1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi va dap an hoc ky 2 khoi 11

5 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 khối 11
Trường học Trường THPT Chuyển Vị Thanh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Vị Thanh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC.. B.PHẦN TỰ CHỌN: 3,0 điểm Thí sinh được chọn một trong hai phần sau đây.. THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN: Câu 6a.. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Trang 1

Trường THPT Chuyên Vị Thanh

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009-2010

Môn: Toán khối 11

Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề).

A PHẦN BẮT BUỘC :(7,0 điểm-Dành cho tất cả thí sinh)

Câu 1:(2,0 điểm).Tính các giới hạn sau:

2

2 1

1

x

a

x

®

x

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hàm số

2 ( )

4

x

f x

ìï +

ïï

-= í

ïïïî Xác định m để hàm số ( )f x liên tục trên R.

Câu 3:(2,0 điểm) Cho hàm số y=x3- 3x+ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 8 trong các trường hợp sau:

a/ Tại tiếp điểm M0( )1;6 .

b/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; 8- ).

Câu 4: (1,0 điểm) Cho hàm số: ( ) sin2 1 2

2

f x = x+ x - x.Tính ( )f x¢ và

6

f¢¢ ÷æ öçç ÷ç ÷çè øp÷

Câu 5: (1,0 điểm) Cho tứ diện S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh a; SA ^(ABC), 3

2

a

SA = Xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC)

B.PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm) (Thí sinh được chọn một trong hai phần sau đây).

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:

Câu 6a (1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm:

2x - 5x + + =x 1 0

Câu 7a (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy, SA =a 2

a/ Chứng minh: (SCD) (^ SAD)

b/ Tính d A SCD( ,( ) )

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:

Câu 6b (1,0 điểm) Cho 1 3 2 2 6 8

3

y= x - x - x- Giải bất phương trình y £ ' 0

Câu 7b (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

SA ^ ABCD , SA =a 3

a/ Chứng minh: (SBC) (^ SAB)

b/ Tính d A SBC( ,( ) )

-HẾT -

Họ và tên Thí sinh: ……….SBD: ………

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ 2-TOÁN K11

A PHẦN BẮT BUỘC :(7,0 điểm-Dành cho tất cả thí sinh)

Tính các giới hạn sau:

Câu 1:

(2,0 điểm).

2

2

( 1)( 1)

1 1

2

a

x

=

-0.5

0.5

2

2

2

4

4 4

lim

4 4

4

x

x

x

x x

x

®- ¥

®- ¥

-=

÷

ç

- çç - + ÷÷

÷

0,25

0.25

0.5

Câu 2:

(1,0 điểm)

Cho hàm số

2 ( )

1

4

x

f x

ìï +

ïï

-= í

ïïïî Xác định m để hàm số ( )f x liên tục trên R

+V ới x >0 2:

0

0 0

2 2

2 2

x x

+ +

hàm số liên tục +Với x <0 2:

1

4

+Khi x= 2, ta có:

f x

+

2

1 lim ( ) 2

4

(2) 2

4

f = m+ +Để hàm số liên tục tại x =0 2thì: lim ( )2 lim ( )2 (2)

x + f x x - f x f

0.25

0.25

0.25

0

m m

0,25

Trang 3

Câu 3:(2,0

điểm).

Cho hàm số y=x3- 3x+ Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm 8

số trong các trường hợp sau:

a/ Tại tiếp điểm M0( )1;6 . PTTT có dạng: y= f x x x'( )(0 - 0)+y0

Ta có: f x'( )=3x2- 3

Ta có: f x'( )0 = f ¢(1)=0 Vậy tiếp tuyến cần tìm: y =6 b/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; 8- ).

Gọi pttt: y=k x x( - 0)+ ; hay: y0 y=k x( - 0) 8- ; với k=f x'( )=3x2- 3

Ta có:

3

2

x x

Suy ra: k= f x'( )=3x2- 3= 9 Vậy PTTT là: y=9x- 8

0.25

0.25 0.25 0,25

0.25

0.25 0.25

0.25

Câu 4: (1,0

điểm).

Cho hàm số: sin2 1 2

2

y= x+ x - x.Tính y và ' ''

6

y æ öç ÷ç ÷p÷

ç ÷

çè ø

" 4sin2 1

y æ öç ÷= -ç ÷ç ÷çè øp÷ p+ = - +

0.5 0.25 0.25

Câu 5: (1,0

điểm)

Gọi I trung điểm BC,ta có: AIBC Chứng minh: SIBC

và((SBC),(ABC))=(AI,SI)

0

60

3 3

2 2

3 tan

SIA

a

a AI

SA SIA

0.25 0.25

0.25 0.25

B.PHẦN TỰ CHỌN: (3,0 điểm) (Thí sinh được chọn một trong hai phần sau đây).

Trang 4

Câu 6a

(1,0

điểm)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:

+ f(0) f(1) = -1 < 0

+ f(2) f(3) = -13 < 0

Kết luận: pt có hai nghiệm thuộc (0;1) và (2.3)

0.25 0.25

0,5

Câu 7a

(2,0

điểm)

a/ Chứng minh: (SCD) (^ SAD).

CD SAD

CD SA

ü ï

ï

Mà CD  (SCD)

(SCD) (SAD)

b/Theo câu a/ : ( ) ( )

ü ï

Dựng AH ^SD Þ AH ^(SCD).

Vậy d A SCD( ,( ) ) =AH

+Xét tam giác SAD vuông tại A, ta có:

2

6 3

a AH

0.5

0.5

0.25

0.25

0.25

0.25

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:

Câu 6b

(1,0

điểm)

+Ta có:

y' = x2 – 4x – 6

2

x

0.25 0.25

0.5

Câu

7b: (2,0

điểm)

a/ Chứng minh: (SBC) (^ SAB).

BC SAB

BC SA

ü ï

ï

^ ïþ

Mà BC  (SBC)

0.5 0.5

Trang 5

(SBC) (SAB)

b/

ü ï

Suy ra kẻ: AK ^SB Þ AK ^(SBC).

Vậy d A SBC( ,( ) ) =AK

+Xét tam giác SAB vuông tại A, ta có:

3

3 2

a AK

0.25

0.25

0.25

0.25

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w