Sống trong điều kiện tự nhiên không thuận lợi, mức sinh sản của cá thể giảm, khả năng thụ tinhkém, sức sống của con non thấp,… -Các nhân tố sinh thái hữu sinh như cạnh tranh giữa các cá [r]
Trang 1ễN
Phần một: Lí thuy ẾT 18T
* di truyền học 8T Chương I Cơ chế di truyền và biến D# 3T Chương II Tính quy luật của hiện tượng di truyền 2T
Chương IV ứng dụng di truyền học 1T
Chương V Di truyền học người 1T
* + HOÁ 5T
TRấN TRÁI 78
* SINH THÁI 5T C
C
C
VÀ
PHẦN HAI: BÀI TẬP 12T
(
Trang 2Phần một: Lí thuyẾT
a di truyền học Chương I Cơ chế di truyền và biến dị Câu 1 Gen là gì? Cho ví dụ minh hoạ.
- Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
- Ví dụ: Gen Hb là gen mã hoá chuỗi pôlipeptit , gen tARN mã hoá cho phân tử tARN
- Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục (không phân mảnh), còn ở sinh vật nhân thực là gen phân mảnh (bên cạnh các đoạn exon mã hoá axit amin còn ;< xen
kẽ các đoạn intron không mã hoá axit amin)
Câu 2 Trình bày cấu trúc chung của các gen mã hoá prôtêin
Mỗi gen mã hoá prôtêin gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit (hình 1.1 – trang 6):
- Vùng điều hoà: nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc của gen, có trình tự các nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã,
đồng thời cũng chứa trình tự nuclêôtit điều hoà quá trình phiên mã
- Vùng mã hoá: mang thông tin mã hoá các axit amin Các gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá liên tục (gen không phân mảnh) Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit amin (exon) là các đoạn không mã hoá axit amin (itron) Vì vậy, các gen này gọi là gen phân mảnh
- Vùng kết thúc: nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu kết thúc phiên mã
Câu 3 Mã di truyền có các đặc điểm gì?
- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong gen (mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin
- Mã di truyền có các đặc điểm sau:
+ Mã di truyền ;< đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nuclêôtit mà không gối lên nhau
+ Mã di truyền có tính phổ biến
+ Mã di truyền có tính đặc hiệu
+ Mã di truyền có tính thoái hoá
Câu 4 Hãy giải thích vì sao trên mỗi chạc tái bản chỉ có một mạch của phân tử ADN /<= tổng hợp liên tục, mạch còn lại /<= tổng hợp một cách gián đoạn?
Do cấu trúc phân tử ADN có 2 mạch pôlinuclêôtit đối song song (3’ 5’ và 5’ -> 3’), mà enzim pôlimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ -> 3’ nên sự tổng hợp liên tục của cả 2 mạch là không thể ;<( đối với mạch khuôn 3’ > 5’ nó tổng hợp liên tục, còn mạch khuôn 5’ > 3’ tổng hợp ngắt quãng với các đoạn ngắn theo chiều 5’ > 3’
;< với chiều phát triển của chạc tái bản, rồi nối lại nhờ enzim ADN ligaza
Câu 5 Hãy trình bày diễn biến và kết quả của quá trình phiên mã.
- Diễn biến của quá trình phiên mã: ; mục I.2 – trang 11 SGK
Trang 3phân tử prôtêin, nhiều ribôxôm tổng hợp ;< nhiều phân tử prôtêin giống nhau.
Câu 6
a Hãy xác định trình tự các aa trong chuỗi pôlipeptit ;< tổng hợp từ đoạn gen trên 5’ GXT XTT AAA GXT 3’
3’ XGA GAA TTT XGA 5’ ( mạch mã gốc)
5’ GXU XUU AAA GXU 3’ (mARN)
Ala - Leu - Lys - Ala ( chuỗi polipeptit)
b Leu - Ala - Val - Lys (trình tự aa)
5’ UUA GXU GUU AAA ( mARN)
3’ AAT XGA XAA TTT 5’
5’ TTA GXT GTT AAA3’
Câu 7 Thế nào là điều hoà hoạt động của gen?
Điều hoà hoạt động của gen là điều hoà ;< sản phẩm của gen ;< tạo ra giúp tế bào tổng hợp loại prôtêin cần thiết vào lúc cần thiết trong đời sống
Câu 8 Opêron là gì? Trình bày cấu trúc của opêron Lac ở E.coli.
- Opêron là hệ gen chung điều khiển gen cấu trúc (các gen cấu trúc liên quan về chức năng) cùng nằm trên một đoạn NST Một Opêron gồm 1 gen cấu trúc kèm theo một vùng khởi động và vùng vận hành
- Cấu trúc của opêron Lac ở E.coli: Trang 17 - SGK
Câu 9 Giải thích cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac:
Hoạt động của ôpêron Lac:
- Khi môi *;Q không có lactôzơ: gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế Prôtêin ức chế gắn vào gen chỉ huy các gen cấu trúc không biểu hiện (không hoạt động)
- Khi môi *;Q có lactôzơ: Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế Lactôzơ với ; cách
là chất cảm ứng gắn với prôtêin ức chế prôtêin ức chế bị biến đổi cấu hình nên không gắn ;< vào vùng vận hành vận hành hoạt động của các gen cấu trúc giúp chúng ;< biểu hiện
.Câu 10 Đột biến gen là gì? Nêu các dạng đột biến điểm "<R gặp và hậu quả của nó.
- Đột biến gen là những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen Những biến đổi này ;Q liên quan đến một cặp nuclêôtit 4;< gọi chung là đột biến điểm) hay một số cặp nuclêôtit
- Các dạng đột biến điểm:
+ Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
+ Đột biến thêm hay mất một cặp nuclêôtit
- Hậu quả: có lợi, có hại, trung tính
Câu 11 Đột biến cấu trúc NST là gì? Có những dạng nào? Nêu ý nghĩa.
- Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấu trúc NST Các dạng đột biến này thực chất là sự sắp xếp lại những khối gen trên NST có thể làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST
ADN
Trang 4- Các dạng đột biến cấu trúc NST: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn (gồm tâm động và ngoài tâm động), chuyển đoạn 4;0 hỗ, không ;0 hỗ, trong một NST)
- ý nghĩa: Đột biến cấu trúc NST góp phần tạo nên nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
Câu 12 Nêu những dạng đột biến lệch bội ở sinh vật
dạng.
- Các dạng đột biến lệch bội ở sinh vật ;s bội: thể không, thể một nhiễm, thể ba, thể bốn
- Hậu quả: sự tăng hay giảm số ;< của một hay vài NST một cách khác ;Q đã làm mất cân bằng của toàn hệ gen nên các thể lệch bội ;Q không sống ;< hay giảm sức sống, giảm khả năng sinh sản tuỳ loài
Câu 13 Phân biệt tự đa bội và dị đa bội Thế nào là thể song nhị bội?
- Phân biệt tự đa bội và dị đa bội:
+ Tự đa bội là sự tăng nguyên lần số NST đơn bội lớn hơn 2n của cùng 1 loài
+ Dị đa bội: là hiện ;< tăng nguyên lần số NST đơn bội của 2 loài khác nhau
- Thể song nhị bội: là hiện ;< trong tế bào có 2 bộ NST 2n của 2 loài khác nhau
Câu 14 Nêu một vài ví dụ về hiện "<= đa bội ở TV.
Lúa mì : 6n = 42; Khoai tây: 4n = 48; chuối nhà: 3n = 27; Dâu tây: 8n = 56; Thuốc lá: 4n
= 48…
Câu 15 Nêu các đặc điểm của thể đa bội
- Về cơ quan sinh #;s% Tế bào đa bội có hàm ;< ADN tăng gấp bội nên quá trình tổng hợp chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ thể đa bội có tế bào to, cơ quan sinh
#;s lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
- Về sinh sản:
+ Đa bội chẵn: tính hữu thụ kém hơn thể ;s bội
+ Đa bội lẻ: hầu ; không có khả năng sinh giao tử bình ;Q quả không hạt
- Hiện ;< đa bội thể phổ biến ở thực vật, hiếm gặp ở động vật
Trang 5Chương II Tính quy luật của hiện tượng di truyền
Câu 1 Trong phép lai một tính trạng, để đời sau có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn cần những điều kiện sau:
- Bố mẹ dị hợp một cặp gen
- Trội lặn hoàn toàn
- Số ;< cá thể con lai phải lớn
- Quá trình giảm phân và thụ tinh xảy ra bình ;Q
- Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống ; nhau
Câu 2 Để biết chính xác kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội ta thực hiện phép lai
phân tích
- Nếu Fb đồng tính cơ thể KH trội đó có KG đồng hợp
- Nếu Fb phân tính cơ thể KH trội đó có KG dị hợp
Ví dụ: …
Câu 3 Để có TLKH 9 : 3 : 3 : 1 các điều kiện cần có sau:
- Bố mẹ dị hợp 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng phân li độc lập
- Trội lặn hoàn toàn
- Số ;< cá thể con lai phải lớn
- QT giảm phân và thụ tinh xảy ra bình ;Q
- Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống ; nhau
Câu 4 Hai alen thuộc cùng một gen có thể "<N tác với nhau không? Giải thích.
Hai alen của cùng một gen có ;0 tác với nhau theo kiểu trội lặn hoàn toàn hoặc trội lặn không hoàn toàn hoặc đồng trội
Câu 5 Có thể dùng những phép lai nào để xác định khoảng cách giữa 2 gen trên NST? Phép lai nào hay /<= dùng hơn? vì sao?
- Để xác định khoảng cách giữa 2 gen trên NST có thể dùng ;0 pháp phân tích giống lai hoặc dùng phép lai phân tích
- Phép lai phân tích hay ;< dùng hơn vì: có 1 *;Q hợp và tính chính xác hơn
Câu 6 Làm thế nào để biết /<= một bệnh nào đó (ở <Re là do gen lặn nằm trên NST X hay do gen trên NST "<R quy định?
Có thể theo dõi phả hệ để biết ;< bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST ;Q hay trên NST X quy định nhờ đặc điểm của sự di truyền liên kết với giới tính
Câu 7 Nêu đặc điểm di truyền của gen ngoài nhân Làm thể nào để biết /<= tính trạng nào đó là do gen trong nhân hay gen nằm ngoài nhân quy định?
Dùng phép lai thuận nghịch có thể xác định ;< tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ngoài nhân quy định
Nếu kiểu hình của con luôn giống mẹ thì đó là do gen ngoài nhân quy định
Câu8 Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó ở động vật, ta cần phải làm gì?Muốn nghiên cứu mức phản ứng của một KG nào đó ở ĐV ta cần tạo ra một
loạt các con vật có cùng một kiểu gen rồi cho chúng sống ở các môi *;Q khác nhau Việc tạo ra các con vật có cùng kiểu gen có thể ;< tiến hành bằng cách nhân bản vô tính hoặc chia một phôi thành nhiều phôi nhỏ rồi cho vào tử cung của các con mẹ khác nhau để tạo ra các con con
Trang 6<N III Di truyền học quần thể
Câu 1 Nêu đặc điểm của quần thể ngẫu phối
- Trong quần thể ngẫu phối, các cá thể có kiểu gen khác nhau kết đôi với nhau một cách ngẫu nhiên sẽ tạo nên một ;< biến dị di truyền rất lớn trong quần thể làm nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
- Quần thể ngẫu phối có thể duy trì tần số các kiểu gen khác nhau trong quần thể một cách không đổi trong những điều kiện nhất định, do duy trì ;< sự đa dạng di truyền của quần thể
- Quần thể ngẫu phối có tính đa kình về kiểu gen dẫn tới đa hình về kiểu hình do vậy
có tiềm năng thích nghi lớn
Câu2 Gen trên NST giới tính sẽ không thể cân bằng di truyền sau một thế hệ giao phối
ngẫu nhiên khi tần số alen ở hai giới là không ; nhau trong thế hệ bố mẹ
Trang 7<N IV ứng dụng di truyền học Câu 1 Nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi /<= tạo ra bằng những cách nào?
Nguồn biến dị di truyền của quần thể vật nuôi chủ yếu là biến dị tổ hợp và ;< tạo
ra bằng cách lai giống (lai các dòng thuần của các giống)
U;0 pháp tạo biến dị bằng tác nhân gây đột biến ít ;< sử dụng vì phần nhiều tác nhân đột biến gây hại đối với động vật
Câu 2 Thế nào là < thế lai?
Ưu thế lai là hiện ;< con lai có sức sống, khả năng chống chịu, khả năng sinh *;, và phát triển y.;< trội so với các dạng bố mẹ
Câu 3 Nêu (<N pháp tạo giống lai cho < thế lai
- };V 1: Tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau
- };V 2: Lai các dòng thuần chủng với nhau để tìm tổ hợp lai có ; thế lai cao (lai thuận và lai nghịch để so sánh)
- Nhiều khi ;Q ta phải dùng con lai F1 của một tổ hợp lai lai tiếp với một dòng thứ
ba mới có ;< con lai có ; thế lai cao
Câu 4 Ưu thế lai ;Q biểu hiện cao nhất ở F1 và giảm dần ở đời sau vì: ở F1 tỉ lệ thể
dị hợp cao nhất (100%) nên các gen lặn có hại không biểu hiện Càng các đời sau tỉ lệ thể
dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần nên các gen lặn có hại biểu hiện ngày càng nhiều do vây ; thế lai giảm dần
Câu 5 Giải thích quy trình nhân bản vô tính ở động vật và nêu ý nghĩa thực tiễn của (<N pháp này.
- Giải thích quy trình nhân bản vô tính ở động vật:
+ };V 1: Loại bỏ nhân khỏi trứng của cơ thể cho trứng (cơ thể 1), lấy nhân của TB cho nhân (cơ thể 2) rồi ; nhân của TB này vào trứng bị loại bỏ nhân Trứng ;< cấy nhân
+ };V 2: Nuôi trứng ;< cấy nhân trong ống nghiệm cho phát triển thành phôi
+ };V 3: Cấy phôi vào tử cung của cơ thể thứ 3 để phôi phát triển và sinh nở bình ;Q
Kết quả cơ thể con sinh ra có KH của cơ thể cho nhân TB (cơ thể 2)
- ý nghĩa: Bằng kỹ thuật nhân bản vô tính ở ĐV có thể nhân bản ;< những cơ thể động vật biến đổi gen dùng vào nhiều mục đích khác nhau
Câu 6 Hệ gen của sinh vật có thể /<= biến đổi bằng những cách nào?
- Cách 1: i; thêm 1 gen lạ vào hệ gen
- Cách 2: làm biến đổi 1 gen có sẵn trong hệ gen
- Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen
Câu 7 Những thành tựu tạo giống cây trồng và VSV biến đổi gen:
Trang 8- Tạo giống cây trồng biến đổi gen: giống bông kháng sâu hại; lúa “gạo vàng”; giống cà chua có gen sản sinh êtilen đã ;< làm cho bất hoạt
- Tạo giống VSV biến đổi gen:
+ Tạo các dòng vi khuẩn mang gen của nhiều loài khác (ví dụ gen insulin của ;Q7y
Trang 9<N V Di truyền học người Câu 1 Hãy dùng sơ đồ tóm tắt cơ chế gây bệnh phêninkêto niệu ở <R
- Bình ;Q%
Gen BT E BT
- Mắc bệnh:
Gen ĐB E ĐB Phêninalanin tirôzin
Axit amin phêninalanin bị ứ đọng trong máu lên não gây đầu độc TBTK mất trí
Câu 2 Trình bày cơ chế phát sinh hội chứng Đao (Hình 21.1 – Tr 90)
Câu 3 Vì sao <R ta không phát hiện /<= các bệnh nhân có thừa các NST số 1 và
số 2 (những NST có kích "<c lớn nhất trong bộ NST) của <R
Do NST số 1 và số 2 có kích ;V lớn, chứa nhiều gen, khi thừa NST dẫn đến sự mất cân bằng gen rất nghiêm trọng nên ;Q bệnh không còn sống ;< không phát hiện bệnh nhân thừa NST số1 và số 2
Câu 4 Gánh nặng di truyền trong các quần thể <R /<= biểu hiện < thế nào?
Gánh nặng di truyền là sự tồn tại trong vốn gen của quần thể ;Q các đột biến gây chết, nửa gây chêt… mà khi chúng chuyển sang trạng thái đồng hợp tử sẽ làm chết cá thể hay làm giảm sức sống của họ
Câu 5 Để bảo vệ vốn gen của loài <R cần tiến hành những biện pháp gì?
- Tạo môi *;Q sạch
- Tránh và hạn chế tác hại của các tác nhân gây đột biến
- Sử dụng liệu pháp gen
- Sử dụng ; vấn di truyền Y học
Câu 6 Nêu một số vấn đề xã hội của di truyền học.
- Tác động xã hội của việc giải mã hệ gen ;Q
- Những vấn đề phát sinh do công nghệ gen và công nghệ tế bào
Trang 10) VI + HOÁ
Câu 1 HI sao MN xác MRDA STI quan AV AW hàng EIYK các loài [\ các M]Q MINS hình thái thì DEB`I ta ZHI hay Jb cdDE các QC quan thoái hoá?
Chúng
Câu 2 Hãy tìm Sg_ JT hiDE QAjDE sinh AWQ phân _b MN QAjDE minh SWI sinh [l_ trên Trái 7o_ M\G có chung Sg_ DEGqD ETQ3
Có
chung
di
Câu 3 Hãy trình bày các ZGlD MINS chính QsK AWQ _AGat_ Lamac
-
-
sang khác
Cách
- Các
- Các loài không
Câu 4 Hãy trình bày DgI dung chính QsK AWQ _AGat_ 7KQGaD3
-
+ Các loài sinh
tiên chung
+ Các loài sinh
-
+
+
+
+
Câu 5 HI sao kAvD ZwD Mg_ hItD gen là có AHI cho QC _AN sinh [l_ DABDE Mg_ hItD gen [yD MBzQ coi là DEGqD phát sinh các hItD cR di _mGa\D cho CLTN?
Trang 11Câu 6 IVD _BzDE di - DAlk gen }DA AB~DE DAB _At nào MtD [TD gen và _vD JT alen QsK UGvD _ANe
- Di -
không có
- Di -
- Di -
Câu 7 Hãy MBK ra Sg_ EI} _AGat_ EI}I thích quá trình hình thành Sg_ UGvD _AN cây
có A} DDE kháng ZHI Sg_ loài côn trùng _ Sg_ UGvD _AN ban MvG hR sâu phá ALHI3
- Trong
- Trong
chính mình
- Khi có sâu
tiêu
Câu 8 tG QA cK vào các M]Q MINS hình thái MN phân ZLHI các loài thì có chính xác không?
xác vì có
nhau
Câu 9 Các nhà khoa AWQ _AB`DE dùng tiêu QAGD nào MN phân hIV_ loài vi AGD này
Câu 10 Trình bày các QC QAt cách li và vai trò QsK chúng trong quá trình _ItD hoá.
a) Các
cách li sau 9 /
- Cách li 7J 9 H
+
+
"/
- Cách li sau
b) Vai trò:
các loài trao
... ; vấn di truyền Y họcCâu Nêu số vấn đề xã hội di truyền học.
- Tác động xã hội việc giải mã hệ gen ;Q
- Những vấn đề phát sinh công nghệ gen công nghệ tế bào