1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on thi hk1 k 10

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 59,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bỗng nhi ên gió th ổi rất mạnh l àm nó gãy g ập xu ống, ngọn cây chạm đất cách gốc 4m, khoảng cách từ gốc đến chỗ g ãy là 3m. H ỏi cây dương cao bao nhiêu?.[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – KHỐI 10 ĐẠI SỐ

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP

Bài 1 Tìm AB, AB, A\B, B\A, Với:

a) A = (2;6) ; B =[-1;5) b)A = (-;-2) ; B = [1; +)

c) A = (-;3] ; B = [-3;4) d)A = {xR| x > 1}; B = {xR| x < 3}

Bài 2 Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 10,

B = {nN| n 6}, C={ nN| 4 n 10} Hãy tìm:

a) A(BC); b) (A\B)(A\C)(B\C)

CHƯƠNG II: HÀM SỐ

Bài 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:

2

yx  x ;

2

3

2

 

 

Bài 2 Trong mỗi trường hợp sau đây, hãy xác định toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số và vẽ

đồ thị của chúng trên cùng một mặt phẳng toạ độ:

a) y = x – 1 và y = x 2 – 2x –1 ;

b) y= -x + 3 và y = - x 2 –4x +1 ;

Bài 3 Xác định các hệ số a, b, c của (P): 2

yaxbx c trong mỗi trường hợp sau:

a) (P) có tung độ đỉnh là 13

4

 , trục đối xứng là 3

2

x , đi qua điểm M(1;3)

b) (P) đi qua 3 điểm A(0;3), B(1;4), C( -1; 6)

c) (P) đi qau A(0;8) và có đ ỉnh I(6; - 12)

* Bài 4 Vẽ đồ thị các hàm số sau:

a)

2

x x khi x y

x khi x

 

2

4 2

y  x x

CHƯƠNG III: PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a)  2 

xxx  b) x +

1

1

1

1 2

x

x

; c) x +1

3

x

 ;

d) 2

2x 4x  1 x 1 e) 2 – x = x2 x1; f) |x – 1 | = 1 – x;

g) x 1 2 x  1 3x  5 0 h) 3x 1 2x 2

x

  

2x 6x   1 x 1

xx   x x  l) 4x 1 x5 3 x4

2 3x 2 3 6 5x  8 0

Bài 2 Giải và biện luận các phương trình theo tham số (a hoặc m):

a) 2ax  x + a +5; b) 2(m + 1)x – m = (m + 5)x + 2

c) m 2 (x +1)  x – 1 ; d) a 2 (2x – 3)  8x +1

Trang 2

* e)

1

1 2

x

m  m – 2 * f) |x + m| = |x – m + 2|

* Bài 3 Giải và biện luận các hệ phương trình:

a)

2 ) 1 ( )

2

(

5 ) 2 (

y m x

m

y m

mx

b)

m y

m

m y x m

1 )

2 (

1 3 2 ) 1 (

* Bài 4 Giải các hệ phương trình sau:

a)

7 5

x xy y

x xy y

   

  

x y

x xy x y

 

   

13 6 5

x y

y x

x y

  

  

 d)

2

2

3 2

3 2

  

 

2

2

3 2 3 2

x

y

  



  



f)

4 3 2 2

3 2

  



Bài 5 Tìm m để pt 2

2x  3x 5m  1 0 có a) Hai nghiệm phân biệt

b) Hai nghiệm trái dấu

c) Hai nghiệm âm phân biệt

Bài 6 Tìm m để pt 2   2

xmxm   a) Có hai nghiệm phân biệt

b) Có một nghiệm là -3, tìm nghiệm còn lại

c) Có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả 2 2

1 2 50

d) Có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả 2 2

1 2 1 2 52

Bài 7 Hai con vật Lừa và Ngựa chở nặng đi bên nhau Lừa kêu ca vì phải mang nặng Ngựa thấy

vậy bèn nói: “Mày kêu ca nỗi gì, nếu tao mang hộ mày một bao thì hàng của tao nặng gấp đôi của mày đấy còn nếu mày mang hộ tao một bao thì hai đứa mình mới mang nặng như nhau” Hỏi mỗi

con chở nặng bao nhiêu?

Bài 8 Hai bó lúa năng suất (NS) cao, 3 bó lúa NS trung bình và 4 bó lúa NS thấp đều thu được

chưa đầy 1 hộc thóc Để được đủ 1 hộc thóc thì cần thêm vào ở 2 bó lúa NS cao 1 bó lúa NS trung bình; hoặc thêm vào ở 3 bó lúa NS trung bình 1 bó lúa NS thấp; hoặc thêm vào ở 4 bó lúa NS thấp

1 bó lúa NS cao Hỏi mỗi bó của mỗi loại thu đ ược bao nhiêu?

HÌNH HỌC

CHƯƠNG I: VECTƠ

Bài 1 Cho hình bình hành ABCD và M là M ột điểm tuỳ ý Chứng minh:

MD MB MC

MA  

Bài 2.Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất k ì ta luôn có:

a) ABCDACBD ; b) ABCDADCB

Bài 3 Cho hình bình hành ABCD Ch ứng minh rằng : ABACAD2AC

Bài 4 Cho tam giác ABC đ ều cạnh a Tính:

a) | ABAC| b)|ABCA|

Bài 5 Cho hình bình hành ABCD M là trung điểm của CD, K thuộc AB sao cho AK  2KB

Hãy

Trang 3

a) Phân tích vec tơ AM

theo hai vec tơ  AD AB;

b) Phân tích vec tơ DK

theo hai vec tơ DA DB  ;

Bài 6 Cho A(3, 5); B(-1, 7); C(13, 3).

a) Xác định điểm D sao cho ABCD l à hình bình hành

b) Tìm toạ độ giao điểm hai đường chéo

Bài 7 Cho 3 điểm A(-7, -3); B(13, -4); C(9, 10).

a) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tam giác ABD có trọng tâm l à điểm E(1,-4)

c) Tìm toạ độ giao điểm của BC v à Oy

CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VEC TƠ VÀ ỨNG DỤNG

Bài 1 Tam giác ABC có AC = 9; CB = 5; C = 90

a) Tính AB AC ; cosA

b) Tính CA CB Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3 Tính CD CB

Bài 2 Đơn giản các biểu thức:

a) A = sin(90- x) + cos(180- x) + cot(180- x) + tan(90- x) ;

b) B = cos(90- x) + sin(180- x) – tan(90- x).cot(90- x) ;

c) C = cot(90- 2x).sin(90- 2x) + cos(180- 2x) – sin(180- 2x)

Bài 3 Trong mp Oxy, cho A(1;2), B(3;1), C( - 2; - 1).

a) Tìm toạ độ D thuộc Ox sao cho tam giác ABD vuông tại A

b) Tìm toạ độ E thuộc Oy sao cho tam giác BEC cân tại E

c) Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 4 Trong mp Oxy, cho tam giác ABC có A(4; - 13), B(4;12), C(- 8; 3).

a) Tìm toạ độ D sao cho DACB l à hình bình hành

b) Tìm toạ độ I sao cho A là điểm đối xứng của I qua C

c) * Tìm toạ độ điểm E là chân đường phân giác trong góc A

d) * Tìm toạ độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 5.Cho hình vuông ABCD cạnh có độ dài là a Gọi M, N lần lượt thuộc BC, DC sao cho

3

;

BMDN  Chứng minh rằng tam giác AMN vuông tại M

* Bài 6 Giải tam giác ABC biết: ( l àm tròn đến 4 chữ số thập phân)

a) c =14; A=60º; B = 40º

b) b=32; c=45; A = 87º

c) a=14; b=5; c=7

* Bài 7 Cho tam giác ABC có a=5; b=6; c=7.

a) Tam giác ABC có góc tù không?

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính ha; R;r

* Bài 8 Một cây dương mọc đơn độc giữa đồng Bỗng nhi ên gió thổi rất mạnh làm nó gãy gập

xuống, ngọn cây chạm đất cách gốc 4m, khoảng cách từ gốc đến chỗ g ãy là 3m Hỏi cây dương cao bao nhiêu?

Trang 4

ĐỀ THAM KHẢO

Thời gian 90 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1 (1 đ) Cho tập         

 

2

3

Câu 2.a) Vẽ parabol (P): yx 12 2x và đường thẳng  :    2

2

x

d y trên cùng một hệ trục toạ

độ (1đ)

b) Xác định a,b,c biết parabol   2

1 :

P y ax bx c đi qua điểm A(0;- 1), có đỉnh I(1; - 2) (1 đ)

Câu 3 (1 đ) Giải phương trình: x2  2x   3 7 x

Câu 4 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, c ho A4;9 , 11;2 , 1;0 B   C

a) Chứng minh 3 điểm A, B, C lập thành 1 tam giác Tìm toạ độ trọng tâm tam giác ABC (1 đ)

b) Tìm điểm K thuộc trục hoành sao cho tam giác ACK cân tại K (1 đ)

PHẦN RIÊNG

A Phần dành cho học sinh ban KHTN

Câu 5A (1 đ) Giải và biện luận hệ pt theo m: 2 1

mx y m

x my m

  

   

3x 2 x 1 4x 9 2 3x 5x2

Câu 7A (1 đ) Cho tam giác ABC có B60 ;o a2;c3.Tính b, ha

Câu 8A (1 đ) Tìm m để phương trình sau có nghiệm : mx22m1x m  5 0

B Phần dành cho ban Cơ bản

Câu 5B (1 đ) Giải và biện luận phương trình : m x   3 4 m2x

Câu 6B (1 đ) Giải phương trình: x   1 5 x 0

Câu 7B (1 đ) Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm : mx2  2mx m   5 0

Câu 8B (1 đ) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng 1 2 2 2

2

 

Từ đó tính

AB AC

 

với AB = 5, BC = 7, CA = 8

Hết

-Chú ý:(Các bài có dấu * là dành cho ban Nâng cao)

CHÚC CÁC EM THI TỐT!

Ngày đăng: 18/05/2021, 03:43

w