nay là gì? Lí do sao?
- Hóa 2 = góp * & = góp
liên quan > D# D
* j$ nào?
Hoạt động 2: B 5 ' nhóm
-
ra cho nhân và vai trò
. hóa 2 trong " 5
nào?
- Do 3D bùng @ dân 3G và
nhu & . con / ngày càng cao, do
G ( > D# D
3G mà còn
- Hóa 2 = góp * & làm > D# D * j$0 Nghiên
" và phát A F D '
phân bón, G C sâu,
;" [# kích thích sinh
Q0000 o * > pháp hóa 2# /
D * j$ nhân
D * j$ theo công
" hóa 2 ra 35 * j$
có
- HS 5 ' nhóm:
+ con / l ;D vào
> 3 thiên nhiên bông,
,# gai, thì không .0 + Ngày nay
># 3 hóa 2 = )* +
nhu & may $ cho nhân 0
+ So ( > D nhiên S3 bông, 3 gai, > o$V# > hóa 2 > visco, > axetat, > nilon, có A$ @
' dai, - # $$ $#
p# MG*# p* và i 0 + Các > 3 hóa 2 pháp công "* nên dã )*
Trang 410’ III Hóa học với vấn đề bảo
vệ sức khỏe con người: (sgk)
Hoạt động 3: Tìm A sgk
- Y2 sinh 2 thông tin trong bài 2# ' ;< ! +
D E và các thông tin @
sung các G và tìm A thành * & hóa 2 chính
. $F 3G G thông
;<0 Nêu $F 3G " A$
nghèo & * 5 có G
cho
ra G ( ngành ; * j$ và
1 góp . hóa 2 giúp 5
-
gây " , ma tuý và có thái
F phòng G tích D0 Tìm A sách giáo khoa và 5 lòi các câu [
1 Ma túy là gì?
2
3 Hóa 2 = góp * & 5
"$ < . hóa 2a
+ nhu & 3G
'0
- Tìm A sgk 5 / câu [
+ " không A
l dùng các cây [ D nhiên
+ Ngành Hóa ; = góp tân ; có 3J
;< > 5 , ! [ " nhanh, " 65 " G ( $F 3G " do virut và
$F 3G " A$ nghèo
- 72 sgk 5 / câu [
IV Củng cố: làm bài '* 1 t 5 trang 196 sgk (10’)
V Dặn dò:
- Xem ( bài $(0
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 67: Bài 45: HÓA HỌC VỚI VẤN ĐỀ MÔI TRƯỜNG
I./ Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
-
_ và ' ;< $F 3G " pháp A 5 " môi / trong F 3G hàng ngày.
2 Về Kỹ năng:
-! + = # qua các * > " thông tin chúng,
3 Về thái độ:
- Thái F tích D trong 2 '*# làm " theo nhóm.
1 Giáo viên: B "# tranh 5 # L ô E$ môi /# $F 3G " pháp 5 " môi / 3G Q :" Nam và trên (0
2 Học sinh: Xem ( bài 2
Trang 53
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: R (*# !A$ tra 3l 3G (1’)
I/ Hóa học với vấn đề ô nhiễm
môi trường (sgk)
- Ô E$ môi / là 3D
thay
/# vi * $ tiêu j môi
/0
1/ Ô E$ môi / kk:
- là
có 3D @ quan 2 trong
thành * & kk
- nguyên nhân: D nhiên và
nhân 0
- tác 5 Q sinh
'
2/ Ô E$ môi / (
- là 3D thay @ thành * & và
tính
Q F 3G bình
/ . con /0
- nguyên nhân: D nhiên và
nhân 0
- tác 5 Q 3D sinh
Q . sinh '0
3/ Ô
- khi có
quá $+ (
qui 0
- nguyên nhân: D nhiên và
nhân 0
- Tác gây @ ( /
sông và
II/ Hóa học với vấn đề phòng
chống ô nhiễm môi trường
Hoạt động 2: B 5 ' nhóm
B5 / các câu [ sau:
1 Nêu $F 3G " ô
E$ không khí mà em a
2.7 ra ' xét không khí 3 và không khí ô E$
và tác . nó?
3.
/ có trong không khí ô
E$ và gây 5 Q ( /
3G . sinh ' nào?
Hoạt động 2: 72 sgk
B5 / các câu [ sau:
1 Nêu $F 3G " ô
E$ ( ?
2.7 ra ' xét (
3 # ( ô E$ và tác . nó
3. gây ô E$ ( do
mà có ?
4.
/ có trong (
ô E$ và gây 5 Q
nào con / và sinh ' khác ?
Hoạt động 3: Xem phim
"# 5 / câu [ sau:
1 Nêu $F 3G " ô
2
mà có ? 3
và gây 5 Q nào
con / và sinh '
khác?
Hoạt động 4: Gv [
_ o cách nào có A xác
môi / ô
- _ G mù quang hóa,
& ozon, enzino,
- Kk 3 là kk không + 5 Q 3+ ! [O# gây
5$ giác khó 0
-
CO, CO2, SO2, H2S, NOx, CFC, gây 5 Q D
* 3+ ! [O con /0
- ( thay @ có màu, mùi khó # các sinh '
do * xúc ( j0
- ( 3 là ( không
. (0 Tác . (
ô E$ 5 Q 3+
! [O . sinh ' 3G trong
(0
- Có nguyên nhân gây ô
E$ ( D nhiên S$# 5#000V và nhân (do con / gây ra)
-
E$ là: các ion kim
# các anion NO3 , PO43–,
- cây không phát A#
o }# hoang hóa,
- Nguyên nhân gây ô E$
D nhiên và nhân
-
"* phân bón, G
C sau, G 5 " D '#000
- Có 5 Q ( trong /
* IF 3G cách ' môi
/ ô E$
1 Quan sát màu 38# mùi.
2 Dùng
Trang 61/ ' môi / ô
E$ (sgk)
2/ Vai trò . hóa 2 trong
/0 (sgk)
E$a
-
nào?
-
pháp hóa 2# & + vào tính
2 * > pháp cho phù *0
xác các ion gây ô E$
o * > pháp phân tích hóa 20
3 Dùng các ;< <
" !# 38 kí, máy pH, 000A xác " F# các ion và
- B hành 5 ' nhóm, phân tích tác ;< . $} công 2 và rút ra ' xét chung $F 3G " pháp <
+ NJ lí khí 50 +
+ NJ lí ( 50
IV.Củng cố
- Xem ( F dung > $(0
V Dặn dò
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I./ Mục đích yêu cầu:
1 Về kiến thức:
-
nhóm IA,IIA,IIIA, Fe, Crm Cu, và
2 Về Kỹ năng:
-
3 Về thái độ:
- Thái F tích D trong 2 '*0
1 Giáo viên: - q j bài '*
2 Học sinh: Ôn '* ! +
3
Trang 7III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: R (*# !A$ tra 3l 3G (1’)
Hoạt động 2: Cho hs ôn '* hình + !A$ tra J 45’
Câu 1 : Nhúng lá 38 8 gam vào 500 ml dung ; CuSO4 2M Sau
4 sau
* 5 + o bao nhiêu ?
A 0,9 M B 1,8 M C 1 M D 1,5 M
Câu 2 IF } * X (Al2O3, Fe2O3, SiO2) A tách Fe2O3 ra
dung
A H2SO4 B HCI C NaOH D NaCl
Câu 3 : Có 5 ${ kim Ba, Mg, Fe, Ag, Al l dùng dung ; H2SO4 loãng có A '
A Ba, Al, Ag B Ag, Fe, Al C Ag, Ba D 5 5 kim
Câu 4: Hoà tan } * $ a mol Na2O và b mol Al2O3 vào ( thì l thu dung ; +
Câu 5: Hàm oxi trong $F oxit 38 FexOy không ( > 25% Oxit 38 này có A là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D không xác
Câu 6: Y} * X $ Zn và CuO X tác ;< ( ; dung ; NaOH sinh ra 4,48 lit khí H2
S!V0 7A hoà tan X & 400ml dung ; HCl 2M ! G X o
Câu 7:
A dung ; HCl loãng B dung ; H2SO4 nóng
C dung ; CuSO4 D dung ; Al(NO3)3
Câu 8: Phát A nào sau , không g ?
A ion Ag+ có A oxi hoá thành Ag B nguyên J Mg có A ! J ion Sn2+
C ion Cu2+ có A oxi hóa nguyên J Al D CO không A ! J MgO thành Mg
Câu 9: Nhóm mà các kim * 5 + ( dung ; CuSO4 là:
Câu 10: cho 3> sau: Al A Al(OH)3 B Al(OH)3 C Al các kí D A, B, C & là:
A NaAlO2, AlCl3, Al2O3 B Al2O3, AlCl3, Al2S3
C KAlO2, Al2(SO4)3, Al2O3 D A và C g
Câu 11: Trong các * > pháp kim sau, * > pháp nào không g ?
A 7 nhôm o cách " phân nóng 5, Al2O3
C
D 7 Ca o cách " phân dung ; CaCl2
Câu 12: Hòa tan 0,5 gam } * $ Fe và kim hóa 2 o dung ; H2SO4 loãng thu
1,12 lit khí H2S!V0 Kim hóa 2 = dùng là:
Câu 13: Hòa tan 8 gam } * $ Fe và kim M ( hóa 2, + ( H2 trong dãy " hóa) vào dung ; HCl ; thu 4,48 lit H2S!V0 I khác A hòa tan 4,8 gam kim M thì dùng
500 ml dung ; HCl 1M Kim M là:
Câu 14: IF ' o * kim Cu-Zn nhúng trong dung ; H2SO4 loãng, " M5, ra là:
A Zn mòn, có khí H2 thóat ra B Zn mòn, có khí SO2 thoát ra
Trang 8+HCl +Cl 2 + Fe + dd NH 3 +HNO 3
C Cu mòn, có khí H2 thoát ra D Cu mòn, có khí SO2 thoát ra
Câu 15: IF dung ; + a mol NaAlO2 tác ;< ( $F dung ; + b mol HCl 7 !"
A thu ! . Al(OH)3 sau * 5 + là:
Câu 16: Cho 2 * oxi hóa ! J Xx+/X + ( * Yy+/Y trong dãy " hóa Phát A nào sau
, không ga
A tính oxi hóa . Yy+ $ > Xx+ B X có A oxi hoá Yy++ ( *
Yy+/Y
C Yy+ có A oxi hóa X D tính ! J . X $ > Y
Câu 17: Cho dung ; NaOH ; vào dung ; } * $ AlCl3 và FeSO4, thu ! .
A Al và Fe B Al2O3 và Fe C Al, Al2O3, Fe và FeO D Fe
Câu 18: P 5 + nào sau , thu Al(OH)3 ?
A dung ; AlO2- + dung ; HCl B dung ; AlO2- + dung ; Al3+
C dung ; AlO2- + CO2/H2O D 5 A, B, C
Câu 19: 7A ! . hoàn toàn Al(OH)3 có A dùng cách nào sau , ?
A Cho dung ; Al2(SO4)3 tác ;< ( dung ; NaOH ;0
B Cho dung ; Al2(SO4)3 tác ;< ( dung ; NH3;
C Cho dung ; NaAlO2 tác ;< ( dung ; HCl ;0
D Cho dung ; Al2(SO4)3 tác ;< ( dung ; Ba(OH)2 ;0
Câu 20: Có 3 dung ; NaOH, HCl, H2SO4
Câu 21: Khi " phân nóng 5, Al2O3 3AlF6) vào Al2O3(
$< H
A (* màng 5 " cho nhôm [ B
Câu 22: 7" phân dung ; FeCl2 , 35 * j$ thu là:
A Fe, O2, HCl B H2, O2, Fe(OH)2 C Fe, Cl2 D H2, Fe, HCl
Câu 23: Cho dung ; + các ion: Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-+ $G cation
A dung ; NaOH B dung ; Na2CO3
C dung ; KHCO3 D dung ; Na2SO4
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam Fe3O4 trong dung ; HNO3 nóng thu V ml khí X ( màu nâu) Q !0 V có giá là:
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có
$G trên ?
Câu 26: cho 3> sau:
Fe A B A D E Các kí D A, B, D,
E & là:
A FeCl3, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(NO3)3 B FeCl2, FeCl3, Fe(OH)2, Fe(NO3)3
C FeCl3, FeCl2, Fe(OH)2, Fe(NO3)2 D FeCl3, FeCl2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3
Câu 27: 7" phân dung ; NaCl ( có màng # " D >V# / F dòng % 1,61A thì 60 phút Thêm 0,03 mol H2SO4 vào dung ; sau " phân thì thu $G ( ! G
A 4,26 gam B 8,52 gam C 6,39 gam D 2,13 gam
Câu 28: Cho 4 kim Al, Fe, Mg, Cu và G dung ; ZnSO4, AgNO3, CuCl2, Al2(SO4)3, kim nào ! J 5 4 dung ; $G trên :
Trang 9A Mg B Mg và Al C Mg và Fe D Cu
Câu 29: Y} * X $ Al và Fe3O4
Y Chia Y làm 2 * & o nhau P & 1 cho tác ;< ( dung ; NaOh ; thu 6,72 lit H2
S!V0 P & 2 cho tác ;< ( dung ; HCl ; thu 26,88 lit khí H2S!V0 _ G Al và
Fe3O4 trong } * & o
A 54g; 139,2g B 29,7g; 69,6g C 27g; 69,6g D 59,4;g; 139,2g
Câu 30: Trong quá trình mòn " hóa, Q " D âm M5, ra:
A quá trình oxi hóa ( trong dd " li B quá trình ! J kim
C qúa trình oxi hóa kim D quá trình oxi hóa oxi trong dd " li
Hoạt động 3: GV 3J bài '*0 (44’)
IV DẶN DÒ:
- Ôn '* ! + j thi HK 2 và G "*0
...I Hóa học với vấn đề lương
thực, thực phẩm: (sgk)
II Hóa học với vấn đề may
mặc: (sgk)
Hoạt động 1: Gv câu [
-
* j$... data-page="5">
3
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: R (*# !A$ tra 3l 3G (1’)
I/ Hóa học với vấn đề nhiễm
mơi trường. .. D nhiên
nhân 0
- Tác gây @ ( /
sông
II/ Hóa học với vấn đề phịng
chống ô nhiễm môi trường< /b>
Hoạt động