Lưu ý: Sau khi đặt hoặc sửa đổi hiệu ứng nên xem trước (Play) hoặc Slide Show.. Slide transition: kiểu chuyển sang trang chiếu khác 14.. - Chọn tự động hát hoặc nhấp chuột vào loa mới ph[r]
Trang 1GIỚI THIỆU MỘT SỐ KỸ NĂNG SOẠN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
CHƯƠNG TRÌNH POWERPOINT PRESENTATION (PPT) 2003
_
1 Mở 01 file PPT mới: do bạn tùy chọn: ở màn hình Desktop, hoặc ở các ổ đĩa,
hay trong 01 Foider tài liệu của bạn
Nhấp chuột phải: hiện menu
Chuột trái
Rê Chuột
Nhấp đúp chuột trái để mở file
Sau khi File mở ra, nhấp chuột trái vào dòng chữ
Click to add first slide (nhấp vào để viết trang đầu tiên)
Ta có 01 Slide đầu tiên để soạn thảo
2 Slide : tiêu bản (trang, màn chiếu)
+ Title: đầu đề
+ Add text : ghi thêm vào văn bản
Ở phía dưới cùng màn hình bên trái, ta thấy:
Trang 22 Normal view: xem bình thường
3 Sorter view: xem theo sắp xếp (phân loại)
4 Slide show: trình diễn trang chiếu
5 New slide: tiêu bản (trang, màn) mới
6 Chèn 01 trang mới giữa 2 trang cũ: Ở Normal view (bên trái màn hình) nhấp chuột phải vào giữa 2 trang New slide.
7 Nếu nhấp chuột phải ngay lên 1 Slide, xuất hiện cửa sổ có 10 công cụ sau:
a) Cut: cắt
b) Copy: sao chép
c) Paste : dán giống như chương trình Word d) New slide: trang mới
e) Delete slide: xóa trang
f) Slide design: chọn thiết kế, kiểu trang chiếu
g) Slide layout : bố cục, sắp đặt trong trang chiếu
h) Background: hình nền
i) Slide transition: kiểu chuyển sang trang
j) Hide slide: làm ẩn (giấu) trang chiếu
8 Chèn ảnh, copy –dán ảnh: như Word.
Nguồn tranh, ảnh, tranh động: do bạn sưu tầm, chia sẻ từ các tài nguyên thư viện điện tử
Sau khi copy ảnh, vào Slide, chuột phải chọn Paste (dán) ảnh
9 Chèn Lôgo, biểu tượng, hình mẫu: vào AutoShapes: như Word.
Trang 3Hoặc vào Slide design Clip Art hoặc Clipboard để tùy lựa chọn.
10 Design: thiết kế, vẽ kiểu
a) Slide layout: bố cục, sắp đặt trong trang chiếu
+ Apply layout: áp dụng bố cục (tùy chọn của bạn)
Trang 4b) Slide design : thiết kế, kiểu trang chiếu
+ Design templates: kiểu mẫu
+ Color scheme: cách phối hợp màu sắc
c) Animation scheme: sự phối hợp linh hoạt
11 Edit color : biên tập màu sắc
+ Background: hình nền
+ Tùy chọn màu: > slide design > Edit color schemes > custom > change color > chọn màu tùy ý > OK
+ Change color: thay đổi màu
+ Shadow: bóng mờ, tối
12 Custom animation: chọn cài đặt linh hoạt
Trang 5+ Add effect : viết hiệu ứng
a) Entrance: cổng vào, lối vào b) Emphasis : nhấn mạnh c) Exit: thoát ra
d) Motion path: đường biểu diễn + Trong mỗi loại trên còn có More effect: hiệu ứng khác
+ Đặt hiệu ứng: nhấp chuột chọn đoạn văn bản Add effect Chọn 1 trong 4 loại hiệu ứng trên
+ Nếu muốn sửa đổi hiệu ứng (modify) chuột trái lên số thứ tự Effect
Trang 6Nếu vào sửa Start (bắt đầu) :
a) On Click (nhấp chuột mới trình chiếu) b) With Previous (tự động trình chiếu ưu tiên trước) c) After Previous (tự động lần lượt ưu tiên sau) Dấu cuộn
+ Nếu muốn thay đổi hiệu ứng khác : Chuột trái lên số thứ tự của Effect
Change , rồi chọn lại kiểu hiệu ứng khác
+ Nếu muốn xóa hiệu ứng: Remove
+ Nếu muốn sắp xếp lại thứ tự trình chiếu trước – sau giữa các hiệu ứng: nhấp
chuột lên số thứ tự của Effect chọn Reder (lên) hoặc Order (xuống)
+ Nếu muốn sửa đổi đặc tính Property hoặc muốn điều khiển Direction
+ Speed : tốc độ điều khiển trình chiếu a) Very slow: rất chậm
Trang 7b) Slow: chậm c) Medium: trung bình d) Fast: nhanh
e) Very fast: rất nhanh
+ Nếu muốn lựa chọn biên tập hiệu ứng :
- Chuột trái lên số thứ tự effect
chuột trái lên dấu “cuộn xuống”
- Chọn Effect Option Hiện cửa sổ, có 3 thẻ:
a) Thẻ Effect (hiệu ứng):
+ Setting (cài đặt): gồm:
- Direction (điều khiển): trên, dưới, trái, phải,…
- Smooth start: chọn hiện ra trước
- Smooth end: chọn kết thúc
V
Trang 8+ Enhancement (làm nổi bật)
- Sound: có âm thanh
- After animation: sau khi xuất hiện hiệu ứng
- Animate text: làm sinh động đoạn văn bản
b) Thẻ Timing: (thời gian)
- Start:
- Delay: làm chậm
- Speed:
- Repeat: lặp lại, nhắc lại
- Rewind when done playing: quay lại từ đầu
- Trigger: khởi sự, khai hỏa
c) Thẻ Text animation: văn bản linh hoạt
Lưu ý: Sau khi đặt hoặc sửa đổi hiệu ứng nên xem trước (Play) hoặc Slide Show
Trang 913 Slide transition: kiểu chuyển sang trang chiếu khác
14 Modify transition : sửa đổi kiểu chuyển trang
+ Speed : tốc độ chuyển
a) Slow: chậm b) Medium: trung bình c) Fast: nhanh
+ Sound : kèm âm thanh
15 Liên kết các slide trong cùng 1 file :
a) Chọn sử dụng các Action button (nút lệnh):
Vào AutoShapes Action button
Tiến tới slide… Trở về slide… Mở âm thanh, nhạc Mở phim
Trang 10Về slide đầu tiên Về slide cuối cùng Tùy chọn (custom)
b) Cách liên kết các slide:
+ Nếu chọn: chỉ tiến tới hoặc quay về chỉ 01 trang liền kề
+ Nếu chọn: tiến tới (hoặc quay về) cách xa nhiều trang, thì:
- Chọn nút Chuột phải lên nút Hiện cửa sổ chọn Action setting Chọn thẻ Mouse click (nhấp chuột) “tích” vào Hyperlink to (Siêu liên kết) nhấp vào “Dấu cuộn xuống” Chọn Slide… (mũi tên màu vàng) Xuất hiện cửa sổ có tất cả các trang để chọn 01 trang cần tiến tới Chọn trang đó OK.
Trang 11
16 Hyperlink to (Siêu liên kết)
a) Chèn (nhúng vào) nhạc:
* Lưu ý: - chọn file nhạc MP3, có đuôi .wav nhúng vào PPT mới chạy được
- File nhạc này phải nằm cùng Folder với PPT mới ổn định cao
* Cách chèn I: Chọn nút Chuột phải lên nút Hiện cửa sổ chọn
Action setting Chọn thẻ Mouse click (nhấp chuột) “tích” vào Hyperlink to nhấp vào “Dấu cuộn xuống” Chọn Other File…(hình ở trên, mũi tên màu hồng) Xuất hiện cửa sổ có các địa chỉ, ổ đĩa, tên file … Chọn file nhạc đó OK.
* Cách II:
Vào Insert movies and sound (phim và nhạc) Sound form file (lấy nhạc từ file) Xuất hiện cửa sổ có các địa chỉ, ổ đĩa, tên file …(như cách 1) Chọn f ile nhạc đó OK
- Chọn tự động hát hoặc nhấp chuột vào loa mới phát nhạc
- Trên trang sẽ hiện biểu tượng “Loa âm thanh”
Trang 12b) Chèn (nhúng) Video Clip (phim):
* Lưu ý: - Máy vi tính của đồng chí có cài chương trình Flash movies chưa? Hoặc
có chương trình Media Player Classic chưa ?
- File Video này phải nằm cùng Folder với PPT mới ổn định cao
* Cách chèn I và II : như chèn nhạc
+ Chọn nút
+ Hoặc vào Insert movies and sound (phim và nhạc) Movie form File
17 Tạo bảng:
Vào Insert Table hoặc Table and Borders
Để vẽ được nhanh các cột và dòng kẻ như bảng dưới:
hoặc vào đây
Trang 13- Để vẽ, thêm hoặc xóa các cột, dòng kẻ.
- Chọn các biểu tượng để cân chỉnh chữ, số ở trong từng ô dòng kẻ
-18 Tạo biểu đồ:
a) Vào Insert Chart (chèn biểu đồ) để có biểu đồ hình trụ
(như hình bên dưới)
Kèm theo là 01 bảng tính toán sẵn cho chúng ta nhập vào các đối tượng, các chỉ số, PPT sẽ vẽ nhanh các biểu đồ đúng theo các giá trị đã cho
b) Hoặc vào Insert Diagram (các thanh biểu tượng công cụ bên dưới màn hình) để
tùy chọn các kiểu biểu đồ, lược đồ, sơ đồ,…
c) Hoặc vào More AutoShapes để tùy chọn loại biểu đồ hình quạt
Trang 14
19 Tạo “Trò chơi ô chữ”: (có 2-3 cách)
* CÁCH I:
a Bước 1:
- Xác định có bao nhiêu dòng ngang (bao nhiêu câu) ? bao nhiêu cột ?
- Dạng bình thường hay là có cột chứa “từ khóa” ?
- Vào Insert table , vào Table and border kẻ thêm dòng, thêm cột.
- Nhập đáp án trước (mỗi ô là 01 chữ cái)
- Tô màu khác cho cột “từ khóa”
b Bước 2:
a) Chọn “nút lệnh” > đặt số vào nút lệnh ứng với từng dòng
b) Liên kết slide: (Hyperlynk) nút 2 > câu hỏi số 2 (câu hỏi, tính giờ, đáp án, nút
quay về)
- Thao tác như vậy từng Slide, cứ lần lượt như trên cho hết số câu
2 1
Trang 15c Bước 3:
- Dùng biểu tượng che đáp án :
+ Vào AutoShapes > chọn biểu tượng hoặc tùy ý.
+ Kéo thả biểu tượng để che chữ cái
- Tạo hiệu ứng hiện ra đáp án:
+ Vào Custom Animation
+ Nhấp chuột trái lên ô biểu tượng che chữ cái đầu tiên > Add effect (thêm vào hiệu ứng) > Exit (thoát ra, nhiều Exit tùy chọn kiểu, tốc độ)
+ Chọn thẻ Start One Click (bắt đầu bằng 01 cái nhấp chuột)
+ Chuột phải trên Rectagle > Timing (thời gian) > Trigger (khai hỏa) > Star effect one click of > OK
(như vậy muốn gở hiện đáp án thì nhấp chuột trực tiếp lên biểu tượng, nếu lỡ tay nhấp bên ngoài màn hình thì vẫn không bị ảnh hưởng)
+ Tiếp tục nhấp chuột trái lên ô biểu tượng che chữ cái tiếp theo > chọn hiệu ứng Exit như trên
+ Nhưng phải chọn After Previous (ưu tiên sau).
+ Tiếp tục chuột phải trên Rectangle > Timing (thời gian) > Trigger (khai hỏa)
> Star effect one click of > OK
+ Lần lượt thao tác như trên cho đến hết các chữ cái
d Lưu ý quan trọng:
1 Phải thử nghiệm lại sau khi làm xong hiệu ứng từng dòng ngang
2 Nếu không như ý muốn, xem lại thứ tự của các Rectangle có đúng tuần tự
không ? Điều chỉnh lại thứ tự lần lượt thì vào Re-Order ( hoặc )
(như vậy chỉ cần nhấp chuột vào ô đầu tiên thì các ô về sau sẽ thứ tự lần lượt
“exit” để hiện ra lần lượt từng chữ cái cho đến hết trò chơi ô chữ)
Trang 16*CÁCH 2:
Hãy quyết tâm để thực hiện được thật tốt
Chúc các bạn thành công !