1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tom tat ly thuyet toan 10 hk2

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 848,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaù trò löôïng giaùc cuûa goùc (cung) löôïng giaùc: M(x ;y) naèm treân ñöôøng troøn löôïng giaùc.a. Coâng thöùc löôïng giaùc: a..[r]

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KỲ II KHỐI 10 PHẦN LÝ THUYẾT

A PHẦN ĐẠI SỐ:

1 Dấu của nhị thức bậc nhất: Các bước xét dấu của nhị thức bậc nhất:

+ Tìm nghiệm của nhị thức

+ Xác định a > 0 hay a < 0 và lập bảng xét dấu:

x

- ¥

b a

( )

f x =ax b+ trái dấu với a 0 cùng dấu với a + Kết luận

2 Dấu của tam thức bậc hai: Các bước xét dấu của tam thức bậc hai:

+ Tìm nghiệm của tam thức

+ Xác định dấu của a và D và lập bảng xét dấu

* D< 0

x - ¥ +¥

2

( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a

* D= 0

x

- ¥ 2

b a

2

( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

* D> 0

x - ¥ x1 x2

2

( )

f x =ax +bx c+ cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a + Kết luận

3 Điều kiện để tam thức bậc hai f x( )=ax2+bx c a+ ( ¹ 0)

luôn dương hoặc luôn âm

0 ( ) 0,

0

a

f x x ìï >ï

> " Ỵ Û íï D <

ïỵ

¡

0 ( ) 0,

0

a

f x x ìï >ï

³ " Ỵ Û íï D £

ïỵ

¡

0 ( ) 0,

0

a

f x x ìï <ï

< " Ỵ Û íï D <

ïỵ

¡

0 ( ) 0,

0

a

f x x ìï <ï

£ " Ỵ Û íï D £

ïỵ

¡

 Bất phương trình f x <( ) 0 vô nghiệm khi và chỉ khi f x( )³ 0," Ỵ ¡x

 Bất phương trình f x £( ) 0 vô nghiệm khi và chỉ khi f x( )> " Ỵ ¡0, x

 Bất phương trình f x >( ) 0 vô nghiệm khi và chỉ khi f x( )£ 0," Ỵ ¡x

 Bất phương trình f x ³( ) 0 vô nghiệm khi và chỉ khi f x( )< " Ỵ ¡0, x

4 Một số bất phương trình quy về bậc hai:

( )

( )

ìï <

ï

< Û - < < Û íï >

-ïỵ ( A là số dương)

( )

( )

é >

ê

> Û > < - Û ê <

-ê hoặc

( A là số dương)

Trang 2

( ) ( ) 2

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

f x

ìïï ³ ïï ïï

< Û íïïï >

<

( ) 0 ( ) ( ) ( ) 0

f x

ìïï ³ ïï ïï

£ Û íïïï ³

é ù

£

ïỵ

( ) 0 ( ) ( )

( ) 0

g x

f x

ìï <

ï

> Û íï ³

( ) 0

g x

ìï ³ ïï

ï >

ï êë úû

( ) 0 ( ) ( )

( ) 0

g x

f x

ìï <

ï

³ Û íï ³

( ) 0

g x

ìï ³ ïï

ï êë úû ïỵ

Chú ý: đối với bất phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối có thể dùng định nghĩa bỏ dấu giá trị tuyệt đối để đưa về hệ Chẳng hạn:

( ) 0 ( ) ( )

( ) ( )

f x

ìï ³ ï

£ Û íï £

( ) 0 ( ) ( )

f x

ìï <

ïí

ï - £ ïỵ

5 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn ( a là số đo radian, a là số đo độ)

a Công thức đổi đơn vị: 180

a a

p = b Độ dài cung tròn: l =a R hay 180

Ra

l =p

6 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác:

a Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác: M(x ;y) nằm trên đường tròn lượng giác Khi đó:

 cosa = x;  sina = x;

sin tan

cos

a a

a

=

cos cot

sin

a a

a

=

b Một số tính chất:

 cos(a+k2p) =cosa

 sin(a+k2p) =sina

 tan(a+k p) =tana

 cot(a+k p) =cota

 - £1 cosa £ 1  - £1 sina £ 1

 sin2a +cos2a =1 

1

k p k

a

2

2

1

2

c

p

a

2

2

1

a

7 Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt:

cos đối, sin bù, phụ chéo, khác pi tang và cotang, khác pi trên 2 chéo sin

 Hai góc (cung) đối nhau: a- a  Hai góc (cung) bù nhau: ap a

-( )

( )

( )

( )

- =

- =

=

- =

=

=

- Hai góc (cung) phụ nhau: a2

p- a

 Hai góc (cung) hơn kém2

p

: a2

p+a

Trang 3

sin cos

2

2

2

2

p

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç - ÷=

çè ø

2

2

2

2

p

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

ỉ ư÷

ç + ÷=

çè ø

 Hai góc (cung) hơn kém nhau p: ap+a

+ =

-+ =

8 Công thức lượng giác:

a Công thức cộng

 cos(a- b) =cos cosa b+sin sina b

 cos(a+b) =cos cosa b- sin sina b

 sin(a- b) =sin cosa b- cos sina b

 sin(a+b) =sin cosa b+cos sina b

tan tan tan( )

tan tan

a a

b

a b

b

-+

tan tan tan( )

tan tan

a a

b

b

+

b Công thức nhân đôi

 cos2a =cos2a- sin2a =2cos2a- 1 1 2sin= - 2a

 sin2 = 2sincos  2

2tan tan2

1 tan

a a

a

=

-c Công thức hạ bậc

2 1 cos2

cos

2

a

2 1 cos2 sin

2

a

-d Công thức biến đổi tích thành tổng

 cos cos 1 cos( ) cos( )

2

a b = éêë a+b + a- b ùúû

 sin sin 1cos( ) cos( )

2

a b = - éêë a+b - a- b ùúû

 sin cos 1 sin( ) sin( )

2

a b= éêë a+b + a- b ùúû

 cos sin 1 sin( ) sin( )

2

a b= éêë a+b - a- b ùúû

e Công thức biến đổi tổng thành tích

 cos cos 2cos 2 .cos 2

- cos cos 2sin 2 .sin 2

- sin sin 2sin 2 .cos 2

- sin sin 2cos 2 .sin 2

-f Công thức nhân ba

 sin3a =3sina- 4sin3a  cos3a =4cos3a- 3cosa

B PHẦN HÌNH HỌC

1 Đường thẳng:

a Phương trình tổng quát của D: a x x( - 0)+b y y( - 0)=0 (a2 + b2  0)

Trang 4

b Phương trình tham số của D:

0 0

ìï = + ïí

c Phương trình chính tắc của D:

-=

d Vị trí tương đối của hai đường thẳúng:

1 1 1 1 1 1

( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0

2 2 2 2 2 2

( ) :D a x by c+ + =0, a +b ¹ 0

Nếu

1 1

2 2

a ¹ b thì hai đường thẳng cắt nhau.

Nếu

1 1 1

2 2 2

a =b ¹ c thì hai đường thẳng song song nhau.

Nếu

1 1 1

2 2 2

a =b =c thì hai đường thẳng trùng nhau.

e Góc giữa hai đường thẳng:

2 2

1 1 1 1 1 1

2 2

2 2 2 2 2 2

được xác định bởi:

1 2 2 2 2 2

1 1 2 2

cos ,

+

D D =

f Khoảng cách từ điểm M(x 0 ; y 0 ) đến đường thẳng ( 2 2 )

1 1

:

2 2

d M

D =

+

g Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng D D1, 2:

2 2

1 1 1 1 1 1

2 2

2 2 2 2 2 2

1 1 1 2 2 2

= ±

2 Đường tròn:

 Phương trình chính tắc của đường tròn tâm I x y( 0; 0)

; bán kính R: (x x- 0)2+(y y- 0)2=R2

 Phương trình x2+y2- 2ax- 2by c+ =0 với điều kiện a2+b2>c là phương trình của đường

tròn tâm I a b( ); ; bán kính R = a2+b2- c

 Đường thẳng D:ax by c+ + =0 tiếp xúc với đường tròn (I R; )

khi và chỉ khi: d I( ;D =) R

.

3 Elip:

Phương trình chính tắc của elip:

2 2

2 2 1

a +b = Trong đó:

a2=b2+c2

 Bán kính qua tiêu: 1

c

a

= +

; 2

c

a

=

- 2 tiêu điểm: F1(- c;0)

; F c2( );0

 4 đỉnh: A1(- a;0)

; A a2( );0

; B1(0;- b)

; B2( )0;b

Trang 5

 Độ dài trục lớn: A A1 2=2a

 Độ dài trục bé: B B1 2=2b

 Tiêu cự: F F1 2 =2c

 Tâm sai: e c (e 1)

a

= <

 Phương trình hai đường chuẩn:

2

x

= ± = ±

Ngày đăng: 18/05/2021, 07:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w