[r]
Trang 1PHẤN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 Đ)
1/ Phương trình bậc nhất cĩ dạng
2/ Hình hộp chữ nhật cĩ bao nhiêu mặt
3/ Cho a>b thì
4/ Hai đường chéo của hình thoi cĩ độ dài là 8 cm và 10 cm cạnh của hình thoi là:
5/ Cho phương trình 2x-4=0 tương đương với phương trình nào?
6/ Hình hộp chữ nhật cĩ bao nhiêu đỉnh
7/ Diện tích của tam giác cĩ cơng thức tính là:
3
2ah d S=2 ah 8/ Phương trình 2x + 10 = 0 cĩ nghiệm là:
1 5 9/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ lệ K, tỉ số chu vị là
10/ Tìm điều kiện xác định của x +3
x2−16=0
11/ Tìm nghiệm của phương trình x2-2x=0
12/ Bất phương trình -3x+4<0 cĩ nghiệm là:
13/ Tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ lệ K, tỉ số dị tích là
14/ Giá trị x = -2 là nghiệm của phương trình nào sau đây
a 3x + 5 = -x - 2 b -x + 3 = x - 2 c 2x + 1 = x-2 d 3x - 1= x - 5
15/ Phương trình bậc nhất là phương trình nào?
a x2 + 2x + 3 = 0 b 0x + 5 = 0 c x3 - 1 = 0 d x + 5 = 0
16/ Trong tam giác thì ta luơn cĩ
a ∠ A +∠B +∠C>1800 b ∠ A +∠B +∠C ≤ 1800
c ∠ A +∠B +∠C=1800 d ∠ A +∠B +∠C ≥ 1800
PHẦN TỰ LUẬN TOÁN 8 ( 6 Đ)
CÂU 1:Cho tam giác ABC vuông ở A Đường cao AH ( H BC) chia BC thành hai đoạn thẳng BH
=25, CH =36
a) Trên hình vẽ cò bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng,viết chúng theo thứ tự các đỉnh tương ứng(1đ)
b) Tính diện tích tam giác ABCvà chu vi (2đ)
CÂU 2: Giải phương trình và bất phương trình sau: (3đ)
a) x2− 1=3 b)21 –3.x > 6 c) x −2 x − x
2
−3
x ( x −1)=0
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN TOÁN 8
Trang 2a) Δ ABC ĐỒNG DẠNG Δ HBA
Δ ABC ĐỒNG DẠNG Δ HAC
Δ HBA ĐỒNG DẠNG Δ HAC
b) do Δ HBA ĐỒNG DẠNG Δ HAC nên tacó tỉ số sau:
AH
HC=
HB
AH⇒ AH AH=HB HC
⇔ AH2
=25 36=900
⇔ AH=√900=30
S Δ ABC= 12 AH BC=1
2 30 61=915 cm
2
Aùp dụng định lí pytago ta suy ra độ dài của AC=46,9 vaØ AB=39,1
C Δ ABC = AB+AC+BC=46,9+39,1+61=147cm
CÂU2:
a) x2− 1=3 ⇔ x-2 =6
⇔ x=6+2
⇔ x=8
b) 21 –3.x > 6 ⇔ -3x > 6 -21
⇔ -3x > -15
⇔ x<5
c) x −2 x − x
2
−3
x ( x −1)=0 ĐKXĐ {x 0 , x ≠ 1 }
⇔ x 2 -x -2x- x 2 +3 =0
⇔ -3x+3=0
⇔ x=1
Vậy phương trình vô nghiệm
¤ Đáp án của đề thi:
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]d 6[ 1]a 7[ 1]a 8[ 1]b 9[ 1]d 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]c 13[ 1]d 14[ 1]d 15[ 1]d 16[ 1]c
Ma trận toán 8
Nội dung C trình Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Thang điểm
Phương trình bậc
nhất
3câu/0,25đ 4 câu/0,25đ 2câu/2đ 3,75đ
Bất phương trình
Tam giác đồng 2câu/0,25đ 2câu/0,25đ 3câu/3đ 4 đ
Trang 3Hình lăng trụ
đứng
2 câu/0.25