1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề 31 đến 37 phát triển đề minh họa THPT 2021 môn sinh đề 31 file word có lời giải

108 22 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Chuẩn Cấu Trúc Minh Họa Số 31 Kỳ Thi Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông Năm 2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 3,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng A.. Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau

Trang 1

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA SỐ 31

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Câu 81 Biểu đồ bên mô tả ảnh hưởng của tốc độ gió đến tốc độ

thoát hơi nước của cây Giải thích nào sau đây phù hợp với kết

quả trong biểu đồ ?

A Khi tốc độ gió tăng, cản trở quá trình lấy khí cácbônic của

cây Ở tốc độ gió cao, hầu hết khí khổng đều mở, tốc độ thoát

hơi nước của cây rất cao

B Khi tốc độ gió tăng, không khí ẩm xung quanh khí khổng bị

thay thế bằng không khí khô Ở tốc độ gió cao, tốc độ thoát hơi nước thấp hơn

C Khi tốc độ gió tăng, tốc độ thoát hơi nước tăng do tăng áp suất thẩm thấu Ở tốc độ gió cao, khí

khổng đóng

D Khi tốc độ gió tăng, tốc độ thoát hơi nước và quang hợp tăng Ở tốc độ gió cao, lượng nước sử

dụng cho quang hợp tăng lên

Câu 82 Đem trộn hồng cầu của người có nhóm máu B vào huyết tương của một người khác thì

thấy có xảy ra hiện tượng ngưng kết Điều này có thể giúp đưa ra kết luận rằng nhóm máu củangười cung cấp huyết tương là

A nhóm A hoặc nhóm B B nhóm B hoặc nhóm O

C nhóm A hoặc nhóm AB D nhóm A hoặc nhóm O

Câu 83 Ở tế bào nhân thực, quá trình nhân đôi AND diễn ra ở vị trí nào sau đây?

A Nhân tế bào, ti thể, lục lạp B Màng tế bào.

Câu 84 Trong sự tồn tại của quần xã, khống chế sinh học có vai trò nào sau đây?

A Điều hòa tỉ lệ đực cái trong quần thể, đảm bảo cân bằng trong quần xã.

B Điều hòa tỉ lệ nhóm tuổi trong quần thể, đảm bảo cân bằng trong quần xã

C Điều hòa mật độ ở các quần thể, đảm bảo cân bằng trong quần xã.

D Điều hòa nơi ở của các quần thể, đảm bảo cân bằng trong quần xã.

Câu 85 Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng

A tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo

Câu 86 Diễn thế sinh thái là quá trình

A thay thế quần xã này bằng một quần xã khác có thành phần loài đa dạng hơn.

Trang 2

B biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của môi trường.

C biến đổi quần xã làm cho thành phần loài bị thay đổi và cuối cùng làm suy thoái quần xã.

D phát triển của quần xã sinh vật, kết quả sẽ hình thành một quần xã đỉnh cực.

Câu 87 Phép lai nào sau đây cho đời con có 3 kiểu gen?

A AABB x AaBb B AABB x AaBb C AaBB x Aabb D AaBB x aaBb Câu 88 Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể

tương đồng khác nhau thì chúng

A di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

B sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

C luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau.

D luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

Câu 89 Một cá thể có kiểu gen Aa BD

bd (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%) Tỉ lệ loại

giao tử aBD là bao nhiêu?

Câu 90 Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu

được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trắng : 315 cây hoa đỏ Hãychọn kết luận đúng về số loại kiểu gen của thế hệ F2

A Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ.

B Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa trắng.

C Đời F2 có 9 loại kiểu gen quy định cây hoa đỏ, 7 kiểu gen quy định hoa trắng.

D Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 7 kiểu gen quy định hoa trắng.

Câu 91 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,1 Phát biểu nào

sau đây đúng?

A Tỉ lệ kiểu gen Aa = 9%.

B Tỉ lệ kiểu gen aa = 18%.

C Tỉ lệ kiểu gen dị hợp bằng 9 lần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội.

D Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn bằng 81 lần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trội.

Câu 92 Công nghệ ADN tái tổ hợp cần sử dụng loại enzim nào sau đây?

A ARN polimeraza B Restrictaza C ADN polimeraza D Proteaza.

Câu 93 Giao phối không ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây?

A Làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.

B Làm tăng tỉ lệ kiểu gen dị hợp, giảm tỉ lệ kiểu gen đồng hợp.

C Chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen.

D Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể.

Câu 94 Khi nói về sự phát sinh loài người, phát biểu nào sau đây sai?

A Loài người xuất hiện vào đầu kỉ thứ tư (đệ tứ) của đại tân sinh.

B Có hai giai đoạn là tiến hóa sinh học và tiến hóa xã hội.

C Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.

D Tiến hóa sinh học đóng vai trò quan trọng ở giai đoạn đầu.

Câu 95 Đến mùa sinh sản, ve sầu cái đua nhau phát ra tiếng kêu để tìm con đực Hiện tượng đua

nhau này là thuộc mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

A Cạnh tranh cùng loài B Cạnh tranh khác loài.

Trang 3

Câu 96 Chim sáo mỏ đỏ và linh dương có mối quan hệ sinh thái nào sau đây?

Câu 97 Khi nói về quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi không có CO2 thì không xảy ra pha tối nhưng vẫn xảy ra pha sáng.

B Pha tối không sử dụng ánh sáng cho nên nếu không có đủ ánh sáng thì pha tối vẫn diễn ra.

C Quá trình quang phân li nước diễn ra ở pha sáng, do đó nếu không có pha tối thì cây vẫn giải

phóng O2

D Nếu có một chất độc ức chế pha tối thì pha sáng cũng bị ức chế.

Câu 98 Khi nói về đặc điểm tiêu hóa ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tất cả các loài thú ăn thực vật đều có dạ dày 4 ngăn

II Ở thú ăn thịt, thức ăn là thịt được tiêu hóa cơ học và hóa học trong dạ dày giống như ở người.III Ruột non ở thú ăn thịt ngắn hơn so với ruột non ở thú ăn thực vật

IV Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa nội bào

Câu 99 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong quần thể, giả sử gen A có 5 alen và có tác nhân 5BU tác động vào quá trình nhân đôi củagen A thì quần thể sẽ có 6 alen

II Tác nhân 5BU tác động gây đột biến gen thì có thể sẽ làm tăng chiều dài của gen

III Gen trong tế bào chất bị đột biến thì chỉ có thể được di truyền cho đời sau qua sinh sản vô tính

IV Đột biến thay thế một cặp nucleôtit vẫn có thể làm tăng số axit amin của chuỗi pôlipeptit

Câu 100 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24 đã xuất hiện thể đột biến có 25 nhiễm sắc

thể Thể đột biến này có thể được phát sinh nhờ bao nhiêu cơ chế sau đây?

I Rối loạn giảm phân, một cặp nhiễm sắc thể không phân li

II Rối loạn nguyên phân, một cặp nhiễm sắc thể không phân li

III Tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa 2 cromatit cùng nguồn gốc

IV Rối loạn giảm phân, tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân li

Câu 101 Ở một loài động vật, xét 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.

Cho 2 cây đều dị hợp 2 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có 4% số cá thể đồng hợp lặn về 2cặp gen Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả giới đực và giới cái với tần

số như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu hai cây P có kiểu gen giống nhau thì tần số hoán vị là 40%

II Ở F1, loại kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm 54%

III Cho cây dị hợp về 2 cặp gen lai phân tích, có thể thu được đời con có số cá thể đồng hợp lặnchiếm 10%

IV F1 có 5 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng

Câu 102 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

II Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động củacác nhân tố tiến hóa

Trang 4

III Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tớitiêu diệt quần thể.

IV Khi không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quầnthể sẽ không thay đổi

Câu 103 Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng

cao dẫn tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể

B Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn

tới diệt vong

C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài.

D Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau.

Câu 104 Khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật Phát biểu nào sau đây

đúng?

A Trong quần xã đỉnh cực, chỉ có một loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng.

B Khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao, cấu trúc của lưới thức ăn ở các hệ sinh thái càng trở nên

phức tạp hơn

C Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau.

D Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì các chuỗi thức ăn càng có ít mắt xích

chung

Câu 105 Trong tế bào của một loài thực vật, xét 5 gen A, B, C, D, E Trong đó gen A và B cùng

nằm trên nhiễm sắc thể số 1, gen C nằm trên nhiễm sắc thể số 2, gen D nằm trong ti thể, gen Enằm trong lục lạp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Nếu gen A nhân đôi 5 lần thì gen B cũng nhân đôi 5 lần

II Nếu gen B phiên mã 10 lần thì gen C cũng phiên mã 10 lần

III Nếu tế bào phân bào 2 lần thì gen D nhân đôi 2

IV Khi gen E nhân đôi một số lần, nếu có chất 5BU thấm vào tế bào thì có thể sẽ làm phát sinhđột biến gen dạng thay thế cặp A-T bằng cặp G-X

Câu 106 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể không làm thay đổi cấu trúc của prôtêin

II Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

III Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit

IV Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến

Câu 107 Ở một loài thú, cặp nhiễm sắc thể giới tính ở giới cái là XX, giới đực là XY; tính trạng

màu sắc thân do hai cặp gen phân li độc lập quy định Cho con cái thân đen thuần chủng giao phốivới con đực thân trắng thuần chủng (P), thu được F1 có 100% cá thể thân đen Cho con đực F1 laivới con cái có kiểu gen đồng hợp tử lặn, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 2 con đực cánhtrắng : 1 con cái cánh đen : 1 con cái cánh trắng Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2 Theo líthuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tính trạng màu sắc thân di truyền theo quy luật tương tác bổ sung và liên kết giới tính

II Trong số con thân trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 5/7

Trang 5

III Trong số con thân đen ở F2, số con cái chiếm tỉ lệ là 2/3.

IV Trong số con đực ở F2, số con thân đen chiếm tỉ lệ là 3/4

Câu 108 Cho phép lai (P) AB MNpQ GG AB MNpQ GG

ab mnpqab mnpq , thu được F1 Biết rằng không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 32 kiểu gen đồng hợp

II F1 có tối đa 8 kiểu gen dị hợp về 5 cặp gen

III F1 có tối đa 16 kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen

IV F1 có tối đa 36 loại kiểu gen

Câu 109 Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có 1000 cá thể với tỉ lệ kiểu gen là

0,36AA:0,48Aa:0,16aa Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu có 200 cá thể có kiểu gen aa di cư từ nơi khác đến thì khi quần thể thiết lập lại trạng thái cânbằng sẽ cấu trúc là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa

II Nếu sau một thế hệ, quần thể có cấu trúc di truyền F1 là 0,1AA : 0,4Aa : 0,5aa thì rất có thể quầnthể đã chịu tác động của nhân tố ngẫu nhiên

III Nếu cấu trúc di truyền của F1: 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa; F2: 0,55AA : 0,4Aa: 0,1aa; của F3: 0,6AA: 0,3Aa : 0,1aa thì quần thể đang chịu tác động của nhân tố chọn lọc tự nhiên

IV Nếu quần thể chuyển sang tự phối thì cấu trúc di truyền ở các thế hệ tiếp theo sẽ bị thay đổi

Câu 110 Khi nói về kích thước quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái tuyệtchủng

II Nếu không có di – nhập cư và tỉ lệ sinh sản bằng tỉ lệ tử vong thì kích thước quần thể sẽ đượcduy trì ổn định

III Cạnh tranh cùng loài góp phần duy trì ổn định kích thước quần thể phù hợp với sức chứa củamôi trường

IV Nếu môi trường được bổ sung thêm nguồn sống thì tỉ lệ sinh sản tăng và thường dẫn tới làmtăng kích thước quần thể

Câu 111 Một lưới thức ăn của hệ sinh thái rừng nguyên sinh được mô tả như sau: Sóc ăn quả dẻ;

diều hâu ăn sóc và chim gõ kiến; xén tóc ăn nón thông; chim gõ kiến và thằn lằn ăn xén tóc; chim

gõ kiến và thằn lằn là thức ăn của trăn Khi nói về lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sauđây là đúng?

I Nếu loài chim gõ kiến bị tiêu diệt thì số lượng diều hâu có thể giảm

II Nếu loài diều hâu bị tiêu diệt thì số lượng sóc có thể tăng

III Chim gõ kiến và thằn lằn đều thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3

IV Lưới thức ăn này có 4 chuỗi thức ăn

Câu 112 Một lưới thức ăn gồm có 9 loài được mô tả như hình bên Theo lí thuyết, có bao nhiêu

phát biểu sau đây đúng?

I Loài K tham gia vào 4 chuỗi thức ăn

Trang 6

II Có 12 chuỗi thức ăn, trong đó chuỗi dài nhất có 7 mắt xích.

III Nếu loài H và C bị tuyệt diệt thì lưới thức ăn này chỉ có tối đa 6 loài

IV Tổng sinh khối của loài A sẽ lớn hơn tổng sinh khối của các loài còn lại

Câu 113 Một loài động vật, xét 3 gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể, mỗi gen quy định một tính

trạng và alen trội là trội hoàn toàn, trong đó gen 1 chỉ có 1 alen, các gen còn lại mỗi gen có 2 alen

Do đột biến, trong loài đã xuất hiện các dạng thể một tương ứng với các cặp nhiễm sắc thể Theo líthuyết, khi nói về kiểu gen và kiểu hình về các gen đang xét, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Trong loài này có tối đa 24 kiểu gen

II Các cây mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng có tối đa 12 kiểu gen

III Các cây mang kiểu hình lặn về hai trong 3 tính trạng có tối đa 4 loại kiểu gen

IV Khi giảm phân, trong loài này có tối đa 24 loại giao tử về các gen đang xét

Câu 114 Khi nói về đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Đột biến chuyển đoạn không bao giờ làm thay đổi số lượng gen có trong tế bào

II Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng gen trên nhiễm sắc thể

III Đột biến thể ba làm tăng số lượng nhiễm sắc thể có trong tế bào

IV Ở các đột biến đa bội chẵn, số lượng nhiễm sắc thể luôn là số chẵn

Câu 115 Một loài thực vật, xét hai cặp gen cùng nằm trên NST thường, mỗi gen quy định một

tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Biết không xảy ra đột biến Cho 2 cơ thể dị hợp về 2 cặp gengiao phấn với nhau, thu được F1 Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 10 kiểu gen

II Nếu các gen liên kết hoàn toàn thì F1 có tối đa 3 kiểu hình

III Nếu tần số hoán vị gen nhỏ hơn 20% thì F1 có kiểu hình trội về 2 tính trạng luôn chiếm trên50%

IV Nếu hoán vị gen chỉ xảy ra trong quá trình phát sinh giao tử đực thì F1 có tối đa 7 loại kiểugen

Câu 116 Một loài thực vật, mỗi gen quy định một tính trạng Cho cây hoa đỏ, quả tròn giao phấn

với cây hoa trắng, quả dài (P), thu được F1 có 100% cây hoa hồng, quả bầu dục Cho cây F1 giaophấn với cây N, thu đượ F2 có tỉ lệ: 1 cây hoa đỏ, quả bầu dục : 1 cây hoa hồng, quả tròn : 1 cây hoahồng, quả dài : 1 cây hoa trắng, quả bầu dục Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cây F1 và cây N đều dị hợp về 2 cặp gen

II Nếu F1 tự thụ phấn thì F2 có tỉ lệ kiểu hình 3:1

III Nếu tất cả F2 tự thụ phấn thì F3 có 12,5% hoa đỏ, quả tròn

IV Nếu cây N tự thụ phấn thì đời con có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1

Câu 117 Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định.

Khi trong kiểu gen có A thì quy định hoa đỏ; khi kiểu gen aaB- thì quy định hoa vàng; kiểu genaabb quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sauđây đúng?

Trang 7

I Cho cây dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có 6,25% số cây hoa trắng.

II Nếu cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa vàng thì có thể thu được đời con có 100% số cây hoađỏ

III Nếu cho 2 cây đều có hoa đỏ giao phấn với nhau thì có thể thu được đời con có 12,5% số câyhoa vàng

IV Nếu cho 2 cây đều có hoa vàng giao phấn với nhau thì có thể thu được đời con có 25% số câyhoa trắng

Câu 118 Một loài động vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó alen

A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn, alen B quy định lông đen trộihoàn toàn so với alen b quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái lông dài, màu đen Nếu đời con có 12,5% số

cá thể lông dài, màu trắng thì 2 cặp gen phân li độc lập với nhau

II Cho con đực lông dài, màu trắng giao phối với con cái lông ngắn, màu đen, thu được F1 có 25%

số cá thể lông ngắn, màu đen thì chứng tỏ F1 có 4 kiểu gen

III Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái đồng hợp lặn, thu được F1 có 6,25% số cáthể lông ngắn, màu trắng thì chứng tỏ hai gen cách nhau 12,5 cM

IV Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái dị hợp 2 cặp gen thì trong các kiểu hình thuđược ở đời con, kiểu hình lông ngắn, trắng luôn có tỉ lệ thấp nhất

Câu 119 Ở cừu, kiểu gen DD quy định có sừng, kiểu gen dd quy định không sừng, kiểu gen Dd

quy định có sừng ở con đực và không sừng ở con cái Trong một quần thể cân bằng di truyền có30% số cừu có sừng Biết rằng số cá thể cừu đực bằng số cá thể cừu cái và không xảy ra đột biến.Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tần số alen d trong quần thể này là 0,7

II Nếu cho các cá thể không sừng trong quần thể ngẫu phối với nhau thì đời con chỉ xuất hiện các

Câu 120 Sự di truyền bệnh P ở người do 1 trong 2 alen quy định và được thể hiện qua sơ đồ phả hệ

dưới đây Các chữ cái cho biết các nhóm máu tương ứng của mỗi người Biết rằng bệnh P di truyềnđộc lập với tính trạng nhóm máu và không xảy ra đột biến

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Xác định được chính xác kiểu gen của 6 người

II Có tối thiểu 3 người mang kiểu gen đồng hợp về nhóm máu

Trang 8

III Xác suất sinh 2 con đều có máu O và bị bệnh P của cặp 7-8 là 1/576.

IV Xác suất sinh con trai có máu A và không bị bệnh P của cặp 7-8 là 5/72

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ 31

Sinh học 11 Chuyển hóa vật chất và năng lượng 4 81, 82 97, 98

Liên kết gen, Hoán vị gen, liên kết giới

Tạo giống bằng gây đột biến, công nghệ tế

Bảo vệ vốn gen loài người, một số vấn đề

xã hội của di truyền học

Học thuyết Đacuyn, Thuyết tổng hợp 93

Loài và quá trình hình thành loài 108

Sự phát triển sinh giới qua các đại địa chất 87 94

Quần xã sinh vật Quần xã sinh vật 4 84 95, 96

Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái, chu

Dòng năng lượng, hiệu suất sinh thái

Trang 10

Giải thích: Khi tốc độ gió tăng, tốc độ thoát hơi nước tăng do tăng áp suất thẩm thấu Ở tốc độ gió

Giải thích: Trong sự tồn tại của quần xã, khống chế sinh học có vai trò điều hòa mật độ ở các quần

thể, đảm bảo cân bằng trong quần xã

Câu 85 Chọn đáp án A.

Giải thích: Nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng tồn tại thành từng cặp tương đồng giống nhau về

hình thái, kích thước và trình tự các gen tạo thành bộ NST 2n

Câu 86 Chọn đáp án B.

Giải thích: Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, tương ứng

với sự biến đổi của môi trường

Câu 87 Chọn đáp án C.

Câu 88 Chọn đáp án B.

Giải thích: Các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng phân li

độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

F1 tự thụ phấn: AaBb x AaBb = (Aa x Aa)(Bb x Bb) = (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb : 1bb)

Tỉ lệ kiểu gen ở F2 là 9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : 1aabb

Số loại kiểu gen là 3 x 3 = 9 loại

Số kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ A-B- = 4 loại

Số kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng = 5 loại

Câu 91 Chọn đáp án D.

Giải thích: Tần số alen p(A) = 0,1  Tần số alen a là: q = 1 – p = 1 – 0,1 = 0,9.

Quần thể cân bằng có cấu trúc: p2AA : 2pqAa : q2aa = 1

 Cấu trúc di truyền của quần thể là: 0,01AA : 0,18Aa : 0,81aa

Câu 92 Chọn đáp án B.

Trang 11

Câu 93 Chọn đáp án C.

Câu 94 Chọn đáp án C.

Giải thích: Loài người được phát sinh từ vượn người hóa thạch Từ dạng vượn người hóa thạch

đã phát sinh nên loài người và các loài vượn người ngày nay Như vậy vượn người ngày nay và loàingười là các loài có chung nguồn gốc

Câu 95 Chọn đáp án A.

Giải thích: Vì đua nhau phát ra tiếng kêu là một hình thức cạnh tranh để tìm con đực.

Câu 96 Chọn đáp án D.

Giải thích: Chim sáo bắt các con chấy rận ở trên cơ thể linh dương Do đó, cả chim sáo và linh

dương đã hợp tác với nhau để cùng tiêu diệt chấy rận; cả 2 loài này cùng có lợi

Câu 97 Chọn đáp án D.

Giải thích: A và B sai vì hai pha phụ thuộc lẫn nhau Sản phẩm của pha này là nguyên liệu của

pha kia

C sai vì pha sáng phụ thuộc pha tối nên quá trình quang phân li nước cũng phụ thuộc pha tối

D đúng vì hai pha có quan hệ biện chứng với nhau Pha sáng cung cấp NADPH và ATP cho phatối; pha tối cung cấp NADP+ và ADP, Pi cho pha sáng Do đó, chất độc làm ức chế pha tối sẽ không

có NADP+ để cung cấp cho pha sáng, do đó pha sáng cũng bị ức chế

Câu 98 Chọn đáp án A Có hai phát biểu đúng, đó là II và III.

Giải thích: I sai vì thú ăn thực vật vẫn có loại dạ dày 1 ngăn, ví dụ như ngựa, thỏ.

IV sai vì các loài có ống tiêu hóa thì chỉ có tiêu hóa ngoại bào

Câu 99 Chọn đáp án C Chỉ có IV đúng.

Giải thích: I sai vì có thể gây đột biến nhưng lại tạo ra alen trùng lặp với 5 alen có sẵn trong quần

thể Do đó có thể không làm phát sinh alen mới

II sai vì 5BU gây đột biến thay thế một cặp nucleôtit cho nên không thay đổi chiều dài của gen.III sai vì không chỉ di truyền qua sinh sản vô tính mà có thể di truyền cả qua sinh sản hữu tính

IV đúng vì đột biến thay thế 1 cặp nucleotit có thể làm cho bộ ba kết thúc thành bộ ba mã hóa axitamin nên sẽ làm kéo dài chuỗi pôlipeptit

Câu 100 Chọn đáp án C Có 2 trường hợp, đó là I và II.

Giải thích: Đột biến lệch bội có thể được phát sinh trong giảm phân hoặc trong nguyên phân.

III sai vì trao đổi chéo không cân thì sẽ làm phát sinh đột biến cấu trúc NST

IV sai vì tất cả các cặp NST không phân li thì sẽ phát sinh đột biến đa bội

Vì có hoán vị gen nên có 5 kiểu gen quy định kiểu hình A-B-

Câu 102 Chọn đáp án A Có 2 phát biểu đúng, đó là II và IV.

Giải thích: I sai vì CLTN thường không làm thay đổi đột ngột tần số alen của quần thể.

III sai vì các yếu tố ngẫu nhiên thường không tiêu diệt quần thể

Câu 103 Chọn đáp án B.

Giải thích: A sai vì kích thước quần thể quá lớn thì không thể tiêu diệt quần thể.

Trang 12

C sai vì kích thước quần thể biến động theo tỉ lệ sinh sản, tỉ lệ tử vong, nhập cư và xuất cư.

D sai vì kích thước quần thể phụ thuộc vào điều kiện môi trường Do đó, các quần thể của cùngmột loài sống ở các điều kiện môi trường khác nhau thường có kích thước quần thể khác nhau

Câu 104 Chọn đáp án C.

Giải thích: A sai vì có 2 loại chuỗi thức ăn, đó là chuỗi bắt đầu bằng sinh vật sản xuất và chuỗi

bắt đầu bằng động vật ăn mùn bã hữu cơ

B sai vì ở vĩ độ thấp (vùng xích đạo) thì hệ sinh thái có độ đa dạng cao nên lưới thức ăn phức tạp

Ở vùng có vĩ độ cao (vùng cực) thì độ đa dạng của hệ sinh thái thấp nên lưới thức ăn đơn giản

C đúng vì mỗi loài ăn nhiều loài khác và bị nhiều loài khác ăn cho nên mỗi loài tham gia vàonhiều chuỗi thức ăn khác nhau

D sai vì quần xã càng đa dạng thì chuỗi thức ăn càng phức tạp

Câu 105 Chọn đáp án B Có 2 phát biểu đúng, đó là I và IV.

Giải thích: Các gen trong nhân tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau; nhưng gen trong tế bào chất

thì có số lần nhân đôi khác nhau  I đúng

Các gen khác nhau thì thường có số lần phiên mã khác nhau  II sai

Tế bào phân bào k lần thì các phân tử ADN trong nhân tế bào sẽ nhân đôi k lần Tuy nhiên, gentrong tế bào chất (ở ti thể hoặc lục lạp) thì thường sẽ nhân đôi nhiều lần Nguyên nhân là vì, khi tếbào đang nghỉ (khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào) thì các bào quan ti thể, lục lạp vẫn tiến hànhphân đôi Do đó, gen trong tế bào chất thường nhân đôi nhiều lần hơn so với gen trong nhân  IIIsai

Trong quá trình nhân đôi, nếu có chất 5BU thì có thể sẽ phát sinh đột biến gen  IV đúng

Câu 106 Chọn đáp án C Có 4 phát biểu đúng.

Giải thích: I đúng vì nếu đột biến làm xuất hiện bộ ba thoái hóa thì sẽ không làm thay đổi axit

amin trong chuỗi pôlipeptit

II đúng Đột biến gen tạo nguyên liệu sơ cấp

Câu 107 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng là I, II, III.

Giải thích: I đúng Đực F1 lai phân tích, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

2 con đực thân trắng : 1 con cái thân đen : 1 con cái thân trắng

 Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung và liên kết giới tính

Quy ước gen: A-B- quy định thân đen;

A-bb+aaB- + aabb đều quy định thân trắng

Vì hai cặp gen tương tác bổ sung nên chỉ có 1 cặp liên kết giới tính, có thể cặp Aa hoặc cặp Bbliên kết giới tính đều cho kết quả đúng Ta có:

P: Cái đen thuần chủng (AAXBXB) x Đực trắng thuần chủng (aaXbY)

 F1 có kiểu gen AaXBXb, AaXBY Cho F1 lai với nhau: AaXBXb x AaXBY

F2 có: 6A-XBX- : 3A-XBY : 3A-XbY : 2aaXBX- : 1aaXBY : 1aaXbY

Tỉ lệ KH: 6 con cái thân đen : 3 con đực thân đen : 2 con cái thân trắng : 5 con đực thân trắng

II đúng Trong số con thân trắng ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 5

7 III đúng Trong số con thân đen ở F2, số con đực chiếm tỉ lệ là 1

Trang 13

Giải thích: Cho phép lai (P)ABMNpQxABMNpQ

I đúng Số loại kiểu gen đồng hợp = 22 x 23 = 32 loại kiểu gen

II đúng Số kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gen là 2 2 1 3 3 1

C x2  xC x2  8 III sai Số loại KG dị hợp về 2 cặp gen đều nằm ở cặp NST thứ nhất là 2 2 1

 Số loại kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen là 2 + 12 + 48 = 62

IV sai Số loại kiểu gen tối đa là

 loại kiểu gen

Câu 109 Chọn đáp án D Cả 4 phát biểu đều đúng.

Giải thích: I đúng Sau khi nhập cư thì tần số a 0, 4x1000 200 0, 5

1200

 Khi quần thể cân bằng thì cấu trúc di truyền là 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aaa

II đúng vì các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số kiểu gen của quần thể

Giải thích: I đúng vì khi xuống dưới kích thước tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào tuyệt chủng.

II đúng vì không có di – nhập cư, tỉ lệ sinh sản bằng tỉ lệ tử vong thì kích thước quần thể đượcduy trì ổn định

IV đúng vì khi được bổ sung thêm nguồn sống thì sẽ làm tăng tỉ lệ sinh sản

Câu 111 Chọn đáp án D Có 4 phát biểu đúng.

Giải thích: Sơ đồ lưới thức ăn:

Trang 14

Dựa vào lưới thức ăn ta thấy:

I đúng vì chim gõ kiến là nguồn thức ăn của diều hâu nên khi chim gõ kiến bị tiêu diệt thì diềuhâu thiếu thức ăn nên sẽ giảm số lượng

II đúng vì diều hâu sử dụng sóc làm thức ăn nên khi diều hâu bị tiêu diệt thì sóc sẽ tăng số lượng

Câu 112 Chọn đáp án D III và IV đúng.

Giải thích: I sai vì loài K tham gia vào 5 chuỗi thức ăn.

II sai vì có 13 chuỗi thức ăn

Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích, đó là A  I  K  H  C  D  E

III đúng vì nếu loài H và C bị tuyệt diệt thì loài D cũng bị tuyệt diệt Khi đó, nếu các loài còn lạivẫn tồn tại bình thường thì lưới thức ăn này chỉ có 6 loài Còn nếu vì loài H và loài C, loài D bịtuyệt diệt làm xảy ra diễn thế sinh thái dẫn tới tuyệt diệt nhiều loài khác thì lưới thức ăn chỉ cókhông đến 6 loài

IV đúng vì do hiệu suất sinh thái chỉ đạt khoảng 10% cho nên tổng sinh khối của bậc 1 luôn caohơn tổng sinh khối của các bậc còn lại Trong đó, bậc 1 chỉ có loài A

Câu 113 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và IV.

Giải thích: I đúng vì số kiểu gen của 2n = 9 Số kiểu gen của các thể một (2n – 1) gồm 9 + 3 + 3

 Tổng số kiểu gen = 4 + 8 = 12 kiểu gen

IV đúng vì có 4 loại giao tử đơn bội và 20 loại giao tử lệch bội (n+1)

Câu 114 Chọn đáp án A Có 3 phát biểu đúng là II, III và IV.

Giải thích: I sai vì chuyển đoạn không tương hổ sẽ làm thay đổi số lượng gen trên NST Qua thụ

tinh thì sẽ tạo ra hợp tử bị thay đổi số lượng gen

II đúng vì đảo đoạn chỉ làm thay đổi vị trí sắp xếp của gen

III đúng vì đột biến thể ba sẽ làm tăng số lượng NST có trong tế bào

IV đúng vì đa bội chẵn (4n, 6n, 8n, ) luôn có số lượng NST là số chẵn

Câu 115 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng là I, II và IV.

Giải thích: I đúng vì nếu 2 cặp gen cùng nằm trên một cặp NST và có hoán vị gen thì F1 sẽ có 10kiểu gen

Trang 15

II đúng vì khi liên kết hoàn toàn thì chỉ có 3 kiểu hình hoặc 2 kiểu hình.

III sai vì kiểu hình A-B- luôn = 0,5 + đồng hợp lặn Nếu không xảy ra hoán vị gen thì kiểu hìnhđồng hợp lặn = 0  Kiểu hình A-B- = 50%

IV đúng vì P dị hợp 2 cặp gen, hoán vị gen ở một giới tính thì F1 có 7 kiểu gen

Câu 116 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV.

Giải thích: F1 có kiểu hình trung gian  Tính trạng trội không hoàn toàn.

Quy ước: A hoa đỏ; a hoa trắng; B quả tròn; b quả dài

F1 có kiểu gen AaBb Cây F1 giao phấn với cây N, thu được F2 có tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

Trong đó đỏ : hồng : trắng = 1 : 2 : 1  Cây N là Aa;

Trong đó tròn : bầu dục : dài = 1 : 2 : 1  Cây N là Bb;

Như vậy, cây N dị hợp 2 cặp gen; cây F1 cũng dị hợp 2 cặp gen mà đời con có tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1

 Có hiện tượng liên kết gen hoàn toàn Ở đời con, có kiểu hình hoa hồng, quả dài (Aa/bb)

 Kiểu gen là

Khi liên kết gen thì cây F1 có kiểu gen là Ab

ab  Cây N phải có kiểu gen là Ab

Giải thích: Quy ước:

A-B- hoặc A-bb quy định hoa đỏ;

aaB- quy định hoa vàng;

aabb quy định hoa trắng

I đúng vì cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn thì đời con có 6,25% aabb (hoa trắng)

II đúng vì nếu cây hoa đỏ có kiểu gen AAbb thì đời con luôn có 100% cây hoa đỏ

III đúng vì nếu cây hoa đỏ đem lai là Aabb x AaBb thì đời con có kiểu hình aaB- chiếm tỉ lệ 1/8

IV đúng vì nếu cây hoa vàng có kiểu gen dị hợp (aaBb) thì đời con có 25% aabb

Câu 118 Chọn đáp án D Có 2 phát biểu đúng, đó là II và III.

Giải thích: I sai vì AaBb lai với A-B- thì khi xuất hiện lông dài, màu trắng (aa/bb) có tỉ lệ là

12,5% thì chứng tỏ hai cặp gen này không phân li độc lập

II đúng vì A-bb x aaB- mà thu được đời con có 25% aaB- thì chứng tỏ có 4 kiểu gen, 4 kiểu hình

và P dị hợp 2 cặp gen

III đúng vì dị hợp 2 cặp gen lai phân tích mà đời con có 6,25% aa/bb

 Giao tử ab = 0,0625  Tần số hoán vị là 2 x 0,0625 = 0,125 = 12,5%

Trang 16

IV sai vì khi P dị hợp 2 cặp gen và có hiện tượng hoán vị gen thì kiểu hình đồng hợp lặn ở đời con

có thể sẽ có tỉ lệ lớn hơn kiểu hình có một tính trạng trội

Câu 119 Chọn đáp án A Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV.

Câu 120 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III, IV.

Giải thích: I đúng vì có 3 người chưa biết KG, đó là 5, 7, 8  Chỉ biết được kiểu gen của 6

người

II sai vì người 5, 9 luôn có kiểu gen đồng hợp; người 8 có thể có kiểu gen đồng hợp hoặc dị hợp

 Có tối thiểu 2 người có kiểu gen đồng hợp

 III đúng người số 7 có kiểu gen IAIO và 2/3Pp; người số 8 có kiểu gen 2/3IBIO và Pp

 Sinh 2 con có máu O là

IV đúng Sinh con có máu A là 1 1x 1

2 36 Sinh con không bị bệnh P là 5

6 Sinh con trai là 1

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Trang 17

Câu 81 Biểu đồ bên mô tả tốc độ thoát hơi nước ở

cây bị ảnh hưởng bởi yếu tố X Yếu tố X ở đây là gì?

A Độ ẩm không khí B Cường độ ánh sáng.

C Độ ẩm của đất D Nhiệt độ.

Câu 82 Hình sau mô tả một ống thận và một số

mạch máu liên quan Chất nào được tái hấp thu hoàn

toàn từ chất lỏng ở R trở về máu ở P?

A Glucô B Muối

Câu 83 Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

Câu 84 Loài nào sau đây vừa là loài ưu thế vừa là loài đặc trưng?

A Cao su trong quần xã rừng cao su B Cá tra trong quần xã ao cá.

C Cây tràm trong quần xã rừng U Minh D Cây lúa trong quần xã đồng ruộng.

Câu 85 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n 24. Trong tế bào sinh dưỡng củacây đột biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST?

Câu 86 Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm

A lõi 8 phân tử histôn được một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 13

4 vòng.

B phân tử histôn được quấn bởi một đoạn ADN dài 156 cặp nuclêôtit.

C lõi là một đoạn ADN chứa 146 cặp nuclêôtit được bọc ngoài bởi 8 phân tử prôtêin histôn.

D 9 phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN chứa 140 cặp nuclêôtit.

Câu 87 Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai Aa  aa chođời con có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu 88 Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân

không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBbDdEe  aaBBDdee cho đời con có

A 24 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình B 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

C 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình D 8 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

Câu 89 Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Khoảng cách giữa hai gen A và B

Câu 90 Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ Nếu trong

kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng Nếu không có gen A và B thì hoa có màutrắng Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau Cho cây dị hợp về 2 cặp gen nói trên

Trang 18

A 1 : 2 : 2 : 2 B 2 : 2 : 2 : 4 C 1 : 2 : 1 : 2 D 1 : 2 : 2 : 4 Câu 91 Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Ở

thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Câu 92 Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?

A Lai khác dòng B Lai phân tích C Lai thuận nghịch D Lai tế bào Câu 93 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần

thể cùng loài được gọi là

A giao phối không ngẫu nhiên B chọn lọc tự nhiên.

Câu 94 Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?

A Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các các chất hữu cơ bằng con đường hóa học.

B Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất hữu cơ bằng con đường hóa học.

C Có thể tổng hợp chất vô cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học.

D Có thể tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ bằng con đường hóa học.

Câu 95 Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa:

A Tăng khả năng khai thác nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

B Tăng khả năng hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể.

C Giảm cạnh tranh giữa các cá thể.

D Giúp bảo vệ lãnh thổ cư trú.

Câu 96 Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?

C Động vật không xương sống D Động vật có xương sống.

Câu 97 Nhóm thực vật nào sau đây có giai đoạn cố định CO2 vào ban đêm?

A Thực vật C4 B Thực vật CAM C Thực vật C3 D Thực vật bậc

thấp

Câu 98 Ở người bình thường, mỗi chu kì tim kéo dài 0,8 giây Giả sử mỗi lần tâm thất co bóp đã

tống vào động mạch chủ 70ml máu và nồng độ ôxi trong máu động mạch của người này là 21ml/100 ml máu Có bao nhiêu ml ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ trong một phút?

Câu 99 Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên

diễn ra?

A Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế.

B Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế.

C Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng.

D ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã.

Câu 100 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Một mã di truyền luôn mã hoá cho một loại axit amin

II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm 4 loại nuclêôtit là A, U, G, X

III Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

IV Ở trong một tế bào, ADN là loại axit nucleic có kích thước lớn nhất

Câu 101 Ở một loài động vật, cho con cái (XX) lông đen thuần chủng lai với con đực (XY) lông

trắng được F1 đồng loạt lông đen Cho con đực F1 lai phân tích được thế hệ lai gồm 50% con đực

Trang 19

lông trắng : 25% con cái lông đen : 25% con cái lông trắng Nếu cho con cái F1 lai phân tích, theo

lý thuyết, trong số cá thể lông trắng thu được ở đời con, loại cá thể cái chiếm tỷ lệ

Câu 102 Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

A Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

B Di - nhập gen chỉ làm thay đổi tần số alen của các quần thể có kích thước nhỏ.

C Giao phối không ngẫu nhiên luôn dẫn đến trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.

D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

Câu 103 Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng

nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quầnthể Đây là kiểu biến động

Câu 104 Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây

đúng?

I Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử

II Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit

III Nước là một loại tài nguyên tái sinh

IV Vật chất từ môi trưòng đi vào quần xã, sau đó trở lại môi trường

Câu 105 Một gen dài 3332 A và có 2276 liên kết hiđro Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A vào

147 X Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gen có 316 nuclêôtit loại G và 664 nuclêôtit loại A.

B Ở Mạch đơn thứ hai của gen có 517 nuclêôtit loại A.

C Nếu gen nhân đôi 1 lần thì môi trường phải cung cấp 948 nuclêôtit loại X.

D Ở mạch đơn thứ hai của gen, số nuclêôtit loại A ít hơn số nuclêôtit loại X.

Câu 106 Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15sang môi trường chỉ có N14 Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp tạo được 60phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14 Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa N15

và cho chúng nhân đôi tiếp 4 lần nữa Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ban đầu có 10 phân tử ADN

II Số phân tử ADN có chứa N14 sau khi kết thúc quá trình trên là 140

III Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 1140

IV Tổng số phân tử ADN được tạo ra là 1280

Câu 107 Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các genphân li độc lập và không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cây có kiểu gen AaBb lai phân tích thì đời con có 25% số cây thân cao, hoa đỏ

II Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với nhau, thu được F1 Nếu F1 có 4 loại kiểu gen thì chỉ có

1 loại kiểu hình

III Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng, thu được F1 Nếu F1 có 2 loạikiểu gen thì chứng tỏ số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 50%

Trang 20

IV Một cây thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có 3 loại kiểu gen thì chỉ có 2 loạikiểu hình.

Câu 108 Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng

quả do một cặp gen khác quy định Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoavàng, quả bầu dục (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn Cho tất cả các cây F1 tự thụphấn, thu được F2 có 16% số cây hoa đỏ, quả bầu dục Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy rahoán vị gen ở cả hai giới với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 4 : 4 : 1 : 1

II F2 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn

III Ở F2, số cá thể dị hợp 2 cặp gen nhưng có kiểu gen khác F1 chiếm tỉ lệ 2%

IV F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa đỏ thuần chủng

Câu 109 Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Theo lí thuyết,

có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 84% số cá thể mang alen A

II Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.III Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể

IV Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A

Câu 110 Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể cùng loài, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khi mật độ cá thể quá cao và nguồn sống khan hiếm thì sự cạnh tranh cùng loài giảm

II Cạnh tranh cùng loài giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể, cân bằng với sức chứacủa môi trường

III Cạnh tranh cùng loài làm thu hẹp ổ sinh thái của loài

IV Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm tăng tốc độ tăng trưởng của quần thể

Câu 111 Khi nói về thành phần cấu trúc của hệ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Sinh vật phân giải có vai trò phân giải xác chết và các chất hữu cơ

II Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

III Tất cả các loài vi sinh vật đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

IV Chỉ có các loài động vật mới được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ

V Tất cả sinh vật sản xuất đều thuộc nhóm thực vật

Câu 112 Một quần thể sóc sống trong môi trường có tổng diện tích 185 ha và mật độ cá thể tại thời

điểm cuối năm 2012 là 12 cá thể/ha Cho rằng không có di cư, không có nhập cư Theo lí thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số 2220 cá thể

II Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm quần thể có số cá thể ít hơn2250

III Nếu tỉ lệ sinh sản là 15%/năm; tỉ lệ tử vong là 10%/năm thì sau 2 năm quần thể có mật độ là13,23 cá thể/ha

IV Sau một năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể thì chứng tỏ tỉ lệ sinh sản thấp hơn tỉ

lệ tử vong

Trang 21

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 113 Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n 8 Xét 4 cặp gen Aa, Bb, DD, EE nằm trên 4cặp nhiễm sắc thể; mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, trong đó alen trội là trội hoàn toàn Dođột biến, bên cạnh thể lưỡng bội có bộ nhiễm sắc thể 2n thì trong loài đã xuất hiện các dạng thể mộttương ứng với các cặp nhiễm sắc thể khác nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng về loài này?

I Ở các cơ thể lưỡng bội có tối đa 9 loại kiểu gen

II Có 16 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 4 tính trạng

III Có 5 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng

IV Có 39 kiểu gen ở các đột biến thể một

Câu 114 Giả sử một đoạn nhiễm sắc thể có 5 gen I, II, III, IV, V được phân bố ở 5 vị trí Các điểm

A, B, C, D, E, G là các điểm trên nhiễm sắc thể

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu đảo đoạn AE thì khả năng hoạt động của gen II, III, IV không bị thay đổi

II Nếu chiều dài của các gen là bằng nhau thì khi các gen phiên mã, số lượng nuclêôtit môi trườngcung cấp cho các gen là như nhau

III Nếu bị mất một cặp nuclêôtit ở vị trí A thì cấu trúc của các gen không bị thay đổi

IV Nếu xảy ra đột biến thêm một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 23 tính từ mã mở đầu của gen II thì sẽlàm thay đổi cấu trúc của các gen II, III, IV và V

Câu 115 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng Cho cây thân cao,hoa đỏ giao phấn với cây thân cao, hoa trắng (P), thu được F1 có 4 kiểu hình, trong đó kiểu hìnhcây thân cao, hoa trắng chiếm 30% Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phátbiểu sau đây đúng?

I Cây thân cao, hoa đỏ ở P có kiểu gen AB

ab

II F1 có số cây thân thấp, hoa đỏ chiếm 20%

III F1 có 5 kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa đỏ

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 Xác suất thu được cây dị hợp là 4/9

Câu 116 Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen không alen (Aa và Bb) quy định Tính

trạng hình dạng quả do cặp Dd quy định Các gen quy định các tính trạng nằm trên NST thường,mọi diễn biến trong giảm phân ở hai giới đều giống nhau, cho giao phấn giữa 2 cây (P) đều có kiểuhình hoa đỏ, quả tròn, đời con (Fl) thu được tỷ lệ: 44,25% hoa đỏ, quả tròn : 12% hoa đỏ, quả bầudục : 26,75% hoa hồng, quả tròn : 10,75% hoa hồng, quả bầu dục : 4% hoa trắng, quả tròn : 2,25%hoa trắng, quả bầu dục Theo lí thuyết, trong các nhận định sau đây, có bao nhiêu nhận định đúng?

I F1 có tất cả 30 kiểu gen khác nhau về 2 tính trạng nói trên

Trang 22

II Các cây của P có kiểu gen giống nhau.

III Hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới với tần số 40%

IV Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa đỏ, quả tròn F1 thì xác suất thu được cây thuần chủng là 2,25%

Câu 117 Ở một loài thực vật, A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp Thế

hệ xuất phát (P) có 100% cây thân cao giao phấn ngẫu nhiên, thu được F1 có tỉ lệ 15 số cây thân cao: 1 cây thân thấp Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở thể hệ P, cây thuần chủng chiếm 50%

II Ở thế hệ F1, cây thuần chủng chiếm 62,5%

III Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao ở F1, xác suất thu được cây thuần chủng là 3/5

IV Nếu các cây F1 tiếp tục giao phấn ngẫu nhiên thì ở F2, cây thân thấp chiếm tỉ lệ 6,25%

Câu 118 Một loài động vật, biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn

toàn và không xảy ra đột biến Phép lai P: AaBbDdEe  AabbDdee, thu được F1 Theo lí thuyết, cóbao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có 36 loại kiểu gen

II Ở F1, loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 4 cặp gen chiếm tỉ lệ 3/64

III Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội và 3 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 1/8

IV Ở F1, loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ 3/8

Câu 119 Một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 cặp gen Aa và Bb

phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn, trong đó có tần số alen A 0, 2 ;

a 0,8 ; B 0,6 ; b 0, 4 Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đâyđúng?

I Trong các kiểu gen của quần thể, loại kiểu gen chiếm tỉ lệ cao nhất là AaBb

II Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có mang 2 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/21.III Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang kiểu hình A-bb, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/9

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể, xác suất thu được cá thể dị hợp 2 cặp gen là 15,36%

Câu 120 Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của 2 bệnh A và B ở người; mỗi bệnh do một

trong hai alen của một gen quy định Hai gen này cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và liên kết hoàntoàn Biết rằng không xảy ra đột biến

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Người số 6 và người số 8 có kiểu gen giống nhau

II Xác định được kiểu gen của 10 người

III Cặp 10-11 luôn sinh con bị bệnh

IV Xác suất sinh con không bị bệnh của cặp 8-9 là 50%

Trang 23

A 1 B 4 C 3 D 2.

Trang 24

MA TRẬN ĐỀ 32

Sinh học 11 Chuyển hóa vật chất và năng lượng 4 81, 82 97, 98

Liên kết gen, Hoán vị gen, liên kết giới

Tạo giống bằng gây đột biến, công nghệ tế

Bảo vệ vốn gen loài người, một số vấn đề

xã hội của di truyền học

Học thuyết Đacuyn, Thuyết tổng hợp 93

Loài và quá trình hình thành loài 108

Sự phát triển sinh giới qua các đại địa chất 87 94

Quần xã sinh vật Quần xã sinh vật 4 84 95, 96

Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái, chu

Dòng năng lượng, hiệu suất sinh thái

Trang 25

Giải thích: Một nucleoxome gồm một đoạn ADN dài 146 cặp nucleotit quấn 1(3/4) vòng quanh 1

khối cầu gồm 8 phân tử prôtêin loại histon

Câu 87 Chọn đáp án A.

Giải thích: Phép lai Aa aa 1Aa :1aa

Câu 88 Chọn đáp án A.

Giải thích: AaBbDdEe  aaBBDdee = Aa aa Bb BB Dd Dd Ee ee           

1Aa :1aa 1Bb :1BB 1DD : 2Dd :1Dd 1Ee :1ee      

AaBb AaBb  Aa Aa Bb Bb  1AA : 2Aa :1aa 1BB : 2Bb :1bb

Hoa đỏ A B  1AA : 2Aa : 2Bb 1: 2 : 2 : 4

Câu 91 Chọn đáp án B.

Giải thích: Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ

31

Giải thích: Phân bố đều thường gặp khi điều kiện sống phân bố một cách đồng đều trong môi

trường và khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể của quần thể

Ý nghĩa: Làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

Trang 26

Ví dụ: Cây thông trong rừng thông, chim hải âu làm tổ,

Câu 96 Chọn đáp án A.

Giải thích: Thực vật luôn là sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1.

Câu 98 Chọn đáp án A.

Giải thích: Số lần tim co bóp trong 1 phút là 60 0,8 75. 

Lượng máu được tống vào động mạch chủ là 75 70 5250 ml. 

 Lượng ôxi được vận chuyển vào động mạch chủ là 5250 21 100 1102,5 ml  

Câu 99 Chọn đáp án B.

Giải thích: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, khi môi trường có hay không

có lactôzơ thì gen điều hòa R luôn tổng hợp prôtêin ức chế

A sai vì khi môi trường có lactôzơ thì một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

C sai vì khi môi trường có lactôzơ thì các gen cấu trúc Z, Y, A mới phiên mã tạo ra các phân tửmARN tương ứng

D sai vì ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã khimôi trường có lactôzơ

Câu 100 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng, đó là II, III và IV.

Giải thích: I sai vì mã kết thúc không quy định tổng hợp axit amin.

Câu 101 Chọn đáp án D.

Giải thích: Đực F1 lai phân tích đời con có tỉ lệ lông đen : lông trắng = 1 : 3.

 Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

 Quy ước: A-B- quy định lông đen; A-bb hoặc aaB- hoặc aabb quy định lông trắng

 Ở đời con, tỉ lệ kiểu hình của giới đực khác với giới cái

 Tính trạng liên kết giới tính, chỉ có một cặp gen Aa hoặc Bb nằm trên NST X

 Con cái F1 có kiểu gen AaXBXb lai phân tích: AaX XB baaX Yb

 Giao tử cái: AX ;AX ;aX ;aXB b B b; giao tử đực: aX ;aY.b

Kiểu hình lông trắng ở đời con có 3 con cái lông trắng : 3 con đực lông trắng

 Cá thể cái chiếm tỉ lệ 50%

Câu 103 Chọn đáp án A

Giải thích: Biến động theo chu kì nhiều năm.

Câu 104 Chọn đáp án A Có 3 phát biểu đúng là các phát biểu II, III, IV.

Giải thích: I sai vì nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng muối amoni

NH4 

hoặc muối nitrat NO3  

Nitơ phân tử ở dạng liên kết ba bền vững, thực vật không thể hấpthụ được

Câu 105 Chọn đáp án A.

Giải thích: Lgen 3332 Ao  Tổng số Nu của gen là N 1960Nu  2Agen2Ggen 1960(1)

Giải hệ tạo bởi (1) và (2) ta được: Agen Tgen 664 Nu; Ggen Xgen 316 Nu

Trang 27

 Xét các phát biểu của đề bài:

Câu 106 Chọn đáp án C Cả 4 phát biểu đều đúng.

Giải thích: I đúng vì khi nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN hoàn toàn mới là

Giải thích: I đúng vì cây AaBb lai phân tích thì sẽ có 1/4 số cây A-B-.

II đúng vì nếu F1 có 4 kiểu gen thì chứng tỏ P có kiểu gen AABb AaBB  Có 1 KH

III đúng vì nếu F1 có 2 loại kiểu gen thì chứng tỏ P có kiểu gen AaBB  aabb (hoặc AABb aabb)  Số cây thân cao, hoa đỏ chiếm 50%

IV đúng vì F1 có 3 kiểu gen thì chứng tỏ P có kiểu gen AABb hoặc AaBB  Có 2 loại kiểu hình

Câu 108 Chọn đáp án D Có 2 phát biểu đúng, đó là II và IV.

Giải thích: Cây hoa đỏ, quả bầu dục (A-bb) chiếm 16% = 0,16.

 Cây hoa trắng, quả bầu dục ab

ab lai phân tích (có hoán vị gen 40%) thì đời con có tỉ lệ 3 : 3 : 1 : 1  I sai.

IV đúng vì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng = số cây thân thấp, hoa trắng = 9%

Câu 109 Chọn đáp án B Có 3 phát biểu đúng, đó là I, III và IV.

Giải thích: I đúng vì không chịu tác động của nhân tố tiến hóa thì cá thể mang alen

A 0,36 0, 48 0,84  

II sai vì đột biến không bao giờ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể

III đúng vì các yếu tố ngẫu nhiên có thể loại bỏ hoàn toàn a hoặc loại bỏ hoàn toàn A,…

Trang 28

IV đúng vì di – nhập gen có thể mang đến alen A cho quần thể, làm cho quần thể tăng tần số alenA.

IV sai Sự gia tăng mức độ cạnh tranh cùng loài sẽ làm giảm tốc độ tăng trưởng của quần thể

Câu 111 Chọn đáp án B Các phát biểu I, II, IV đúng Phát biểu III, V sai.

Giải thích: III – Sai vì vi khuẩn lam được xếp vào nhóm sinh vật sản xuất.

V – Sai Vi khuẩn lam thuộc vi khuẩn là sinh vật sản xuất

Câu 112 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng là các phát biểu I, III, IV.

Giải thích: Xét các phát biểu của quần thể:

I đúng Tại thời điểm cuối năm 2012, quần thể có tổng số cá thể là 185 12 2220. 

II sai Nếu tỉ lệ sinh sản là 12%/năm; tỉ lệ tử vong là 9%/năm thì sau 1 năm, quần thể có số cá thể

 Sau 2 năm số lượng cá thể là 2331 2331 15% 10%    2447 cá thể

 Sau 2 năm, mật độ cá thể của quần thể là 2447 185 13, 23  cá thể/ha

IV đúng Sau một năm, nếu quần thể có tổng số cá thể là 2115 cá thể < 2220 cá thể

Số lượng cá thể của quần thể giảm so với ban đầu  Chứng tỏ tỉ lệ sinh nhỏ hơn tỉ lệ tử

Câu 113 Chọn đáp án C Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và III.

Giải thích: I đúng vì ở các thể lưỡng bội có số kiểu gen là 3 3 1 1 9    kiểu gen

II đúng Ta có:

 Thể một ở cặp A có số kiểu gen là 1 2 1 1 2    kiểu gen

 Thể một ở cặp B có số kiểu gen là 2 1 1 1 2    kiểu gen

 Thể một ở cặp D có số kiểu gen là 2 2 1 1 4    kiểu gen

 Thể một ở cặp E có số kiểu gen là 2 2 1 1 4    kiểu gen

 Thể bình thường (2n) có số kiểu gen là 2 2 1 1 4    kiểu gen

 Tổng số kiểu gen là 2 2 4 4 4 16     kiểu gen

III đúng Kiểu hình trội về 2 tính trạng là kiểu hình aabbDDED

 Thể một có số kiểu gen là 4 1 1 1 4    kiểu gen

 Thể bình thường (2n) có số kiểu gen là 1 1 1 1 1    kiểu gen

 Tổng số kiểu gen là 4 1 5  kiểu gen

IV sai vì có 30 kiểu gen

 Thể một ở cặp A có số kiểu gen là 2 3 1 1 6    kiểu gen

 Thể một ở cặp B có số kiểu gen là 3 2 1 1 6    kiểu gen

 Thể một ở cặp D có số kiểu gen là 3 3 1 1 9    kiểu gen

 Thể một ở cặp E có số kiểu gen là 3 3 1 1 9    kiểu gen

 Tổng số kiểu gen ở các thể một là 6 6 9 9 30    kiểu gen

Câu 114 Chọn đáp án A Chỉ có phát biểu III đúng.

Trang 29

Giải thích: I sai vì đảo đoạn ae thì sẽ làm thay đổi vị của 4 gen là gen I, gen II, gen III, gen IV có

thể chuyển các gen này từ vị trí hoạt động mạnh sang vị trí hoạt động yếu (hoặc không hoạt động)hoặc ngược lại

II sai vì ở sinh vật nhân thực, mỗi gen có một vùng điều hòa khác nhau nên khả năng phiên mãcủa các gen là khác nhau

III đúng vì a là vị trí thuộc vùng liên gen (vùng nối giữa 2 gen) Do đó nếu mất 1 cặp nuclêôtit ở

vị trí a không làm thay đổi cấu trúc của bất cứ gen nào cả

IV sai vì đột biến thêm một cặp nuclêôtit ở gen II thì chỉ làm thay đổi cấu trúc gen II chứ khôngảnh hưởng đến gen khác

Câu 115 Chọn đáp án D Chỉ có phát biểu I đúng.

Giải thích: F1 có 4 kiểu hình, chứng tỏ P đều có gen lặn ab.

Vì ở thế hệ P, một cơ thể dị hợp 2 cặp gen, 1 cơ thể dị hợp 1 cặp gen

 Ở đời F1, cây thân cao, hoa trắng (A-bb) có tỉ lệ = 0,5 – tỉ lệ kiểu hình lặn ab

IV sai vì kiểu gen của P là AB Ab

ab ab nên kiểu hình cây thấp, hoa đỏ (aaB-) ở đời con luôn chỉ có

1 kiểu gen là aB

ab  Xác suất dị hợp là 1.

Câu 116 Chọn đáp án B Có 3 phát biểu đúng, đó là I, II và III Giải thích:

Giải thích: Tìm quy luật di truyền

 Hoa đỏ: hoa hồng : hoa trắng 44, 25% 12% : 26,75% 10,75% : 4% 2, 25%        9 : 6 :1

 Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác bổ sung

Quy ước: A-B- quy định hoa đỏ; A-bb hoặc aaB- quy định hoa hồng;

aabb quy định hoa trắng

 Quả tròn: quả bầu dục 44, 25% 26,75% 4% : 12% 10,75% 2, 25%       3:1

 Quả tròn trội so với quả bầu dục

 Hai cặp tính trạng này liên kết không hoàn toàn (có hoán vị gen) Vì nếu phân li độc lập thì kiểuhình hoa trắng, quả bầu dục chiếm tỉ lệ là 1 1 1

16 4 64 (trái với bài toán là 2,25%).

 Cặp gen Dd liên kết với một trong hai cặp gen Aa hoặc Bb

Giả sử Dd liên kết với Bb, ta có:

Trang 30

 Hoa trắng, quả bầu dục có kiểu gen aabd 0, 0225.

bd  Vì cặp gen Aa phân li độc lập cho nênkiểu hình aa chiếm tỉ lệ 0,25 bd 0,0225 : 0, 25 0,09

 AaBb AaBb. Ở F1, kiểu hình lặn bd

bd chiếm tỉ lệ 0,09 cho nên giao tử bd 0,3 .

 Đây là giao tử liên kết  Kiểu gen của P là giống nhau

 giao tử a  0, 0625 0, 25.

 Ở thế hệ P, kiểu gen Aa có tỉ lệ là 2 y 2 0, 25 0,5.  

 Ở thế hệ P, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1 0,5 0,5 50%    I đúng

Tỉ lệ kiểu gen ở P là 0,5AA : 0,5Aa  giao tử a = 0,25; giao tử A = 0,75

Tỉ lệ kiểu gen ở F1 là: 1 y AA : 2 y y Aa : yaa2   

1 0, 25 AA : 2 0, 25 0,0625 Aa : 0,0625aa 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa2  

 Cây dị hợp chiếm tỉ lệ là 0,375

 Cây thuần chủng chiếm tỉ lệ là 1 0,375 0,625 62,5%    II đúng

F1 có tỉ lệ kiểu gen là 0,5625AA : 0,375Aa : 0,0625aa  Lấy ngẫu nhiên một cây thân cao thìxác suất thu được cây thuần chủng 0,5625 9 3

Trang 31

Giải thích:I đúng Số loại kiểu gen: AaBbDdEe AabbDdee

Aa Aa Bb bb Dd Dd Ee ee       3 2 3 2 36

II sai vì AaBbDdEe AabbDdee Aa Aa Bb bb Dd Dd Ee ee          

 Loại cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về 4 cặp gen (aabbddee) có tỉ lệ là 1 1 1 1 1

4 2 4 2   64III đúng Loại kiểu hình có 1 tính trạng trội, 3 tính trạng lặn gồm các kí hiệu:

A-bbddee + aaB-ddee + aabbD-ee + aabbddee

IV đúng vì loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn gồm các kiểu hình là

A-B-D-ee + A-B-ddE- + A-bbD-E- +

Câu 119 Chọn đáp án C Chỉ có 3 phát biểu đúng, đó là II, III và IV.

Giải thích: I Muốn biết kiểu gen nào có tỉ lệ cao nhất thì phải xét từng cặp gen:

Ở các kiểu gen của gen A Vì A 0, 2 cho nên kiểu gen aa có tỉ lệ lớn hơn kiểu gen AA và lớnhơn Aa

Ở các kiểu gen của gen B Vì B 0,6 cho nên kiểu gen Bb có tỉ lệ lớn hơn kiểu gen BB và lớnhơn bb

 Kiểu gen aaBb là kiểu gen có tỉ lệ lớn nhất  sai.

II Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang 2 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là

Trang 32

Câu 120 Chọn đáp án B Cả 4 phát biểu đúng.

I đúng vì người số 6 sinh con bị 2 bệnh; người số 8 có bố bị 2 bệnh

Người số 1, 11 có kiểu gen ab

abNgười số 3 không bị bệnh nhưng sinh con số 9 và số 10 bị bệnh nên có kiểu gen Ab

aBNgười số 4 và số 5 có kiểu gen Ab

abNgười số 6 sinh con số 11 bị 2 bệnh nên có kiểu gen AB

abNgười số 7 bị bệnh A nên có kiểu gen aB

abNgười số 8 có kiểu gen AB

ab  Người số 2 có kiểu gen

AB.aBNgười số 9 bị bệnh A và có mẹ bị bệnh B nên kiểu gen là aB

ab .Người số 10 có kiểu gen Ab

ab hoặc

Ab

Ab.Người số 9 có kiểu gen Ab

aB.

 II đúng (chỉ có người số 10 chưa biết chính xác kiểu gen)

III đúng vì người số 10 và 11 đều bị bệnh B nên luôn sinh con bị bệnh

IV đúng vì ngươi số 8 có kiểu gen AB

ab ; người số 9 có kiểu gen

Ab.aB

 Sinh con không bị bệnh với xác suất 50%

ĐỀ THI THỬ CHUẨN CẤU

TRÚC MINH HỌA SỐ 33

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Câu 81 Giao tử đực của cây hạt kín là :

A Hạt phấn B Tinh tử C Tế bào mẹ của hạt phấn D Ống phấn.

Câu 82 Sơ đồ sau mô tả một cung phản xạ

Khi tác động một lực vào đầu gối (vị trí kích thích), chiều truyền xung thần kinh là:

A 1  2  3  4 B 1  4  2  3 C.4  2  1  3 D 4  3  2  1

Trang 33

Câu 83 Một phân tử ADN mạch kép có số nuclêôtit loại A chiếm 20% và có 2400 adenin Tổng

liên kết hiđro của ADN là

Câu 84 Ở sinh vật nhân thực, côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

Câu 85 Loại đột biến nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?

Câu 86 Loại đột biến nào sau đây làm tăng số lượng gen trên 1 NST?

A Đột biến đảo đoạn NST B Đột biến lặp đoạn NST.

Câu 87 Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gen đồng hợp tử trội?

Câu 88 Cho biết A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Có bao nhiêu kiểu

gen quy định kiểu hình hoa đỏ?

Câu 89 Gen nằm ở vị trí nào sau đây thì sẽ di truyền theo dòng mẹ?

Câu 90 Mức phản ứng của kiểu gen sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây?

A Nguồn thức ăn thay đổi B Nhiệt độ môi trường thay đổi,

C Độ ẩm môi trường thay đổi D Kiểu gen bị thay đổi.

Câu 91 Một cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn Theo lí thuyết, sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu dòng

thuần chủng?

Câu 92 Thành tựu nào sau đây là của công nghệ gen?

A Tạo giống dê sản xuất sữa có prôtêin của người.

B Tạo ra cừu Đôli.

C Tạo giống dâu tằm tam bội.

D Tạo giống ngô có ưu thế lai cao.

Câu 93 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen

của quần thể?

Câu 94 Trong quá trình phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất, loại chất hữu cơ mang thông

tin di truyền đầu tiên là

prôtêin

Câu 95 Trong quần thể, thường không có kiểu phân bố nào sau đây?

Câu 96 Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?

A Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.

Trang 34

C Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất.

D Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.

Câu 97 Khi nói về pha sáng của quang hợp, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

II Diễn ra ở màng tilacoit

III Chỉ cần có ánh sáng và có nước thì sẽ diễn ra pha sáng

IV Diễn ra trước pha tối và không sử dụng sản phẩm của pha tối

Câu 98 Có bao nhiêu cơ chế sau đây giúp điều hòa ổn định nội môi khi cơ thể bị nôn nhiều?

I Hệ hô hấp giúp duy trì ổn định độ pH bằng cách làm giảm nhịp hô hấp

II Hệ tuần hoàn giúp duy trì huyết áp qua tăng cường hoạt động của tim và huy động máu từ các cơquan dự trữ

III Tăng uống nước để góp phần duy trì huyết áp của máu

IV Gây co các mạch máu đến thận để giảm bài xuất nước

II Nếu xảy ra đột biến ở gen điều hòa R làm cho gen này không được phiên mã thì các gen cấu trúc

Z, Y, A cũng không được phiên mã

III Khi prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành thì các gen cấu trúc Z, Y, A không được phiênmã

IV Nếu xảy ra đột biến mất 1 cặp nuclêôtit ở giữa gen điều hòa R thì có thể làm cho các gen cấutrúc Z, Y, A phiên mã ngay cả khi môi trường không có lactôzơ

Câu 100 Dùng cônsixin xử lý hợp tử có kiểu gen BbDd, sau đó cho phát triển thành cây hoàn

chỉnh thì có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen

Câu 101 Một cơ thể đực có kiểu gen AaBb tiến hành giảm phân tạo giao tử Biết không xảy ra

đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu chỉ có 1 tế bào giảm phân không có hoán vị thì chỉ sinh ra 2 loại giao tử

II Nếu chỉ có 2 tế bào giảm phân thì tối thiểu sẽ cho 2 loại giao tử

III Nếu chỉ có 3 tế bào giảm phân thì có thể sẽ sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ 2 : 2 : 1 : 1

IV Nếu chỉ có 4 tế bào giảm phân tạo ra 4 loại giao tử thì mỗi loại giao tử luôn chiếm tỉ lệ 25%

Câu 102 Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đưòng địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

A Là phương thức hình thành loài chủ yếu gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.

B Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật.

C Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hoá trong loài.

D Loài mới và loài gốc thường sống ở cùng một khu vực địa lí.

Câu 103 Trong khu bảo tồn đất ngập nước có diện tích là 1000 ha Người ta theo dõi số lượng của

quần thể chim cồng cộc, vào cuối năm thứ nhất ghi nhận được mật độ cá thể trong quần thể là 1,25

Trang 35

cá thể/ha Đến cuối năm thứ hai, đếm được số lượng cá thể là 1350 cá thể Biết quần thể có tỉ lệ tửvong là 3%/năm Trong điều kiện không có di - nhập cư, quần thể có tỉ lệ sinh sản là bao nhiêu?

Câu 104 Diễn thế thứ sinh có đặc điểm nào sau đây?

A Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật.

B Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian.

C Quá trình diễn thế luôn gắn liền với sự phá hại môi trường.

D Kết quả cuối cùng luôn dẫn tới hình thành quần xã đỉnh cực.

Câu 105 Cho biết: 5'XGU3', 5'XGX3'; 5'XGA3'; 5'XGG3' quy định Arg; 5'GGG3', 5'GGA3’,

5'GGX3', 5'GGU3' quy định Gly Một đột biến điểm xảy ra ở giữa alen làm cho alen A thành alen

a, trong đó chuỗi mARN của alen a bị thay đổi cấu trúc ở một bộ ba dẫn tới axit amin Arg đượcthay bằng axit amin Gly Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu alen a có chiều dài 408 nm thì alen A cũng có chiều dài 408 nm

II Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 150U thì alen a phiên mã 1 lần cũngcần môi trường cung cấp 150U

III Nếu alen A phiên mã một lần cần môi trường cung cấp 200X thì alen a phiên mã 1 lần sẽ cầnmôi trường cung cấp 199X

IV Nếu alen A nhân đôi một lần cần môi trường cung cấp 600X thì alen a nhân đôi 1 lần cũngcần môi trường cung cấp 600X

Câu 106 Một loài thực vật, cặp nhiễm sắc thể số 1 chứa cặp gen Aa; cặp nhiễm sắc thể số 3 chứa

cặp gen Bb Nếu ở tất cả các tế bào, cặp NST số 1 không phân li trong giảm phân 2, cặp NST số 3phân li bình thường thì cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen

A AAb, AAB, aaB, aab, B, b B AaB, Aab, B, b.

Câu 107 Một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân

thấp Cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, các giao tử lưỡng bội có khả năng thụtinh bình thường Thực hiện phép lai P: AAaa x aaaa thu được F1 Tiếp tục cho F1 lai phân tích thuđược Fa Theo lí thuyết, Fa có tỉ lệ kiểu hình:

A 2 cây thân cao : 1 cây thân thấp B 17 cây thân cao : 19 cây thân thấp.

C 8 cây thân cao : 1 cây thân thấp D 43 cây thân cao : 37 cây thân thấp.

Câu 108 Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các genphân li độc lập Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cây aaBb lai phân tích thì đời con có 2 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắngchiếm 50%

II Cho cây thân cao, hoa trắng tự thụ phấn, nếu đời F1 có 2 loại kiểu hình thì chứng tỏ F1 có 3 loạikiểu gen

III Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 Nếu F1 có thân thấp, hoa trắng thì chứng

tỏ F1 có 9 loại kiểu gen

IV Các cây thân thấp, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có ít nhất 3 kiểu gen

Câu 109 Ở một loài thực vật, AA quy định quả đỏ, Aa quy định quả vàng, aa quy định quả xanh,

Trang 36

số kiểu gen là 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa Giả sử bắt đầu từ thế hệ F1, chọn lọc tự nhiên tác động lênquần thể theo hướng loại bỏ hoàn toàn cây aa ở giai đoạn bắt đầu ra hoa Theo lí thuyết, có baonhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F1, cây Aa chiếm tỉ lệ 4/7

II Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F2, cây aa chiếm tỉ lệ 4/49

III Ở giai đoạn mới nảy mầm của thế hệ F4, alen a có tần số 2/13

IV Ở tuổi sau sinh sản của thế hệ F3, kiểu gen AA chiếm tỉ lệ 7/11

Câu 110 Xét 4 quần thể của cùng một loài sống ở 4 hồ cá tự nhiên Tỉ lệ % cá thể của mỗi nhóm

tuổi ở mỗi quần thể như sau:

Quần thể Tuổi trước sinh sản Tuổi sinh sản Tuổi sau sinh sản

Theo suy luận lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

A Quần thể số 1 thuộc dạng quần thể suy thoái.

B Quần thể số 4 thuộc dạng quần thể ổn định.

C Quần thể số 2 có kích thước đang tăng lên.

D Quần thể số 3 có mật độ cá thể đang tăng lên.

Câu 111 Trên tro tàn núi lửa xuất hiện quần xã tiên phong Quần xã này sinh sống và phát triển

làm tăng độ ẩm và làm giàu thêm nguồn dinh dưỡng hữu cơ, tạo thuận lợicho có thay thế Theo thời gian, sau có là tràng cây thân thảo, thân gỗ và cuối cùng là rừngnguyên sinh

Theo lí thuyết, khi nói về quá trình này, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Đây là quá trình diễn thế sinh thái

II Rừng nguyên sinh là quần xã đỉnh cực của quá trình biến đổi này

III Độ đa dạng sinh học có xu hướng tăng dần trong quá trình biến đổi này

IV Một trong những nguyên nhân gây ra quá trình biến đổi này là sự cạnh tranh gay gắt giữa cácloài trong quần xã

Câu 112 Giả sử một quần xã có lưới thức ăn gồm 7 loài được kí hiệu là: A, B, C, D, E, G, H.

Trong đó loài A là sinh vật sản xuất, các loài còn lại là sinh vật tiêu thụ

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn này?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng

II Có tổng số 11 chuỗi thức ăn

III Nếu loại bỏ bớt cá thể của loài D thì tất cả các loài còn lại đều giảm số lượng cá thể

IV Nếu loài C bị nhiễm độc ở nồng độ thấp thì loài A sẽ bị nhiễm độc ở nồng độ cao hơn so vớiloài C

Trang 37

A 1 B 2 C 4 D 3.

Câu 113 Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d; E, e phân li

độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn Cho biết không xảy rađột biến nhiễm sắc thể, các alen đột biến đều không ảnh hưởng tới sức sống và khả năng sinh sảncủa thể đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Nếu A, B, D, E là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 77 loại kiểu gen

II Nếu A, B, D, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 8 loại kiểu gen III Nếu A, B, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến về cả 4 gen có tối đa 10 loại kiểu gen

IV Nếu a, b, c, d, e là các alen đột biến thì các thể đột biến có tối đa 65 loại kiểu gen

Câu 114 Khi nói về đột biến cấu trúc NST, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mất một đoạn NST ở các vị trí khác nhau trên cùng một NST đều biểu hiện kiểu hình giốngnhau

II Mất một đoạn NST có độ dài giống nhau ở các NST khác nhau đều biểu hiện kiểu hình giốngnhau

III Mất một đoạn NST có độ dài khác nhau ở cùng một vị trí trên một NST biểu hiện kiểu hìnhgiống nhau

IV Các đột biến mất đoạn NST ở các vị trí khác nhau biểu hiện kiểu hình khác nhau

Câu 115 Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn.

Cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng (P), thu được F1 có 100% cây thâncao, hoa đỏ F1 tự thụ phấn, thu được F2 có 4 loại kiểu hình, trong đó cây thân thấp, hoa trắngchiếm 16% Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số nhưnhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Khoảng cách giữa hai gen là 20 cM

II F2 có 9% số cá thể thân cao, hoa trắng

III F2 có 66% số cây thân cao, hoa đỏ

IV F2 có 16% số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng

Câu 116 Một loài thực vật, mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và chỉ xét một cặp nhiễm sắc

thể thường có nhiều cặp gen Khi nói về số sơ đồ lai giữa cơ thể có n tính trạng trội với cơ thể đồnghợp gen lặn, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Lấy một cơ thể có 2 tính trạng trội (A-B-) lai phân tích thì sẽ có tối đa 5 sơ đồ lai

II Lấy một cơ thể có 3 tính trạng trội (A-B-D-) lai phân tích thì sẽ có tối đa 14 sơ đồ lai

III Lấy một cơ thể có 4 tính trạng trội (A-B-D-E-) lai phân tích thì sẽ có tối đa 41 sơ đồ lai

IV Lấy một cơ thể có 5 tính trạng trội (A-B-D-E-G-) lai phân tích thì sẽ có tối đa 122 sơ đồ lai

Câu 117 Một loài động vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó alen

A quy định lông dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn, alen B quy định lông đen trộihoàn toàn so với alen b quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thìtần số hoán vị dưới 50% Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái lông ngắn, màu đen Nếu đời con có 12,5%

số cá thể lông dài, màu trắng thì 2 cặp gen phân li độc lập với nhau

Trang 38

II Cho con đực lông dài, màu trắng giao phối với con cái lông ngắn, màu đen, thu được F1 có 25%

số cá thể lông ngắn, màu đen thì chứng tỏ F1 có 4 kiểu gen

III Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái đồng hợp lặn, thu được F1 có 6,25% số cáthể lông ngắn, màu trắng thì chứng tỏ hai gen cách nhau 12,5 cM

IV Cho con đực lông dài, đen giao phối với con cái lông dài, đen thì luôn thu được kiểu hình lôngdài, đen chiếm trên 50%

I Cho cây dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có 75% số cây hoa đỏ

II Nếu cho cây hoa vàng lai với cây hoa đỏ thì có thể thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 50% hoa

Câu 119 Ở một quần thể tự phối, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa

trắng Thế hệ xuất phát của quần thể có tỉ lệ kiểu gen: 0,6AA : 0,4Aa Theo lí thuyết, có bao nhiêuphát biểu sau đây đúng?

I Ở F2, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 10%

II Qua các thế hệ, tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ giảm dần và tiến tới bằng 80%

III Qua các thế hệ, hiệu số giữa tỉ lệ kiểu gen AA với tỉ lệ kiểu gen aa luôn = 0,6

IV Ở thế hệ F3, tỉ lệ kiểu hình là 33 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng

V Nếu kiểu hình hoa trắng bị chết ở giai đoạn phôi thì ở F2, cây có kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ 3/17

Câu 120 Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả 2 bệnh di truyền ở người, trong đó có một bệnh do gen nằm

trên vùng không tương đồng của NST giới tính X quy định

Biết rằng không có đột biến mới xảy ra ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất cặp vợ chồng

13-14 sinh đứa con đầu lòng bị hai bệnh là bao nhiêu?

Trang 39

MA TRẬN ĐỀ 33

Sinh học 11 Chuyển hóa vật chất và năng lượng 4 81, 82 97, 98

Liên kết gen, Hoán vị gen, liên kết giới

Tạo giống bằng gây đột biến, công nghệ tế

Bảo vệ vốn gen loài người, một số vấn đề

xã hội của di truyền học

Học thuyết Đacuyn, Thuyết tổng hợp 93

Loài và quá trình hình thành loài 108

Sự phát triển sinh giới qua các đại địa chất 87 94

Quần xã sinh vật Quần xã sinh vật 4 84 95, 96

Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái, chu

Dòng năng lượng, hiệu suất sinh thái

Trang 40

Trong quần thể, các cá thể phân bố ngẫu nhiên, đồng đều, hoặc theo nhóm.

Kiểu phân bố phân tầng là kiểu phân bố của các quần thể trong quần xã

Câu 96 Chọn đáp án B.

Năng lượng được truyền theo một chiều từ mặt trời đến sinh vật sản xuất  Sinh vật tiêu thụ bậc

1  Sinh vật tiêu thụ bậc 2   Trở về môi trường

Câu 97 Chọn đáp án A Có 2 phát biểu đúng, đó là I, II.

 III sai vì pha sáng sử dụng NADP+; ADP và cần sự xúc tác của enzim Do đó, có ánh sáng và cónước nhưng không có NADP+ thì pha sáng cũng không diễn ra

 IV sai vì pha sáng sử dụng các sản phẩm NADP+ và ADP của pha tối

Ngày đăng: 08/05/2021, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w