Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch làC. từ v[r]
Trang 1ễN TẬP HỌC Kè II NĂM HỌC 2011-2012
1 Phơng pháp nào sau đây dùng để điều chế natri:
A Điện phân dung dịch Na 2 SO 4 B Điện phân dung dịch NaOH với điện cực platin
C Cho CO khử Na 2 O ở nhiệt độ cao D Điện phân NaOH nóng chảy.
2 Tớnh bazo tăng dần từ trỏi sang phải theo thứ tự nào ?
A LiOH < KOH < NaOH B NaOH < LiOH < KOH
C LiOH < NaOH < KOH D KOH < NaOH < LiOH
3 Cho 1 luồng khớ H2 dư lần lượt qua cỏc ống nghiệm chứa cỏc oxit nung núng (hỡnh vẽ )
CaO CuO Al 2 O 3 Fe 2 O 3 Na 2 O
Cỏc ống nghiệm xảy ra phản ứng :
A ống 1, 2, 3 B ống 2, 3, 4 C ống 2, 4, 5 D ống 2, 4.
4: Cho 29,4 g hh gồm hai kim loại kiềm A và B thuộc hai chu kỡ liờn tiếp tỏc dụng với nước thỡ thu được 11,2lớt
khớ (đkc) A và B là:
5 Cho 35,1 g Al tan hết trong dung dịch NaOH d, thể tích H2 (đktc) bay ra là:
A 3,36 lit B 13,44 lit C 14,56 lit D 43,68 lit
6 Hoà tan 2gam kim loại phân nhóm chính nhóm II (M) trong dung dịch HCl sau đó cô cạn dung dịch ng ời ta
thu dợc 5,55g muối khan Kim loại M là:
A Be B Mg C Ca D Ba
7 Để điều chế đợc 23 gam Na cần bao nhiêu mol e khi điện phân NaCl nóng chảy?
8 Cho 3,1 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với n ớc thu đợc 1,12 lít H2 ở đktc % khối lợng tơng ứng của chúng?
A 50% Li và 50% Na B 50% Na và 50% K C 50% K và 50% Rb.
9 : Ion X2+ cú cấu hỡnh e : 1s22s22p63s23p6 nờn nguyờn tử của nguyờn tố X cú vị trớ trong bảng HHTH :
a) ễ 18, chu kỳ 3, phõn nhúm chớnh nhúm VI
b) ễ 18, chu kỳ 3, phõn nhúm chớnh nhúm II
c) ễ 20, chu kỳ 4, phõn nhúm chớnh nhúm II
d) Khụng xỏc định được
10 : Cho cỏc hợp chất : NaOH, Al(OH)3, KOH, Mg(OH)2 Sắp xếp theo thứ tự tớnh bajơ tăng dần :
a) Mg(OH)2 < Al(OH)3 < KOH < NaOH
b) Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2 < KOH
c) KOH < NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3
d) Al(OH)3 < Mg(OH)2 < NaOH < KOH
11 : Tớnh V dung dịch HNO3 0,2M cần để tỏc dụng 5,4g Al tạo N2O ?
12 : Phốn chua cú cụng thức :
a) Al2(SO4)3.18H2O b) (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
c) K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O d) K2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O
13 : Cho 11,2 l CO2 (đktc) qua 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau phản ứng thu được bao nhiờu g kết tủa ?
14 : Cho 3,9g Kali tỏc dụng với 101,8g H2O Tớnh C% của dung dịch thu được?
15 : Trong cỏc phỏt biểu sau đõy về độ cứng của nước :
1 Đun sụi nước ta chỉ loại được độ cứng tạm thời
2 Cú thể dựng Na2CO3 để loại cả 2 độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu
3 Cú thể dựng HCl để loại độ cứng của nước
4 Cú thể dựng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn phỏt biểu đỳng :
a) Phỏt biểu 2 b) Phỏt biểu 1, 2, 4 c) Phỏt biểu 1, 2 d)Phỏt biểu 4
1
2
3
4
5
Trang 216 : Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
a) Có kết tủa trắng b)Có kết tủa sau đó kết tủa tan dần
c) Dung dịch vẫn trong suốt d)Có kết tủa xanh lam
17 : Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất Cryolit Na3AlF6 với mục đích:
1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn
3 Để được F2 bên Anốt thay vì là O2
4 Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nên nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá
Trong các mục đích trên, chọn mục đích đúng :
a) Mục đích 1 b) Mục đích 1, 2 c) Mục đích 2, 3 d) Mục đích 1, 2, 4
18 : Dẫn V(l) CO2 qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủa V(l) CO2 đã dùng là
19 : Trộn 6,84g Al với 1,6g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với NaOH dư có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm ?
20: Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là
C sự ăn mòn điện hoá D sự lão hoá của kim loại.
21: Bản chất của sự ăn mòn hoá học là
A phản ứng oxi hoá - khử B phản ứng hoá hợp.
22: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt không
bị ăn mòn
23: Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có
24: Nhận biết hợp chất của natri ( Na+ ) bằng phương pháp
A thử màu ngọn lửa B tạo ra chất kết tủa.
C tạo ra bọt khí D sự thay đổi màu sắc của các chất.
25: Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O 3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H 2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al 2 O 3 trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)
26: Khử hoàn toàn 16 gam bột oxit sắt nguyên chất bằng CO ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng kết thúc, khối
lượng chất rắn giảm 4,8g Oxit sắt đã dùng là (Cho Fe = 56, O = 16, C = 12)
27 Cho phản ứng FeO + HNO3 loãng Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa là:
28 : Trộn 300ml dd NaOH 1M với 200ml dd FeCl2 1M trong không khí thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
29 Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch là
A từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng
B từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng
C từ da cam sang vàng sau đó từ vàng sang da cam
D từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam