Định nghĩa: Trợ từ là từ loại từ dùng trước hoặc sau từ, ngữ hoặc câu để biểu thị một số ý nghĩa phụ nào đó... b. Trợ từ động thái “ 动 ” dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thàn[r]
Trang 1Chuyên đề 1 动动动动 动动动动动
一一一一一
a Định nghĩa: Trợ từ là từ loại từ dùng trước hoặc sau từ, ngữ hoặc câu để biểu thị một số ý nghĩa phụ nào đó
b Các loại trợ từ :
+ Trợ từ kết cấu : 动动动动动动动动
+ Trợ từ thời thái 动trợ từ thời thái dùng phía sau động từ,tính từ biểu thị trạng thái của động tác như : 动动动动动动
一1一“一一一一一”
1一一一一一一
1 Trợ từ động thái “ 动 ” dùng sau động từ, biểu thị động tác đã hoàn thành
a)动 动 动 : Thể khẳng định: Động từ +一 动动 动 动 动 动 动动 动 动动动动
动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
b) 动 动 动 : Thể phủ định: 动 ( 动) + động từ
动 动动动 动动 动动 动 动 动 动动
动 动 动 动 动动 动 动
c) 动 动 动 : Thể nghi vấn: Động từ + 动+ 动 动
动 动动动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
Chú ý : = Những trường hợp không được dùng trợ từ động thái“一”
- Phía sau động từ năng nguyện như “动 动动 动 动动 动 ……” và những từ miêu tả hoạt động tâm lý như “动 动动动 动动动 动 …” không được dùng “动”
动 动 动 动 动 动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动动动动动
动 动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动动
- Trước động từ xuất hiện từ ngữ tu sức biểu thị tính thường xuyên của động tác như: “动 动动动 动动
动 动动动 动 ……” thì sau động từ không dùng “动”
动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动动动动
动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
- Sau những động từ không biểu thị động tác hành vi, không có ý nghĩa hoàn thành như: “ 动动动 动动动 动 …” thông thường cũng không kết hợp với “动”
动 动 动动 动 动 动 动 动 动动动动 动 动 动 动 动 动动
- Sau động từ có bổ ngữ kết quả “ 动动动动动” thì “动” cũng không thể xuất hiện ở giữa động từ và
bổ ngữ chỉ kết quả
动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动 动 动动动动动
动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
- Sau “动” không được xuất hiện từ chỉ thời gian “动 动”
动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动动动 动 动 动 动 动 动动动动动
动动 动 动 动 动 动动动 动 动 动 动 动 动动
- Trong câu có hai động từ có quan hệ bình đẳng, phía trước mỗi động từ có kết cấu “动动 …… 动动”动“动 动 ……动 动 ”动“动 ……动 ”biểu thị hai động tác tiến hành cùng một lúc thì bất kể động tác hoàn thành hay chưa hoàn thành cũng không được dùng “动”
动 动 动动 动 动 动 动 动 动 动动动 动 动动动动 动 动 动 动动动动 动 动 动动动动动
动 动 动 动 动 动 动 动动动 动 动动动动 动 动 动动动动 动 动 动动
一一一一“一”一一一一一一一
1 动动动动动 A 动动 B 动动 C 动动动动 D动
2 A 动动 B 动动 C 动动 D动
3 动动 A 动动 B 动动动动动 C 动动动动 D动
4 动动动动动 A 动 B动动动动动 C 动 D动
Trang 21一Định nghĩa, công thức và cách sử dụng trợ từ “ 一 ”
Trợ từ động thái “动” dùng sau động từ hoặc hình dung từ nào đó biểu thị sự liên tục của động tác hoặc trạng thái
动动动动动动动动动
2一 “ Động từ + 动” biểu thị tính liên tục của động tác.
动 动 动 动 动 动 动 动动动
Sau động từ dùng trợ từ động thái “动”, phía sau chỉ có thể mang tân ngữ, không thể mang
bổ ngữ hoặc trợ từ động thái khác
2一2 “ Động từ/hình dung từ + 动” biểu thị sự liên tục của trạng thái.
动 动 动 动 动 动 动 动动
“动”biểu thị trạng thái kết quả của động tác vẫn tồn tại tiếp diễn, không thể dùng liền với từ biểu thị sự tiến hành của động tác như: “动”动“动 动”
2一3 动 ( 动 ) + động từ + 动”
动 动 动 动 动 动 动动
Khác với trợ từ động thái “动”动“动” trong thể phủ định vẫn được giữ lại
2一4 biểu thị khi một động tác đang tiếp tục thì một động tác khác lại diễn ra, động tác vốn có
vì thế mà dừng lại, có ý nghĩa bất ngờ
动 动 动 动动动 动 动 动 动 动动
Chú ý:
- Tân ngữ của động từ mang trợ từ động thái “动”chỉ có thể đặt sau “动”
- Bốn loại động từ sau không thể mang “动”:
+ Bản thân động từ không thể biểu thị ý tiếp tục của hành vi như动“动动 动动动动动动动”… 动 + Bản thân hàm chứa ý nghĩa động tác liên tục như:“ 动动动 动动动 动动动 动” … 动
+ Phía trước có trợ động từ như: “ 动 动动动 动动动 动” … 动
+ Có quan hệ động bổ như: “ 动 动动动 动” … 动
一一一一“一”一一一一一一一 一一一一一一一
1 动动动动 A 动动 B 动动动动动 C 动动动动动 D动
2 动动 A 动动动动 B 动动动动动 C动动动动动动 D 动动
3 动动动 A 动 B动动动动动 C 动动动动动动 D 动动动动动动动动动
4 动动动 A 动动 B 动动 C 动 D 动动动动动动动动动动
3一一一一一一
1.Định nghĩa, công thức và cách sử dụng trợ từ “ 动 ”
Sau động từ mang trợ từ động thái “动”biểu thị động tác đã từng xảy ra trong quá khứ nhưng không tiếp diễn đến hiện tại, nhấn mạnh một sự từng trải nào đó trong quá khứ
a) 动 动 动 : Thể khẳng định:Động từ + 动
动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
动 动 动 动 动 动动
b) 动 动 动 : Thể phủ định: 动动动动+ động từ+ 动
动 动 动 动 动 动
动 动 动 动 动 动 动动动
c) 动 动 动 : Thể nghi vấn: Động từ + 动 + tân ngữ + 动动
动 动 动 动 动 动 动 动 动?
一 一 Chú ý:
- Động từ vị ngữ mang tân ngữ, tân ngữ phải đặt sau “动”
动 动动 动 动 动 动 动 动 动动
- Động từ vị ngữ mang bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng, phải đặt chúng trước “动”
Trang 3动 动动动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
- Trong thể phủ định nếu có đoản ngữ giới từ làm trạng ngữ, 动 动 thường đứng trước đoản ngữ giới từ
动 动动动 动 动 动 动 动 动 动 动动
3一2“一 一 + 一” 一 一 一 一 一 一一 一 一 一
“动 动 + 动” biểu thị sự kết thúc của động tác hoặc trạng thái
动 动动动动 动 动 动 动 动 动动动
Thể phủ định bỏ “动”
动 动动动 动 动 动 动 动 动 动 动 动动
“ Hình dung từ + 动 ” nói chung đều có ý nghĩa so sánh quá khứ với hiện tại
动 动动动 动 动 动 动 动 动 动动
Trạng ngữ thời gian phải là từ ngữ xác định, không thể dùng những từ biểu thị thời gian không xác định như: “动 动 ”动“动 动” làm trạng ngữ
一2一一一
a.ĐN: Ngữ khí từ là từ phụ vào cuối câu hoặc giữa câu để biểu thị ngữ khí của lời nói.
b các loại ngữ khí từ:
1.Ngữ khí từ trần thuật thường dùng có : 动动动动动动动动动动动动动动动动bà动cho qua (dùng ở cuối câu thường kết hợp với 动动动动动动动动)
2.Ngữ khí nghi vấn thường dùng có : 动动动动动动动动
3.Ngữ khí cầu khiến thường dùng có: 动动动动动动动动动动动
4.Ngữ khí cảm thán có 动动动动wā动
动动动动动动动动动动动
动动动
动动动动
Chuyên đề 2: 一一
ĐN : số từ là từ loại biểu thị con số bao nhiêu và thứ tự trước sau.
+ số nguyên : 动动动动动动
+ số thập phân: 5.3=> wǔ diǎn sān, 动动动动动 (15 tuổi rưỡi)
+ số thứ tự 动动动动动动
+ phân số và phần trăm : theo công thức : 一一
1/3 : 动动动动
80%动动动动动动
+ bội số: sau số nguyên thêm “动“动动动动动动动动
+ số ước lượng :
- mượn đại từ 动动动动动动动
- thêm “动动动“ sau con số 动动动动动动动动
- Dùng 动动动动动 để chỉ số lượng 动动动动动
- Dùng hai con số liền nhau : 动动动动动动动动动
Chuyên đề 3: 一一
a.ĐN: động từ là loại từ biểu thị động tác, hành vi, sự phát triển, sự thay đổi
Động từ đơn âm tiết: CT动 AA =动动动动动动
Động từ song âm tiết: CT : ABAB=> 动动动动
b.động từ năng nguyện ( thường đứng trước động từ)
c Động từ bổ ngữ xu hướng:
- Động từ bổ ngữ xu hướng đơn 动动动动动动动动
- Động từ bổ ngữ xu hướng kép: 动动动动动动动动动动动动动动
Trang 4d Động từ ly hợp : CT AAB
Chuyên đề 4: 一一一
a ĐN: Tính từ là loại từ biểu thị tính chất, trạng thái hay thanh sắc
b Tính từ đơn âm tiết: CT :AA=>动动 Tính từ song âm tiết动CT动AABB=>动动动动 Hoặc A动 AB=>动动动动 ABB Chuyên đề 5: 一一
a.ĐN动giới từ là loại từ đứng trước danh từ, đại từ hoặc ngữ.kết hợp với những từ và ngữ đó để cùng biểu thị thời gian, nơi chốn , mục đích,đối tượng và phương thức
b phân loại : - GT biểu thị thời gian,địa điểm, phương hướng : 动动动动动动动动动动动动动
- GT biểu thị căn cứ, phương thức: 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
-GT biểu thị mục đích, nguyên nhân动lý do: 动动动动动动动动动动动动
- GT biểu thị bị động : 动动动动动动动动动
- Gt biểu thị đối tượng, sự liên quan: 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
- GT biểu thị so sánh: 动动动动动动动
- GT biểu thị bài trừ: 动动动动动动动
+ chú ý: GT không thể độc lập làm thành phần câu, không độc lập trả lời, không thể lặp lại, không thể làm vị ngữ trong câu Chuyên đề 6: 一一 a.ĐN动liên từ là loại từ nối các từ,ngữ,câu hoặc ngữ đoạn để biểu thị mối quan hệ giữa chúng.căn cứ vào đơn vị ngôn ngữ được nối b.Phân loại : 1) LT nối danh,đại từ,ngữ danh từ tính : 动动动动动动动动动动动动
2) LT nối động từ, tính từ, hoặc ngữ động từ tính, ngữ tính từ: 动动动动动动动动动
3动LT nối phân câu: 动动动动动动动动动动动动动动动动动
4动LT nối câu hoặc nhóm câu: 动动动动动动动动
Chuyên đề 7: 一一 I Định nghĩa Danh từ là những từ chỉ người hoặc sự vật hiện tượng II Phân loại Danh từ phân thành hai loại: - Danh từ riêng 动动 动动 动动动 动动动 - Danh từ chung 动 动 动动 III Đặc điểm 1-Thêm số từ và lượng từ trước danh từ 动动动动 2- Không dùng phó từ tu sức cho danh từ 动动动动 动动动动x 动 3- Danh từ đơn âm tiết có thể trùng điệp biểu thị ý nghĩa “mỗi một” 动动 动动 动动
IV Chức năng
Trang 51 Làm chủ ngữ
动动动动动动动动
动动动动动
2 Làm tân ngữ
动动动
动动动动动动
3 làm định ngữ
动动动动动动动动
V- Phương vị từ 1- Phương vị từ là những từ biểu thị phương hướng, hoặc vị trí Phương vị từ cũng có đơn âm tiết
và song âm tiết 动动
- Dùng sau danh từ, biểu thị bề mặt của sự vật
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
- Dùng phía sau danh từ biểu thị trong phạm vi nào đó hoặc ở phương diện nào đó của sự vật
hiện tượng
动动动 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动
- Biểu thị vị trí phía bên dưới
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
-Biểu thị trong phạm vi, tình huống, điều kiện nhất định
动 动动动动动 动动动动 动 动动动动动 动动动动动 动动动动 动 动动动动动 动动动动动… 动动
动;动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动
- Biểu thị phía bên trong, bộ phận bên trong,hoặc phạm vi nào đó
动动动动 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动
-Trong một phạm vi nào đó
动动动动动动动动动动动动动动动,动动动动
- Một quá trình nào đó
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动- Bản chất bên trong
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动- ngoài, bên ngoài
动动动动动动动动动动动动动动动动动
Chuyên đề 8: 一一
Đại từ là loại từ thay thế cho các loại thực từ, ngữ và câu
1) Đại từ chỉ người : 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动 2) Đại từ nghi vấn: 动动动动动动动
动动动动动动动动动动动 3) đại từ chỉ nơi chốn: 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
1) đ i t có ch c năng ng pháp c b n gi ng ch c năng ng pháp các lo i th c tạ ừ ứ ữ ơ ả ố ứ ữ ạ ự ừ
mà chúng thay th ế
Trang 6比比动动动动动动动 动
2动 nói chung không nhận sự bổ nghĩa của các loại từ khác
3) Đại từ không thể lặp lại
比比比比 là cách dùng liền, không phải lặp lại
1) 比比比比比比/动/动动动 ( nhiệm chỉ)
动动
动动
2) Hư chỉ
Đại từ được dùng chỉ người hoặc vật không xác định gọi là hư chỉ
比比动动动动动动动动动动动动动动动动 3) đ c ch nh t đ nh nào đó : ch y u là đ i t nghi v n dùng đ ch m t ngặ ỉ ấ ị ủ ế ạ ừ ấ ể ỉ ộ ười
ho c m t v t nh t đ nh nào đó.ặ ộ ậ ấ ị
4) bi n đ i nhân x ng.ế ổ ư
Đ nh n m nh s c m th c a ngể ấ ạ ự ả ụ ủ ười nói, có khi có th đ t v trí c a ngể ặ ị ủ ười nghe vào v trí c a ngị ủ ười nói
比比动动动动动动动动动动动动
Chuyên đề 9: 一一
1动 动 动动动动动….
2动 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动…
3动 动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动…
4动 动动动动动动动动动动动动动动…
5动 动动动动动动动动动动动动动动动动动动……
6动 动动动动动动动动动动动
7动 动动动动动动动….
8动 动动动动动动动动动动…
9动 动动动动动动动动动…
10动 动动动动动动….
11动 动动动动动动动动动…
12动 动动动动动动动动动动动动动….
13动 动动动动…
14动 动动动动…
15动 动动动….
16动 动动动…
17动 动动动动动动动动动动动动动动….
18动 动动动动动动动动……
19动 动动动动动动动动动动动动动动动动….
20动 动动动动动动动….
21动 动动动动动动动….
22动 动动动动动动动动动…
23动 动动动动动动动动动动动动动….
24动 动动动动动动动动动动动动动动动动动….
25动 动动动动动动动动动….
26动 动动动动动动动动….
27动动动动动动动…
Trang 729动动动动动动动动动动动动动….
30动动动动动动动…
31动动动动动动动动动动动…
32动动动动动动动
33动动动动动动动动动动动动…
34动动动动动动动动……
35动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动…
36动动动动动动动动动动….
37动动动动动动动动动动动….
38动动动动动动动动动动动动….
39动动动动动…….
40动动动动动动动动
41动动动动动动动
42动动动动动动动动动
43动动动动动动动动
44动动动动动动动动动动动
45动动动动动动动动动动动动动
46动动动动动动动动动动动动动动动动动动
47动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
Chuyền đề 10: 一一
a\ 一一一一一 一一一/一一一一+一一一一一+一一
动动动动动动动动动动动动
b\一一一一一一一+一一+一+
动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动+动动+动动动动+动+动动动
动动动动动动+动动+动动动动+动+动+
动动动动动动+动+动动动+动 动
c\ 一一一一动动动+动动+动动动动+动+动动动
动动+动+动动+动动动动+动动动
d\一一一一动动动动动动动动v+动/动
动动动动动动动v+动/动/动/动/动/动/动+动/动动 1动v+ 一一=动动动动动动动
动动动动动动动动
动动动动动动
动动动动动动动
动动动动动动
动动动动动动动动动动
动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动 动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动
2动v+动动
动动动动动动
动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动
Trang 8动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动/
4动v+动动
动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
5动v+动动
动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
6动v+动动
动动动动动
动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
7动v+动动动动动动动动动
8动V+动动=动动动动动动动动动动动动动动
4一一一一一
动动+动动+动+动动
动动+动动+动动+动动动+动动动
一一一一一一
1动A 动 B
2) A 动 B 动动
3动A 动 B
A动动 B
A动动 B
Chuyên đề 11: 一一
1动 câu phức ngang hàng:quan hệ giữa các phân câu là ngang bằng nhau.
动quan hệ giữa các phân câu là ngang bằng nhau动
动…动动动动……动动…动动动动….动动动动… 动动动… 动动…\动动….动动….动动… 动动,动….动…
2动 câu phức liên quan (các phần câu biểu thị động tác hay sự kiện liên tục phát sinh) 动动 动动 动动动 动动 动动动动动动动动动动动动
3动 câu phức lựa chọn ( các sự việc mà các phân câu biểu thị không thể đồng thời tồn tại,
mà phải lựa chọn một trong các sự vật)
动动 动动 动动动 动动 动动 动动 动动动 动动 动动动 动动动动动 动
4动 câu phức tăng tiến (ý nghĩa phân câu sau tăng thêm một bước so với ý nghĩa của phân
câu trước)
动动动动动/动动动 动动动动动动 动动动 动动动/动/动动 动 动
5动 câu phức giả thiết 动một phân câu nêu ra một loại giả thiết, phân câu khác nói rõ kết
quả sinh ra theo tình huống giả thiết như vậy动
动动(动动/动) 动动动动/动动/动/动动 动动动动动/ 动动动动/动动 动动动动动/动动/动动动 动动动动
6动 câu phức nhân quả ( một phần câu nói nguyên nhân, một phần câu biểu thị kết quả) 动动 动动 动动动动 动动动 动动动 动动/动动 动动动动动 动动动动动
7动 câu phức điều kiện :
Trang 9a.có điều kiện ( một phân câu nêu ra một điều kiện, phân câu khác nói rõ kết quả nảy sinh trong điều kiện đó)
动动 动 动动动 动 动动动 动
b.vô điều kiện ( phần câu trước bài trừ tát cả các điều kiện, phần câu sau nói rõ kết quả giống nhau sẽ nảy sinh trong bất cứ điều kiện nào
动动动动动/动动/动动/动动 动动动/动动动
8动 câu phức mục đích ( một phần câu của câu phức biểu thị biện pháp, phương thức phần
câu kia biểu thị mục đích)
动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动
Chuyên đề 12: 一一
- Phó từ là những từ được dùng trước động từ ,hình dung từ để biểu thị thời gian trình độ phạm vi,khả năng, ngữ khí
+ Biểu thị thời gian: 动动动动动动动动动动动动动动动
+Biểu thị trình độ: 动动动动动动动动动动动动动动动动动
+Biểu thị phạm vi: 动动动动动动动动动动动
+Biểu thị lặp lại动动动动动动动动
+Biểu thị phủ định:动动动动动动动动动
+Biểu thị phỏng đoán:动动动动动
+Biểu thị ngữ khí:动动动动动动动动动动 动
II- 动动动动
1 Không thể trùng điệp
2 Phần lớn phó từ không thể đơn độc trả lời câu hỏi Một số ít phó từ có thể đơn độc trả lời câu hỏi (动动动动动)
3 Phó từ tu sức cho động từ, tính từ, không tu sức cho danh từ
III- 动动动动
1.动动动
Đều là phó từ biểu thị phủ định nhưng cách dùng thì khác nhau
a 动
+ Dùng với động từ biểu thị hoạt động tư tưởng
动动动动动动动动
动动动动动动动动动
+Động tác là những thói quen thường xuyên
动动动动动动动动动
+ PĐ động từ biểu thi phán đoán hay tồn tại
动动动动动动动动动动
动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动
+ Trước động từ năng nguyện hoặc hình dùng từ cần dùng 动
动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动
b 动动
+ Đi với động từ biểu thị sự sở hữu, tồn tại
动动动动动动
动动动动动动动动动
+ Biểu thị động tác phát sinh hoặc hoàn thành
动动动动动动动动动动动动动
Trang 101 动动动动 动动动/动动动
Biểu thị sự mong đợi mãnh liệt
a 动动动(chỉ mong sao, chỉ ước)
- Sự hi vọng thông thường có thể thực hiện được
动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动
- Tân ngữ của 动动动 có thể dùng hình thức phủ định, còn 动动动/动动动 không thể
动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动动
b 动动动/动动动: Ước gì, rất mong muốn
Biểu thị sự mong đợi làm nên một việc gì đó, thông thường dùng cho những việc phi thực
tế, không thành sự thật được
动动动动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动
2 动动动动动动动动动动 动动
a 动动动动动动动动动动Khó tránh, không tránh khỏi动
Nêu rõ nguyên nhân phía trước nên không tránh được kết quả nào đó
动动动动动动动动动动 动动动动动
动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动
b 动动= 动动动动动动动
Biểu thị tình hình đề cập phía trước không thích hợp Thường kết hợp với 动动动动动动动动
3 动动动 动动/动动
a 动动 Biểu thị từ trước đến nay đều như vậy, chủ yếu sử dụng trong câu phủ định
动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动
b 动动/动动 Biểu thị từ trước đến nay đều như vậy, chủ yếu sử dụng trong câu khẳng định
动动 动动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动
4 动/动/动动/动动
a
动
-Biểu thị ý nghĩa tổng hợp tất cả, cũng có thể nói là 动动
动动动动动动动动动
- Thường kết hợp với “动“动”“动动” nhấn mạnh
动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动动动动动动动
- Dùng cùng đại từ nghi vấn có tác dụng nhấn mạnh
动动动动动动动
动动动动动动动动
- Biểu thị ý nghĩa tương đương từ 动动
动动动动动动 动动动动动动动动
c 动
Bao gồm tất cả các phạm vi nói đến,không ngoại lệ.Thường kết hợp với 动 biểu thị sự nhấn mạnh
动动动动动动动动动动动动动
动动动动动动动动动动动