Chia ra làm 2 quá trình rõ rệt : Quá trình học và Quá trình luyện đề. Để cho kỳ thi thật tốt và tâm lý tự tin khi đi thi chúng ta cần phải thực hiện tốt 2 quá trình trên.Quá trình tự học chúng ta làm theo các nguyên tắc nêu trên. Sau khi học hết chương trình các bạn bắt đầu luyện đề. Ban đầu khi luyện đề chúng ta sẽ làm khá là chậm và sai khá là nhiều.
Trang 1MATH-EDUCARE
Trang 2MỤC LỤC
Chương I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM 3
Bài 1: Sự đồng biến – nghịch biến của hàm số 3
Bài 2: Cực trị của hàm số 4
Bài 3: Giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhấtcủa hàm số 9
Bài 4: Tiệm cận 10
Bài 5: Khảo sát hàm số 11
Bài 6: Một số bài toánliên quan đến hàm số và đồ thị 13
Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HS MŨ VÀ HS LOGARIT 24
Bài 1: Mũ, lũy thừa và logarit 24
Bài 2: Phương trình mũ 27
Bài 3: Phương trình logarit 28
Bài 4: Bất phương trình mũ, lôgarit 29
Chương III NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG 29
Bài 1: Nguyên hàm 29
Bài 2: Tích phân 33
Bài 3: Ứng dụng hình học của tích phân 35
Chương IV SỐ PHỨC 38
Chương I-II: THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÀ KHỐI TRÒN XOAY 40
Chương III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN 42
Bài 1: Hệ tọa độ trong không gian 42
Bài 2: Phương trình mặt cầu 45
Bài 3: Phương trình mặt phẳng 49
Bài 4: Phương trình đường thẳng 54
Bài 5: Vị trí tương đối 61
Bài 6: Tìm một số điểm đặc biệt 64
MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN ÔN LẠI 67
Bài 1: Tam thức bậc hai, phương trình, bất phương trình bậc 2 67
Bài 2: Công thức lượng giácvà phương trình lượng giác 71
Bài 3: Hệ thức lượng trong tam giác 79
Bài 4: Đạo hàm 81
Phụ lục 83
Trang 3MATH-EDUCARE Chương I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
Bài 1: SỰ ĐỒNG BIẾN – NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Bài toán 2: Dùng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức
Để chứng minh f x g x , x a b ta qua các bước sau: ;
1 Biến đổi: f x g x , x a b, f x g x 0, x a b ,
2 Đặt h x f x g x
3 Tính h x và lập bảng biến thiên của ' h x Từ đó suy ra kết quả
Trang 4Bài toán 3: Tìm điều kiện để hàm số y f x luôn luôn tăng (hoặc luôn
luôn giảm) trên miền xác định
cx d luôn luôn tăng (hoặc luôn luôn giảm) trên từng
khoảng xác định của nó khi và chỉ khi y' 0 (hoặc y' 0 ) x D
a
f(x) f'(x) x
Trang 5+-
xo ba
f(x)f'(x)x
Bài toán 2: Áp dụng quy tắc 2 tìm cực trị của hàm số
a) Nếu f" x o 0thì x là điểm cực tiểu o
b) Nếu f" x o 0thì x là điểm cực đại o
Bài toán 3: Tìm điều kiện của m để hàm số đạt cực trị tại một điểm cho trước
Cách 1: Áp dụng định lí Fec-ma:
Giả sử y f x có đạo hàm tại điểm x x o
Khi đó nếu y f x đạt cực trị tại điểm x x thì o f x' o 0
Chú ý: Nếu f x' o 0thì chưa chắc hàm số đạt cực trị tại điểm xx o
Do đó khi tìm được m thì phải thử lại
Trang 6- Nếu (C) có hai điểm cực trị
- Thì phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị đó là
- Thì phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị đó là y x
Bài toán 6: Điều kiện để hàm số đạt cực trị tại x : 0
Trang 7x x
a
với x x là nghiệm của 1, 2 y' 0
Bài tốn 10: Điều kiện để hàm bậc 3 cĩ CĐ,CT và hai giá trị cực trị cùng dấu:
y a
* Gọi A x y 1; 1 ,B x y2; 2là hai điểm cực trị Ta cĩ y x 1 y x2 0
(trường hợp trái dấu thì ngược lại)
Chú ý: Hàm số viết thành: yP x y 'mx n (lấy hàm số chia cho đạo
* Tìm các điểm cực trị của hàm số (nghiệm của phương trình y’=0)
* cựctrị đạo hàm củaTS 2
đạo hàm của MS
ax b y
m rồi thay x cực trị vào phân số này ta
cĩ ycựctrịtương ứng, và cách tính trên chỉ áp dụng cho hàm hữu tỉ
Bài tốn 13: Tìm m để hàm trùng phương yax4bx2c cĩ 3 điểm cực trị
lập thành một tam giác cân:
Trang 8y
Bài toán 15: Hàm trùng phương có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác Tính diện tích tam giác đó:
* Tính y , tìm 3 điểm tới hạn, suy ra 3 điểm cực trị A, B, C '
* Tính diện tích tam giac ABC theo công thức: 1
| ' ' |2
x b
Trang 9a b
Bài toán 2: Tìm GTNN, GTLN của hàm số liên tục trên đoạn a b ;
Cách 1: Có thể lập bảng biến thiên rồi dựa vào đó mà kết luận
Trang 10Bài toán 3: Tìm m để phương trình f x m có nghiệm trên D:
Xét hàm số y f x trên D, tìm maxy, miny hoặc tìm tập giá trị của y từ
x y y thì đường thẳng y y là tiệm cận ngang 0
* Nếu hàm số viết thành Soá dö
x thì đường thẳng yax b là tiệm cận xiên
* Đường thẳng yax b gọi là TCX của hàm số
x
x
f x a
3 Cho M thuộc (C) Tính tích các khoảng cách từ 1 điểm trên (C) đến 2 tiệm cận:
* Gọi M x f x 0; 0 C Tìm TCĐ, TCX (hoặc TCN)
* d=d(M,TCĐ).d(M,TCN) là một hằng số
Trang 11MATH-EDUCARE Bài 5: KHẢO SÁT HÀM SỐ
- Tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
- Suy ra chiều biến thiên của hàm số
b) Tìm cực trị
c) Tìm các giới hạn và tìm tiệm cận (nếu có)
d) Lập bảng biến thiên
* Chú ý: Kết luận về tính đồng biến, nghịch biến phải ở trước BBT
3 Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố xác định ở trên để vẽ đồ thị
Trang 12Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng
Trang 13Cho hai đường cong C1 :y f x , C2 :yg x
Để xét sự tương giao giữa C1 , C ta lập phương trình hoành độ giao 2
điểm f x g x (1)
1 C không có điểm chung với 1 C2 pt (1) vô nghiệm
2 C cắt 1 C2 tại n điểm phân biệt pt (1) có n nghiệm phân biệt Đồng thời nghiệm của pt (1) là hoành độ giao điểm của C và 1 C2
Chú ý:
* Nếu phương trình hoành độ giao điểm có dạng Ax2Bx C 0.Ta biện
Trang 14+ 0 : có hai giao điểm
* Nếu phương trình hoành độ giao điểm có dạng ax3bx2cx d 0 Đưa phương trình này về dạng:
Biện luận theo phương trình (1) ta suy ra được số giao điểm
Bài toán 2: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình
3 Dựa vào đồ thị để biện luận các trường hợp
Chú ý: yg m là đường thẳng song song với trục Ox và cắt trục Oy tại điểm có tung độ bẳng g m
x y
Bài toán 3: Phương trình tiếp tuyến – Điều kiện tiếp xúc
Dạng 1: Phương trình tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị:
Phương trình tiếp tuyến của (C): y f x tại điểm M x y o; o C là:
Trang 15 0 ' 0 0
Trong đó: + M x y 0; 0gọi là tiếp điểm
+ k f x' 0 là hệ số góc của tiếp tuyến
Dạng 2: Phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k:
- Nếu tiếp tuyến song song với đường thẳng yax b thì k a
- Nếu tiếp tuyến vuông góc đường thẳng yax b thì k 1
3 Phương trình tiếp tuyến là yk x x0y 0
Dạng 3: Viết phương trình tiếp tuyến (d) biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng ( ): y=ax+b một góc bằng (090 ):
1 Gọi , lần lượt là góc hợp bởi tiếp tuyến (d), đường thẳng ( ) với chiều dương trục hoành Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến, khi đó
2 Giải phương trình (1) tìm được hệ số góc k của tiếp tuyến
3 Làm tương tự như dạng 2 ta có được phương trình tiếp tuyến
Bài toán 4: Điều kiện để hàm bậc 3 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt:
* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và trục hoành là:
Trang 16Bài toán 5: Điều kiện để hàm trùng phương yax4bx2c cắt Ox tại 4
điểm phân biệt:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox:
P S
Bài toán 6: Điều kiện để hàm trùng phương cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành CSC:
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox:
P S
t t a
* Từ (2), (3), (4) ta giải ra tham số, chỉ nhận tham số khi m thỏa điều kiện (*)
Trang 17được m, chỉ nhận những m thỏa điều kiện (*)
Bài toán 8: Tìm m để d: ym cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
đó tìm điều kiện của m để AB nhỏ nhất, chỉ nhận m thỏa (*)
Bài toán 9: Tìm m để d: ym cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
A
(*)
Trang 18Bài toán 10: Tìm m để d: yax b cắt (C) tại hai điểm phân biệt trên cùng
0
A
với là nghiệm
của mẫu số và x x là 2 nghiệm của (1) 1, 2
Bài toán 11: Tìm m để d: yax b cắt (C) tại hai điểm phân biệt trên cùng
hai nhánh khác nhau của (C)
* Lập phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d Biến đổi phương trình này về dạng Ax2Bx C 0(1)
* Điều kiện ycbt được thỏa là
0
A
với là nghiệm
của mẫu số và x x là 2 nghiệm của (1) 1, 2
Bài toán 12: Tìm những điểm trên (C): y f x mà tại đó tiếp tuyến vuông
góc với đường thẳng yax b
* Gọi M0x y0; 0 C Hệ số góc của tiếp tuyến tại M là 0 f x ' 0
Giải phương trình f x' 0 a 1 Từ đây tìm được x và có được 0 M 0
Bài toán 13: CMR mọi tiếp tuyến của (C): y f x đều không qua giao
điểm hai tiệm cận:
* Tọa độ giao điểm I hai tiệm cận là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 19Tiệm cận xiên (hay TCN)
* Lập phương trình tiếp tuyến qua I, kết quả là khơng cĩ tiếp tuyến Từ
đĩ ta cĩ điều phải chứng minh
Bài tốn 14: Cho M C , tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận của (C) tại A,
B, gọi I là giao điểm hai tiệm cận CMR M là trung điểm của AB Tính diện tích tam giác IAB:
* Gọi M x f x 0; 0 C Phương trình tiếp tuyến tại M là
0 ' 0 0 ' 0 0 0
* Tìm giao điểm của tiếp tuyến với TCĐ là A
* Tìm giao điểm của tiếp tuyến với TCX là B
* Tìm giao điểm I của hai tiệm cận
* Kiểm tra cơng thức M là trung điểm AB, từ đĩ ta cĩ điều phải chứng minh
* Tìm hệ số gĩc của tiếp tuyến tại điểm uốn I x y là 0; 0 f x ' 0
* Gọi hệ số gĩc của tiếp tuyến bất kì là f x Ta chứng minh '
0
f x f x (trong trường hợp lớn nhất ta làm ngược lại)
Bài tốn 16:Tìm những điểm trên đường thẳng : y y mà từ đĩ cĩ thể kẻ 0
được 2, 3 tiếp tuyến đến (C):
* Gọi M a y ; 0 Viết phương trình d qua M và cĩ hệ số gĩc k là:
từ M vẽ được 2,3 tiếp tuyến thì (1) cĩ 2,3 nghiệm
Trang 20* Tìm giao điểm của tiếp tuyến với TCĐ là A
* Tìm giao điểm của tiếp tuyến với TCX là B
* Tìm giao điểm I của hai tiệm cận
* Kiểm tra công thức M là trung điểm AB, từ đó ta có điều phải chứng minh
* Do x, y nguyên nên Mẫu số = ước của Số dư
Bài toán 19: Tìm những điểm trên (C) cách đều hai trục tọa độ:
* Những điểm trên (C) cách đều hai trục tọa độ là nghiệm của hệ phương trình
Bài toán 20: Tìm những điểm trên (C) đối xứng nhau qua gốc tọa độ:
* Gọi A x y 0; 0 ,B x0;y0là hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ
* Thay tọa độ A, B vào phương trình của hàm số ta được hệ phương trình Giải hệ này ta được tọa độ điểm cần tìm
Bài toán 21: Tìm những điểm trên đồ thị hàm nhất biến sao cho tổng khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận đạt GTNN:
Trang 21Bài toán 24: CMR đồ thị (C) nhận điểm I x y làm tâm đối xứng: 0; 0
* Bằng phép tịnh tiến theo vectơ
Bài toán 25: CMR đồ thị (C) nhận đường thẳng xx làm trục đối xứng: 0
* Bằng phép tịnh tiến theo vectơ
Bài toán 26: Tìm tập hợp điểm (quỹ tích)
* Tìm tọa độ điểm M x y theo một tham số ;
Trang 22* Khử m từ hệ trên ta được phương trình F x y ; 0
* Giới hạn: dựa vào điều kiện tồn tại điểm M hay điều kiện khi khử m
để tìm điều kiện của x hoặc y
Kết luận: tập hợp điểm M là đường (L) có phương trình
; 0
F x y thỏa điều kiện ở bước 3
Bài toán 27: Tìm điểm cố định mà họ C m luôn đi qua:
* Biến đổi phương trình y f x m về dạng , Am B 0 (hay
0
0
A A
hay B B
* Lập bảng biến thiên của hàm số yF x
* Dựa vào bảng biến thiên ta biện luận số nghiệm của (2), và từ đó suy
ra kết luận đối với (1)
Nhận xét: Phương pháp này cũng đặc biệt có ích cho bài toán tìm m để nghiệm của phương trình, hệ phương trình, thỏa điều kiện cho trước nào đó
và một số bài toán khác về tìm m
Bài toán 29: Các phép biến đổi đồ thị:
* Từ đồ thị hàm số y f x C suy ra đồ thị hàm số y f x C '
1 Vẽ (C)
Trang 24Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ
VÀ HÀM SỐ LOGARIT
MŨ, LŨY THỪA VÀ LOGARIT
1 Lũy thừa, căn bậc n:
a a a
b b
* n m a mn a
* Lũy thừa với số mũ hữu tỷ:
m
n m n
Trang 25*Neáu 1thì: log log
*Neáu 0 1thì: log log
Cho a x x, ,1 2 0,a1.Ta có: logax x1 2loga x1loga x 2
* Logarit của một thương:
* Logarit của một lũy thừa:
Cho a b, 0,a1 Ta có: log k log
c
b b
Trang 26- log a thường được viết là 10 lga hoặc log a
* Logarit tự nhiên:
- Logarit cơ số e gọi là logarit tự nhiên e2,71828
- loge a thường được viết là lna
Bảng đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit:
ln
a
u u
/ 'log
ln
a
u u
Trang 27t t b
Dạng 3: A a x B b x C0 với a b x x 1
Đặt: a x t t 0 Khi đó: x 1
b t
3 Phương pháp logarit hóa: Với M0,0a1. Ta có:
log
f x
a
4 Phương pháp dùng tính đơn điệu:
Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất
Giả sử y f x và yg x là hai hàm số liên tục:
* Cho y f x tăng và yg x giảm Khi đó phương trình f x g x nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
* Cho y f x là hàm tăng (hoặc giảm) Khi đó phương trình f x k
nếu có nghiệm thì nghiệm đó là duy nhất
* ya tăng nếu 1 x a và giảm nếu 0 a1
Trang 284 Phương pháp dùng tính đơn điệu:
Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là duy nhất (tương tự phương trình mũ)
* Với 0 a1thì hàm số y loga x làm hàm giảm
* Với a1thì hàm số y loga x làm hàm tăng
Trang 29MATH-EDUCARE BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LÔGARIT
Khi giải bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit thì cần chú ý:
1 Điều cần xác định của bất phương trình
2 Cơ số của lũy thừa hoặc cơ số của logarit, nếu cơ số lớn hơn 1 thì hàm số đồng biến, cơ số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1 thì hàm số nghịch biến
Hàm số F x được gọi là nguyên hàm của hàm số f x trên khoảng
a b nếu với mọi x thuộc ; a b , ta có: ; F x' f x
Trang 31* 2 cot
sin
dx
x C x
* 2 tan cos
dt
t C t
* 2 cot sin
dt
t C t
Trang 32- Dạng 5: e ax b sina x b dx hoặc ' ' e ax b cosa x b dx ' '
Dùng nguyên hàm từng phần hai lần với u e ax b
* Nguyên hàm của hàm số hữu tỷ: ta có thể dùng các phép biến đổi
lượng giác, thêm-bớt,… để đưa nguyên hàm cần tìm về dạng đơn giản, dễ tìm
* Nguyên hàm hàm phân thức hữu tỷ dạng
Trang 33cùng, đồng nhất hệ số với P(x) ta tìm được A,B
mẫu ở vế cuối cùng, đồng nhất hệ số với P(x) ta tìm được A,B,C
Từ đó biến đổi được bài toán đã cho về dạng đơn giản hơn để tính
* Chú ý: Trong quá trình giải toán cần chú ý đến công thức
Trang 34* Phương pháp đổi biến loại 1:
Trang 35MATH-EDUCAREb) Dạng 2: 1 2
b
a
dx x
trên đoạn a b Diện tích hình ;
phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành và
hai đường thẳng xa x, b được
tính bởi công thức:
8 chữ vàng cần nhớ đối với bài toán tích phân:
Đổi biến: “LỐC, CĂN, MẪU, MŨ”
Từng phần: “LỐC, ĐA, LƯỢNG, MŨ”
Trang 36- Để tích tích phân có chứa dấu giá trị tuyệt đối có 2 cách:
+ Cách 1: Xét dấu biểu thức dưới dấu tích phân để bỏ dấu giá trị tuyệt đối theo tính chất
, neáu 0,neáu 0
Trang 373 Tính thể tích vật thể tròn xoay trục Ox:
Cho hàm số y f x (C) liên tục trên đoạn a b Nếu hình phẳng giới ; hạn bởi các đường (C), x=a, x=b, trục Ox quay quanh trục Ox thì thể tích V của vật thể tròn xoay sinh ra được tính theo công thức:
Trang 38MATH-EDUCARE Chương IV SỐ PHỨC
'
z z
4 Biểu diễn hình học của số phức:
* Cho số phức z a bi , điểm M a b trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi là ; điểm biểu diễn cho số phức z
* Giả sử số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M a b Độ dài của ; vectơ
Trang 397 Số phức nghịch đảo, chia hai số phức:
- Số phức nghịch đảo của số phức z a bi là một số phức, kí hiệu là:
z z z
z z (nhân tử và mẫu cho z ) '
8 Phương trình bậc hai hệ số thực trên tập :
Cho phương trình ax2bx c 0a0; , ,a b c Gọi b24ac :
+ Nếu 0 phương trình có hai nghiệm thực:
2
b x
a
+ Nếu 0 phương trình có một nghiệm thực:
2
b x a
+ Nếu 0 phương trình có hai nghiệm phức:
b
9 Chú ý: Khi giải các bài toán tìm số phức z, hay tìm tập hợp điểm biểu diễn
số phức z thỏa mãn điều kiện đề bài cho ta thường gọi z=x+yi rồi dựa vào dữ kiện của đề bài để giải quyết ycbt
Trang 40MATH-EDUCARE THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN VÀ KHỐI TRỊN XOAY
I Thể tích khối đa diện:
1 Thể tích khối lập phương cạnh a: Va (đvtt) 3
2 Thể tích khối hộp chữ nhật cĩ ba kích thước a,b,c là Va b c (đvtt)
3 Thể tích khối lăng trụ cĩ diện tích đáy là B, chiều cao là h là; VB h .(đvtt)
4 Thể tích của khối chĩp cĩ diện tích đáy B, chiều cao h là: 1
Cho hình nĩn N cĩ chiều cao là h, đường sinh l , bán kính đáy R
- Diện tích xung quanh của hình nĩn: S xq Rl (đvdt)
- Diện tích tồn phần: S tp S xqSđáy Rl R 2
- Thể tích khối nĩn: 1 2
3
V R h (đvtt)