Tính khối lượng sắt và thể tích khí oxi ( ở đktc) cần thiết để điều chế được 3,48gam oxit sắt từ.. Để có được lượng oxi trên cần phải phân hủy bao nhiêu gam kalicloratd[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ II ( NĂM HỌC:2011-2012)
MÔN HÓA 8
I MỤC TIÊU
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Hóa lớp 8 sau khi học xong chương 4,5,6 học ky II cụ thể:
Nội dung kiến thức theo chuẩn kiến thức kĩ năng
1 Kiến thức:
Chủ đề I ( Ôxi - không khí)
- I.1: - Viết PTPU biểu diễn tính chất của oxi, lập công thức oxit, gọi tên
- I.2: - Viết PTPU biểu diễn tính chất của oxi, lập công thức muối, gọi tên Chủ đề II: (Hiđrô - nước )
- II.1: - Tính chất, điều chế Hiđro;
- II.2: - Khái niệm, phân loại, cách gọi tên axit,bazơ, muối
- II.3: - Tính được chất khử chất oxi hóa hoặc sản phẩm theo PTHH Chủ đề 3: (Dung dịch)
- III.1: - Tinh C% của một số dung dịch
- III.2: - Tinh CM của một số dung dịch
2: Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức về nồng độ, các công thức chuyển đổi gữa khối lượng, lượng chất và thể tích để tính nồng độ dung dịch, tính khối lượng, lượng chất
và thể tích các chất tham gia và tạo thành sau PƯHH
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:
- Hình thức: tự luận
- Học sinh làm bài trên lớp
III THIẾT LẬP MA TRẬN:
Ôxi - không khí
(Số tiết LT/ tổng
số tiết
7/10)
Chuẩn
KT, KN kiểm tra:
Chuẩn
KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
- I.1
- I.2
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn
KT, KN kiểm tra:
Số câu:1
Số điểm:1.5
Tỉlệ:15%
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 1.5đ
Số câu: 0
Số điểm:
Số câu: 0
Số điểm:
Hiđrô - nước
(Số tiết LT/ tổng
số tiết
8/13)
Chuẩn
KT, KN kiểm tra:
Chuẩn
KT, KN kiểm tra:
- II.1
- II.2
Chuẩn KT,
KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
- II.3
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Chuẩn KT,KN kiểm tra:
Số câu:3
Số điểm:6.5
Tỉlệ: 65%
Số câu: 2
Số điểm: 4đ Số điểm: Số câu: Số điểm:2.5đ Số câu: 1 Số câu: 0 Số điểm:
Dung dịch
(Số tiết/ tổng số
Chuẩn
KT KN
Chuẩn
KT KN
Chuẩn
KT KN
Chuẩn
KT KN
Chuẩn
KT KN
Chuẩn
KT KN
Chuẩn KT,KN
Chuẩn KT,KN
Trang 26/8)
kiểm tra: kiểm tra: kiểm tra: kiểm
tra:
-III.1
- III.2
kiểm tra: kiểm
tra: kiểm tra: kiểm tra:
Số câu:1
Số điểm:2
Tỉlệ: 20%
Số câu: 0
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 2đ
Số câu: 0
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Tổng số câu:5
Tổng số điểm:10
Tỉlệ: 100%
Số câu:2
Số điểm: 4 Tỉlệ: 40%
Số câu:2
Số điểm:3.5 Tỉlệ: 35%
Số câu:1
Số điểm: 2.5 Tỉlệ: 25%
Số câu:
Số điểm: Tỉlệ: %
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2011-2012)
Họ và tên: MÔN: HÓA HỌC 8 (ĐỀ 1)
Lớp: 8 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / / 2012
ĐỀ 1 Câu 1: (1đ) Nêu tính chất hóa học của hiđro Viết PTPU minh họa
Câu 2: (1,5đ) Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca,
K (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 3:(2đ)
a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4
Câu 4: (2,5đ) Trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hiđro để khử sắt(III) oxit và
thu được 11,2 gam sắt
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra b) Tính khối lượng sắt (III) oxit đã phản ứng
c) Tính thể tích khí hiđro đã dùng (ở đktc)
Câu 5 (3đ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau:
KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) Fe (4) FeSO4 (5) Fe(OH)2
Trang 3Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ II (NĂM HỌC 2011-2012)
Họ và tên: MÔN: HÓA HỌC 8 (ĐỀ 2)
Lớp: 8 Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: / /2012 Ngày trả bài: / / 2012
ĐỀ 2 Câu 1 :( 2 đ)
a.Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa khử là gì?
b Lấy phương trình phản ứng minh họa cho từng loại phản ứng trên?
Đối với phản ứng oxi hóa khử hãy cho biết đâu là chất khử? Chất oxi hóa? Sự oxi hóa? Sự khử?
Câu 2 : (1 đ)
Hãy cho biết vai trò của nước trong đời sống và sản xuất , các biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước?
Câu 3 : ( 3 đ)
A Điền các chất thích hợp vào các dấu ? và hoàn thành các PTHH theo các sơ đồ sau:
a HCl + ? - FeCl2 + ?
b SO3 + H2O - ?
c ? + H2O - NaOH + H2
d ? + H2O - Ca(OH)2
e ? + CuSO4 - Al2(SO4)3 + Cu
f ? + H2O - HNO3
B Hãy gọi tên các chất có CTHH như sau : FeCl2, NaOH ,Ca(OH)2 , Al2(SO4)3, HNO3, H2SO4
Câu 4 : (2,5 đ)
Trong phòng thí nghiệm oxit sắt từ (Fe3O4) được điều chế bằng cách dùng oxi để oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao
a Tính khối lượng sắt và thể tích khí oxi ( ở đktc) cần thiết để điều chế được
3,48 gam oxit sắt từ
b Để có được lượng oxi trên cần phải phân hủy bao nhiêu gam kaliclorat?
Câu 5: (1,5đ)
Cho 5,4 gam nhôm tác dụng đủ với dung dịch axit clohidric nồng độ 14,6%
a Tính khối lượng dung dịch axit clohdric đã dùng trong phản ứng trên
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng
(Cho biết Fe : 56; O : 16; K : 39; Cl: 35,5; Al : 27; H : 1 )
HẾT
Trang 4V HƯỚNG DẪN CHẤM, THANG ĐIỂM
ĐỀ 1
1
* Tính chất hóa học của hiđro 1) Tác dụng với oxi: 2H2 + O2 t0 2H2O 2) Tác dụng với đồng (II) oxit: H2 + CuO t0 Cu + H2O
0,5 0,5
2 1) 4Al + 3O2
0
t
2Al2O3 2) 2Ca + O2 2CaO 3) 4K + O2 2K2O
0,5 0,5 0,5
3
a) Nồng độ phần trăm của dung dịch KCl là:
C% dd KCl =
.100 ddKCl
mKCl
20.100
600 = 3,33 % b) Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 là:
CM dd CuSO4 =
uSO4
dd CuSO4
nC
1,5 0,75 = 2M
1
1
4
a) Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 t0 2Fe + 3H2O b) Theo bài ta có nFe =
1,12
56 = 0,2 mol
- Theo PTPU : nFe 2 O 3 = 1/2 nFe = 0,1 mol
=> mFe 2 O 3 = 0,1.160 = 16 g c) Theo PTPU: nH 2 = 3/2 nFe = 0,3 mol
=> VH 2= 0,3.22,4 = 6,72 lit
* Lưu ý: HS có cách giải khác vẫn cho điểm tối đa
1 0,5
0,25 0,25 0,25 0,25
5
FeSO4 +2NaOH Fe(OH)2+ Na2SO4 0,6
ĐỀ 2
a.Phản ứng hóa hợp, phản ứng phân hủy, phản ứng oxi hóa khử là gì?
b Lấy phương trình phản ứng minh họa cho từng loại
Trang 5Câu 1
phản ứng trên?
Đối với phản ứng oxi hóa khử hãy cho biết đâu là chất
khử? Chất oxi hóa? Sự oxi hóa? Sự khử?
2 đ
Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học trong đó chỉ có một
chất mới ( sản phẩm) đựơc tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban
đầu
0,25 đ
Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất
sinh ra hai hay nhiều chất mới
0,25 đ
phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong đó xảy ra
đồng thời sự oxi hóa và sự khử
0,5 đ
Câu 2
Hãy cho biết vai trò của nước trong đời sống và các biện
pháp chống ô nhiễm nguồn nước? (1 đ)
Biện pháp chống ô nhiễm nguồn nước 0,5 đ
Câu 3
Điền các chất thích hợp vào các dấu ? và hoàn thành các
PTHH theo các sơ đồ sau: (3 đ)
a.2HCl + Fe FeCl2 + H2
muối sắt clorua
0,5 đ
b SO3 + H2O H2SO4
axit sun furic
0,5 đ
c 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
natri hidroxit
0,5 đ
d CaO + H2O Ca(OH)2
Canxi hidroxit
0,5 đ
e 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
muối nhôm sunfat
0,5 đ
f N2O5 + H2O 2HNO3
axit nitric
0,5 đ
Trong phòng thí nghiệm oxit sắt từ ( Fe 3 O 4 ) được điều chế
bằng cách dùng oxi để oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao
c Tính khối lượng sắt và thể tích khí oxi ( ở đktc) cần thiết để điều chế được 3,48gam oxit sắt từ.
d Để có được lượng oxi trên cần phải phân hủy bao nhiêu gam kaliclorat?
2,5 đ
Trang 6VO 2 = 0,03 x 22,4= 0,672l 0.25 đ
mKClO 3 = 0,02x 122,5 = 2,45 gam 0.25 đ
Câu 5
Cho 5,4 gam nhôm tác dụng đủ với dung dịch axit
clohidric nồng độ 14,6%.
c Tính khối lượng dung dịch axit clohdric đã dùng trong phản ứng trên.
d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được sau phản ứng.
1, 5 đ
nHCl = 0,6 mol mHCl = 0,6x 36,5 = 21,9 gam 0,25 đ mdd HCl = mHCl x 100/14,6 = 150 gam 0,25 đ
0,25 đ
GV: Nguyễn Hữu Khê