Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất lỏng không màu là NaOH, BaCL2, NaCl, H2SO4 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn.. Câu 5 : (2 điểm)b[r]
Trang 1PHềNG GD – ĐT HOÀI ĐỨC
TRƯỜNG THCS Lấ LỢI
ĐỀ THI HỌC KỲ I _ Năm học 2008 – 2009 Mụn HểA HỌC _ Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phỳt
Dẫn từ từ 3,136 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào một dung dịch cú hũa tan 12,8(g) NaOH ,sản phẩm là muối Na2SO4
a Hóy viết phương trỡnh húa học xảy ra
b Xỏc định muối thu được sau phản ứng
c Hóy cho biết chất nào cũn dư và dư bao nhiờu (lớt hoặc gam)?
(Cho biết : Na:23; C:12; O:16; H:1)
Thời gian: 45 phút
Đề bài I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào một trong những chữ cái trớc câu trả lời đúng:
1:Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Axit clohyđric:
A: CuO , Cu , Fe B: Fe2O3 , Fe, Cu
C: Cu , Fe2O3 , CuO D: Fe , Fe2O3 , CuO
2 :Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Natrihyđroxit:
A: Al , CO2 ,FeSO4 , H2SO4B: Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
C: Al , Fe , CuO , FeSO4 D: Al , Fe , CO2, H2SO4
3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí:
Trang 25: Kim loại X có những tính chất hoá học sau :
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dd AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II
2: Viết các phơng trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau (2,5đ)
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl3 (3) Fe(OH)3 (4) Fe2(SO4)3 (5) FeCl3
3: Lấy 5gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu (3đ)
( Ghi chú: HS đợc sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học )
ĐỀ 3 ĐỀ THI HKI HểA9
PHẦN I – TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
A - Điền khuyết
Cõu 1: (1,0đ) Viết từ hoặc cụm từ thớch hợp ở chỗ trống trong cỏc cõu sau vào bài làm
- Kim loại Vonfam được dựng làm dõy túc búng đốn là do cú …(1)…cao
- Bạc, vàng được dựng làm …(2)…vỡ cú ỏnh kim rất đẹp
- Đồng và nhụm được dựng làm …(3)…là do dẫn điện tốt
- …(4)…được dựng làm dụng cụ nấu bếp là do bền trong khụng khớ và dẫn điện tốt
B – Chọn đỏp ỏn đỳng nhất và ghi vào bài làm.
Cõu 2:(0,5đ) Dóy chất nào sau đõy chỉ gồm toàn oxit bazơ?
A CaO, Fe2O3, CuO C Fe2O3, CuO, NO, ZnO
B SO2, CO2, CaO, Fe2O3 D CaO, CO2, SO2, CuO
Cõu 3:(0,5đ) Chất cú thể tỏc dụng với nước tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein khụng màu chuyển sang màu hồng là
Cõu 4: (0,5đ) Dóy cỏc kim loại được sắp xếp theo đỳng chiều hoạt động húa học giảm dần là:
Cõu 5: (0,5đ) Dung dịch ZnSO4 cú lẫn tạp chất là CuSO4 Dựng kim loại nào sau đõy cú thể làm sạch dung dịch ZnSO4:
Phần II – Tự luận (7 điểm)
Cõu 6: (2,5đ) Viết cỏc phương trỡnh húa học thực hiện dóy chuyển húa sau:
Fe (1) FeCl3 (2) Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
(5)
Cõu 7: (1,5đ) Cú 4 lọ mất nhón đựng lần lượt cỏc dung dịch: NaOH, HCl, AgNO3, BaCl2 Chỉ dựng quỳ tớm, trỡnh bày phương
phỏp húa học nhận biết cỏc dung dịch trờn (Viết phương trỡnh húa học nếu cú)
Trang 3Câu 8: (3,0đ) Ngâm bột sắt dư trong 10ml dung dịch CuSO4 1M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn A và dung dịch B.
Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư, còn lại chất rắn C
a, Viết các phương trình phản ứng sảy ra
b, Tính khối lượng chất rắn C còn lại sau phản ứng
c, Tính thể tích dung dịch NaOH 1M để tác dụng hoàn toàn với dung dịch B
1 Dung dịch NaOH tác dụng được với các chất a CuO, Al, Cu(OH)2
2 Dung dịch HCl tác dụng được với các chất b SO2, CaO, Cl2, Na
3 Nước tác dụng được với các chất c K2SO4, SO3, FeCl2
4 Dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa với các chất d NaCl, KNO3, Al(OH)3
e MgCl2, Al, CuSO4, HCl
Câu II Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng trong các câu sau:
1 Hoà tan 3,1 gam natri oxit vào nước được 200 ml dung dịch, nồng độ mol của dung dịch thu được là:
A 0,025 M B 0,05 M C 0,25 M D 0,5 M
2 Dùng quì tím có thể phân biệt được các dung dịch riêng biệt trong dãy sau:
A NaOH, H2SO4, HCl ; B KNO3, NaOH, Na2SO4
C MgSO4, Na2SO4, Ba(OH)2 D FeCl2, NaOH, FeCl3
3 Cho dây sắt sạch vào dung dịch Cu SO4, sau một thời gian:
A Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại tăng
B Màu dung dịch không có gì thay đổi, khối lượng dây kim loại tăng
C Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại giảm
D Màu xanh lam của dung dịch ban đầu nhạt dần, khối lượng dây kim loại không có gì thay đổi
4 Dãy các nguyên tố kim loại được sắp xếp theo mức độ hoạt động hoá học tăng dần
A Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na B Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
C Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu D Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
B/ Phần Tự luận
Câu 1 Viết các phương trình phản ứng xẩy ra giữa các cặp chất sau
a Oxít sắt từ và axit clohiđric
b Lưu huỳnh đioxít và natri hiđroxit
c Đồng và axit sunfuaric đặc nóng
d Kali sunfit và axit clohiđric
Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 3,6g magiê trong một lượng vừa đủ 50g dung dịch axit clohiđric.
a Tính thể tích khí sinh ra ở đktc
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axít clohiđric và của muối tạo thành
Trang 4c Nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%, để thu được thể tích hiđrô nói trên thì cần dùng bao nhiêu gam magiê.
Câu 2 : (1,5đ) Hoà tan 21 gam hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A và 13,44 (l) khí H2 ở đktc
a Viết phương trình hoá học xảy ra và tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ?
b Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu ? (cho : Al = 27 ; O = 16)
II KHÁCH QUAN : (7Đ)
* Chọn câu đúng nhất (5đ)
Câu 1 : (0,5đ) Chỉ dùng nước có thể phân biệt được các chất rắn mất nhãn nào ?
Câu 2 : (0,5đ) Các chất nào tác dụng được với dung dịch NaOH ?
Câu 3:(0,5đ) Hoà tan 40 gam chất rắn NaOH vào 160gam nước,thu được dung dịch có C % là bao nhiêu?
Câu 4 : (0,5đ) Thuốc thử nào có thể dùng để phân biệt bột Al và bột Ag ?
.Câu 5: (0,5đ) Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm ta có thể dẫn vào dung dịch nào ?
Câu 6 (0,5đ) Dãy kim loại nào xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng ?
A Al, Cu, Mg B Zn, Fe, Ag C Cu, Fe, Na D Pb, K, Ag
Câu 7 : (0,5đ) Để điều chế nước Gia –Ven ta cho khí Clo tác dụng với dung dịch nào ?
Câu 8 : (0,5đ) Phương trình hoá học nào sai ?
A Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 B Cu + 2H2SO4(loãng ) CuSO4 + 2H2O + SO2
C Cu + 2AgNO3 Cu (NO3)2 + 2Ag D Cu + 2H2 SO4(đặc) to CuSO4 + 2H2O + SO2
Câu 9 : (0,5đ) Dãy phi kim nào xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm ?
Câu 10 : (0,5đ) Để làm sạch mẫu Ag lẫn Cu ta có thể ngâm vào lượng dư dung dịch nào ?
A HCl B.H2SO4(loãng) C Cu(NO3)2 D AgNO3
Câu 11 : (0,5đ) Fe + 2HCl …(1)….+ (2)…
Câu 12 : (0,5đ) 2NaCl + .(3)… 2NaOH + H2 + (4)…
Câu 13 : (0,5đ) Clo tác dụng được với nhiều kim loại , khí hidro, (5)… và (6)…
Câu 14 : (0,5đ) Phản ứng …(7)…chỉ xảy ra khi (8)… có chất không tan (kết tủa ) hoặc chất dễ bay hơi
Hết
ĐỀ 6 ĐỀ THI HKI H9
Đề bài I:Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Khoanh tròn vào một trong những chữ cái trước câu trả lời đúng:
1:Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Axit clohyđric:
A: CuO , Cu , Fe B: Fe2O3 , Fe, Cu
C: Cu , Fe2O3 , CuO D: Fe , Fe2O3 , CuO
2 :Dãy chất nào sau đây có các chất đều phản ứng với dd Natrihyđroxit:
Trang 5A: Al , CO2 ,FeSO4 , H2SO4B: Fe, CO2, FeSO4, H2SO4
5: Kim loại X có những tính chất hoá học sau :
- Phản ứng với oxi khi nung nóng
- Phản ứng với dd AgNO3 giải phóng Ag
- Phản ứng với dd H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II
2: Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau (2,5đ)
Fe2O3 (1) Fe (2) FeCl3 (3) Fe(OH)3 (4) Fe2(SO4)3 (5) FeCl3
3: Lấy 5gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo thành 448ml khí (đktc) Tính thành phần
% theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu (3đ)
( Ghi chú: HS được sử dụng bảng tính tan và bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học )
Bài làm
Trang 12PHÒNG GIÁO DỤC TÂN HIỆP ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 - 2010
Trang 13Biết rằng dung dịch Na2CO3 cũng làm quỳ tím hoá xanh
Câu 3: (1.5 điểm)Cho các kim loại: Cu; Al; Fe; Ag; Zn Kim loại nào tác dụng đựơc với các dung dịch: NaOH; HCl;
Cho 6.4g hỗn hợp A gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít khí (đktc)
1)Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2)Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
3)Tính thành phần phần trăm của mỗi chất có trong hỗn hợp
Bài Làm
ĐỀ THI HKI H9
Đề bài
Câu 1: (2đ) Khoanh tròn vào đáp án đúng:
1 Các kim loại Ca, Cu, Pb, Al, Hg được sắp xếp theo chiều độ hoạt động hoá học tăng dần là:
A Hg, Ca, Al, Cu, Pb B Ca, Al, Pb, Cu, Hg
C Cu, Al, Pb, Hg, Ca D Hg, Cu, Pb, Al, Ca
2 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào không xảy ra phản ứng:
3 Phản ứng giữa Zn và PbSO4 không xảy ra vì:
A Zn kém hoạt động hơn Pb B PbSO4 là muối không tan trong nước
C ZnSO4 là muối không tan trong nước D Zn tác dụng được với nước
4 Phản ứng nào trong các phản ứng sau đây xảy ra trong quá trình luyện gang
Trang 14Câu 3: (3đ) Viết các phơng trình phản ứng biểu diễn chuyển đổi sau
AlCl3 (1) Al(OH)3 (2) Al2O3 (3) Al (4) Fe (5) FeCl2 (6) Fe(OH)2
Cõu 4: (3đ) Cho 5,4 gam một kim loại hoỏ trị (III) tỏc dụng với clo cú dư thu được 26,7 g
muối Xỏc định kim loại đem phản ứng:
ĐỀ THI HKI H9
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (4 điểm )
Cõu 1: Cú mấy loại hợp chất vụ cơ :
Cõu 2: Nhúm cỏc hợp chất oxit nào sau đõy tỏc dụng được với nước :
Cõu 3: Phản ứng trao đổi trong dung dịch của cỏc chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành cú:
Cõu 4 : Dóy hoạt động húa học của kim loại cho biết :
a) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành kiềm và giải phúng khớ H2
b) Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch Axit giải phúng khi H2
c) Kim loại đưng trước (trừ Na, K…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
d) Cả a, b c đều đỳng
Cõu 5: Dóy cỏc kim loại nào sau đõy được sắp xếp đỳng theo mức độ hoạt động húa học giảm dần:
a) Na, Mg, Zn , Al, Cu, Ag b) K, Na , Cu , Fe, Al , Zn
c) K, Na, Mg ,Al, Zn , Fe d) Fe, Cu , Al , Zn, Ag, Mg
Cõu 6: Dung dịch của cặp chất nào sau đõy cú thể tỏc dụng được với nhau:
d) K2CO3 và NaNO3
Cõu 7: Kim loại nào sau đõy cú thể đẩy được Fe ra khỏi dung dịch FeSO4
Cõu 8: Hũa tan 7 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào dung dịch HCl (dư), thu được 2,24 lit khớ(đktc).Thành phần theo khối
lượng của cỏc kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
PHẦN II : TỰ LUẬN (6điểm)
Cõu 1: Nờu tớnh chất húa học của Bazơ ? Viết PTHH minh họa?
Cõu 2: Viết PTHH cho những biến đổi húa học sau:
Cu ⃗ (1) CuO ⃗ (2) CuCl2 ⃗ (3) Cu(OH)2 ⃗ (4 ) CuSO4
Cõu 3 : Trộn 30ml dung dịch cú chứa 2,22 gam CaCl2 với 70 ml dung dịch cú chứa 1,7 gam AgNO3
a) Viết PTHH xảy ra?
b) Tớnh khối lượng chất rắn sinh ra?
c) Tớnh nồng độ mol của chất cũn lại trong dung dịch sau phản ứng?
(Cho biết : Fe = 56, Ca = 40, Ag = 108 , Cl = 35,5 , N = 14, O = 16)
to
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn : Hoá Học 9
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
* Câu hỏi:
I Trắc nghiệm:
Hãy khoanh tròn 1 chữ A, hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit H2SO4 loãng là:
A Fe, NaOH, Zn, Cu, CuCl2
Câu 2 Để phân biệt được 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 có thể dùng dung dịch:
A BaCl2; B KNO3; C NaOH; D HC l
Câu 3 Dãy dung dịch có độ pH nhỏ hơn 7 là:
B Ca(OH)2 , HNO3 , C2H5OH, CuCl2
C HC l, H2SO4 , HNO3 , H3PO4
D CuSO4, NaOH, H2SO4 , HNO3
Câu 4 Phản ứng của cặp chất tạo ra chất kêt tủa màu xanh:
FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4
Câu 6 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột 2 kim loại nhôm và sắt tác dụng với dung dịch HC l dư Sau phản ứng thu được 4,48 lít
khí ở đktc
a Viết các PTPƯ xảy ra
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
ĐỀ THI HKI H9
Câu 1: (1 điểm) Có những cách sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự hoạt động hóa học tăng dần Hãy chọn cách sắp xếp đúng:
A Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
B Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
D Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Trang 16Câu 2: (1 điểm) Hãy ghép mỗi ý ở Cột A với một ý ở cột B để có lời giải thích đúng cho một số thí nghiệm sau:
1 Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 a Dung dịch vẩn đục có kết tủa trắng
2 Ngâm dây đồng vào dung dịch AgNO3 b Có kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
3 Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 c Có chất rắn màu xám bám ngoài dây đồng
4 Thổi khí CO2 vào dung dịch Canxi Hiđrôxít d Có bọt khí thoát ra
a Viết phương trình hóa học
b Tính thành phần % của mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu
c Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng?
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 9
( Thời gian 45 phút, không kể giao đề )
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6đ )
Em hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A ,B, C, D mà em chọ là đúng
Câu 1/ Cách sắp xếp nào dưới đây theo thứ tự Oxit, Axit, Bazơ, Muối ?
A: Al2O3 , HCl, NaOH, KCl B: NaOH, HCl, Al2O3, KClC: KCl, NaOH, Al2O3, HCl D: HCl, KCl, NaOH, Al2O3
Câu 2/ Nước Clo là dung dịch hỗn hợp gồm các chất :
A: Cl2 , HCl và HClO B: Cl2 và H2OC: HCl, HClO và H2O D: HCl và HClO
Câu 3/ Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong môt dung dịch ?
A: NaCl và KNO3 B: KOH và H2SO4C: HCl và AgNO3 D: K2CO3 và CuCl2
Câu 4/ Các Oxit nào dưới đây vừa là chất tan trong nước vừa dễ hút ẩm ?
A: CaO, P2O5 B: MgO, P2O5
Câu 5/ Cho 3,2 g Oxit kim loại A (có hóa trị III ) tác dụng vừa đủ với 0,4 lít dung dịch Axit clohidric 0,3 M Kim loại A
là :
Câu 6/ Có 3 Oxit màu trắng : MgO, Al2O3, Na2O Để nhận biết được các Oxit đó có thể dùng thuốc thử nào dưới đây ?
Câu 7/ Khí Clo được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào dưới đây
A: Đun nhẹ dung dịch HCl đậm đặc với MnO
Trang 17B/ Đun nhẹ dung dịch HCl với MgOC/ Cho Axit HCl tác dụng với H2SO4D/ Cho Axit HCl tác dụng với NaOH
Câu 8/ Dãy Bazơ nào dưới đây bị nhiệt phân hủy ?
A: Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2 B:NaOH, Zn(OH)2, Mg(OH)2C: Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH D: Ba(OH)2, NaOH, Ca(OH)2
Câu 9/ Dãy kim loại nào dưới đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường ?
C: Na, Ca, Ba, Fe D: Ag, Zn, Al, Zn
Câu 10/ Chất nào sau đây dùng để loại bỏ khí clo trong không khí?
Câu 11/ Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Câu 12: Dãy kim loại nào dưới đây được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần ?
A: Au, Cu, Pb, Al, Na B: Cu, Ag, Pb, Al, NaC: Na, Al, Pb, Cu, Au D: Pb, Cu, Na, Al, Ag
PHẦN TỰ LUẬN: (4đ)
Câu 1/ Trình bày tinh chất hóa học của sắt Viết phương trình hóa học minh họa (1đ )
Câu 2/ Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa theo sơ đồ sau : ( 1đ )
Câu 3/ Cho 13g kim loại Zn tác dụng với 500ml dung dịch HCl 1M
a/ Tính khối lượng nuối tạo thành ?b/ Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc )c/ Tính nồng độ M của dung dịch sau khi phản ứng kết thúc (Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) (2đ )
( Cho : Fe = 56, Cr = 52, Al = 27, Cu = 64, Zn = 56 , Cl = 35,5 )
ĐỀ THI HKI H9
I Trắc Nghiệm: (5 Điểm) Khoanh tròn câu đúng.
Câu 1: Dãy oxít nào toàn oxít bazơ ?
a SO2 , CO2, P2O5, SO3 b CaO, CO2, P2O5, SO3
Câu 2: Điều kiện xãy ra phản ứng trao đổi.
c Sản phẩm phải có chất kết tủa không tan d Câu b,c đều đúng
Câu 3: Cặp chất nào sau đây không tác dụng được với nhau ?
a CaO và HCl; b NaCl và AgNO3; c BaCl2 và H2SO4 ; d CuO và NaOH
Câu 4: Nhận biết các dung dịch: Na 2 SO 4 , KNO 3 và NaCl bằng cách nào ?
a dd BaCl2 b dd AgNO3 c Giấy quỳ tím d dd BaCl2 và dd AgNO3
Câu 5: Hợp chất nào tác dụng với dung dịch K 2 SO 4 ?
a dd Ba(OH)2 b dd HCl c dd AgNO3 d Cả 3 câu đều sai
Câu 6: Dãy oxít nào tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 ?
a SO2 , CO2, P2O5, SO3 b CaO, CO2, P2O5, SO3
Câu 7: Tính khối lượng kẽm cần dùng khi cho kẽm tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0.448 lít khí H 2 ở đktc.
Câu 8: Cho khí SO 3 + NaOH theo tỉ lệ phản ứng là 1 : 1, ta thu được sản phẩn nào?
II Tự luận: (5 điểm)
1 Viết PTHH xảy ra (nếu có) khi cho các kim loại: Fe, Al, Cu, Ag lần lượt tác dụng với các dung dịch: