1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BAI TAP PTHPTBPT ON THI DH

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 331,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH-BPT-HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Gv: Nguyễn Hữu Trung – THPT VĨNH ĐỊNH

I) Giải phương trình và bpt bằng phương pháp biến đổi tương đương

Bài 1: Dạng cơ bản

a) 4 2 x x 2  2 x b) 2x 6x2   1 x 1 c)

3

2

x

d) 21 4  x x  2   x 3 e) 5x 1  3x 2  x 1 0  f) 2x2 6x 1 x 2 0

g) x x 1   x x 2   2 x2 h) x23x 2 x2  x 1 1 i) x 3 x12 2x1

j)

4 x   x  4 x   x  x k)

2

1 x

2 2

x

x x

m)

2

x

1

1

x

x x

2

1

x

p) x √2− x x2 – x – 2 – √2− x q) x2 3x 2  2x2 3x 1 x 1   r)

s) x2  x 2  x2 2x 3   x2  4x 5  t)(D/02)(x2 3 ) 2x x2 3x 2 0

Bài 2: Đặt nhân tử chung hoặc tổng các bình phương bằng 0

a) x3 2 x x 1 2xx2 4x3 b)

3

2

3

x

c)

x 3 4x 1 3x 2

5

5

d) 4x y 2  y2 4x2y(Bp) e) x 2 x1 ( x1 1) x2 x 0(ntc) f) 2x2  x 9 2x2 x5  x 2

g)x2 2(x1) 3x 1 2 2x25x2 8 x 5(Đk PT  (x1) 3x1 2 x2  2x120

.)

Bài 3: Nhân chia lượng liên hợp

a) 4x25x1 2 x2  x1 9 x 3 0 b) 3(2  x  2) 2  xx  6

c)

6

3 x  2 x  (x=3/2) d) x2 x 5 x28x 4 5( x2) d')

0 2

x

 e) x 1 3x1 2 x 2x2 f) x  1  1 4x2 3x

g) 3 x   2 3 x   1 3 2 x2 3 2 x2  1 h) x2   x 12 x 1 36  

i)  x 3 x1 1   x22x 34 j) 4(x 1) 2 (2x 10)(1  3 2x) 2

2

x

x x

 

l)

x

x

II) Giải phương trình và bpt bằng phương pháp đặt ẩn phụ hồn tồn

Bài 4: Giải các phương trình và bpt sau(1 ẩn phụ)

a) (x5)(2 x) 3 x23x b)

2 2

x x

c) √ x

x − 1 + √x − 1

x =

3 2 d) xx2 1 xx2 1 2 e) 2xxx 1 2 x2 x 1 f) 2 x2  5 x  1 7  x3 1 g) 2x  3 x  1 3x 2 2x2 5x  3 16 h) 3(2 x 2) 2 xx6(tx 2)

i) x27x 4 4 x x( 2)( x t j) 3x 2 4x 9 2 3 x2 5x 2 x1

k) 2x2 5x 1 2 2x2 5x6 4 l) 1 2 x 1 2 x 2 x2

Trang 2

m) 3x25x 7 3x25x2 1 n) (x2 + x + 1)(x2 + x + 3) 15

0) 3 x x   2  2 x x   2  1 p)x x  / x2  1 2 2(  x  1)(Bp,t= căn)

q) x  2  x  2 2  x2  4 2  x  2 r)3(1 1 x) 4x 4x2 3 x

s)

x2 3x 1 tan x4 x2 1

w)(x 1) ( x 1) 3 x x 1 0,(t x x 1

Bài 5: Giải các phương trình và bpt sau(2 ẩn phụ)

a) √32 x −1 + √3 x −1 = √33 x +1 b) 3 24  x  12  x  6 c) √3 x+7 – √x =1

g)

        

h) x2  x 4 x2  x 1 2x22x9 i)

2x  1 x x  2 (  x 1) x  2x  3 0 j)x2 2002 2002x 2001 2001 0  

k)x3 4 x 12x 28 x

m) x3x2 2 x3x21 3 n) x2 3 10 x2 5

Bài 6: (Hai ẩn phụ để đưa về pt đẳng cấp bậc 2)

a) (x2 6x11) x2 x 1 2(x2 4x7) x 2 b) x2 2x  2x 1 3x2 4x1

III) Giải phương trình và bpt bằng phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn

Bài 7: Giải các phương trình sau

a)2 1  xx2 2x 1x2  2x 1

b)2 3 x 16x2 x 4

c)(4 x  1) x3  1 2 x3  2 x  1 d)(x 5) 10 x2 x2 7x10

e)x1 x2 2x 3 x21 f) x2 (x2) x1 x 2

g)6x2 10x 5  4x 1 6x  2 6x 5 0 h)x2 3 x22x 1 2 x22

i)2 2x4 4 2  x  9x216 j)(x2 2x 2)(x 26x 2) 9x  2 0

k)(3 x2 2)  3 x t, (  3 x2) l) m) (3 x+1)√2 x2−1=5 x2+3

2x −3

IV) Giải phương trình và bpt bằng phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số:

a)2x3 8 x3 5 4 x 2 2 4x 8 1;HD f x: ( 3 4)f(2 x2)b) 4x1 4x21 1

c) 2−√3¿

x

¿

√¿

+

2+√3¿x

¿

¿

√¿

d)4x7x 9x2 (Dùng đến y''; ĐS: x 0;1

)

e) 3x213 4 x 3 3x26 (x 3 / 4 vô nghiệm, x > 3/4  x =1) f) 3sin

2

x

+3cos2x=2x+2− x+2

IV- Giải hệ bằng phương pháp biến đổi tương đương:

Bài 9: Dạng cơ bản(đối xứng loại I, II, đẳng cấp)

1)

¿

3

x+√3 y=4

x + y=28

¿{

¿

2)

¿

2 x2− y2=3 x +4

− x2+2 y2=3 y+4

¿{

¿

3)

2 2

420 280

x y xy

y x xy

¿

x2− xy+ y2=7

2 2

3 3

y x

2 2

Trang 3

7) 2 2

( 2)( 2) 24

x y 5

x x y y 13

  

3 3

1

10)

8 5

x y

13)

2

2

    

   

2

2

Bài 10: Công trừ , rút thế(Rút x hoặc y hoặc một biểu thức theo x, y; phát hiện 1 pt của hệ đẳng cấp; phân tích một

pt của hệ thành nhân tử để rút thế; giải được một pt của hệ để thế vào pt còn lại; nâng lũy thừa)

1)

¿

x2

+x= y2

+y

x2+y2=3(x + y)

¿{

¿

2)

2 2

3

x 1 2 y 1 3log (9x ) log y 3

4)

3

x y 1 x y 1

x y 2 2y 2

     

   

2 2

2 2

5

x y

¿

x + y −√xy =3

x+1+y +1=4

¿{

7)

2

1 log log 16 4

log 2

xy

y

x

3 3

(6 21 ) 1

x y

2

10)

2

2 2

2

2 1

xy

x y

x y

x y x y

2 2

3

8 16

xy

x y

x y

13)

2 2

x y x y

2

2

2 2

(5 4)(4 )

16)

2

2

36 72

x y xy

y x xy

 (xét x0,x < 0) 17)

3 6 2 9 2 4 3 0

2

2

x x y xy x

x y

2 2

4 8 2

 

2

1

  

VI- Giải hệ bằng phương pháp đặt ẩn phụ:

1)

x y x y 2

x y x y 4

    

   



4)

1

3 3 1

y

y

5)

2 2

2

2 1

y

x y

x

y

x  ) 6)

5

1 0

x x y

x y

x

7)

2 2

1 4

xy x y

x y 3

x 5 y 3 5

   

Trang 4

10)

2 2

2 2

12 12

11)

2

1

x x

y

y y x y

2 2

EMBED Equation.DSMT4

4 2 2 2 4 2

18 13)

208

x y y xy x

x y y x y x

13

xyxy xyxy

2 2

2

3

1

x y x

x y

16)

2 2

2 2

1 1

4

22

y

x

y

2 2 1

2 2

x y

 

      

20) )

2

2

3

1 4

x

VI- Giải hệ bằng phương pháp hàm số, đánh giá và vecto:

Bài 12: Sử dụng hàm số

1)

1

1 2

x

y

2 2

log log 2

x y



4)

2

1

1

x x

4 4

1

x y

VIII)Giải bài toán có chứa tham số:

Bài 13: Xác định mọi giá trị của m để phương trình sau có nghiệm(không đặt ẩn phụ):

1) x 3 m x21 2) 2x2 2(m4)x5m10 3  x0(m  3)

3) x2  x 1 x2 x 1 m 4)8) 4 x2 1 xm

Bài 14: Xác định mọi giá trị của m để phương trình sau có nghiệm:

1) ( x 1 x)3 x(1 x) m 2) x 3 6 x m  (x3)(6 x), (3 2 4,5 m3) 3) 3√x −1+mx +1=2 √4x2−1 (A/07) 4) 2x 2 x (2x)(2 x) m

5) m( 1x2  1 x2 2) 2 1  x4  1x2  1 x2 (B/04) 6)

1

3

x

x

 7) x xx12 m 5 x 4 x

8) 31 x 31 xm(đặt u,v) 9) 11/ x1 4 m x4 2 3x 2 (m3) x 2 0 10) x6 x 9 x 6 x 9 (x m ) / 6

Bài 15: Xác định mọi giá trị của m để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

1) |2 x2−3 x − 2|=5 m −8 x − 2 x2

2)

2

x

x

Bài 16: Xác định mọi giá trị của m để phương trình:

1) √x2+mx+ 2=2 x+1 có 2 ng pbiệt(B/06) 2)4 2x 2x2 64  x2 6 x m 2 ng pbiệt(A/08)

Trang 5

7) (x2−1)(x +3) ( x+5)=m có 4 nghiệm phân biệt x1 ; x2 ; x3 ; x4 thỏa mãn x1

1

+ 1

x2+

1

x3+

1

x4=−1

8)

1 ( 1).log ( 2) 4( 5) log 4 4 0

2

x

5

;4 2

Bài 17: Xác định mọi giá trị của m để bất phương trình:

a) xx1m có nghiệm với m > 0 b) (m2)xmx1 có nghiệm trên [0; 2] c) (x21)2m x x 2 2 4 TM với mọi x 0;1 d) (x4)(6 x)x2 2x m TM  x   4;6 e)m x 2 2x 2 1  x(2  x) 0  có nghiệm x  0; 1 3 

Bài 18: Xác định số m nhỏ nhất để bpt 2  2 2

1 )

1 (xx  xx

Bài 19:Tìm m để hệ sau có nghiệm thực:

a)

2

1 2

x y

   

(D/11) b)

¿

x +y=1

xx+ yy=1 −3 m

¿{

¿

(D/2004)

c)

1

x y m

x xy

Bài 20: Cho hệ:

¿

x3− y3=m(x − y) x+ y=−1

¿{

¿

a)Giải hệ khi m = 3

b)Tìm m để hệ có 3 nghiệm ( x1 ; y1 ), ( x2 ; y2 ),( x3 ; y3 ) với x1 , x2 , x3 lập thành cấp

số cộng

Bài 21:Tìm m để hệ :

2 2

2

x y x y

m x y x y

 có 3 nghiệm pb Rút y từ (1) thay vào (2)

Ngày đăng: 18/05/2021, 01:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w