1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Trắc nghiệm lý thuyết Chương 6_Lượng tử ánh sáng

7 132 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 310,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[CĐ_2011] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng [r]

Trang 1

CHƯƠNG VI

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1 Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại

A khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó B.khi tấm kim loại bị nung nóng

C.do bất kỳ nguyên nhân nào khác D.bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

Câu 2 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại được hiểu là

A.bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại

B.công thoát của êlectron đối với kim loại đó

C.một đại lượng đặc trưng của kim loại tỷ lệ nghịch với công thoát của êlectron đối với kim loại đó

D bước sóng riêng của kim loại đó

Câu 3 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

B bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C công nhỏ nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D công lớn nhất dùng để bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó

Câu 4 Không có êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm sáng sáng đơn sắc vào nó Đó là vì

A chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ

B kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó

C công thoát êlectron nhỏ hơn năng lượng của phôtôn

D tần số của ánh sáng chiếu vào quá nhỏ

Câu 5 Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì

A tấm kẽm mất dần điện tích dương B.tấm kẽm mất dần điện tích âm

C.tấm kẽm trở nên trung hòa về điện D.điện tích âm của tấm kẽm không đổi

Câu 6 Khi chiếu chùm tia tử ngoại liên tục vào tấm kẽm tích điện âm thì thấy tấm kẽm

A mất dần điện tích dương B mất dần êlectron và trở nên mang điện dương

C vẫn tích điện âm D mất dần điện tích âm và trở nên trung hòa về điện

Câu 7 Hiệu ứng quang điện chứng tỏ

A bản chất sóng của êlectron B bản chất sóng của ánh sáng

C bản chất hạt của êlectron D bản chất hạt của ánh sáng

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng? Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện phụ thuộc vào

A bản chất của kim loại B bước sóng của chùm ánh sáng kích thích

C tần số của chùm ánh sáng kích thích D cường độ của chùm sáng kích thích

Câu 9 Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào

A bản chất kim loại đó B năng lượng của phôtôn chiếu tới kim loại

C màu sắc của ánh sáng chiếu vào kim loại D động năng ban đầu của êlectron bật ra khỏi kim loại

Câu 10 Chọn câu sai trong các câu sau đây

A Tốc độ ánh sáng hữu hạn

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f sẽ có các phôtôn giống nhau

C Khi ánh sáng thể hiện tính chất hạt thì nó không còn bản chất điện từ

D Mỗi lần một nguyên tử hay phân tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng thì chúng phát ra hay hấp thụ phôtôn Câu 11 Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng

A của mọi loại phôtôn đều bằng nhau B của một phôtôn là  = hf

C giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng D của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng

Câu 12 Phôtôn không có

A năng lượng B động lượng C khối lượng tĩnh D tính chất sóng

Câu 13 Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng của

A mọi êlectron

B mọi nguyên tử

C phân tử mọi chất

D một chùm sáng đơn sắc phải luôn bằng một số nguyên lần lượng tử năng lượng

Câu 14 Cột mốc, biển báo giao thông không sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ là vì

A màu tím gây chói mắt

B không có chất phát quang màu tím

C phần lớn đèn của các phương tiện giao thông không thể gây phát quang màu tím

D màu đỏ dễ phân biệt trong đêm tối

Trang 2

Câu 15 Một phôtôn ánh sáng đi từ chân không vào bên trong một khối thủy tinh Năng lượng của phôtôn trong

khối thủy tinh

A giữ nguyên như cũ vì tốc độ và bước sóng ánh sáng không đổi

B giảm đi vì tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường giảm

C giữ nguyên như cũ vì tần số ánh sáng không đổi

D được tăng lên vì bước sóng của phôtôn giảm

Câu 16 Chiếu vào kim loại có công thoát A một chùm tia gồm hai bức xạ đơn sắc có năng lượng phôtôn lần

lượt là ε1 và ε2, với ε1 > ε2 Để không xảy ra hiện tượng quang điện thì

A ε2 < A B ε1 < A C ε1 ≤ A D ε2 ≤ A

Câu 17 Pin quang điện (còn gọi mà pin Mặt Trời) là nguồn điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

Suất điện động của pin quang điện nằm trong khoảng từ

A 5 V đến 8 V B 0,5 V đến 0,8 V C 50 V đến 80 V D 500 V đến 800 V

Câu 18 Tất cả các phôtôn trong chân không có cùng

Câu 19 Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì có êlectron bật ra Vật liệu đó phải là

Câu 20 Trong trường hợp nào dưới đây có thể xảy ra hiện tượng quang điện? Ánh sáng Mặt Trời chiếu vào

A mặt nước biển B lá cây C mái ngói D tấm kim loại không sơn

Câu 21 [MHQG_2017_1] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn thì phôtôn ứng với ánh sáng đó có năng lượng càng lớn

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của các loại phôtôn đều bằng nhau

Câu 22 [MHQG_2017_2] Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng kích thích

B Tia laze có tính đơn sắc cao, tính định hướng cao và cường độ lớn

C Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ 3.108 m/s dọc theo tia sáng

D Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong quang điện trở và pin quang điện

Câu 23 Giới hạn quang dẫn thường nằm trong miền nào

Câu 24 Tia được tạo ra không phải do nguyên tử ở trạng thái kích thích phát ra

A tia hồng ngoại B tia gamma C tia tử ngoại D tia X

Hướng dẫn: Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia X đều do nguyên tử kích thích phát ra Tia

gamma thì do hạt nhân kích thích phát ra

Câu 25 Hiện tượng quang điện trong xảy ra

A với ánh sáng có bước sóng bất kỳ

B khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn một tần số giới hạn

C thì êlectron sẽ bị bứt ra khỏi khối chất bán dẫn

D khi ánh sáng kích thích có bước sóng lớn hơn một bước sóng giới hạn

Câu 26 Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

B giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng

C giảm điện trở của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng

D truyền dẫn ánh sáng của một chất bán dẫn khi được chiếu sáng

Câu 27 Điều nào sau đây sai khi nói về quang trở?

A Bộ phận quang trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất bán dẫn có gắn hai điện cực

B Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

C Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

D Quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó

Câu 28 Trong pin quang điện, tại lớp tiếp xúc p – n, khi phôtôn bị hấp thụ làm giải phóng ra các cặp êlectron

và lỗ trống thì

A cả êlectron và lỗ trống chuyển động sang chất bán dẫn loại n

B cả êlectron và lỗ trống chuyển động sang chất bán dẫn loại p

C êlectron chuyển động sang chất bán dẫn loại n và lỗ trống bị giữ lại trong lớp p

D êlecton chuyển động sang chất bán dẫn loại p và lỗ trống bị giữ lại trong lớp n

Câu 29 Hiện tượng quang dẫn là

A hiện tượng một số chất phát ra bức xạ nhìn thấy khi bị chiếu bằng chùm êlectron

B hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào

Trang 3

C hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu vào nó ánh sáng thích hợp

D sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang

Câu 30 Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

A Có giá trị rất lớn B Có giá trị rất nhỏ C Có giá trị không đổi D Có giá trị thay đổi được

Câu 31 Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây?

A Có giá trị rất lớn

B Có giá trị không đổi, không phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài

C Có giá trị rất nhỏ

D Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng

Câu 32 Màu sắc của các vật là do vật

A hấp thụ ánh sáng chiếu vào

B phản xạ ánh sáng chiếu vào

C cho ánh sáng truyền qua

D hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác

Câu 33 Ánh sáng huỳnh quang

A tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

D do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp

Câu 34 Ánh sáng lân quang

A được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích

D có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 35 Cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ

A giảm tỷ lệ với độ dài đường đi của tia sáng

B giảm tỷ lệ với bình phương độ dài đường đi của tia sáng

C giảm theo định luật hàm số mũ của độ dài đường đi của tia sáng

D giảm theo tỷ lệ nghịch với độ dài đường đi của tia sáng

Câu 36 Khi chiếu sáng vào tấm kính đỏ chùm sáng tím, thì ta thấy có màu

Câu 37 Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A sự giải phóng một êlectron liên kết B sự giải phóng một cặp êlectron và lỗ trống

C sự giải phóng một êlectron tự do D sự phát ra một phôtôn khác

Câu 38 Cấu tạo của pin quang điện gồm một tấm bán dẫn loại

A n, bên trên có phủ một lớp dày bán dẫn loại p

B n, bên trên có phủ một lớp mỏng bán dẫn loại p

C p, bên trên có phủ một lớp mỏng bán dẫn loại n

D p, bên trên có phủ một lớp dày bán dẫn loại n

Câu 39 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

B Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang

C Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

D Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

Câu 40 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10–8

s)

B Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài từ (10–6

s trở lên)

C Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ nhỏ hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’ < 

D Bước sóng ’ ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng  của ánh sáng hấp thụ ’ > 

Câu 41 Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?

A Tia lửa điện B Hồ quang C Bóng đèn ống D Bóng đèn pin

Câu 42 Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây?

A Ánh sáng đỏ B Ánh sáng lục C.Ánh sáng lam D Ánh sáng chàm

Câu 43 Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục Nếu dùng tia tử ngoại để kích

thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào?

A Màu đỏ và màu lục B Màu vàng C Màu lục D Màu đỏ

Câu 44 Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?

A Bóng đèn xe máy B Hòn than hồng C Đèn LED D Ngôi sao băng

Trang 4

Câu 45 Chọn câu đúng Trạng thái dừng là

A trạng thái êlectron không chuyển động quanh hạt nhân

B trạng thái hạt nhân không dao động

C trạng thái đứng yên của nguyên tử

D trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

Câu 46 Trong trạng thái dừng của nguyên tử thì

A hạt nhân nguyên tử không dao động

B nguyên tử không bức xạ

C êlectron không chuyển động quanh hạt nhân

D êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng với bán kính lớn nhất có thể có

Câu 47 Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

A Mô hình nguyên tử có hạt nhân B Hình dạng quỹ đạo của các êlectron

C Trạng thái có năng lượng ổn định D Lực tương tác giữa êlectron và hạt nhân nguyên tử

Câu 48 Ở trạng thái dừng, nguyên tử

A không bức xạ và không hấp thụ năng lượng B không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng

C vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng D không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng

Câu 49 Xét ba mức năng lượng EK, EL và EM của nguyên tử hiđrô Một phôtôn có năng lượng bằng EM – EK

bay đến gặp nguyên tử này Nguyên tử sẽ hấp thụ phôtôn và chuyển trạng thái như thế nào?

C Hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M D Hấp thụ rồi chuyển dần từ K lên L rồi lên M

Câu 50 Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A độ đơn sắc cao B độ định hướng cao C cường độ lớn D là chùm sáng hội tụ

Câu 51 Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

A Dựa vào sự phát xạ cảm ứng B Tạo ra đảo lộn mật độ

C Sử dụng buồng cộng hưởng D Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống

Câu 52 Chọn câu đúng Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu

Câu 53 Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Công suất lớn

Câu 54 Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?

Câu 55 Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra?

Câu 56 Nguyên tắc hoạt động của laze dựa vào

C sự cảm ứng điện từ D sự phát quang của một chất khi bị kích thích

Câu 57 Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

A Điện năng B Cơ năng C Nhiệt năng D Quang năng

Câu 58 Hiệu suất của một laze

A nhỏ hơn 1 B bằng 1 C lớn hơn 1 D rất lớn so với 1

ĐỀ THI TN – CĐ – ĐH CÁC NĂM Câu 59 [TN_2009] Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt một tấm nhôm có giới hạn quang điện

0,36 μm Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằng

Câu 60 [TN_2009] Quang điện trở được chế tạo từ

A chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu

sáng thích hợp

B kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

D chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu

sáng thích hợp

Câu 61 [TN_2009] Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

A tán sắc ánh sáng B huỳnh quang C quang – phát quang D quang điện trong

Câu 62 [TN_2009] Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?

A Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

B Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau

C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

D Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

Câu 63 [TN_2010] Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

Trang 5

A Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

Câu 64 [TN_2010] Khi chiếu một chùm ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát sáng huỳnh quang màu vàng Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng

Câu 65 [TN_2010] Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

A quang – phát quang B phát xạ cảm ứng C nhiệt điện D quang điện trong

Câu 66 [TN_2011] Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có

năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó

A bước sóng càng lớn B tốc độ truyền càng lớn

Câu 67 [TN_2011] Trong nguyên tử hiđrô, với r0 là bán kính Bo thì bán kính quỹ đạo dừng của êlectron không thể là

Câu 68 [TN_2012] Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng

A quang điện ngoài B quang điện trong C quang – phát quang D tán sắc ánh sáng

Câu 69 [TN_2012] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

B Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108

m/s dọc theo các tia sáng

C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

D Phôtôn của mọi ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

Câu 70 [TN_2013] Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A cảm ứng điện từ B quang điện trong C quang – phát quang D truyền được trong chân không Câu 71 [TN_2014] Theo quan điểm của thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Khi ánh sáng truyền đi xa, năng lượng của phôtôn giảm dần

B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

C Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động

D Các phôtôn của cùng một ánh sáng đơn sắc đều mang năng lượng như nhau

Câu 72 [CĐ_2009] Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A nguyên tắc hoạt động của pin quang điện B hiện tượng quang – phát quang

C hiện tượng giao thoa ánh sáng D hiện tượng quang điện ngoài

Câu 73 [CĐ_2010] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

B Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108

m/s

Câu 74 [CĐ_2010] Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?

A Hiện tượng quang điện trong B Hiện tượng quang điện ngoài

C Hiện tượng quang – phát quang D Hiện tượng giao thoa ánh sáng

Câu 75 [CĐ_2011] Khi nói về quang điện, phát biểu nào sau đây sai?

A Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài vì nó nhận năng lượng ánh sáng từ bên ngoài

B Điện trở của quang điện trở giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

C Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở thành chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh

sáng thích hợp

D Công thoát êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cần thiết để giải phóng êlectron liên kết trong

chất bán dẫn

Câu 76 [CĐ_2011] Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các phôtôn do laze phát ra có

A độ sai lệch tần số là rất nhỏ B độ sai lệch năng lượng là rất lớn

C độ sai lệch bước sóng là rất lớn D độ sai lệch tần số là rất lớn

Câu 77 [CĐ_2011] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử hay phân tử

của chất phát quang hấp thụ hoàn toàn một phôtôn của ánh sáng kích thích có năng lượng ε để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó

A giải phóng một êlectron tự do có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng

B phát ra một phôtôn khác có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

C giải phóng một êlectron tự do có năng lượng lớn hơn ε do có bổ sung năng lượng

D phát ra một phôtôn khác có năng lượng nhỏ hơn ε do có mất mát năng lượng

Trang 6

Câu 78 [CĐ_2011] Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

A có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

B chỉ là trạng thái kích thích

C là trạng thái mà các êlectron trong nguyên tử ngừng chuyển động

D chỉ là trạng thái cơ bản

Câu 79 [CĐ_2012] Pin quang điện là nguồn điện

A hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

B hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài

C biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng

D biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

Câu 80 [CĐ_2012] Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A kim loại đồng B kim loại kẽm C kim loại xesi D kim loại bạc

Câu 81 [CĐ_2013] Pin quang điện biến đổi trực tiếp

A nhiệt năng thành điện năng B quang năng thành điện năng

C cơ năng thành điện năng D hóa năng thành điện năng

Câu 82 [CĐ_2014] Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

A hiện tượng giao thoa ánh sáng B nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

C hiện tượng quang – phát quang D hiện tượng quang điện

Câu 83 [ĐH_2008] Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn tỷ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó

B các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

C một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó

D một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron

Câu 84 [ĐH_2009] Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

B Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm sáng càng nhỏ

C Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

D Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

Câu 85 [ĐH_2009] Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

B quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

C nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

D cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

Câu 86 [ĐH_2010] Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung

dịch này phát ra ánh sáng màu lục Đó là hiện tượng

A phản xạ ánh sáng B quang – phát quang C hóa – phát quang D tán sắc ánh sáng

Câu 87 [ĐH_2011] Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A hiện tượng quang điện trong B hiện tượng phát quang của chất rắn

C hiện tượng quang điện ngoài D hiện tượng tán sắc ánh sáng

Câu 88 [ĐH_2011] Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

A cho vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp

B cho dòng điện này chạy qua tấm kim loại này

C tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt

D chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli

Câu 89 [ĐH_2012] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

B Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

C Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108

m/s

D Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không

Câu 90 [ĐH_2013] Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

B Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn

D Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ

Câu 91 [ĐH_2014] Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A làm dao mổ trong y học B trong truyền tin bằng cáp quang

Câu 92 [QG_2015] Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A quang – phát quang B quang điện ngoài C quang điện trong D nhiệt điện

Trang 7

Câu 93 [QG_2015] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

B Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng

C Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

D Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau

Câu 94 [QG_2015] Sự phát quang nào sau đây là hiện tượng quang – phát quang?

A Sự phát quang của con đom đóm B Sự phát sáng của đèn dây tóc

C Sự phát sáng của đèn ống thông dụng D Sự phát sáng của đèn LED

Câu 95 [QG_2016] Pin quang điện (còn gọi là pin Mặt Trời) là nguồn điện chạy bằng năng lượng ánh sáng Nó

biến đổi trực tiếp quang năng thành

Câu 96 [QG_2016] Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động Không có phôtôn đứng yên

B Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau

C Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn

D Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108

m/s

-HẾT -

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w