( Vị giáo sư nói rằng mặt trăng quay xung quanh trái đất) _ Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở thì hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ...) thì động từ tr[r]
Trang 1REVISION FOR THE FIRST SEMESTER EXAMINATION
1 Tense and forms:
Present
(Hiện tại)
I (We, You, They) + Vo
He (She, It) + Vs/es
I am + Ving
We (They, You) are + Ving
Am/Is/Are + Ving
Past
(Quá khứ)
S + V2 ĐTQT = V + ed ĐTBQT = xem cột 2
I (He, She, It) was+ Ving
We (You, They) were + working
Was/ Were + Ving
Present perfect
(Hiện tại hoàn thành)
I (We, They, You) have + V3
He (She, It) has + V3
Have/Has + Past participle
I (We, You, They) have been +
Ving
He (She, It) has been + Ving
Have/Has + been + Ving
Past perfect
(Quá khứ hoàn thành)
I (You, He, She, It, We, They) had
+ V3
Had + Past participle
I ( You, He, She, It, We, They)
had been + Ving
Had been + Ving
Future
(Tương lai)
I (We) shall/will + Vo You (He, She, It, They) will + Vo
Shall/Will + Infinitive
I (We) shall/will be + Ving You (He, She, It, They) will be +
Ving
Shall/Will + be + Ving
Future perfect
(Tương lai hoàn thành)
I I (We) shall/will have + V3 You (He, She, It, They) will +
have V3
Shall/Will have + Past participle
I (We) shall/will have been + Ving You (He, She, It, They) will have
been + Ving
Shall/Will have been + Ving
2 Passive Voice:
Present
(Hiện tại)
Am/Is/Are + V3 Am/Is/Are + being + V3
Past
Present perfect
(Hiện tại hoàn thành) Have/Has + been + Past participle Have/Has + been + being + V3 Past perfect
(Quá khứ hoàn thành) Had + been + Past participle Had been + being + V3
Future
(Tương lai) Shall/Will + be + V3 Shall/Will + be + being + V3 Future perfect
(Tương lai hoàn thành)
Shall/Will have + been + Past
participle
Shall/Will have been + being +
V3
3 Reported Speech:
* Trường hợp câu nói trực tiếp là câu phát biểu (Statements)
_ Lặp lại động từ giới thiệu SAY hoặc chuyển sang TELL, nếu SAY có thể
Trang 2bổ túc từ gián tiếp ( dạng SAY TO + Object )
_ Dùng liên từ THAT thay cho dấu hai chấm, sau đó bỏ dấu ngoặc kép _
Chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu , nếu cần thiết tùy theo nghĩa của câu
I -> He/She ; me -> his , her
Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì khi chuyển sang câu tường thuật , động tù trong câu tường thuật được thay đổi theo quy luật sau :
CÁCH NÓI TRỰC TIẾP
1.Hiện tại đơn (Simple Present)
2.Hiện tại tiếp diễn (Present
Continuous)
3.Hiện tại hoàn thành (Present
Perfect)
4.Quá khứ đơn ( Simple Past)
5.Quá khứ tiếp diễn (Past
Continuous)
6.Tương lai đơn (Simple Future)
7.Tương lai hoàn thành (Future
Perfect)
8.Điều kiện ở hiện tại ( Present
Conditional)
CÂU TƯỜNG THUẬT
1.Quá khứ đơn (Simple Past) 2.Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)
3.Quá khứ hoàn thành(Past Perfect)
4.Quá khứ hoàn thành(Past Perfect)
5.Quá khứ hoàn thànhtiếp diễn ( Past perfect Continuous) 6.Tương lai ở quá khứ ( Future in the past : Would + V)
7 Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
8 Điều kiện hoàn thành ( Perfect Conditional )
* Lưu ý : Quá khứ hoàn thành (Past Perfect ) , và điều kiện hoàn thành
( Perfect Conditional) vẫn ko đổi
_ Chuyển trạng từ chỉ nơi chốn và thời gian theo quy luật
This > That
These > Those
Now > Then
Here > There
Today > That day
Tomorrow -> The next day / The following day / The day after Yesterday > The day before / The previous day
Next week , month year > The following week / month / Year
Last night / week / month /year -> The night/week / year before hoặc the previous night/ week / month / year
Tonight > That night
Ago > earlier / Before
Ex: He said : "I want to go to see An tomorrow"
=> he said that he wanted to go to see An the next day
( Anh ấy nói rằng anh ta muốn đi thăm An ngày hôm sau )
_Sau động từ TELL bao giờ cũng phải có 1 bổ túc từ trực tiếp ( TELL + Object)
Trang 3Ex: An said to me : " I will buy a car"
=> An told me that he would buy a new car
( An bảo tôi rằng anh ta muốn mua 1 chiếc xe mới )
_ Trong câu tường thuật , động từ khiếm khuyết MUST thường đc chuyển
thành HAD TO , NEEDN'T chuyển thành DID NOT HAVE TO , nhưng MUST , SHOULD , SHOULDN'T khi chỉ sự cấm đoán , lời khuyên vẫn được giữ nguyên
Ex:
1 His father said to him : "You must study harder"
=> Hisfather told him that he had to study harder
( Bố cậu ta bảo rằng cậu ta phải học chăm hơn )
2 Hoa said :"You needn't water the flowers because it rained last night"
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers
because it had rained the day before
=> Hoa said that he didn't have to water the flowers
because it had rained the day before
(Hoa nói rằng anh ấy ko cần phải tối hoa vì đã mưa vào tối hôm trước)
3 The doctor said to Nam : "You should stay in bed"
=> The doctor told Nam that he should stay in bed
( Vị bác sĩ bảo Nam rằng cậu ta nên ở trên giường)
_ Nếu câu nói trực tiếp diễn tả 1 sự thật hiển nhiên thì khi chuyển sang câu tường thuật động từ vẫn ko đổi
Ex : The professor said : "The moon revolves around the earth"
=> The professor said that the moon revolves around the earth
( Vị giáo sư nói rằng mặt trăng quay xung quanh trái đất) _ Nếu động từ giới thiệu trong câu nói trực tiếp ở thì hiện tại hoặc tương lai ( SAY/WILL SAY , HAVE SAID ) thì động từ trong câu tường thuật và các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn khi được đổi sang vẫn ko đổi
Ex : She says : "The train will leave here in 5 minutes"
=> She says that the train will leave there in 5 minutes _ Vài cách chuyển đại từ nhân xưng và tính từ sỡ hữu từ câu nói trực tiếp sang câu tường thuật
CÂU NÓI TRỰC TIẾP
I
We
Me / You
Us
Mine
Ours
My
Our
Myself
CÂU NÓI TƯỜNG THUẬT
He /She They Him /Her Them His / Hers Theirs His / Her Their Himself / herself
Trang 4+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu hỏi (Questions) :
_ Đổi động từ giói thiệu SAY thành ASK ( hoặc WONDER ,
nếu cần thiết ( EX : Ask me , ask Tom )
_ Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép và dấu chấm hỏi
_ Lặp lại từ nghi vấn ( WHO , WHEN WHAT ) của câu nói trực tiếp Nếu câu nói trực tiếp ko có từ nghi vấn thì đặt IF hay WHETHER trước chủ ngữ của câu
nói được tường thuật lại
_ Chuyển đại từ nhân xưng và đại từ sỡ hữu cho phù hợp với
ý nghĩa của câu , nếu cần thiết
_ Đặt chủ ngữ trước động từ trong câu phát biểu
_ Nếu động từ trong câu nói trực tiếp ở dạng quá khứ thì chuyển thì của động từ theo quy luật như trường hợp câu phát biểu
_ Chuyển trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn theo quy luật theo trường hợp câu phát biểu
1 Dung said :"What did you do yesterday ?" = > Dung asked
me what I had done the day before ( Dung hỏi tôi đã làm gì vào ngày hôm trước )
2 Dung asked him : "Do you like swimming ?" = > Dung asked him if he liked swimming
+ Trường hợp câu nói trực tiếp là câu cầu khiến
(command)
* Cách chuyển:
_ Đổi động từ giới thiệu sang TELL (hoặc AsK , ODER , BEG ) tùy theo ý nghĩa của câu
Sau đó thêm bổ túc từ vào sau TELL (hoặc AsK , ODER ,
BEG ) Ex : Ask him , Order the soldier, tell me
Bỏ dấu 2 chấm , dấu ngoặc kép , dấu chấm than và từ
PLEASE ( nếu có) _ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ sang nguyên mẫu có TO theo mẫu: TELL /
ASK / + PRONOUN / NOUN / + TO -INFINITIVE
_ Nếu câu cầu khiến ở thể khẳng định , ta đổi động từ theo
-INFINITIVE
_ Đổi đại từ nhân xưng , tính từ sỡ hữu , trạng từ chỉ thời gian
và nơi chốn như các trường hợp trước nếu cần thiết
* Ghi chú :
+ Pronoun : đại từ
+ Noun : danh từ
+To -infinitive : động từ nguyên mẫu có TO ( Ex : to do , to
Trang 5complain ) Ex :
1/ She said : "Close the door and go away !"
= > She told me to close the door and go away
( Cô ấy bảo tôi đóng cửa lại và đi chỗ khác)
2/ Nam said to his brother : "Don't turn of the radio"
= > Nam told his brother not to turn of the radio
( Nam bảo em trai cậu ấy đừng tắt radio )
3/ The commandor said to his soldier : "Shoot !" The
commandor ordered his soldier to shoot
( Người chỉ huy ra lệnh cho lính của mình bắn )
4 Conditional types 1,2 and 3:
Loại 1:
Công thức :
IF S + V (hiện tại) , S + WILL ( CAN, MAY) + V (nguyên mẫu)
Chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ex: If it is sunny, I will go fishing ( nếu trời nắng, tôi sẽ đi câu)
Loại 2:
Công thức :
IF S + V (quá khứ) , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) + V (nguyên
mẫu) ( be luôn dùng were dù chủ từ số ít hay nhiều )
Chỉ sự việc không thể hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Ex:
If I were you, I would go abroad ( nếu tôi là bạn, tôi sẽ đi nước ngoài) (Chuyện này không thể xảy ra được vì tôi đâu thể nào biến thành bạn được)
Loại 3:
Công thức :
IF S +HAD +P.P , S + WOULD ( COULD, MIGHT ) HAVE + P.P
Chỉ sự việc đã không xảy ra ở quá khứ
Ex: If I hadn’t been absent yesterday, I would have met him (nếu hôm qua
tôi không vắng mặt thì tôi đã gặp anh ta rồi) => nhưng thực sự tôi đã vắng mặt
5 Relative clause:
1 WHO: thay thế cho người, làm chủ từ trong MĐQH
Ex: - I need to meet the boy The boy is my friend’s son
I need to meet the boy who is my friend’s son
- The woman is standing over there She is my sister
The woman who is standing over there is my sister
2 WHOM: thay thế cho người, làm túc từ trong MĐQH
Trang 6Ex:- I know the girl I spoke to this girl.
I know the girl whom I spoke to
- The man is my teacher Your father is talking to him
The man whom your father is talking to is my teacher
3 WHICH: thay thế cho vật, đồ vật; làm chủ từ, túc từ trong MĐQH
Ex: - She works for a company It makes cars
She works for a company which makes cars
- The elephants are big People keep the elephants in iron cages
The elephants which people keep in iron cages are big
4 THAT: thay thế cho người, vật; làm chủ từ, túc từ trong MĐQH
Ex: - I need to meet the boy that is my friend’s son
- The woman that is standing over there is my sister
- I know the girl that I spoke to
- The man that your father is talking to is my teacher
- She works for a company that makes cars
- The elephants that people keep in iron cages are big
5 WHOSE (OF WHICH): thay thế cho sở hữu của người, vật (his-, her-,
its-, their-)
Ex: - John found the cat Its leg was broken
John found the cat whose leg /(the leg of which) was broken
- This is the student I borrowed his book
This is the student whose book I borrowed
6 WHERE: thay thế cho cụm từ chỉ nơi chốn: there, at that place
Ex: - The movie theater is the place We can see films at that place
The movie theater is the place where we can see films
7 WHY: thay thế cho cụm trạng từ chỉ lí do: for that reason
Ex: - Tell me the reason You are so sad for that reason
Tell me the reason why you are so sad
8 WHEN: thay thế cho cụm từ chỉ thời gian: then, at that time, on that day
Ex: - Do you remember the day We first met on that day
Do you remember the day when we first met ?
Giới từ đặt trước mệnh đề tính từ: (WHOM/WHICH)
Ex: - The man speaks English very fast I talked to him last night.
The man to whom I talked last night speaks English very fast
- The house is for sale I was born in it.
The house in which I was born is for sale
* LƯU Ý: KHÔNG dùng THAT sau giới từ.
The house in that I was born is for sale
OF WHICH / OF WHOM:
Ex: - Daisy has three brothers All of them are teachers.
Trang 7 Daisy has three brothers, all of whom are teachers.
- He asked me a lot of questions I couldn’t answer most of them.
He asked me a lot of questions, most of which I couldn’t answer