2-Hình thức kiểm tra: Để kiểm tra học kì 1 theo hình thức tự luận 3-Thiết lập ma trận đề kiểm tra: Chương Nhân chia đa thức Các hằng đẳng thức đáng nhớ Phân tích đa thức thành nhân tử Ph[r]
Trang 1
Giáo viên: Phạm Thanh
Lớp: 8
Trường THCS Nguyễn Du
KI M TRA H C KY I ỂM TRA HỌC KY I ỌC KY I
MÔN: TOÁN 8 N M H C:2012-2013ĂM HỌC:2012-2013 ỌC KY I
-M c tiêu đ ki m tra:ục tiêu đề kiểm tra: ề kiểm tra: ểm tra:
Thu th p thông tin đ đánh giá xem h c sinh có đ t đ c chu n ki n th c k n ng trong ch ngọc sinh có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ược chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ẩn kiến thức kỹ năng trong chương ến thức kỹ năng trong chương ức kỹ năng trong chương ỹ năng trong chương ăng trong chương ương trình hay không, t đó đi u ch nh PPDH và đ ra biên pháp th c hi n đ c ng c và ôn luy n cho h c ực hiện để củng cố và ôn luyện cho học ện để củng cố và ôn luyện cho học ủng cố và ôn luyện cho học ố và ôn luyện cho học ện để củng cố và ôn luyện cho học ọc sinh có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương sinh
2-Hình th c ki m tra:ức kiểm tra: ểm tra: Đ ki m tra h c kì 1 theo hình th c t lu nọc sinh có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ức kỹ năng trong chương ực hiện để củng cố và ôn luyện cho học
3-Thi t l p ma tr n đ ki m traết lập ma trận đề kiểm tra ập ma trận đề kiểm tra ập ma trận đề kiểm tra ề kiểm tra: ểm tra: :
Chương Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TL TL TL
Phân tích đa thức thành nhân tử 1 ( 0.5đ) 1 ( 1đ) 2 (1.5đ)
Tứ giác 1 (1,25đ) 1 (1,25đ) 1 (1,5đ) 3 (4đ)
Tổng cộng 5 (3,75đ) 4 (3,75đ) 2 (2,5đ) 11(10đ)
bài
Bài 1: (1,5 đi m ểm ) ; Th c hi n các phép tính sau:ực hiện để củng cố và ôn luyện cho học ện để củng cố và ôn luyện cho học
a) 2x(3xy - 5) ; b) (x - 4)(x + 4) c) 15x5y3 :25x2y3
Bài 2: (1,5 đi m ểm ) Phân tích các đa th c sau thành nhân t :ức kỹ năng trong chương ử:
a/10x + 15y ; b/x2 – xy – 2x + 2y
Bài 3: (2 đi m ểm )
Cho bi u th c ức kỹ năng trong chương
a/ Rút g n bi u th c Aọc sinh có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ức kỹ năng trong chương
b/ Tìm x nguyên đ B =2 x +1 x − 1 là s nguyênố và ôn luyện cho học
Bài 4 : (1đ) Cho hình vuông ABCD có c nh b ng 10cm, trên c nh AB l y di m E sao cho AE = 4cm.ạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ằng 10cm, trên cạnh AB lấy diểm E sao cho AE = 4cm ạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ấy diểm E sao cho AE = 4cm Tính SADE , SABCD và
ADE ABCD
S
S Bài 5: (4 đi m) ểm
Cho tam giác ABC vuông t i A (AB < AC), đ ng cao AH T H v HE và HF l n l t vuôngạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ường cao AH Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông ẽ HE và HF lần lượt vuông ần lượt vuông ược chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương góc v i AB và AC (E ới AB và AC (E AB, F AC)
a/ T giác AEHF là hình gì? Vì sao?ức kỹ năng trong chương
b/ Trên tia FC xác đ nh đi m K sao cho FK = AF T giác EHKF là hìnhgì? Vì sao?ịnh điểm K sao cho FK = AF Tứ giác EHKF là hìnhgì? Vì sao? ức kỹ năng trong chương
c/ G i O là giao đi m c a AH và EF, I là giao đi m c a HF và EK Ch ng minh OI //AC.ọc sinh có đạt được chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ủng cố và ôn luyện cho học ủng cố và ôn luyện cho học ức kỹ năng trong chương
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ ING D N CH M ẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KI M TRA H C K IỂM TRA HỌC KY I ỌC KY I Ỳ I
MÔN: TOÁN L P 8ỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
N M H C: 2012-2013ĂM HỌC:2012-2013 ỌC KY I
Bài 1
(1,5điểm)
a/ 6x2y – 10x b/ 3
3
5x
c/ x2 – 16
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Bài 2
(1,5điểm)
a/ 5(2x + 3y) b/ x2 – xy – 2x + 2y = (x2 – xy) – (2x - 2y) =x(x – y) – 2( x – y) = (x – y)(x – 2)
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 3
(2,điểm)
a/ A=
=
2( 1) 2( 1)
=
d/ B= 2 x +1 x − 1 =2 x −2+2+1 x −1 =2(x −1)+3
x −1
=2(x −1) x − 1 + 3
x −1=2+
3
x −1
B nguyên thì x −13 nguyên => 3⋮(x −1)=> x-1 ph i là các ải là các ước của 3 ưới AB và AC (E c c a 3.ủng cố và ôn luyện cho học
Mà (3) ={ Ư(3) ={ ± 1;± 3}
⇔
x −1=− 1
x −1=1
x − 1=−3
x −1=3
¿{ { {
⇔ x=0 x=2 x=− 2 x=4
¿{ { {
V y x{−2 ;0 ;2 ;4} thì B nguyên
0,5 0,5
0,25
0,25 0,25 0,25
Bài 4
(1,điểm) V hìnhSADE ẽ HE và HF lần lượt vuông = 20 cm2
SABCD = 100cm2
0,25 0,25 0,25 0,25
E
10cm
Trang 31 5
ADE ABCD
S
Bài 5
(4điểm)
V hình đúng:ẽ HE và HF lần lượt vuông
a Ch ng minh đ c t giác AEHF ức kỹ năng trong chương ược chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương ức kỹ năng trong chương
là hình ch nh t vì có 3 góc vuông
b C/m đ c EH // FK và EH = FK ược chuẩn kiến thức kỹ năng trong chương
K t lu n t giác EHKF là hình bình hành ến thức kỹ năng trong chương ức kỹ năng trong chương
c O trung di m EF
I trung di m EK
OI đ ng trung bình tam giác EFK ường cao AH Từ H vẽ HE và HF lần lượt vuông
Suy ra OI // AC
0,5
0,75
1,0 0,25
0,5 0,5 0,25 0,25
I
K O
F E
H A