b) Neáu moät ñöôøng thaúng vuoâng goùc vôùi baùn kính cuûa ñöôøng troøn thì ñöôøng thaúng ñoù laø tieáp tuyeán cuûa ñöôøng troøn... c) Neáu hai ñöôøng troøn caét nhau thì ñöôøng noái ta[r]
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 9
Bài 1: Số đo cung
Câu1: Điền dấu “x “ vào ơ trống cho thích hợp:
Nội dung Đúng Sai
a) Hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau
b) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau
Đáp án: a) Đúng b) Sai (0,25 d)
Bài 3: Góc nội tiếp
Câu 2: Điền dấu “x “ vào ơ trống cho thích hợp:
Nội dung Đúng Sai
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn
và có cạnh chứa dây cung của đường tròn
b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo của
cung bị chắn
Đáp án: a) Sai b) Đúng (0,5 đ)
Bài 8 : Đường tròn ngoại tiếp Đường tròn nội tiếp.
Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau: a) ABCD là hình chữ nhật
b) ABCD là hình bình hành
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; (0,5 đ) Bài 2: Đường kính và dây của đường tròn
Nội dung Đúng Sai
a)Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì
vuông góc với dây ấy
b) Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là
trung điểm của cạnh huyền
c) Trong các dây của một đường tròn dây lớn nhất là
dây đi qua tâm
Đáp án: a) Sai; b) Đúng; c) Đúng; ( 0,75 đ)
Ôn tập chương II
Câu 5: Điền dấu “x “ vào ơ trống cho thích hợp:
g
Sai
a) Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đường tròn ngoại
tiếp tam giác thì tam giác đó là tam giác vuông
b) Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của đường tròn thì
đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
c) Nếu hai đường tròn cắt nhau thì đường nối tâm vuông góc dây chung
và chia đôi dây chung
d) Tâm của đường tròn bàng tiếp tam giác là giao điểm của hai đường
cao của tam giác
Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai (1đ)
Trang 2Bài 6 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Câu 6: Nối cột trái với cột phải để được câu đúng
A B
1.Đường tròn nội tiếp tam giác a.là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam
giác
2.Đường tròn bàng tiếp tam giác b.là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh
của tam giác
3.Đường tròn ngoại tiếp tam giác c.là đường tròn tiếp xúc với một cạnh
của tam giác phần kéo dài của hai cạnh kia
4.Tâm của đường tròn bàng tiếp
tam giác
d.là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác
Đáp án: 1-b; 2-c; 3- a; 4-d (1đ)
Câu 7: Nối cột trái với cột phải để được câu đúng
1.Đường tròn nội tiếp một tam giác a.là giao điểm các đường phân giác 2.Tâm đối xứng của đường tròn b.chính là tâm của đường tròn 3.Trục đối xứng của dường tròn c.là bất kì đường kính nào của
đường tròn
4.Tâm của đường tròn nội tiếp tam
giác
d.là đường tròn tiếp xúc với cả ba cạnh của tam giác
Đáp án: 1-d; 2-b; 3-c; 4-a (1đ)
Ôn tập chương IV
Câu 8: Nối cột trái với cột phải để được câu đúng
2 C(O;R)
180
R n
3 Squạt tròn
0
360
R n
Đáp án: 1-a; 2-c; 3-d (0,75đ)
Bài 1 Sự xác định đường tròn , tính chất đớ xứng của đường tròn.
Câu 9: Nối cột trái với cột phải để được câu đúng
1.Tập hợp các điểm có khoảng cách
2 Đường tròn tâm A bán kính 2 cm
gồm tất cả những điểm b có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 2 cm
3 Hình tròn tâm A bán kính 2 cm gồm
tất cả những điểm
c có khoảng cách đến điểm A bằng 2cm
d có khoảng cách đến điểm A lớn hơn 2cm
Trang 3Đáp án: 1-a; 2-c; 3-d (0,75 d)
Câu 10: Nối cột trái với cột phải để được câu đúng
A B
1.Nếu tam giác có ba góc nhọn a thì tâm của đường tròn ngoại tiêùp tam
giác đó nằm bên ngoài tam giác
2 Nếu tam giác có góc vuông b thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam
giác đó nằm bên trong tam giác
3 Nếu tam giác có góc tù c.thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam
giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất
d.thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Đáp án: 1-b; 2-c; 3-a (0,75 d)
Điền vào chỗ trống(….) , để được khẳng định đúng
Ôn tập:
Câu 11: Cho hình vẽ:
x
I O
B C
E F D
M
A
Bài 3 : Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
Câu 12 : Trong một đường tròn:
a) Hai dây bằng nhau thì ……… Hai dây ………thì bằng nhau
b) Dây lớn hơn thì ………tâm hơn Dây ………….tâm hơn thì……… hơn
Đáp án : (0,5 đ) a) cách đều tâm; cách đều tâm.
b) gần ; gần; lớn
Ôn tập chương II.
Câu 13: Cho góc xAy khác góc bẹt Đường tròn (O,R) tiếp xúc với hai cạnh Ax và Ay lần lượt tại B, C.
a) Tam giác ABO là tam giác ………
b) Tam giác ABC là tam giác ………
c) Đường thẳng AO là ……… của đoạn BC
d) AO là tia phân giác của góc………
Đáp án: a) vuông; b) cân; c) trung trực; d) BAC (1đ)
Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Câu 14: Điền vào ô trống trong bản sau ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
a) sđ gócAOB = ………
c) sđADB = ………
d) sđ FIC = ………
e) sđ ……….= 900
Đáp án: a) sđcung AB hoặc2sđgóc ACB (1đ)
b) sđ góc ACB hoặc sđgócAMB c) 1
d) 1
Trang 4Đường tròn
(R)
đường tròn (C)
Hình tròn (S)
Cung tròn (n0)
quạt tròn S(q)
Đáp án: a) 2,1 cm; 13,8 cm2; 1,83 cm2
b) 15,7 cm; 19,6 cm2; 229,60
c) 3,5 cm; 22 cm ; 1010 (0,75d)
Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Ôn tập chương II.
Câu 15: Ở hình bên, cho biết OB = 7cm.
A Luôn luôn ta có thể tính được độ dài AB
O
B
B Chỉ có thể tính được độ dài AB khi biết độ dài OA
C Nếu biết độ dài BC, hoặc biết góc BAC, có thể tính được độ dài AB
D Vì AC = 14cm nên có thể tính được độ dài AB
Đáp án: C (1đ)
Câu 16: Cho đường tròn có bán kính là 12, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của
bán kính ấy có độ dài là :
Đáp án: D (1 đ)
Bài 4: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Câu 17: Cho hình bên : Nếu góc ABO = 250 thì gócTAB bằng :
B T
A
O
Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Câu 18: Cho đường tròn (O;5cm) và đường thẳng (a) có khoảng cách đến O là d Điều kiện để d là cát
tuyến của đường tròn (O)
A d< 5cm B d=5cm C d5cm D d5cm
Đáp án: A (0,5d)
Bài 8 : Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp.
Câu 19: Tam giác ABC cân tại A, có góc BAC = 450 và BC = 4cm nội tiếp đường tròn (O;R) Tính R ta được:
A 1300 B 600
C 700 D 650
Đáp án: D (0,5d)
Trang 5A 2cm B 2
2 cm C 2 2cm D 4 2cm
Đáp án: C (0,5đ)
Câu 20: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông cân có độ dài cạnh góc vuông 20 cm là :
A 5 2cm B 5 3cm C 10 2cm D 10 3cm
Đáp án: C (0,5đ)
Bài 7: Vị trí tương đối của hai đường tròn.
Câu 21: Cho đường tròn (O; 6cm) và điểm O’ với OO’ = 8cm Giá trị nào của R thì đường tròn (O’;R) tiếp
xúc với đường tròn (O)
A 2cm B d = 14cm C 2cm hoặc 14cm D Một kết quả khác
Đáp án: C (0,5 đ)
Bài 7: Góc nội tiếp.
Câu 22: Cho hình vẽ, biết AD là đường kính của đường tròn (O).
x 0 O A
C
D
B
50 0
Bài 10: Diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Câu 23: Cho đường tròn (O;R)
a
O
M
N
Ôn tập chương II.
Câu 24: Cho hình vẽ, có góc NPQ = 450 ,góc PQM = 300
30 0
45 0
O K
P
Q
M
N
Góc ACB = 500 Số đo góc x bằng :
A 500
B 450
C 400
D 300
Đáp án: C 400 (0,5đ)
Sđ cungMaN = 1200 Diện tích hình quạt tròn OmaN bằng :
A 2
3
R
B 2
6
R
C 2
4
R
D 2
3
R
Đáp án: D 2
3
R
(0,5đ)
Số đo của góc NKQ bằng :
A 37030’ B 900
C 750 D 600
Đáp án : C 750 ( 0,5 đ)
Trang 6
R O
Bài 7: Tứ giác nội tiếp.
Câu 26: Tứ giác ABCD nội tiếp , biết góc A = 1150 , góc B = 750 Hai góc C và D có số đo là:
A Góc C = 1050 ; góc D = 650 B Góc C = 1150 ; góc D = 650
C Góc C = 650 ; góc D = 1050 D Góc C = 650 ; góc D = 1150
Đáp án : C Góc C = 650 ; góc D = 1050 (0,5đ)
B
A
I O
Bài 3: Hình cầu Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu.
Câu 28: Công thức tính diện tích mặt cầu bán kính R
A S= R2 B S = 2 R 2 C S = 3R2 D S = 4R2
Đáp án: D S = 4R2 (0,5 đ)
Câu 29: Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R.
A V = R3 B V = 4 3
3R C V = 3 3
4R D V = 2 3
3R
Đáp án : B V = 4 3
3R (0,5đ)
Câu 30: Hai hình cầu A và B có các bán kính tương ứng là x(cm) và 2x(cm)
Tỉ số thể tích của hai hình cầu này là:
A 1:2 ; B 1:4 ; C 1:8 ; D 4:3
Đáp án: C 1:8 (0,5đ)
Câu 31: Nếu thể tích của một hình cầu là 1 3
113
7cm thì bán kính của nó (lấy 22
7
A 2cm B 3cm C 5cm D 6cm
Đáp án: B 3cm (0,5 đ)
Ôn tập:
Câu 32: Trong các hình sau đây, hình nào có diện tích lớn nhất?
A Hình tròn có bán kính 2cm
B Hình vuông có độ dài cạnh 3,5cm
C Tam giác với độ dài các cạnh là 3cm, 4cm,5cm
D Nửa mặt cầu bán kính 4cm
Bài 8 : Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp.
Câu 25: Cho hình vuông nội tiếp đường tròn (O;R)
Chu vi của hình vuông bằng:
A 2R 2 B 4R 2
C 4R 3 D 6R
Đáp án : B 4R 2 (0,5đ)
Bài 6: Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Câu 27: Cho hình vẽ, biết sđ cung AB là 800 Vậy
Sđ góc AIB là :
A 800 B 2800 C 1000 D 1600
Đáp án: C 1000 (0,5 đ)
x A
O
Trang 7Đáp án: D Nửa mặt cầu bán kính 4cm (1đ)
Bài 4: Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Câu 33: Tính sđ gócxAB trong hình vẽ sau, biết OAAB,
ta được:
A 900 B 600 C 450 D 300
Đáp án: C 450 (0,5đ)
Bài :Căn thức bậc hai
Câu34:Điền vào chỗ trống(………), để được khẳng định đúng:
Đáp : biểu thức A khơng âm (0,25đ)
Bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Câu 35: Điền vào chỗ trống(… ) ,để được khẳng định đúng:
AB = …………,với A… , B…….
Đáp: A B , với A 0 ,B 0 (0,5đ)
Bài:Hàm số bậc nhất
Câu 36: Điền vào chỗ trống(….) , để được khẳng định đúng:
Đáp: a) Nghịch (0,25đ)
b) Đồng (0,25đ)
Bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Câu 37: Ghép mỗi biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được kết quả đúng:
Cột A Cột B a)
B
A
B
B A
(với B> 0) b)
B
A
B
A
(với A 0, B> 0 ) c) A - B =
3)
B
A ( với A> 0, B> 0)
0
Đáp: a -2; b -1 ; c -4 (1 d)
Bài: Đường thẳng song song,đường thẳng cắt nhau
Câu 38: Ghép mỗi biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để được kết quả đúng:
a)Đường thẳng y = 0,5x – 1 song
b)Đường thẳng y = 3 – 2x trùng
với đường thẳng
2) y = - 0,5x + 1
3) y =
2
x
+ 1
Đáp: a 3 ; b -1 ( 0,5đ)
Bài:Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Câu 39: Ghép mỗi phương trình ở cột A ứng với nghiệm ở cột B để cĩ kết quả đúng:
Trang 8c) 9x - 4x = 2 3) -2
Đáp: a -2 ; b -1 ; c -2 ; d -4 ( 1đ )
Bài:Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Câu 40: Ghép mỗi biểu thức ở cột Avới một số ở cột B để có kết quả đúng:
a)
3
3)
4 2
Đáp: a -2 ; b -1 (0,5đ )
Bài: Phương trình bậc nhất hai ẩn
Câu 41: Ghép mỗi cặp số ở cột A với một phương trình ở cột B để có kết quả đúng:
a)Điểm(-2;1) thuộc đồ thị hàm số 1) y = x + 3
b)Điểm(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số 2) y = - 2
x
3) y =
2
x
Đáp: a -1 ; b -3 ( 0,5đ)
Bài: Căn bậc hai
Câu42: Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp :
là - 1
b) 2 3x có nghĩa khi giá trị của x
là x
3 2
Đáp: a) Sai ; b) Đúng (0,5đ)
Bài:Hàm số bậc nhất
Câu 43: Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp:
a) Hàm số y = (a2 + 1)x – 1 Đồng biến với mọi giá trị của
a R
b) Hàm số y =
x
1 + 2 là hàm số bậc nhất
Đáp: a) Đúng ; b) Sai ( 0,5đ)
Câu 43: Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp:
a) Điểm (-2;1) thuộc đồ thị hàm số y = - x + 3
b) Điểm (2 ; 1) thuộc đồ thị hàm số y = x - 1
Đáp: a) Sai , b) Đúng (0,5đ)
Bài : Đường thẳng song song , đường thẳng cắt nhau
Câu 44: Điền dấu “x “ vào ô trống cho thích hợp:
Trang 9a) Đường thẳng y = 2x + 1 và đường thẳng y = 2 song
song
b) Đường thẳng y = - 2x và đường thẳng y = 2x + 2 cắt
nhau
Đáp: a) Sai ; b) Đúng (0,5đ)
Bài :Căn bậc hai
Câu 45: Điền dấu “x” vào ô trống cho thích hợp:
a) 0,02 = 0 , 4
b) 3 = ( 3 ) 2
Đáp: a) Sai ; b) Đúng (0,5đ)
Bài: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
Câu 46: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
169 - 2 49 + 16 =
A: - 23 ; B: 3 ; C: 17 ; D: - 4
Đáp: B (0,5đ)
Câu 47: 1 2x có nghĩa khi:
A: x
2
1
; B: x
2
1
; C: x
2
1
; D: x
2
1
Đáp: C (0,5đ)
Câu 48: ( 1 2 )2 - ( 1 2 )2 có giá trị là:
A: - 2 ; B: 0 ; C: - 2 ; D: -2 2
Đáp: A (0,5đ)
Câu 49: Biểu thức x2 + 1 có căn thức bậc hai khi giá trị của x là:
A: x 1 ; B: x ; C: x 1 1 ; D: Với mọi giá trị của x
Đáp: D (0,5đ)
Câu 50: Căn bậc hai số học của 5 là:
A: 25 ; B: 5 ; C: - 5 ; D: 5
Đáp: B (0,5đ)
Bài: Căn bậc ba
Câu 51: 3 125 =
A: - 25 ; B: -15 ; C: -5 ; D: 5
Đáp: C (0,5đ)
Bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Câu 52: Kết quả của phép tính 0 , 4 0 , 81 1000 là :
A: 180 ; B: 18 ; C: 36 ; D: 72
Đáp: B (0,5đ)
Câu 53: Khi rút gọn biểu thức
2
) 2
x
A: x – 2 ; B: 2 – x ; C: 1 ; D: -1
Đáp: D (0,5đ)
Câu 54: Khai phương tích 0,04 25.a2 với a < 0 ta được kết quả là:
A: a ; B: 2a ; C: - a ; D: - 2a
Đáp: C (0,5đ)
Bài:Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Câu 55: Rút gọn biểu thức
27
3a2b4
được kết quả là:
Trang 10A:
9
a b
; B:
3
2
ab
; C:
3
2
ab
; D:
3
a b
Đáp: D (1đ)
Câu 56: Khai phương biểu thức 32,,65 được kết quả là:
A:
6
5
; B:
36
25 ; C:
5
6 ; D:
18 5
Đáp: A (0,5đ)
Bài: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Câu 57: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 9x2y (với x 0, y 0)
A: 3xy ; B: 3x y ; C: -3xy ; D: -3x y
Đáp: B (0,5đ)
Câu 58: Khử mẫu của biểu thức
2
9
được kết quả là:
A: 3 2 ; B:
2
3 ; C:
2
2 3
; D:
2 9
Đáp: C (0,5đ)
Bài: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Câu 59: 16x - 9x = 2 khi x bằng:
A: 2 ; B: 2 ; C: 4 ; D:
7 2
Đáp: C (0,5đ)
Câu 60: Gía trị của biểu thức
2 1
1
-
2 1
1
A: 2 2 ; B: -2 ; C: -2 2 ; D: 2
Đáp: C (0,5đ)
Bài:Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
Câu 61: Cho hàm số y = f(x) = -
2
x
+ 3 Câu nào sau đây sai:
A: f(-2) = 4 ; B: f(1) =
2
5 ; C: f(3) = 3 ; D: f(4) = 1
Đáp: C (0,5đ)
Bài: Hàm số bậc nhất
Câu 62: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất:
A: y =
x
1 -1 ; B: y = ( 2 - 1)x + x ; C: y = x 2 ; y = 2x2 + 1
Đáp: B (0,5đ)
Câu 63: Hàm số y = (m2 + m + 1)x – 2 đồng biến khi:
A: m 2 ; B: m1 ; C: m> 0 ; D: với mọi giá trị của m thuộc R
Đáp: D (1đ)
Bài: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Câu 64: Cho hàm số y = ax -1 , biết rằng khi x = -4 thì y = 3 Vậy a = ?
A: a = -1 ; B: a = 1 ; C: a =
4
3 ; D: a = -
4 3
Đáp: A (0,5đ)
Câu 65: Điểm thuộc đồ thị hàm số y =
-2
x
+1 là: