1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi cuoi nam 1234

26 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 684 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ khoanh vào câu trả lời đúng: 1.Nhân vật nào trong mẩu chuyện trên có tính kiêu căng?. Chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong thời gian 15 phút Đi

Trang 1

Số báo danh:

Phòng thi:

Điểm: Bằng chữ:

Bài kiểm tra chất lợng học kì iI Năm học 2009 – 2010 Môn Toán - Lớp 1 (Thời gian làm bài : 40 phút)

====================== GV coi GV chấm –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– I Phần trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: Bài 1: a Số “ Chín mơi tám” viết là : A 89 B 98 C 908 b Số nào dới đây lớn hơn 87 ? A 89 B 78 C 86 Bài 2: a Kết quả tính 79 cm – 25 cm + 4 cm là: A 58 B 48cm C 58 cm b Kết quả tính 32 + 27 - 38 là: A 21 B 11 C 22 Bài 3: Kết quả phép tính nào dới đây bé hơn 75 ? A 70 + 6 B 34 + 40 C 90 - 10 Bài 4: Mẹ có tấm vải dài 98 cm, mẹ cắt ra 45 cm để may túi Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu cm ? A 53cm B 35cm C 53

II Phần vận dụng và tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính: 62 + 35 54 + 5 89 - 7 98 - 72

Bài 2: Tính:

23 + 2 + 1 = 10 - 5 - 3 =

40 + 30 + 2 = 90 - 50 - 10 =

Bài 3 : a, Điền dấu > < = thích hợp vào ô trống.

32 + 7 40 32 - 14 14 + 32 69 - 9 96 - 6

b, Điền dấu (+ ) thích hợp vào ô trống:

7cm 12cm = 19cm 18 2 = 16

Trang 2

Bài 4: Bài toán:

Lớp 1A có 8 bạn nữ và 2 chục bạn nam Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn ?

………

………

………

Bài 4: Trong hình bên có: hình tam giác ………

đoạn thẳng ………

Số báo danh:

Phòng thi:

Điểm: Bằng chữ:

Bài kiểm tra chất lợng học kì iI Năm học 2009 - 2010 Môn Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài : 40 phút) ======================

Gv coi Gv chấm –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– I Phần trắc nghiệm Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng: Số thích hợp để viết vào ô trống của x 7 > 25 là: A 4 B 3 C 2 Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:

Trang 3

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:

Ngày thứ hai ô tô đi đợc 367 km, ngày thứ hai ô tô đi hơn ngày thứ nhất 25 km

Ngày thứ nhất ô tô đó đi đợc số km là:

Bài 4 Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng:

Kết quả tính 5 x 0 + 8 là:

II Phần vận dụng và tự luận

Bài 1: Đặt tính và tính:

59 + 37 100 - 82 276 + 23 674 - 353

………

………

………

………

…………

Bài 2: Tìm x : x - 42 = 38

x + 225 = 879

Bài 3: Bài toán. a, Một trờng Tiểu học có 255 học sinh trai và 134 học sinh gái Hỏi trờng Tiểu học đó có bao nhiêu học sinh ?

b, Tính chu vi hình tam giác biết mỗi cạnh đều bằng 20 cm

Bài 4: Trong hình vẽ bên có :

Trang 4

a Mấy hình tam giác ?

b Mấy hình tứ giác ?

Số báo danh:

Phòng thi:

Điểm: Bằng chữ:

Bài kiểm tra chất lợng học kì iI Năm học 2009 - 2010 Môn Toán - Lớp 3 (Thời gian làm bài : 40 phút) ======================

Gv coi Gv chấm Phần I: trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng 1 Số d lớn nhất trong phép chia có d với số chia là 8 là: A 6 B.7 C 8 D 9 2 Số “Chín mơi sáu nghìn tám trăm năm mơi t” đợc viết là” A 96 854 B 96 845 C 69 654 D 86 954 3 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm a, 6 km 5m = … m A 65 B 650 C 605 D 6005 b, 9m 25cm = … cm A 9025 B 90025 C 925 D 25 4 Một lớp học có 36 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 4 1 số học sinh của lớp Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nam? A 9 học sinh; B 18 học sinh ; C 27 học sinh ; D 36 học sinh Phần II: tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính 98657 + 5183 85400 - 945 12546 x 5 8 109 : 9 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 66724 - 1234 x 6 ………

23456 + 4235 x 5 ………

Trang 5

……… ………

……… ………

Bài3: Một thửa vờn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng bằng 8m chiều dài Tính: a, Chu vi của thửa vờn b, Diện tích của thửa vờn ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: Tìm tích của số bé nhất có năm chữ số khác nhau và 8 ………

………

………

………

Số báo danh:

Phòng thi:

Điểm: Bằng chữ:

Bài kiểm tra chất lợng học kỳ ii Năm học 2009 - 2010 Môn Toán Lớp 4 (Thời gian làm bài : 40 phút) ======================

GV coi GV chấm

–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––– –––––––––––––––––––––––––––––––––––

A phần trắc nghiệm:

Khoanh tròn vào chữ cái đặt tr ớc câu trả lời đúng.

Bài 1: Trong các số: 57 432 ; 46 541; 78 405 ; 63970 số chia hết cho cả 3 và 5 là:

A 57 432 B 46 541 C 78 405 D 63 970

Trang 6

Bài 2: Trong các phân số:

7

3

;

5

6

;

8

9

;

15

15

phân số bé hơn 1 là:

A

7

3

B

5

6

C

8

9

D

15 15

Bài 3: Giá trị của biểu thức 56 x ( 4575 + 396 ) là:

A 256 596 B 268 376 C 278 376

Bài 4: Số trung bình cộng của các số 137 , 248 , 395 là:

A 780 B 260 C 250

B phần vận dụng và tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

47836 + 5409 29041 - 5987 2057 x 13 7368 : 24

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Điền dấu ( >, < , = ) thích hợp vào ô trống: 13 500 135 x 100 3 dm2 5 cm2 3050 cm2

1600 : 10 1006 65 m2 6500 dm2 Bài 3: Tìm x: 5 2 : x = 3 1 x :

11 7 = 22

……… ………

……… ………

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 64 m và chiều rộng 25 m Trung bình cứ 1m2 ruộng đó thu hoạch đợc 2 1 kg thóc Hỏi trên cả thửa ruộng đó ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu tạ thóc ?

Trang 7

Bài 5: Trung bình cộng của hai số là 56 Hiệu của hai số đó là 14 Tìm số bé.

Số báo danh……… bài kiểm tra chất lợng Học kỳ II GV coi GV chấm

Phòng thi số ……… năm học 2009 – 2010 Điểm ……… Môn: Tiếng Việt- lớp 1 Bằng chữ ………… (Thời gian làm bài: 60 phút). A Kiểm tra đọc I Đọc thành tiếng Làm việc thật là vui Quanh ta, mọi vật, mọi ngời đều làm việc Con gà trống gáy vang ò … ó …o…, báo trời sắp sáng Con tu hú kêu tu hú, tu hú Thế là sắp đến mùa vải chín Chim bắt sâu bảo vệ mùa màng Nh mọi vật, mọi ngời, bé cũng làm việc Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ… II Đọc hiểu:

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ, ghi dấu x vào trớc ý trả lời đúng :

1 Con vật nào bắt sâu bảo vệ mùa màng ?

Con gà trống Chim Con tu hú

Điểm

Điểm

Điểm

Trang 8

2 Nh mọi vật, mọi ngời, bé cũng

Làm việc Xem ti vi Đi chơi

B Kiểm tra viết:

Chép lại đoạn văn sau:

Cây bàng

Ngay giữa sân trờng, sừng sững một cây bàng

Mùa đông, cây vơn dài những cành khẳng khiu, trụi lá

Xuân sang, cành trên cành dới chi chít những lộc non mơn

mởn Hè về, những tán lá xanh um che mát một khoảng sân

tr-ờng.

Số báo danh……… bài kiểm tra chất lợng Học kỳ II GV coi GV chấm

Điểm

Trang 9

Phòng thi số ……… năm học 2009 – 2010

Điểm ……… Môn: Tiếng Việt lớp 2

Bằng chữ ………… (Thời gian làm bài: 60 phút).

A.Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng

II Đọc hiểu: Con Ngựa kiêu căng

Ngày xa có bác nông dân mua đợc một chú ngựa choai , đặt tên là Ngựa Non Thơng chú

ngựa còn non, bác nông dân cha bắt chú làm việc Ngựa Non sinh ra kiêu căng, chẳng coi ai ra gì Gặp anh Chó Vàng, cô Mèo Mớp, Ngựa Non đều co giò đá họ để ra oai

Thấy Ngựa Non nhàn rỗi sinh h, bác nông dân bèn cho nó thồ hàng lên chợ Nó vừa thồ, vừa thở phì phò Tới đỉnh dốc, nó đợc nghỉ để lấy lại sức Nhìn thấy thím Bò đang nằm nghỉ , nó quen thói cũ, đuổi thím đi Thấy Ngựa Non hung hăng, Bò liền đứng dậy, co chân đá “bịch” một cái vào ức Ngựa Non Ngựa đau điếng Nó đã đợc một bài học nhớ đời

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ khoanh vào câu trả lời đúng:

1.Nhân vật nào trong mẩu chuyện trên có tính kiêu căng ?

A Ngựa Non B Thím Bò C Cả Ngựa Non và thím Bò

2 Em hiểu bài học nhớ đời của Ngựa non là gì ?

A Đừng đánh nhau với con vật lớn hơn

C Ai ( cái gì, con gì) thế nào ?

4.Bộ phận đợc gạch dới trong câu:“ Tới đỉnh dốc, nó đợc nghỉ để lấy lại sức.” Trả lời cho câu hỏi

nào?

A Khi nào ? B Để làm gì ? C Vì sao ?

B Kiểm tra viết:

I Chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong thời gian 15 phút )

Điểm

Điểm

Điểm

Điểm

Trang 10

II Tập làm văn:

Hãy viết một đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) nói về một con vật mà em yêu thích

Số báo danh……… bài kiểm tra chất lợng GV coi GV chấm

Phòng thi số ……… Học kỳ II năm học 2009 – 2010 Điểm ……… Môn: Tiếng Việt lớp 3– Bằng chữ ………… (Thời gian làm bài: 40 phút). ====@@@====

A.Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng

II Đọc hiểu: Cây gạo

Cây gạo già mỗi năm lại trở lại tuổi xuân, cành nặng trĩu những hoa đỏ mọng và đầy tiếng

chim hót Chỉ cần một làn gió nhẹ hay một đôi chim mới đến là có ngay mấy bông gạo lìa cành

Những bông hoa rơi từ trên cao, đài hoa nặng chúi xuống, những cánh hoa đỏ rực quay tít nh chong

chóng nom thật đẹp

Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn Cây gạo chấm dứt những ngày tng bừng ồn ã, lại trở về với

dáng vẻ xanh mát, trầm t Cây đứng im cao lớn, hiền lành, làm tiêu cho những con đò cập bến và

cho những đứa con về thăm quê mẹ

Ngày tháng đi thật chậm mà cũng thật nhanh Những bông hoa đỏ ngày nào nay đã trở thành

những quả gạo múp míp, hai đầu thon vút nh con thoi Sợi bông trong quả đầy dần, căng lên;

những mảnh vỏ tách ra cho các múi bông nở đều, chín nh nồi cơm chín đội vung mà cời, trắng loá

Cây gạo nh treo rung rinh hàng ngàn nồi cơm gạo mới

Vũ Tú Nam

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ khoanh vào câu trả lời đúng:

Điểm

Điểm

Điểm

Trang 11

1.Mục đích chính của bài văn là tả sự vật nào?

A Tả cây gạo B Tả chim C Tả cây gạo và chim

2 Đoạn văn nào trong bài tả quả gạo?

A Đoạn thứ nhất B Đoạn thứ hai C Đoạn thứ ba D Cả ba

đoạn

3 Trong bài văn trên sự vật nào đợc nhân hoá?

A Chim B Cây gạo C Con đò

4 Trong câu : “Những bông hoa rơi từ trên cao, đài hoa nặng chúi xuống, những cánh hoa đỏ rực

quay tít nh chong chóng nom thật đẹp.” Có sử dụng nghệ thuật gì ?

A Nhân hoá B So sánh C Cả nhân hoá và sosánh

5 Câu “ Hết mùa hoa, chim chóc cũng vãn.” thuộc kiểu câu gì ?

A Kiểu câu Ai là gì ? B Kiểu câu Ai thế nào ? C Kiểu câu Ai làm

gì ?

B Kiểm tra viết:

I Chính tả: Giáo viên đọc cho học sinh viết bài trong thời gian 15 phút )

II Tập làm văn:

Hãy viết một đoạn văn (từ 7 đến 10 câu) kể về một ngày lễ hội ở quê

em

Điểm

Trang 12

Sè b¸o danh……… bµi kiÓm tra chÊt lîng GV coi GV chÊm

Phßng thi sè ……… Häc kú II n¨m häc 2009 – 2010 §iÓm ……… M«n: TiÕng ViÖt líp 4– B»ng ch÷ ………… (Thêi gian lµm bµi: 40 phót). ====@@@====

A KiÓm tra viÕt: I ChÝnh t¶: 1 Bµi viÕt : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

2 Bµi tËp : a)Tõ nµo sau ®©y viÕt sai chÝnh t¶? A Xinh x¾n B S¸ng t¸c C Xinh x«i D Xa x«i b) ViÕt 5 tõ l¸y phô ©m ®Çu n:

§iÓm

Trang 13

II Tập làm văn: Em hãy tả một cây bóng mát ở sân trờng em.

………

………

………

………

………

………

.………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

B Kiểm tra đọc

I Đọc thành tiếng

II Đọc hiểu: Một ngời anh nh thế

Điểm

Điểm

Điểm

Trang 14

Tôi đợc tặng một chiếc xe đạp rất đẹp nhân dịp sinh nhật của mình Trong một lần đạp xe racông viên dạo chơi, có một cậu bé cứ quẩn quanh ngắm nhìn chiếc xe với vẻ thích thú và ng ỡngmộ.

- Chiếc xe này của bạn đấy à? – Cậu bé hỏi

- Anh trai mình đã tặng nhân dịp sinh nhật của mình đấy.- Tôi trả lời, không dấu vẻ tự hào vàmãn nguyện

Đăn Clat

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ khoanh vào câu trả lời đúng:

1 Nhân vật “tôi” trong câu chuyện có chuyện gì vui?

A Đợc đi chơi công viên

B Sắp đợc đón ngày sinh nhật

C Đợc tặng một chiếc xe đạp rất đẹp nhân ngày sinh nhật

2 Cậu bé ớc mình có thể trở thành “một ngời anh nh thế” nghĩa là ớc điều gì?

A Ước trở thành ngời anh thờng xuyên đa em đi chơi công viên

B Đến sinh nhật nào đó của em, sẽ mua tặng em chiếc xe lăn

C Ước trở thành ngời anh đợc em trai yêu mến

3 Câu: “ Chiếc xe này của bạn đấy à? ” là loại câu gì?

A Câu kể B Câu hỏi C Câu khiến

4.Trong câu:“Đến sinh nhật nào đó của em, anh sẽ mua tặng em chiếc xe lăn.” bộ phận chủ ngữ

A Anh B Đến sinh nhật nào đó của em C Anh sẽ mua tặng em

5 Từ : “tặng” trong bài thuộc từ loại gì?

A Danh từ B Tính từ C Động từ

6 Trạng ngữ trong câu “Sau đó, cậu đi về phía chiếc ghế đá sau lng tôi ” chỉ gì ?

A Thời gian B Nơi chốn C Mục đích D Phơng tiện

Số báo danh……… bài kiểm tra chất lợng GV coi GV chấm Phòng thi số ……… Học kỳ II năm học 2009 – 2010

Điểm ……… Môn: Tiếng Việt lớp 5

Bằng chữ ………… (Thời gian làm bài: 40 phút).

====@@@====

B Kiểm tra đọc I Đọc thành tiếng

II Đọc hiểu: Hoạ mi hót

Chiều nào cũng vậy, con chim hoạ mi ấy không biết tự phơng nào bay đến đậu trong bụi tầm xuân ở vờn nhà tôi mà hót

Hình nh nó vui mừng vì suốt ngày đã đợc tha hồ rong ruổi bay chơi trong khắp trời mây gió, uống bao nhiêu nớc suối mát lành trong khe núi Cho nên, những buổi chiều tiếng hót có khi êm

Điểm

Trang 15

đềm có khi rộn rã, nh một điệu đàn trong bóng xế mà âm thanh vang mãi giữa tĩnh mịch, tởng nh làm rung động lớp sơng lạnh mờ mờ rủ xuống cỏ cây.

Hót một lúc lâu, nhạc sĩ giang hồ không tên không tuổi ấy từ từ nhắm mắt lại, thu đầu vào lông cổ, im lặng ngủ, ngủ say sa sau một cuộc viễn du trong bóng đêm dày

Rồi hôm sau, khi phơng đông vừa vẩn bụi hồng, con hoạ mi ấy lại hót vang lừng chào nắng sớm Nó kéo dài cổ ra mà hót, tựa hồ nó muốn các bạn xa gần đâu đó lắng nghe Hót xong, nó xù lông rũ hết những giọt sơng rồi nhanh nhẹn chuyển từ bụi nọ sang bụi kia, tìm vài con sâu ăn lót dạ, đoạn vỗ cánh bay vút đi

Đọc thầm bài văn, suy nghĩ khoanh vào câu trả lời đúng:

1 Dòng nào sau đây liệt kê đầy đủ những từ ngữ trong bài miêu tả tiếng chim hoạ mi ?

a, êm đềm, rộn rã, nh một điệu đàn, làm rung động lớp sơng lạnh, vang lừng

b, êm đềm, rộn rã, nh một điệu đàn, làm rung động lớp sơng lạnh, thánh thót

c, êm đềm, rộn rã, nh một điệu đàn, véo von, vang lừng

2 Trong bài văn trên, tác giả tập trung tả chú chim hoạ mi về:

a, Hình dáng và hoạt đông b, Tiếng hót và hoạt động b, Hình dáng và tiếng hót

3 Sự thay thế cụm từ “ chim hoạ mi” bằng cụm từ “ nhạc sĩ giang hồ không tên không tuổi ấy” có

tác dụng gì ?

a, Liên kết câu b, Làm cho câu văn dúng cấu tạo hơn c, Tránh lặp từ

4 Hai câu văn trong đoạn 2 đợc liên kết với nhau bằng cách nào?

a, Thay thế từ ngữ b, Lặp lại từ ngữ c, Bằng từ ngữ nối

5 Câu “ Nó kéo dài cổ ra mà hót, tựa hồ nó muốn các bạn xa gần đâu đó lắng nghe.” Thuộc loại câu nào?

a, câu ghép b, Câu đơn

6, Trong câu “ Tiếng hót có khi êm đềm có khi rộn rã, nh một điệu đàn trong bóng xế mà âm thanh vang mãi giữa tĩnh mịch, tởng nh làm rung động lớp sơng lạnh mờ mờ rủ xuống cỏ cây.” dấuphẩy có tác dụng gì ?

a, Ngăn cách các bộ phận phụ với bộ phận chính của câu

b, Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu

c, Ngăn cách các vế trong một câu ghép

PGD & ĐT vĩnh bảo đề kiểm tra chất lợng cuối học kì II

Trờng Tiểu học Hiệp Hoà năm học: 2009 2010

phần viết chính tả - lớp 2

Rớc đèn Đêm trung thu Càng về khuya đám rớc đèn càng đông Các bạn nhỏ mỗi ngời cầm trong tay một chiếc đèn: đèn ông sao, đèn lồng…Ai cũng muốn giơ cao chiếc đèn của mình Tiếng nói cời ríu rít làm rộn cả xóm làng Đám rớc đi chậm rãi trông nh một con rồng lửa bò ngoằn ngoèo

PGD & ĐT vĩnh bảo đề kiểm tra chất lợng cuối học kì II

Trờng Tiểu học Hiệp Hoà năm học: 2009 2010

Ngày đăng: 12/07/2014, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - de thi cuoi nam 1234
Hình tam giác (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w