ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG, GIA LAI MÔN TOÁN LỚP 11
Trang 1SỞ GD & ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG MÔN: TOÁN LỚP 11 - THPT
- Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
I-PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm):
Bài 1:(0,75 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y =
Bài 2:(1,75 điểm) Giải phương trình
a/ b/
Bài 3:(1,0 điểm) Một hộp kín đựng 18
viên bi khác nhau, trong đó có 8 bi màu xanh và 10 bi màu đỏ Lấy ngẫu nhiên 5 viên
bi, tính xác suất để số bi lấy được gồm 2 viên bi màu xanh và 3 viên bi màu đỏ
Bài 4:(2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M, N,
P lần lượt là trung điểm của BC, CD và SA
a/ Chứng minh MN // mp( SBD) và tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SMN) và (SBD) b/ Tìm giao tuyến của mp(MNP) với mp(SAC) và tìm giao điểm I của đường thẳng
SO với mp(MNP)
c/ Xác định thiết diện tạo bởi mp(MNP) cắt hình chóp
Bài 5:(1,0 điểm) Tìm m để phương trình:
sin2x + m = sinx + 2m cosx
có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [ 0 ; ]
II-PHẦN RIÊNG (3 điểm):
Thí sinh học chương trình nào chỉ được làm phần dành riêng cho chương trình đó.
A- Theo chương trình chuẩn:
Bài 6A(3,0 điểm):
a/ Một cấp số cộng có
Tìm số hạng
b/ Tìm số hạng chứa x 6 của
khai triển
c/ Trong mp Oxy , viết phương
trình ( d/) là ảnh của đường thẳng ( d ) có
phương trình x – 3y + 2 = 0 qua phép tịnh tiến theo véc tơ
B- Theo chương trình nâng cao:
Bài 6B(3,0 điểm):
a/ Từ tập hợp các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số khác nhau
b/ Tìm hệ số của x 5 trong khai triển (x + 1)4 + (x + 1)5 + (x + 1)6 + (x + 1)7
c/ Trong mp Oxy, cho đường thẳng d : x – 3y + 2 = 0 và I( 1 ; 2) Viết phương trình d/ là ảnh của d qua phép vị tự tâm I tỉ số k = 3
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
cos
1 sinx
x
3 sin(2 )
3 cosx sinx 2
3 4
( )u n
(x )
x
(2; 1)
v
Trang 2SỞ GD & ĐT GIA LAI KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT LÊ THÁNH TÔNG MÔN: TOÁN LỚP 11 - THPT
-ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1
(0,75điểm
0,25đ
2.a
(1,0điểm)
Ta có PT
0,25đ 0,5đ
0,25đ
2.b
(0,75điểm)
PT
0,25 đ 0,25đ 0,25đ
3
(1,0 điểm)
Số cách lấy ngẫu nhiên 5 viên bi :
Số cách lấy ra 2 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ :
Xác suất để lấy được :
0,25đ 0,5đ 0,25đ
4
(2,5điểm)
S P
A D Vẽ hình chóp đúng đường khuất
O N
B C M
0,25đ
4.a
(1,0điểm)
Ta có MN là đường trung bình tam giác BCD nên MN // BD
Mà BD thuộc mp(SBD) suy ra MN // mp(SBD)
2 mp(SBD) và (SMN) có 1 điểm chung S
và lần lượt chứa BD// MN nên cắt nhau theo giao tuyến Sx // BD
và MN
0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ
4.b
(0,75điểm)
2 mp(MNP) và (SAC) có 1 điểm chung P Gọi MN AC = K là điểm chung thứ 2 suy ra (MNP) (SAC) = PK Mp(MNP) chứa đường thẳng PK cắt SO tại I thì I là giao điểm của (MNP) với SO
0,25đ 0,25đ 0,25đ
4.c Mp(MNP) và (SBD) có điểm chung I nên cắt nhau theo giao tuyến 0,25đ
2 2
sin(2 ) sin
2
;
cos sinx
5
5 18
C
8 10
C C
5 18
.
C C p
C
Trang 3(0,5điểm) EF đi qua I và // MN // BD
Suy ra thiết diện là ngũ giác MNFPE 0,25đ
5
(1,0điểm)
Đưa PT về dạng ( sinx – m )( 2cosx – 1 ) = 0
(*) có đúng 1 nghiệm x = trên [ 0 ; ]
Để PT có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [ 0 ; ] Thì m = 0; m = ; m =1
0,25ñ 0,25ñ
0,5đ
6.A
(3,0ñiểm)
a/ Ta có vậy
0,5đ 0,5đ
b/ số hạng tổng quát có dạng
là số hạng chứa x6 khi 3k – 10 + k = 6 suy ra k = 4 vậy số hạng chứa x6 là = 210.x6
0,25đ 0,5đ
0,25đ c/ chọn M(1 ; 1)thuộc d và M/ là ảnh của M qua phép thì
M/(3;0)
d/ đi qua M/(3;0) và // d nên có PT: 1(x – 3) – 3(y – 0 ) = 0 hay x – 3y – 3 = 0
0,5đ
0,5đ
6.B
(3,0điểm)
a/ Gọi n = nếu d =0 thì 3 vị trí còn lại có số cách chọn = 60 nếu d 0, thì d có 2 c.c , a có 4 c.c , 2 vị trí còn lại có 12 c.c Trong trường hợp này có 96 c.c
Vậy có tất cả 60 + 96 = 156 số lập được
0,25đ
0,5đ 0,25đ b/ Khai triển (x + 1)5 có số hạng chứa x5 là
Khai triển (x + 1)6 có số hạng chứa x5 là Khai triển (x + 1)7 có số hạng chứa x5 là
Vậy hệ số của x5 là = 28
0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ c/ chọn M(1 ; 1) thuộc d và
M/ là ảnh của M qua phép thì suy ra M/(1;-1)
d/ đi qua M/(1;-1) và // d nên có PT : 1(x – 1) – 3(y + 1) = 0 hay x – 3y – 4 = 0
0,5đ 0,5đ
* Chú ý: Nếu học sinh giải cách khác mà đúng thì vẫn cho điễm tối đa
1
2 sinx
x m
3 4
3 4
3 2
u u d d3
3
10 10
1
k
x
10
C x v
T
abcd
3 5
A
0 5 5
C x
1 5 6
C x
2 5 7
C x
( ;3)I
V/ 3