8 Tất cả các phòng học ở trường chính và điểm trường đều được trang bị đủ bảng đen, đủ bàn ghế cho giáo viên, đủ bàn ghế cho học sinh và có hộp đựng (dễ vận chuyển) hoặc tủ có khoá để ch[r]
Trang 1Kế hoạch phát triển trờng học
-Phần a: Bối cảnh nhà trờng.
I/Bối cảnh nhà trờng:
II/ Bản đồ (sơ đồ) nhà trờng
III/ Biểu đồ tình hình nhập học:
Phần B: Các mục tiêu phát triển trung hạn chính (2006-2010).
I/ Cơ sở pháp lý:
Trang 2II/ Tầm nhìn và mục tiêu trung hạn cho nhà trờng trong giai đoạn 5 năm.
Phần c : Đánh giá tình hình nhà trờng năm học trớc.
I/ Thực hiện kế hoạch phát triển :
Bảng tổng hợp tình hình nhập học của học sinh (giới tính/lớp), CB-GV-NV.
Danh sách
Điểm trờng
Tình hình nhập học của học sinh Đội ngũ T/số
HS Nhập học
L 1 TS/
Nữ
L 2 TS/
Nữ
L 3 TS/
Nữ
L 4 TS/
Nữ
L 5 TS/
Nữ
T/số học sinh cuối năm
T/số học sinh lên lớp
T/số học sinh Giỏi+
T.tiến
T/số Học sinh THC T.TH BGH Giáoviên Nhânviên đồngHợp
Cộng
II/ Những thành tựu chính:
1
Trang 33
4
III/ Đánh giá tiến độ thực hiện MCLTT
I Cỏc chỉ số đầu vào chớnh của MCLTT
Mục tiờu
(Đạt, không
đạt)
Số điểm trường (điểm chớnh và lẻ)
Điểm tổng hợp đỏnh giỏ chung (chỉ dành
cho cấp huyện)
1 Tổ chức và Quản lý trường học
1
Hiệu trưởng và hiệu phú đó qua bồi dưỡng
hoặc được đào tạo về nghiệp vụ quản lý
trường học, nắm được nội dung cơ bản của
cụng tỏc quản lý Nhà nước về giỏo dục-đào
tạo, mục tiờu kế hoạch giỏo dục tiểu học, nắm
chắc nội dung, chương trỡnh, KH cỏc mụn học
Số hiệu trưởng /hiệu phú đó được tập huấn về quản lý trường học (5 ngày trở lờn)
và hiệu phú cú trỡnh độ đào tạo tối thiểu 12+2
Số hiệu trưởng /hiệu phú cú trỡnh độ dưới 12+2 (dưới 9+3)
2 Hiệu trưởng và hiệu phú được cỏn bộ, giỏo
viờn trong trường và cỏn bộ, nhõn dõn địa
phương tớn nhiệm về chuyờn mụn và nghiệp
vụ
Trường cú KHPT trường học và trỡnh lờn Phũng GD đỳng thời hạn
3 Hiệu trưởng, hiệu phú phải đảm bảo chất
lượng giảng dạy, cỏc dịch vụ và nguồn lực ở
Số điểm lẻ được Hiệu trưởng/hiệu
Trang 4mỗi điểm lẻ cũng tương đương như ở trường
chính
phó đến làm việc (từ
3 lần trở lên trong 1 năm)
2 Đội ngũ giáo viên
4 Tất cả giáo viên phải đạt trình độ đào tạo tối
thiểu 9+3 và được đào tạo cơ bản để dạy trẻ
em có hoàn cảnh đa dạng, bao gồm cả trẻ
khuyết tật
Số giáo viên dưới chuẩn 9+3
4a Chỉ có trong Quyết định số 48: Giáo viên đạt
trình độ Trung học Sư phạm 12+2
Số giáo viên dưới chuẩn 12+2
5 Tất cả giáo viên ở trường và điểm trường phải
được đào tạo chuyên môn ít nhất 5 ngày/năm
về quản lý lớp học và các nội dung sư phạm
(làm giáo cụ, dạy lớp ghép, bồi dưỡng học
sinh yếu kém, tăng cường tiếng Việt, giáo dục
hoà nhập, mối quan hệ giữa giữa nhà trường
và cộng đồng, v.v.)
Số GV (ở tất cả các điểm trường) được tập huấn 5 ngày trở lên trong năm học trước
huấn 9 ngày trở lên tại điểm trường
3 Cơ sở vật chất – Trang thiết bị
6 Phòng học ở tất cả các trường chính và điểm
trường đều được xây dựng kiên cố (tường,
sàn và mái) và có đủ ánh sáng tự nhiên Các
trường và phòng học phải đảm bảo rằng các
học sinh khuyết tật có thể đến học được
Số phòng học (tất cả các điểm) có điều kiện tốt (không phải phòng học tạm, không mượn hoặc cần sửa chữa lớn)
7 Trường, điểm trường được đặt tại nơi yên
tĩnh, cao ráo, thoáng mát, thuận tiện cho tất cả
học sinh đi học Trường không có nhà ở, hµng
quán trong khuôn viên trường Trường có
giếng hoặc các nguồn nước sạch khác và nhà
vệ sinh
- Số điểm trường có nước sạch
- Số điểm trường có nước uống
- Số điểm trường có nhà vệ sinh
và điểm trường phải có khu vệ sinh riêng dành
cho thầy - trò và sân chơi
- Số điểm trường có nhà vệ sinh cho giáo viên
- Số điểm trường có sân chơi
8 Tất cả các phòng học ở trường chính và điểm
trường đều được trang bị đủ bảng đen, đủ bàn
ghế cho giáo viên, đủ bàn ghế cho học sinh và
có hộp đựng (dễ vận chuyển) hoặc tủ có khoá
để chứa các tài liệu giảng dạy và học tập
- Số phòng học có bảng tốt (đ chuẩn)
- Số phòng học có bàn ghế GV tốt (đạt chuẩn)
- Số bàn ghế HS tốt (đạt chuẩn)
Trang 5- Phòng học có tủ/hộp đựng sách tốt (đạt chuẩn)
9 Trường và mỗi điểm trường phải có một bộ đồ
dùng dạy học tối thiểu và tài liệu dạy học cho
mỗi khối lớp
- Số (khối) lớp có đồ dùng dạy học môn Toán
- Số (khối) lớp có đồ dùng dạy học môn Tiếng Việt
- Số (khối) lớp có đồ dùng dạy học cho các môn khác
10 Trường và mỗi điểm trường phải có một bộ
sách, tài liệu tham khảo phù hợp với mỗi khối
lớp
Số (khối) lớp có sách giáo khoa, tài liệu tham khảo
11 Mỗi giáo viên ở trường và điểm trường có một
bộ đồ dùng văn phòng phẩm cần thiết (như
thước kẻ, kéo, phấn, giấy, bút)
Số giáo viên có đồ dùng văn phòng phẩm cần thiết đủ cho năm học này
12 Mỗi giáo viên ở trường và điểm trường có một
bộ sách giáo khoa, tài liệu hướng dẫn giảng
dạy theo yêu cầu của từng khối lớp mà giáo
viên đó dạy
- Số GV có một bộ sách giáo khoa (tất
cả các môn)
- Số GV có một bộ tài liệu hướng dẫn giảng dạy (tất cả các môn)
13 Tất cả học sinh của trường và các điểm
trường có một bộ sách giáo khoa (toán và
tiếng Việt)
Số học sinh có sách giáo khoa toán và tiếng Việt
14 Tất cả học sinh của trường và các điểm
trường có đủ các đồ dùng học tập tối thiểu
như vở và bút chì
Số học sinh có vở và bút
15 Mỗi học sinh dân tộc theo học ở trường và các
điểm trường sẽ được cung cấp các tài liệu
tăng cường tiếng Việt
Số học sinh DTTS
có tài liệu tăng cường tiếng Việt
4 Xã hội hóa giáo dục
16 Các trường và điểm trường đều có Ban Đại
diện cha mẹ học sinh
- Số điểm trường có Ban Đại diện cha mẹ học sinh
- Bình quân số cuộc họp 1 năm
17 Ban Đại diện cha mẹ học sinh tại các trường
và điểm trường hoạt động đều, có hiệu quả
trong việc kết hợp với của trường để giáo dục
học sinh
Số điểm trường có
từ 2 cuộc họp của Ban Đại diện CMHS/năm trở lên
18 Của trường tổ chức các hoạt động tuyên
truyền dưới nhiều hình thức để tăng thêm sự
Số điểm trường được hiệu trưởng
Trang 6hiểu biết trong cộng đồng về mục tiờu giỏo dục
tiểu học, về nội dung, phương phỏp và cỏch
đỏnh giỏ HS tiểu học, tạo điều kiện cho cộng
đồng tham gia thực hiện MT và Kế hoạch
GDTH
bỏo cỏo cú sự hỗ trợ tớch cực của CMHS
5 Hoạt động và chất lượng giỏo dục
19 Dạy và học theo chương trỡnh chung của cả
nước
Điểm trung bỡnh 1= chỉ dạy Toỏn và T.Việt;
3 =dạy đủ mụn chương trỡnh
20 Đảm bảo thực hiện cỏc nhiệm vụ phổ cập giỏo
dục tiểu học và chống mự chữ ở địa phương,
xõy dựng kế hoạch nhập học đỳng độ tuổi,
khụng để xảy ra hiện tượng lưu ban và bỏ
học
Điểm trường lưu giữ
hồ sơ theo dừi sĩ số học sinh
II Cỏc chỉ số kết quả
1 Tỷ lệ nhập học tinh (HS 6-10)/ DS(6-10)
2 Tỷ lệ nhập học tinh nữ (HSnữ 6-10)/ DSnữ(6-10)
3 Tỷ lệ nhập học tinh DT thiểu số (HSdtts6-10)/ DSdtts(6-10)
4 Tỷ lệ hoàn thành tiểu học HSHTTH (t)/ HSL1(t-5)
6 Tỷ lệ lưu ban Tiểu học (L1-L5) Lấy từ bỏo cỏo DFA
7 Số bỏ học L1 trong năm học Lấy từ bỏo cỏo DFA
8 Số bỏ học L1-L5 trong năm học Lấy từ bỏo cỏo DFA
III Cỏc ch s khỏc ỉ ố
9 Số điểm trường dạy đủ năm khối lớp Lấy từ bỏo cỏo DFA
10 Số điểm trường khụng dạy đủ 5 khối lớp và
khụng “gần” điểm trường dạy đủ 5 khối lớp
Lấy từ bỏo cỏo DFA
11 Số học sinh
Tỷ lệ học 5 buổi /tuần
Tỷ lệ học 6-9 buổi /tuần
Tỷ lệ học 10 buổi /tuần
Lấy từ bỏo cỏo DFA
IV/ Đánh giá sâu về tình hình thực hiện năm học trớc (những u tiên phát triển
cụ thể)
Mô tả hoạt động phát triển cụ thể đã đợc
thống nhất trong kế hoạch trong kế hoạch Thành tựu (hoàn thành/ một phần/ ý kiến và lý do đối với mức độ thành
Trang 7phát triển trờng học năm trớc không có) tựu thực tế.
1.Công tác quản lý
1.
2.
2 Phát triển chuyên môn đội ngũ
3 Cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học
4 Công tác xã hội hoá giáo dục
5 Kết quả giáo dục học sinh :
(Tổng cộng có khoảng 10-20 hoạt động)
Trang 8
Phần D : Kế hoạch phát triển trờng học năm học 2007 –
2008.
I/ Các hoạt động chính:
1/ Công tác tổ chức và quản lý nhà trờng :
1.1 Mục tiêu: …
1.2 Công tác kế hoạch phát triển:
Thực hiện kế hoạch phát triển :
Khối 1
Khối 2
Khối 3
Khối 4
Khối 5
Tổng cộng
Bảng tổng hợp tình hình nhập học của học sinh (giới tính/lớp), CB-GV-NV.
+ Tiểu học:
Danh sách
Điểm trờng
Tình hình nhập học của học sinh
T/số HS Nhập học
L 1 TS/
Nữ
L 2 TS/
Nữ
L 3 TS/
Nữ
L 4 TS/
Nữ
L 5 TS/
Nữ
Số trẻ 6 tuổi học L1
T/số trẻ
đúng
độ tuổi
HS Dân tộc TS/
N
Học sinh khuyết Tật
Học sinh lu ban
HS con thơng binh
HS con bệnh binh
Huy
động HS bỏ học
ra lớp
Tổng cộng
- Đội ngũ giáo viên:
Tổng số
dạy
GV
Ânhạc
GV Mĩ thuật chínhHành việnTh Bảovệ
Trình độ đào tạo Biên
- So với biên chế (thừa, thiếu) :
Cụ thể :
Trang 9 B¶ng ph©n c«ng nhiÖm vô – Kiªm nhiÖm :
(Ghi lÇn lît BGH-TPT- Gi¸o viªn-nh©n viªn)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
2/ Ph¸t triÓn chuyªn m«n :
2.1 Môc tiªu: …
2.2 ChÊt lîng d¹y häc :
XÕp lo¹i KÕt qu¶ n¨m häc
2006-2007 N¨m häc 2007-2008
Sè lîng (ngêi) % Sè lîng (ngêi) % 1/ LËp kÕ ho¹ch DH Tèt Kh¸
Trung b×nh 2/ Gi¶ng d¹y
Tèt Kh¸
Trung b×nh XuÊt s¾c Kh¸
Trang 103/ Xếp loại giáo viên Trung
bình Kém 4/ Dự giờ Ban giám hiệu
Tổ khối Cá nhân 5/ Đồ dùng dạy học Trang bị
Tự làm
2.3 Chỉ tiêu thi đua :
Danh hiệu thi đua Kết quả năm học
2006-2007 Năm học 2007-2008 Trờng xuất sắc
Tổ xuất sắc
Trờng Tiên tiến
Tổ tiên tiến
Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh
Chiến sĩ thi đua cơ sở
Giáo viên dạy giỏi CT
Giáo viên dạy giỏi cơ sở
3/ Cơ sở vật chất và trang thiết bị giáo dục.
Mục tiêu: …
4/ Công tác xã hội hóa giáo dục:
Mục tiêu: …
5/ Kết quả Giáo dục học sinh:
5.1Mục tiêu: …
5.2 Chất lợng học tập:
+ Tiểu học :
Xếp loại Kết quả năm học
2006-2007
Năm học 2007-2008
Số học
Học lực
HS giỏi
HS tiên tiến Lên lớp Hạnh kiểm
Thực hiện đầy đủ Thực hiện cha đầy đủ
DH cháu ngoan Bác Hồ
II / thực hiện kế hoạch
Các hoạt động cụ thể nhiệm Trách
thực
Đầu ra mong muốn
Tiêu chí
đánh
Thời gian hoàn
Nguồn kinh phí
Dự trù kinh phí
Trang 11hiện giá thành
1/ Tổ chức và quản lý
1.
2.
2/ Phát triển chuyên môn đội ngũ
1.
2
3/ CSVC và trang thiết bị dạy học
4/ Sự tham gia của cộng đồng
1.
2.
Trang 125/ Kết quả giáo dục học sinh
1.
2.
Phê duyệt của Phòng Giáo dục&Đào tạo ., ngày tháng
năm 2007
(Ghi ý kiến, ký tên và đóng dấu) Hiệu trởng.