1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Mot so de kiem tra mon Toan THPT

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC HỌC KÌ I- MÔN TOÁN10 Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề Bài 1: Giải các phương trình sau:.. Giải và biện luận hệ phương trình.[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC HỌC KÌ I- MÔN TOÁN 12

Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề

Bài 1: Cho hàm số

3

x

m x

a/ Định m để hàm số luôn giảm trong từng khoảng xác định của nó

b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị với m = 2

c/ Tìm trên đồ thị của hàm số điểm M sao cho khoảng cách từ đó đến hai tiệm cận bằng nhau Bài 2: Cho hàm số

1

2

x

b ax

y Tìm a và b để maxy 4 ; miny   1 Bài 3: Giải các phương trình sau:

17 7

5

128 25 , 0

x x

x

b/ log log log 3

2 1 4

Bµi 4: H×nh chãp S.ABC cã  ABC vu«ng t¹i B, SA  (ABC) Trong  ACB góc tại đỉnh C=60o BC = a; SA = a 3; M lµ trung ®iÓm SB

a>TÝnh thÓ khối chóp :S.ABC

b>TÝnh thÓ tÝch tứ diện:MABC

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN-KHỐI 12

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề.

Bài 1: Cho hàm số: ( ) 4 2 ( 1 ) 2 2 1

a/ Định m để đồ thị của hàm số cắt Ox tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng

b/ khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) với m = 1

c/ Dựa vào đồ thị biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 4 4 2 2 4 0

Bài 2: Giải các phương trình:

a/ log2 6log4 4

2xx b/ 4 2 2 1 3 0

x

x

Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: ( ) 2 5 6

y

Bài 4: Cho hàm số

1

1 )

(

2

x

x x x f

y có đồ thị ( C) Gọi M(a;b)  (C), chứng tỏ tích các khoảng các từ M đến hai tiệm cận bằng một hằng số

Bài 5: Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1.Đáy là tam giác cân tại A,cạnh BC=a ;góc tại đỉnh

C bằng  Góc giữa đường thẳng BC1 và mặt phẳng đáy bằng 

a> Tính thể tích của lăng trụ trên

b> Xác định tâm và bán kính của mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ trên

c> Gọi H là trung điểm của của cạnh bên AA1.Giả sử tam giác BHC vuông tại

H Chứng minh rằng :tan2 +tan2  =1

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN-KHỐI 11

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1: a/ Tìm miền xác định và miền giá trị của hàm số

x

x y

2 sin 1

2 cos

 b/ Xét tính chẵn, lẻ của hàm số:

x x

x x

y

cot sin

tan sin

 Bài 2: a/ Giải các phương trình sau:

Trang 2

1) ) 1 0

3 2 cos(

.

1 ) 2 sin(

3 )

2

2

b/ Cho phương trình m 3 cosx ( 2m 1 ) sinx  2.Định m để phương trình có nghiệm

Bài 3: a/ Có 6 cầu thủ mang số đeo từ 1 đến 6 Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 cầu thủ trên ngồi vào 6 ghế có đánh số tương ứng từ 1 đến 6 sao cho không có cầu thủ nào có ghế trùng với số đeo của mình

b/ Một hộp đựng 6 bóng đèn, trong đó có 3 bóng hỏng.Chọn ngẫu nhiên từ hộp 3 bóng Gọi X là số bóng tốt được chọn Lập bảng phân bố xác suất của X

c/ Cho A 3 .

3

12

x

x

Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển của nhị thức

Bài 4: Cho hai đường tròn có phương trình:

( ):( 1) ( 3) 1,( ):( 4)2 ( 3)2 4

2 2

2

1 x  y  C x  y 

C

Tìm tâm vị tự ngoài và viết phương trình các tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn Bài 5:Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là 1 hình thang, AB và DC là hai đáy a/ Tìm giao tuyến của cá cặp mặt phẳng (SAB) và (SCD); (SAD) và (SBC)

b/ Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC; H là một điểm trên đoạn BD sao cho HB = 2HD Chứng minh HG song song với mp(SCD)

c/ Mp (P) qua H và song song với SB, AD cắt AB,CD,SD,SA lần lượt tại I,J,K,L.ỊKL là hình gì?.Gọi Q là giao điểm của IL và JK Chứng tỏ Q nằm trên 1 đường thẳng cố định

KIỂM TRA HỌC HỌC KÌ I- MÔN TOÁN11

Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề

Bài 1: a/Tìm miền xác định của:y sin x 2 b/ Tìm miền giá trị của:y 2 sin x 3 c/ Xét tính chẵn, lẻ của

x x

y

sin

2 tan 

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a/ cosx 3 sinx 1 b/cos 2x 9 cosx 5  0 c/sin 2 5 sin cos 4 cos 2 0

x

Bài 3: Cho phương trình msinx 2 cosx 1  m

a/ Giải phương trình khi m = 2 b/ Định m để phương trình vô nghiệm

Bài 4: Cho tập X =1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6

a/ Có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 4

b/ Chọn ngẫu nhiên 3 số từ các phần tử của X Gọi Y là số các số lẻ chọn được.Lập bảng phân bố xác suất;tính phương sai;kì vọng của Y

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD, đáy lớn AD = 2BC Gọi O là giao điểm của AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SCD

a/ Chứng minh OG song song với mp(SBC)

b/ Gọi M là trung điểm của SD Chứng minh CM song song với mp(SAB)

c/ Xác định thiết diện của mp(GBC) với hình chóp

KIỂM TRA HỌC HỌC KÌ I- MÔN TOÁN10

Thời gian 90 phút,không kể thời gian giao đề

Bài 1: Giải các phương trình sau:

Trang 3

a/ 2x 3  5  4x b/ 2x 4 x 2

Bài 2:Cho (P) yx2 bxc Xác định b,c biết (P) nhận I(2;1) làm đỉnh

Bài 3: Trong mp Oxy cho tam giác ABC với A(3;-1), B(-2;-5), C(-1;4)

a/ Tìm tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

b/ Tìm tọa độ D sao cho ABDC là hình chữ nhật

Bài 4: Cho phương trình ( 1 ) 2 2 ( 1 ) 2 0

có hai nghiệm thỏa: x1 x2  2

Bài 5: Giải hệ phương trình

0 6 3 2 3

3

2

2

x

y x

Bài 6: Cho tam giác ABC biết b = 5, c = 7 và

5

3 cosA Tính a, S,ha, R và r

Bài 7:Với mọi số thực a, b, c Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a/ a2 b2 c2 a.bb.cc.a

b/ (abc) 2  3 (a2 b2 c2 )

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN-KHỐI 10

Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Bài 1: a/ Giải và biện luận phương trình: m2 (x 1 ) xm

b/ Cho phương trình: 2 ( 3 2 ) 3 2 1 0

x Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình Tìm m để : 2

2

2

1 3) ( 3)

Bài 2: Cho hệ phương trình

1 2

3

m my x

y

mx

Giải và biện luận hệ phương trình Khi hệ

phương trình có nghiệm (x;y), định m để x,y là các số nguyên

Bài 3: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

a/ 3x 7  x 1  2 , b/

8

5

2

x

xy y x

Bài 4: Trong mp Oxy cho bốn điểm A(3;-1), B(-2;-5), C(-1;4), D(-5;1)

a/ Tính diện tích của tứ giác ABCD.Từ đó suy ra khỏang cách từ D đến BC

b/ Tim tọa độ trọng tâm của tam giác ACD

Bài 5:a/ Cho tam giác ABC biết diện tích ( )( )

4

1

c b a c b a

S      Chứng tỏ ABC là tam giác vuông

b/ Cho tam giác ABC có AB = 2; AC = 2 2 và góc A = 450 Tính a, ma ,ha, R

Bài 6: Chứng minh các bất đẳng thức sau:

a/( 1  )( 1  )  4

a

b b

a

, với a,b>0 b/ (1 1) 1( ) ( )(1 1)

z x z x z x y z

x

y       , với zyx 0

Ngày đăng: 17/05/2021, 04:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w