1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tóm tắt lý thuyết hóa 10 và bải tập trắc nghiệm có đáp án

61 655 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 204,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cùng nhau chia sẻ tài liệu học tập để cùng nhau tiến bộ hơn.....có cái nhìn tóm tắt hơn về hóa học......................................................................................................................................

Trang 1

 Proton(p): mang điện tích dương

 Notron(n): không mang điện tích

Khối lượng và điện tích của các hạt p, n, e:

Trang 2

2 Hạt nhân nguyên tử- Nguyên tố hóa học- Đồng vị

۞ Điện tích hạt nhân

+ Giả sử điện tích hạt nhân có Z proton => điện tích hạt nhân là Z+

+ Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z

 Z= số p= số e ( vì nguyên tử trung hòa về điện)

3 Cấu tạo vỏ nguyên tử

۞ Trong nguyên tử, các e chuyển động xung quanh hạt nhân và không theo quỹđạo xác định

۞ các e được sắp xếp theo trật tự mức năng lượng của chúng

Trang 3

۞ các e có mức năng lượng gần bằng nhau ( lớp e), các e có mức năng lượngbằng nhau( phân lớp e).

5 cấu hình electron nguyên tử

۞ các e sắp xếp theo trật tự mức năng lượng từ thấp đến cao

1s2s2p3s3p4s3d

۞ Cấu hình e nguyên tử

+Khái niệm: biểu diễn sự phân bố e trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau+Người ta quy ước cách viết cấu hình electron của nguyên tử như sau:

Trang 4

- Số thứ tự electron được ghi bằng chữ số (1, 2, 3, )

- Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)

- Số electron trong một phân lớp được ghi bằng số ở phía trên bên phải củaphân lớp (s2, p6 )

Cách viết hình electron của nguyên tử gồm các bước sau:

Bước 1: Xác định số electron của nguyên tử

Bước 2: Các electron được phân bố lần lượt vào các phân lớp theo chiềutăng của năng lượng trong nguyên tử (1s 2s 3s 3d 4s 4p 5s ) và tuân theo quy tắcsau: phân lớp s chứa tối đa 2 electron; phân lớp p chứa tối đa 7 electron; phânlớp d chứa tối đa 10 electron; phân lớp f chứa tối đa 14 electron

Bước 3: Viết cấu hình electron biểu diễn sự phân bố electron trên các phânlớp thuộc các lớp khác nhau (1s 2s 3s 3p 4s 3p 4d 5s )

۞ Đặc điểm của lớp e cuối cùng

+ Lớp ngoài cùng có tối đa 8e

+ các nguyên tử có 8 e lớp ngoài cùng là khí hiếm( trừ He)

+ các nguyên tử có 5, 6,7 e lớp ngoài cùng là phi kim

+ các nguyên tử có 1,2,3 e lớp ngoài cùng là kim loại( trừ H, He, B)

+ các nguyên tử có 4 e lớp ngoài cùng có thể là phi kim hoặc kim loại

II Tốc độ phản ứng- cân bằng hóa học

1.Tốc độ phản ứng

۞ tốc độ phản ứng là tốc độ nhanh hay chậm của phản ứng

Trang 5

۞ Sự chuyển dịch cân bằng hóa học:

+ là sự phá vỡ trạng thái cân bằng cũ để chuyển sang trạng thái cân bằng mới.+ yếu tố ảnh hưởng: Nồng độ, nhiệt độ, áp suất

Trang 6

۞ Nguyên lí Lơ Satơlie: 1 phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái CB, khichịu 1 tác động từ bên ngoài như biến đổi nồng độ, nhiệt độ, áp suất, CB sẽchuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó.

II Bảng tuần hoàn

1 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

-Tăng điện tích hạt nhân

Trang 7

*Nhóm:

-Nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau

-Nguyên tử các nguyên tố cùng 1 nhóm có số e hóa trị bằng nhau và bằng sốthứ tự nhóm

+Khối các nguyên tố s gồm các nguyên tố thuộc nhóm IA và IIA

+Khối các nguyên tố p gồm các nguyên tố thuộc nhóm IIIA->VIIIA (trừ He) +Khối các nguyên tố d gồm các nguyên tố thuộc nhóm B

+Khối các nguyên tố f gồm các nguyên tố xếp ở hai hàng cuối bảng

Chú ý:

-Nhóm A bao gồm các nguyên tố s và p

-Nhóm B bao gồm các nguyên tố d và f

3 Các yếu tố biến đổi tuần hoàn:

-Cấu hình e lớp ngoài cùng: STT nhóm A = số e lớp ngoài cùng

-Sự biến đổi tuần hoàn tính chất (kim loại, phi kim), hợp chất

-Biến đổi bán kính nguyên tử, độ âm điện, hóa trị

*Trong một chu kì

- Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tốnằm trong chu kì

- Khi đi từ đầu chu kì đến cuối chu kì theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân:

+Tính kim loại của nguyên tố giảm dần, tính bazo của nguyên tố giảm dần

Trang 8

+ Tính phi kim tăng dần, tính axit của nguyên tố tăng dânf

*Trong một nhóm

- Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử của cácnguyên tố trong nhóm

- Khi đi từ trên xuống theo chiều tăng điện tích hạt nhân, ta có:

+ Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần, tính bazo của nguyên tố tăng dần

+ Tính phi kim giảm dần, tính axit của nguyên tố giảm dần

III Liên kết hóa học

1 Liên kết ion-Tinh thể ion

-Sự hình thành ion:

+cation (+)

+anion (-)

- B tạo ion Bm+ hoặc B

n-+Kim loại: nhường e -> cation (+)

M -> ne + Mm+ (cách đọc:cation + tên KL )

+Phi kim: nhận e -> anion (-)

X + me -> Xn- (cách đọc: anion + tên PK )

Trang 9

+Công thức cấu tạo: H - Cl

3 Độ âm điện và liên kết hóa học

4 Hóa trị và số oxi hóa

Trang 10

a.Hóa trị

-Điện hóa trị (ion): bằng điện tích ion

-Cộng hóa trị (Liên kết cộng hóa trị): bằng số liên kết

b Số oxi hóa

- Là điện tích giả định của nguyên tố ( giả sử tất cả các chất đều là liên kếtion)

-Quy tắc xác định số oxi hóa:

+Trong đơn chất số oxi hóa bằng 0: H2, O2,

+Hợp chất:

H:+1 (trừ LiH, NaH )

O:-2(trừ OF2, H2O2 )

+Tổng số oxi hóa trong phân tử hợp chất bằng 0

+Tổng số oxi hóa trong ion bằng điện tích ion

B Bài tập

I Bài tập lí thuyết

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

A Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt p, n,e

B Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ e

C Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt mang điện âm

D Nguyên tử được cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏmang điện âm

Câu 2: chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị

Trang 11

A P là nguyên tố kim loại

B Hạt nhân nguyên tử P có 15 notron

C Lớp ngoài cùng của nguyên tử P có 5e

D Nguyên tử P có 15 e được phân bố trên các lớp là 2,8,5

Câu 5: Trong BTH các nguyên tố được sắp sếp lần lượt theo thứ tự nào?

A Khối lượng nguyên tử tăng dần

Trang 12

A R ở chu kì 2, nhóm VIA X ở chu kì 2 , nhóm VIIA

B R ở chu kì 3, nhóm IA X ở chu kì 2, nhớm VIIA

C R ở chu kì 3, nhớm VIIA X ở chu kì 2, nhóm IA

D R ở chu kì 2, nhóm IA X ở chu kì 3, nhóm VIIA

Câu 9: chọn định nghĩa đúng và đầy đủ của liên kết ion

A Liên kết ion tạo thành do lực hút tính điện giữa các ion

B Liên kết ion tạo thành do sự hút nhau giữa các ion mang điện tích

C Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự tương tác giữa các ion

D Liên kết ion được hình thành do sự hút tĩnh điện giữa các ion mang điệntích trái dấu

E Liên kết ion là liên kết được hình thành do sự cho nhận e

Câu 10: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường e hóa trị là nguyên tử có:

A Số hiệu nguyên tử nhỏ C.Năng lượng ion hóa thấp

B NTK lớn D Giá trị độ âm điện cao

Câu 11: Hợp chất nào thể hiện đặc tính liên kết ion rõ nhất?

A CO2 B H2O C CCl4 D.MgCl2

Câu 12: Liên kết kim loại được đặc trưng bởi:

A Sự tồn tại của mạng lưới tinh thể kim loại

B Ánh kim

C Tính dẫn điện

D Tồn tại sự chuyển động tự do của các e chung trong mạng lưới

Câu 13: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí oxi từ muối kali clorat Người

ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

A Nung kaliclorat ở nhiệt độ cao

Trang 13

B Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

C Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi

D Dùng phương pháp dời không khí để thu khí oxi

Câu 14: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của một phản ứng hoá họcngười ta dùng đại lượng nào sau đây ?

A Độ tăng khối lượng sản phẩm

B Tốc độ phản ứng

C Độ tăng khối lượng chất tham gia phản ứng

D Thể tích chất tham gia phản ứng

Câu 15: Trường hợp nào sau đây có yếu tố làm giảm tốc độ phản ứng ?

A Đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào bình chứa khí oxi

B Quạt bếp than đang cháy

C Thay hạt nhôm bằng bột nhôm để cho tác dụng với dung dịch HCl

D Dùng dung dịch loãng các chất tham gia phản ứng

Câu 16: Trong các câu sau, câu nào đúng ?

A Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng

B Khi nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng,

C Khi nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm

D Nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 17: Cho PTHH :

Hãy cho biết những cặp yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cânbằng hoá học trên ?

Trang 14

D 2SO2 + O2 2SO3

Câu 19: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k)+ 3H2 (k)  2NH3(k) ∆ H < 0

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

A Giảm nhiệt độ và áp suất

B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 20: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:

A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận

B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch

C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau

E Không làm tăng tốc độ của phan ứng thuận và nghịch

II bài tập tính toán

۞ Phương pháp giải

Trang 15

Câu 2: Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân X có

35 proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vị thứ 1

là 2 nơtron NTK trung bình của nguyên tố X là:

A 79,20% B 78,90% C 79,92% D 80,50%

Câu 3: Tổng số hạt cơ bản của 1 nguyên tử X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 Vậy X là

A Fe B Na C Cu D Na

Trang 16

Câu 4: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào:

A ZnO B CaO C BaO D CuO

Câu 5: A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng một nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Biết ZA + ZB = 32 A, B lần lượt là :

A N, P B Mg, Ca C P, Cl D O, Si

Câu 6: Hợp chất của R với hiđro ở thể khí có dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên

tố R có 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R có số khối là:

A 12 B 30 C.28 D 32

Câu 7: Cho 4,8 gam kim loại X thu c nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch ộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) X là

A Be B.Cu C Ca D Mg

Câu 8: Nguyên tố X có công thức oxit cao nhất là XO2, trong đó tỉ l khối lượng củaệ khối lượng của

X và O là 3/8 Công thức của XO2 là

A CO2 B NO2 C SO2 D SiO2

Câu 9: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 3,36 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:

A 2,5.104 mol/(l.s) B. 5,0.104 mol/(l.s) C 1,0.103 mol/(l.s) D 5,0.10-5 mol/(l.s)

Câu 10: Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với

nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng

KC ở t0C của phản ứng có giá trị là

A 2,500 B 0,609 C 0,500 D 3,125

Trang 17

Câu 11 Cho phản ứng: H2 (k) + I2 (k)⇌ 2HI (k)

Ở nhiệt độ 430°C, hằng số cân bằng KC của phản ứng trên bằng 53,96 Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa 4,0 gam H2 và 406,4 gam I2 Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430°C, nồng độ của HI là:

A 0,151 M B 0,320 M C 0, 275 M D 0,225M

Câu 14:Tổng số p, n, e của A và B là 142 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 12 Tính số p mỗi loại?

Đáp án: pA= 20; pB= 26

Trang 18

Câu 15:Tổng số hạt p, n, e của A và B là 177 Trong đó, số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của B nhiều hơn A là 8 Tính

số p mỗi loại?

Đáp án: pA= 26; pB= 30

Câu 16:Tổng số hạt cơ bản của X là 82, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 22 Vậy X là?

Đáp án: Fe

Câu 17: Tổng số hạt cơ bản của Y là 52, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 16 Y?

Đáp án: Cl

Câu 18: Tổng số hạt cơ hạt trong X có công thức M2O là 140, trong phân tử X thì

tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 X?

Đáp án: K2O

Câu 19: X có tổng số hạt là 22 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 6 Xđ p, n, e

Đáp án: p=e=7; n=8

Câu 20: Nguyên tử một nguyên tố có tổng p, n, e là 122 Số hạt mang điện trong

hạt nhân ít hơn số hạt không mang điện là 11 hạt Số khối?

Đáp án: 85

Phần II: Phản ứng oxi hóa- khử

A Lý thuyết

Trang 19

۞ Là phản ứng trong đó có nguyên tử( hay ion) này nhường e cho nguyên tử( hay ion) khác.

۞ Trong 1 phản ứng oxh- khử thì quá trình oxh và quá trình khử luôn xảy ra đồng thời

۞ Điều kiện phản ứng oxh- khử là chất oxh mạnh tác dụng với chất khử mạnh

để tạo chất oxh và chất khử yếu hơn

có sự thay đổi số oxh của một số nguyên tố.

2.Lập phương trình hóa học của phản ứng oxh-khử:

۞ Nguyên tắc: tổng số e do chất khử nhường phải đúng bằng tổng số e mà chất oxh nhận

-Bước 1: xác định số oxh của các nguyên tố trong phản ứng để tìm chất oxh và chất khử

-Bước 2: viết quá trình oxh và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình

-Bước 3: tìm hệ số thích hợp cho chất oxh và chất khử sao cho tổng số e do chất khử nhường bằng tổng số e mà chất oxh nhận

Trang 20

-Bước 4: đặt các hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng, từ đó tính ra hệ số của các chất khác có mặt trong phương trình hóa học kiểm tra sự cân bằng số nguyên tử của các nguyên tố ở hai vế.

3.Ý nghĩa của phản ứng oxh-khử trong thực tiễn:

- Trong đời sống, phần lớn năng lượng ta dung là năng lượng của phản ứng

oxh-khử Sự cháy của xăng dầu trong các động cơ đốt trong, sự cháy của than, củi, các quá trình điện phân, các phản ứng xảy ra trong pin, ăc quy,…làquá trình oxh-khử

- Trong sản xuất, là cơ sở của các quá trình sản xuất hóa học như luyện gang,

thép, luyện nhôm, sản xuất các hóa chất cơ bản như xút, sản xuất phân bón,…

II, Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ:

1.Phản ứng có sự thay đổi số oxh và phản ứng không có sự thay đổi số oxh:

Trang 21

2.Kết luận:

- Phản ứng hóa học có sự thay đổi số oxh là phản ứng oxh-khử.

Phản ứng hóa học không có sự thay đổi số oxh, không phải là phản ứng oxh-khử

C vừa bị oxh, vừa bị khử

D không bị oxh, không bị khử2.phản ứng nào không là phản ứng oxh-khử

A Al4Cl3 + 12H2O  4Al(OH)3 + 3CH4

B 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

C NaH + H2O  NaOH + H2

D 2F2 + 2H2O  4HF + O2

3 dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxh-khử là

A.tạo ra kết tủa

B.tạo ra chất khí

C.có sự thay đổi màu sắc các chất

D.có sự thay đổi số oxh của 1 số nguyên tố

4.tổng hệ số nguyên của phương trình

Trang 22

Fe2O3 + CO  Fe + CO2

Trang 23

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Cân bằng PTHH, các hệ số tương ứng với phân tử là

A 3; 14; 9; 1; 7

B 3; 28; 9; 1; 14

Trang 24

C 3; 26; 9; 2; 13

D 2; 28; 6; 1; 14

8.cho phản ứng:

FeS2 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Hệ số tối giản của HNO3 và H2SO4 trong phản ứng trên lần lượt là

A 12; 4

B 16; 4

C 10; 6

D 8; 29.phản ứng nào cho dưới đây chỉ xảy ra sự thay đổi số oxh của 1 nguyên tố

A KClO3 (to) KCl + O2

B KMnO4 (to) K2MnO4 + MnO2 + O2

C KNO3 (to) KNO2 + O2

D NH4NO3 (to) N2O + H2O

10.phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxh-khử

A 4Na + O2  2Na2O

B Na2O + H2O  2NaOH

C NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

D Na2CO3 + 2HCl  2NaCl + CO2 + H2O

11.số oxh của clo trong HClO4 là

A +3

Trang 25

tử CuFeS2 sẽ

Trang 26

C vừa bị oxh, vừa bị khử

D không bị oxh, không bị khử15.khi cho Cu tác dụng với dd chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là

B.sự tương tác của sắt và clo

C.sự tác dụng của kẽm với dd H2SO4 loãng

Trang 27

D.sự phân hủy kali pemanganat khi đun nóng

17.trong các phản ứng sau, ở phản ứng nào NH3 đóng vai trò chất oxi

A 2NH3 + 2Na  2NaNH2 + H2

B 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl

C 2NH3 + H2O2 + MnSO4  MnO2 + (NH4)2SO4

D 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O

18.nguyên tử N trong chất nào sau đây có hóa trị và số oxh có cùng trị số

19 cho sơ đồ phản ứng sau:

H2S + KMnO4 + H2SO4 (loãng)  H2O + S + MnSO4 + K2SO4

Hệ số của các chất tham gia trong PTHH của phản ứng trên lần lượt làA.3, 2, 5

B.5, 2, 3

C.2, 2, 5

D.5, 2, 4

Trang 28

(a) 4 HCl + PbO2  PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3  NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3  2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

Trang 29

Câu1: Cho 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng vừa đủ với 5,6 lít hỗn

hợp khí Y (đktc) gồm Cl2 và O2 thu được 19,7 gam hỗn hợp Z gồm 4 chất

1: Phần trăm thể tích của oxi trong Y là

A 40% B 50% C 60% D 70%

2: Phần trăm khối lượng của Al trong X là

A 30,77% B 69,23% C 34,62% D 65,38%

Câu 2: Chia 22,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau Phần

1 tác dụng hết với O2 thu được 15,8 gam hỗn hợp 3 oxit Phần 2 tác dụng với dungdịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A.

6,72 B 3,36 C 13,44 D 8,96

Câu 3: Chia 29,8 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, K và Ca thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,568 lít khí N2 duy

Trang 30

nhất (đktc) và dung dịch chứa x gam muối chứa (không chứa NH4NO3) Phần 2 tácdụng hoàn toàn với oxi thu được y gam hỗn hợp 4 oxit.

Câu 4:(g) hh gồm Fe, Fe2O3 + 50g dd HCl  4,48(l) H2(đktc)

%khối lượng kim loại?

Ngày đăng: 14/08/2018, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w