1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI CUOI NAM KHOI 11 NAM 12

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 168,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều... qua H vẽ đường thẳng song song với CD cắt AD, OD lần lượt.[r]

Trang 1

SỞ GD& ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT ĐẠI AN MÔN THI : TOÁN 11

-o0o - Thời gian làm bài 90 phút

Câu I ( 2.0 điểm :

Tính các giới hạn sau

a)  

lim

x 1 b)

2 2 x

(3x 1) x 3 lim

  

  c) x 2

lim

x 2

Câu II (1.5 điểm ):

1) Cho hàm số

2

2x 5x 3 khi x < 3

2m - 3+2x khi x 3

Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x = 3

2) Chứng minh rằng phương trình: 4.x2011  5.x2010  1 có nghiệm

Câu III (2.0 điểm ):

1) Cho hàm số f(x) x  5  x3 2x2  3 Chứng minh rằng: 3.f (1) f ( 1)      8.f(0)

2) Cho hàm số

2

2 x x y

x 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp

tuyến vuông góc với đường thẳng (d) : y = x+3

Câu IV (3.5 điểm ):

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều Gọi E, F là trung điểm của AB và CD Cho biết tam giác SCD vuông cân tại S.

a) Tính độ dài SF từ đó chứng minh: SF (SAB)

b)Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên EF Chứng minh: SH AC Tính SH

d) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD)

Câu V (1.0 điểm ) : Chứng minh

C0n 2.2C1n 3.2 C2 2n 4.2 C3 3n 5.2 C4 4n (n 1).2 Cn nn  3 2n 3  n 1 ; n N*

-Hết -Họ và tên thí sinh :……… Số báo danh : ……….

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN KHỐI 11

Câu I ( 2.0 điểm : Tính các giới hạn sau

a)  

lim

x 1 b)

2 2 x

(3x 1) x 3 lim

3x x

  

  c) x 2

x 2 8x 9 3x 1 lim

x 2

a)  

3 2

x 1

lim

 

2

x 1

x 1 2x x 1 lim

x 1

0.25

   2  

b)

2 2 x

(3x 1) x 3

lim

3x x

  

2 2 x

3 (3x 1) x 1

x lim

3x x

  

0.25

2 x

1 3

x

  

 

0.25

c)

x 2 8x 9 3x 1

0.25

x 2

x 2 x

lim

x 2

 

0.25

x 2

8x 9 2x 1

lim

x 2

   

 

5

0.25

KQ=

Câu II (1.5 điểm ): 1) Cho hàm số

2 2x 5x 3

khi x < 3

f (x) x 3

2m - 3+2x khi x 3

 

 Tìm giá trị của m để hàm số liên tục tại x = 3

TXĐ D= R

Ta có

2

x

0,25

lim (2m - 3+2x ) 2 3 3

f(3)= 2m – 3

0,25

Để hàm số liên tục tại x = 3 thì 2m – 3 = 7 m = 5 0,25

2) Chứng minh rằng phương trình: 4.x20115.x2010 1 có nghiệm

Đặt f x( ) 4 x2011 5x20101  f x( ) liên tục trên R 0,25

Trang 3

f(0) = –1, f(2) 4.2 2011 5.220101 3.2 20101 0  f(0) (2) 0f0,25

Câu III (2.0 điểm ): 1) Cho hàm số f(x) x 5x3 2x2  3 Chứng minh rằng:3.f (1) f ( 1)    8.f(0) 2) Cho hàm số

 

2

2 x x y

x 1 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng (d) : y = x+3

1) Cho hàm số f(x) x 5x3 2x2 3 Chứng minh rằng:3.f (1) f ( 1)   8.f(0)

 5 3 

f(x) x x 2x 3  f (x) 5x  43x2 4x, f (1) 12,f ( 1) 12,f (0)    3 0,50

2)

2

Gọi M( ; )x y0 0 là toạ độ tiếp điểm

x x

2

2

0 0

2

Câu IV (3.5 điểm ):

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

mặt bên (SAB) là tam giác đều Gọi E, F là trung điểm của

AB và CD Cho biết tam giác SCD vuông cân tại S

a) Tính độ dài SF từ đó chứng minh: SF (SAB)

b)Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên EF

Chứng minh: SH AC Tính SH

d) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD)

1)SCD vuông tại S có SF là đường trung tuyến nên

1

a

0.25

SAB

 đều cạnh a có SE là trung tuyến nên

3 2

a

SE 

Ta có :

Vậy SEF vuông tại S SESF ; ABSEF SFABSF SAB

Trang 4

2)Cĩ AB//CD nên d(A, (SCD))= d(AB, (SCD))= d(E, (SCD))=

3 2

a

SE 

0 5

3) Ta cĩ : CDSEF

(theo chứng minh trên), mà SH SEF SHCD

Hơn nữa, SHEF(gt)  SH ABCD

2 2

tại M và K

Vậy gĩc giữa BD và mặt phẳng (SAD) là gĩc giữa KD và (SAD) hình chiếu của K lên (SAD)

Ta cĩ : ADMH AD, SH(do SH ABCD

)  ADSHM SAD  SHM

SAD  SHM SM

 Vẽ KPSM(P SM ) KPSAD

tại P

0.25

SEH

 vuơng tại H nên ta cĩ :

2

3

 H là trung điểm của OF, mà HK // DF nên HK là đường trung bình của FOD

 K là trung điểm của OD

a

1

a

là trung điểm của MH

0.25

Trong (SHM), vẽ HQSM (Q SM ), mà KPSMKP HQ/ / mà K là trung điểm của MH

nên KP là đường trung bình của

1 2

 SHM vuơng tại H cĩ HQ là đường cao, ta cĩ :

2 2

a 3 KP

4 7

 Trong KPD vuơng tại P, ta cĩ :

14

KP

KD

0.25

Câu V (1.0 điểm ) : CmC n02.2C1n3.2 C2 2n4.2 C3 3n5.2 C4 4n (n 1).2 C  n nn 3 2n 3 ; n N*  n 1  

Ta có: (1 + x)n = 0 1  2 2  3 3  4 4  n n

Nên x(1 + x)n = 0  1 2 2 3  3 4  4 5  n n 1

Đạo hàm 2 vế(1 + x)n+nx(1 + x)n–1 = C0n2C x 3C x1n  n2 24C xn3 35C x4 4n  n 1 C x   n nn 0.25

Trang 5

Thay x = 2 C n02.2C1n3.2 C2 2n4.2 C3 3n 5.2 C4 4n (n 1).2 C  n nn 3 2n 3   n 1 0.25

Ngày đăng: 17/05/2021, 12:40

w