Giấy bài làm, dụng cụ học tập, thước, viết.. III..[r]
Trang 1Tuần 19 Ngày soạn: 20/12/2011
Tiết 55-56 Ngày kiểm tra: 23/12/2011
KIỂM TRA HỌC KÌ I (Cả Số học và Hình học)
ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN : TOÁN LỚP 6
( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
I Mục tiêu :
Kiến thức :
- Kiểm tra khả năng tiêp thu lĩnh hội kiến thức trong CT học kì I của HS
Kỹ năng :
- Rèn khả năng tư duy, rèn kỹ năng tính toán, chính xác, hợp lý
- Biết cách trình bày rõ ràng, mach lạc
II Chuẩn bị :
- GV : Chuẩn bị nội dung, đề, ma trận, đáp án
- HS : Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã sửa
Giấy bài làm, dụng cụ học tập, thước, viết
III Nội dung ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
Số phần tử
của tập hợp,
tập hợp số
nguyên
1 0,3đ
1 0,3đ
2
0,6đ
Lũy thừa với
số mũ tự
nhiên, các bài
tập liên quan
1 0,3đ
1 0,5đ
2
0,8đ
Dấu hiệu chia
hết, tính chất
chia hết của
một tổng
2 0,6đ
2
0,6đ
ƯCLN,
BCNN, bài
toán liên quan
đến tìm
ƯCLN,BCNN
1
0,3đ
1
0,5đ
1
1đ
3
1,8đ
Các phép tính
công, trừ,
nhân chia số
tự nhiên, + ,-
số nguyên, bài
toán tìm x
2
0,6đ
6
3đ
8
3,6đ
Biết dùng
đúng kí hiệu
, , trung
điểm của đoạn
thẳng tính độ
dài đoạn thẳng
1
0,3đ
1
0,3đ
1
1đ
1
1đ
4
2,6đ
0,6đ
7 2,1đ
1 0,3đ
9 5đ
2 2đ 21 10đ
Trang 2I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)
Câu 1 Cho tập hợp: A = { x N/ 5 x 9 } Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
Câu 2 Kết quả của phép tính 26 : 23 được viết dưới dạng một lũy thừa là;
Câu 3 Trong các số sau đây số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9?
Câu 4 Trong các tổng hiệu sau, tổng hiệu nào chia hết cho 6?
Câu 5 BCNN ( 18, 30) là:
Câu 6 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
Tập hợp số nguyên gồm:
A.Tập hợp số nguyên âm, số 0 và tập hợp số nguyên dương;
B.Tập hợp số nguyên âm và tập hợp số tự nhiên;
C Tập hợp số nguyên âm và tập hợp số nguyên dương;
D Z = { ; –3; –2; –1; 0; 1; 2; 3; }
Câu 7 Các số nguyên: 3; 6; 4; - 12; -9; 0 được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Câu 8 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Tổng của một số nguyên âm là một số nguyên âm
B Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
C Số nguyên a lớn hơn – 1 số nguyên a chắc chắn là số nguyên dương
D Số nguyên b nhỏ hơn – 5 số nguyên b chắc chắn là số nguyên âm
Câu 9 Điểm M không thuộc đường thẳng a được ký hiệu là:
Câu 10 Cho đoạn thẳng AB = 5cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB Lấy điểm N nằm
giữa A và M sao cho AN = 1,5cm Độ dài của đoạn thẳng MN = ?
II PHẦN TỰ LUẬN(7 điểm):
Bài 1 ( 2đ) Thực hiện các phép tính sau:
a 86 + 35 + 14; b 3 23 + 18 : 32 ; c ( – 9 ) + ( – 105); d 2448 : [119 - (23 - 6)]
Bài 2 (2đ) Tìm x, biết:
a x – 10 = 5 b x + 7 = 2 c x – ( – 15) = –12 d 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x > 8
Bài 3 (1đ) Một số sách nếu xếp thành từng bó 10 quyển, hoặc 12 quyển, hoặc 15 quyển đều
vừa đủ Tìm số sách đó, biết rằng số sách trong khoảng từ 100 đến 150 quyển?
Bài 4 (2đ) Trên tia Ox, lấy điểm A sao cho OA = 6cm M là một điểm nằm giữa O và A sao
cho MA=1,5cm
a Tính độ dài đoạn thẳng OM ?
b Gọi N là một điểm trên tia Ox sao cho AN = 2cm Tính độ dài đoạn thẳng MN?
Trang 3Đáp án
I TRĂC NGHIỆM: (mỗi câu trả lời đúng 0,3điểm)
II Phần tự luận:
Thực hiện các phép tính:
a 86 + 35 + 14 = ( 86 + 14) + 35 = 100 + 35 = 135 ( 0.5đ)
b 3 23 + 18 : 32 = 3 8 + 18 : 9 = 24 + 2 = 26 ( 0.5đ)
c (- 9 ) + ( - 105) = - ( 9 + 105 ) = - 124 ( 0.5 đ)
d 2448 : [119 - (23 - 6)] = 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24 (0,5đ)
Bài 2 Tìm ssố nguyên x biết: mỗi câu đúng 0, 5đ)
a x – 10 = 5
10
x = 15
b x + 7 = 2
x = 2 – 7
x = 2 + ( - 7)
x = - 5
c x – ( - 15) = - 12
x – ( - 15) = 2
x + 15 = 2
x = 2 – 15
x = - 13
d x ƯC(70, 84) và x
> 8
ƯC (70, 84) = {1, 2,
7, 14} vì x > 8 nên
x = 14
Bài 3 Gọi số sách phải tìm là a ( quyển)
Theo đề bài thì a là BC( 10,12,15) và 100 a 150 (0,5đ)
Ta có 10 = 2.5
12 = 22 3
15 = 3.5 BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60 => BC(10,12,15) = B(60) = {0; 60; 120; 180} vì 100 a 150
Nên a = 120 ( 0,5đ)
Trả lời: số sách là 120 quyển.
Bài 4 Vẽ hình đúng (0.5đ)
x
a Vì điểm M năm giữa hai điểm O và A nên ta có: OM + MA = OA (0,5đ)
OM + 1,5 = 6
OM = 6 – 1,5
OM = 4,5(cm)
Vậy OM = 4,5cm( 0,5đ)
b Vẽ hình đúng trong hai trường hợp:
Trường hợp1:
x
N thuộc đoạn thẳng OA Tính được độ dài MN = 0,5cm ( 0,5đ)
Trường hợp 2:
x
N không thuộc đoạn thẳg OA tính được độ dài đoạn thẳng MN = 3,5cm ( 0,5đ)