1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Download Đề và đáp án thi học kì 1 hóa học 10

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 22,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắp xếp cỏc nguyờn tố theo chiều giảm dần tớnh kim loại: Do 3 nguyờn tố trờn thuộc cựng chu kỡ 3 nờn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thỡ tớnh kim loại giảm dần.. Vậy thứ tự giảm d[r]

Trang 1

Tr ườ ng THPT a phúc đ đề Ki m tra h c k I ể ọ ỳ

(Lưu ý: HS phải ghi mó đề thi vào bài làm)

I.Trắc nghiệm (3 điểm)

Cõu 1: Số electron tối đa trong lớp M là:

Cõu 2: Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị, trong đó 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyờn tử, cũn lại là 35Cl Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là:

A 8,43% B 8,29% C 8,92% D 8,34%

Cõu 3: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron nguyờn tử là 1s22s22p5 Cụng thức hợp chất khớ của X với hidro là:

A XH4 B XH3 C XH2 D XH

Cõu 4: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú tổng số hạt proton, nơtron và electron là 36, trong đó số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố là:

A.10 B.12 C 14 D 24

Cõu 5: Chất nào sau đây chứa liên kết ion?

A H2O B NH3 C KCl D Cl2

Cõu 6: Ion 1735X cú số hạt proton, nơtron và electron lần lượt là:

A 17, 18, 18 B 17, 17, 18 C 18, 17, 18 D 18, 18, 17

II.Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Cho cỏc nguyờn tố: X (Z=11), Y (Z=15), T (Z=17)

a Viết cấu hỡnh electron nguyờn tử và xỏc định vị trí trong bảng tuần hoàn của các nguyờn tố trờn (1,5 đ)

b Cho biết đó là nguyên tố kim loại hay phi kim hay khớ hiếm? Giải thớch? (0,5 đ)

c Sắp xếp cỏc nguyờn tố trờn theo chiều giảm dần của tớnh kim loại Giải thớch? (0,5 đ)

Bài 2: (1,5 điểm)

a Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất sau: N2; CH4; HCl (0,75 đ)

b Xác định hóa trị và số oxi hóa của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất CH4 và HCl (0,75 đ)

Bài 3: (3 điểm) Cho 13,9 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch HCl 2M (D=1,08g/ml) Sau phản

ứng thu được 7,84 lớt khớ H2 ở đktc và dung dịch Y.

a.Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra và tớnh thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong X.

b Tớnh C% cỏc chất trong dung dịch Y

c Cho 300 ml dung dịch NaOH 3,5M vào dung dịch Y Sau phản ứng thu được kết tủa B, nung B ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Tỡm m?

Cho: Fe =56; Al=27; O=16: H =1; Cl =35,5;Na=23 (Học sinh khụng được sử dụng Bảng tuần hoàn)

Mó đề: H100

Trang 2

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Mụn: Hoỏ học 10

MÃ ĐỀ H100

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

II – Tự luận (7 điểm)

Bài 1:(2,5 điểm)

a X(Z=11): 1s22s22p63s1 ; Vị trớ trong BTH: ễ 11, chu kỡ 3,nhúm IA (0,5 điểm)

Y(Z=15): 1s22s22p63s23p3 ; Vị trớ trong BTH: ễ 15, chu kỡ 3 , nhúm VA (0,5 điểm)

T(Z=17): 1s22s22p63s23p5 ; Vị trớ trong BTH: ễ 17, chu kỡ 3, nhúm VIIA (0,5 điểm)

a X là kim loại vỡ cú 1e lớp ngoài cựng.

Y là phi kim vỡ cú 5e lớp ngoài cựng.

T là phi kim vỡ cú 7e lớp ngoài cựng (0,5 điểm)

b Sắp xếp cỏc nguyờn tố theo chiều giảm dần tớnh kim loại: Do 3 nguyờn tố trờn thuộc cựng chu kỡ 3

nờn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thỡ tớnh kim loại giảm dần.

Vậy thứ tự giảm dần tớnh kim loại là: X> Y>T (0,5 điểm)

a.(0,75đ) N  N H-Cl H-C-H (mỗi chất đúng được 0,25 điểm)

H

b.(0,75đ) * CH4 -Húa trị: C(4); H(1) * HCl -Húa trị: H(1); Cl(1)

-Số oxi húa: C(-4); H(+1) -Số oxi húa: H(+1); Cl(-1)

Bài 3: (3 điểm)

a.(1,5 đ) Gọi số mol Al và Fe lần lượt là x và y(mol)

nHCl(bđ)=0,5.2=1(mol); số mol H2=7,84/22,4=0,35 mol 0,25 2Al +6HCl  2AlCl3 +3H2

x 3x x 1,5x (mol)

Fe +2HCl  FeCl2 +H2

y 2y y y (mol)

0,5

mX=27x+56y=13,9 (g) (1); nH2=1,5x +y=0,35 (2) 0,5 Giải hpt (1) và (2)  x=0,1; y=0,2 (mol)

b.(1đ) nHCl(pư)=0,7 mol; nHCl(dư)=0,3 mol

Dung dịch Y: nHCl=0,3 mol; nAlCl3:0,1 mol; nFeCl2=0,2 mol

mddY=13,9+500.1,08-0,35.2=553,2 gam

0,5 C%(HCl)=1,98%; C%(AlCl3)=2,41%; C%(FeCl2)=4,59%

0,5

c.(0,5đ)

NaOH + HCl NaCl +H2O

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 +3NaCl

2NaOH + FeCl2  Fe(OH)2 +2NaCl

NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O

2Al(OH)3 Al2O3 +3H2O

2Fe(OH)2 + 1/2O2  Fe2O3 +2H2O

Khối lượng chất rắn thu được=18,55 gam

0,5

Trang 3

Tr ườ ng THPT a phúc đ đề Ki m tra h c k I ể ọ ỳ

(Lưu ý: HS phải ghi mó đề thi vào bài làm)

I.Trắc nghiệm (3 điểm)

Cõu 1: Số electron tối đa trong lớp K là:

A 2 B 8 C 18 D 32

Cõu 2: Trong tự nhiờn Brom có 2 đồng vị, trong đó 79Br chiếm 54,5% tổng số nguyờn tử, cũn lại là 81Br Thành phần % theo khối lượng của 79Br trong HBrO3 là:

A 34,3% B 33,4% C 43,4% D 44,3%

Cõu 3: Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron nguyờn tử là 1s22s22p63s23p4 Cụng thức oxit cao nhất của X là:

A XO2 B X2O7 C X2O5 D XO3

Cõu 4: Nguyờn tử của một nguyờn tố cú tổng số hạt là 48, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không

mang điện Số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố là:

A.10 B 16 C 18 D 32

Cõu 5: Chất nào sau đây chứa liên kết cộng húa trị?

A Al2O3 B NaCl C HCl D K2O

Cõu 6: Ion 2

+ ¿

26

56

Y¿ cú số hạt proton, nơtron và electron lần lượt là:

A 26, 30, 26 B 26, 26, 30 C 26, 30, 24 D 26, 24, 30

II.Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Cho cỏc nguyờn tố: X (Z=12), Y (Z=13), T (Z=16)

a Viết cấu hỡnh electron nguyờn tử và xỏc định vị trí trong bảng tuần hoàn của cỏc nguyờn tố trờn (1,5

đ)

b Cho biết đó là nguyên tố kim loại hay phi kim hay khí hiếm? Giải thớch? (0,5 đ)

c Sắp xếp cỏc nguyờn tố trờn theo chiều giảm dần của tớnh kim loại Giải thớch? (0,5

đ)

Bài 2: (1,5 điểm)

a Viết cụng thức cấu tạo của cỏc chất sau: Cl2; NH3; H2O (0,75 đ)

b Xác định hóa trị và số oxi húa của cỏc nguyờn tố trong cỏc hợp chất NH3 và H2O (0,75 đ)

Bài 3: (3 điểm) Cho 9,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe vào 400 ml dung dịch HCl 2M (D=1,08g/ml) Sau phản

ứng thu được 7,28 lớt khớ H2 ở đktc và dung dịch Y.

a Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra và tớnh thành phần % khối lượng mỗi kim loại

trong X

(1,5 đ)

c Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y Sau phản ứng thu được kết tủa B, nung B ngoài

không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Tỡm m? (0,5 đ)

Cho: Fe =56;Al=27; O=16; H =1; Cl =35,5

Mó đề: H102

Trang 4

(Học sinh khụng được sử dụng Bảng tuần hoàn)

Trang 5

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013

Mụn: Hoỏ học 10

MÃ ĐỀ H102

I – Trắc nghiệm (3 điểm)

II – Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm)

a X(Z=12): 1s22s22p63s2 ; Vị trớ trong BTH: ễ 12, chu kỡ 3,nhúm IIA (0,5 điểm)

Y(Z=13): 1s22s22p63s23p1; Vị trớ trong BTH: ễ 13, chu kỡ 3, nhúm IIIA (0,5 điểm)

T(Z=16): 1s22s22p63s23p4 ; Vị trớ trong BTH: ễ 16, chu kỡ 3, nhúm VIA (0,5 điểm)

b X là kim loại vỡ cú 2e lớp ngoài cựng.

Y là kim loại vỡ cú 3e lớp ngoài cựng.

T là phi kim vỡ cú 6e lớp ngoài cựng (0,5 điểm)

c Sắp xếp cỏc nguyờn tố theo chiều giảm dần tớnh kim loại: Do 3 nguyờn tố trờn thuộc cựng chu kỡ 3 nờn theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thỡ tớnh kim loại giảm dần.

Vậy thứ tự giảm dần tớnh kim loại là: X> Y>T (0,5 điểm)

Bài 2: (1,5 điểm)

a.(0,75đ) H-N-H H-O-H Cl-Cl (mỗi chất đúng được 0,25 điểm)

H

b.(0.75đ) * NH3 -Húa trị : N(3); H(1) * H2O -Húa trị : H(1); O(2)

-Số oxi húa: N(-3); H(+1) -Số oxi húa: H(+1); O(-2)

Bài 3: (3 điểm)

a.(1,5 đ) Gọi số mol Al và Fe lần lượt là x và y(mol)

nHCl(bđ)=0,4.2=0,8(mol); số mol H2=7,28/22,4=0,325 mol 0,25 2Al +6HCl  2AlCl3 +3H2

x 3x x 1,5x (mol)

Fe +2HCl  FeCl2 +H2

y 2y y y (mol)

0,5

mX=27x+56y=9,65(g) (1); nH2= 1,5x +y=0,325 (2) 0,5 Giải hpt (1) và (2)  x=0,15; y=0,1 (mol)

b.(1đ) nHCl(pư)=0,65 mol; nHCl(dư)=0,15 mol

Dung dịch Y: nHCl=0,15 mol; nAlCl3:0,15 mol; nFeCl2=0,1 mol

C%(HCl)=1,24%; C%(AlCl3)=4,54%; C%(FeCl2)=2,88%

0,5

c.(0,5đ)

NaOH + HCl NaCl +H2O

3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 +3NaCl

2NaOH + FeCl2  Fe(OH)2 +2NaCl

NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O

2Al(OH)3 Al2O3 +3H2O

2Fe(OH)2 + 1/2O2  Fe2O3 +2H2O

Khối lượng chất rắn thu được=10,55 gam

0,5

Ngày đăng: 17/02/2021, 12:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w