1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham

44 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 794,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao -giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu -giải được bài toán bằng cách lập phương trình 2 2,75 27,5% Giải được bpt bậc Chứng minh bất nhất một ẩn phương trìn[r]

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ THI HK II THAM KHẢO- TOÁN 8 – NĂM HỌC 2015-2016

Giải pt chứa ẩn ở mẫu

Tìm được ĐKXĐ của phương trình

Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

10,55%

1110%

11.515%

3330%2.Bất pt bậc

nhất một ẩn

Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

Giải bpt đưa về dạng bất phương trình bậc nhất mộtẩn

Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1110%

1110%

1110%

3330%3.Phương

trình chứa dấu

gi trị tuyệt đối

Giải được phươngtrình chứa dấu giátrị tuyệt đối

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1110%

1110%4.Tam giác

đồng dạng Vẽ được hình và chứng minh

tam giác đồng dạng

Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, tỉ sốdiện tích

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1110%

2220%

3330% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ: %

10.55%

2220%

5550%

22.525%

1010100%

Trang 2

Câu 3:(1.5đ) Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ

và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho

có bao nhiêu lúa

Câu 4: (3đ) Cho ABC vuông ở A , có AB = 3cm , AC = 4cm Vẽ đường cao AH

a) Chứng minh HBA ∽ABC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 1,2cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB và

AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC

Câu 5: (1đ)

Dành cho lớp đại trà: Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:

2 44

14x3

 }

0.250.25

Trang 3

ĐKXĐ: x1(1) (x 1) 2 (x 1) x  22

0.25 0.25

Câu 3

(1.5điểm)

Gọi số luá ở kho thứ hai là x (tạ , x >0 )Thì số lúa ở kho thứ nhất là 2x

Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ thì số lúa ở kho thứ nhất là :2x -300

và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở kho thứ hai là x + 400 theo bài ra ta có phương trình hương trình : 2x – 300 = x + 400

2x – x = 300+400 x= 700(thỏa)Vậy Lúc đầu kho I có 1400 tạ

Kho II có : 700tạ

0.250.250.250.25 0.25 0.25

Câu 4

(3 điểm)

Vẽhình

=> HBA ABC (g.g)

0.250.250.25

b Ta có ABC vuông tại A (gt)  BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago)  BC = AB2AC2

Trang 4

0.25 0.25

Lớpchọn

0.25

* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.

Trang 5

ĐỀ SỐ 2:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Phương

trình

Nhận biết vàgiải được phương trình bậc nhất một ẩn

x

Giải được phương trình quy về phươngtrình tích

Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

Phối hợp được các phương pháp

để giải phương trìnhquy về phương trìnhbậc nhất 1 ẩn

1

110%

1

110%

1

110%

4 40%

2 Bất

phương trình

Giải và biểu diễn được tậpnghiệm của bất phương trình bậc nhấtmột ẩn trên trục số

Biết giải bpt bằng cách biếnđổi về bpt bậc nhất và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

1

110%

Biết cách tính

độ dài cạnh dựa vào t/c đường phân giác của tam giác, t/c đoạn thẳng tỉ lệ

Chứng minh hai tam giác đồng dạng

1

110%

1

110%

3

3 30%

3

3 30%

2

2 20%

10

10 100%

Trang 6

Bài 4 (3,0 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường phân giác BD của ABC(DAC).

Trang 7

Vậy S={x| x

23

 } ]

23

 0

0,25

0,250,250,25

0 2

0,250,25

0,250,25

3

( 1

điểm)

Gọi quãng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0

Thời gian đi từ A đến B là 40

x

(giờ) Thời gian lúc về là 30

x

(giờ )Đổi 3 giờ 30 phút =

7

2giờTheo bài toán ta có phương trình :

0,25

0,250,250,25

Trang 8

a * vuông ABC có : BC2 = AB2+ AC2 (đlí Pytago)

BC2 = 32+42=25 => BC= 25= 5(cm)

* ABC có đường phân giác BD của ABC

c Câu b

=>E A=900

Mà BD là tia phân giác của ABC(gt)

=> ED = AD (T/c tia phân giác của 1 góc)

0,250,250,25

0,250,25

* Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

ĐỀ SỐ 3:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Trang 9

- phương trìnhbậc nhất một

ẩn x

- phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối

- bất phương trình một ẩn x

- Giải phươngtrình chứa ẩn

ở mẫu

- quy đồng 2

vế và giải bấtphương trìnhbậc nhất mộtẩn

2 2đ 20%

5

5 đ 50%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2đ 20%

1

2đ 20%

3 Tam giác

đồng dạng

Dựa vào tam giác đồng dạng để chức minh đẳng thức

Dựa vào tamgiác đồngdạng để chứngminh hai gócbằng nhau

Vận dungj tamgiác đồngdạng và cáckiến thức đãhọc đê chứngminh BH.BD +CH.CE = BC2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1đ 10%

1 1đ 10%

3

3đ 30%

3

3đ 30%

2

3đ 30%

9

10đ

=100

%

Trang 11

Câu 3

(2 điểm)

Gọi số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là x (người) (50 x 450, x N   )

Số CN ở xưởng thứ hai lúc đầu là: 450 - x (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ nhất là: x - 50 (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ hai là: 500 - x (người)

0.250.250.250.250.250.50.25

D

C B

3

Kẻ HKBC K BC  .Chứng minh được  BKH BDC (g - g)

S

S

S

Trang 12

ĐỀ SỐ 4:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Tên

chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Phương trình Giải pt đưavề dạng

ax + b = 0

Giải phươngtrình chứa

ẩn ở mẫu

Giải toánbằng cáchlập phươngtrình

Số câu 3

Số điểm 3,5

Tỉ lệ 35 %

Số câu 1 Số điểm1 Số điểm3.5 Số câu2 3,5 điểm=35% Số câu3

Chủ đề 2

Bất phương trinh Giải BPT đưa về dạng

ax + b > 0

Giải BPT đưa về dạng

Số câu1 Số điểm1

Số câu1 Số điểm1

Số câu3 3điểm=30.%

Chủ đề 3

Tam giác đồng

dạng minh haiChứng

tam giácvuông đồngdạng

Áp dụngtam giácđồng dạng

để tính độdài

Chứng minhhai tam giácđồng dạng

Số câu 3

Số điểm 3,5

Tỉ lệ 35%

Số câu1 Số điểm1

Số câu1 Số điểm1,5

Số câu1 Số điểm1

Số câu3 3,5điểm=35%

Số câu 2

Số điểm 2,5 25%

Số câu 5

Số điểm 5,5 55%

Trang 13

Bài 2: ( 2 điểm) Giải bất phương trình :

Bài 3: (1,5 điểm) Một xe máy từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về An đi với vận tốc

12km/h Tất cả mất 4 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm Kẻ đường cao AH.

1 Chứng minh rằng ACH  BCA.

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ b

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

 3x – 4x > 2 + 3

 -x > 5

 x <-5 Vậy BPT có nghiệm x < -5

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

7

x x

Thời gian xe máy đi từ A tới B: 15

x

(h)

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 14

Thời gian xe máy đi từ B tới A: 12

x

(h) Theo đề ta có phương trình:

C D

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Suy ra: BC2 = AB2 + AC2 = 202 + 152 = 625

2 4

x

x 

2x

2 04

2x 2x 8

04804

4 04

x x

x x x

Trang 15

pt bậc nhất một ẩn

-giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu -giải được bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

10,55%

22,7527,5%

33,2532,5%2.Bất pt

bậc nhất

một ẩn

Giải được bpt bậc nhất một ẩn Biểu diễn được tậpnghiệm trên trục số

Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

11,515%

1110%

22,525%3.Phương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

11,2512,5%

11,2512,5%4.Tam

giác đồng

dạng

Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng

Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, chứng minh đẳng thức tích các đoạnthẳng

Vận dụng tam giác đồng dạng vào tính tỉ số diệntích, diện tích

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1110%

1110%

1110%

3330%

T số câu

T số điểm

Tỉ lệ: %

10.55%

22,525%

4550%

2220%

910100%

Trang 16

Bài 4 (3,0 điểm)

Cho ABC vuông ở A , có AB = 12cm , AC = 16cm Vẽ đường cao AH

a) Chứng minh HBA ∽ABC

b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC

c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB

và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC

Trang 17

7x 3x 16

(1)Suy ra:

* -7x=3x+16 (nếu x 0)

8x5

(thỏa đk x 0)

*7x=3x+16 (nếu x>0)

 x=4(thỏa đk x>0)Vậy phương trình (1) có nghiệm S=

8

;45

Câu 3

(1.5điểm)

Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)

Thời gian lúc đi 15

0.250.250.25

0.25 0.25 0.25

Trang 18

Câu 4

(3 điểm)

VẽhìnhGT-KL

=> HBA ABC (g.g)

0.250.250.25

0.250.25

0.25 0.25

Lớpchọn

Trang 20

và biểudiễn tậpnghiệmtrên trụcsố.

Giải PT, PT có ẩn ởmẩu Giải được BPT

và biểu diễn tậpnghiệm trên trục số

GiảiđượcPTchứadấu giátrịtuyệtđối;

Tính diện tích xungquanh ; diện tích toànphần và thể tích hìnhhộp chữ nhật

C/m được hai đồng dạng ; lậpđược tỉ số các cạnhtương ứng, tính độdài đoạn thẳng

Vận dụng được đ/lPy-ta-go

Trang 21

Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về

đến bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là2km/h

Bài 4: (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD=16 cm, AA’ =

b) Tính độ dài đoạn thẳng AH

c) Tính diện tích tam giác AHB

Trang 22

ĐÁP ÁN

1.

(2điểm)

a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3

<= > x < - 1Tập nghiệm S = { x | x < -1}

Biểu diễn trên trục số đúng b)

Biểu diễn trên trục số đúng

0,50,250,25

0,25

0,250,250,25

2.

( 2 điểm) Giải các phương trình sau:a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300

<= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303

<= > x = 3Tập nghiệm S = { 3 }b)

<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm S = { -1 }

0,250,50,25

0,250,25

0,250,253

( 2 điểm) Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B Điều kiện x>0

x  ( nhận) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km

0,50,250,25

= 1784 ( cm2 )

1

0,25

0,25

Trang 23

(2.0 điểm) a)  Vẽ hình đúng:

 H C 900(gt)

 ABHBDC ( so le trong, AB// CD )

 AHBDCB(g.g)b)

 BD = 15 cm

 AH = 7,2 cm c)

0,250,25

0,250,25

0,25

0,25s

Trang 24

Áp dụng các quy tắc một cách thuần thục để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

và giải bài toán bằng cách lập phương trình

Áp dụng các quy tắc mộtcách thuần thục, kết hợp suyluận logic chặt chẽ để giảicác bất phương trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

1 1

2 2 20%

3 Tam giác

đồng dạng các trườngNhận biết

hợp đồngdạng của tamgiác

Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác suy

ra tỉ số đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng

Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng minh đẳng thức

3

3 30%

4 Hình hộp chữ

nhật

Áp dụng các công thức để tính diện tích toàn phần và tính thể tích.của hình hộp chữ nhật

2 2 20%

7 7 70%

10 10 100%

Trang 25

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2014 - 2015 Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau :

Bài 2 (2 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h.Lúc về bạn An giảm vận

tốc 3km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường bạn

An đi từ nhà đến trường

Bài 3 (3 điểm)

Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC).a) Chứng minh: HBA ഗ ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH

c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE

(EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)

Chứng minh :

EA DB FC

1

EB DC FA  

Bài 4 (1 điểm): Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4,5m, rộng 3,8m và cao 3m.

a/ Tính diện tích toàn phần của căn phòng ?

Bài 5b (1 điểm) (Dành cho học sinh lớp chọn)

Giải bất phương trình:

7

0(2x-4)(5x 2015) 

Trang 26

Vậy bất phương trình có nghiệm là x<2

Biểu diễn tập nghiệm

0,25

0,25

0,250,25

2 Gọi x (km) là quãng đường AB,( đk: x > 0)

Thời gian đi: 15

0,25

0,50,250,250,25

2 0

F E

B

A

Trang 27

b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:

0,250,25

0,250,25

0,250,254

a)

7

05x 2015 

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 28

ĐỀ SỐ 8:

MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

Chủ đề

Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao

và bất phương trình bậc nhất một ẩn Vận dụng kiến thức

đó để giải bài tập

Vận dụng kiến thức về phương trình bậc nhất một

3 3,5 35%

2 Bất phương

trình bậc

nhất một ẩn

Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn

để giải bài tập

Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tập

Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giảibài tập nâng cao

đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng

Vận dụng kiến thức đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng

100 %

Trang 29

Bài 3 : (1,5 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến

A với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB

Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ại A, có đường cao AH Biết AB = 15cm ,

AH = 12cm

a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA

b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC

c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho

CF = 4cm Chứng minh tam giác CEF vuông

Trang 31

( L ư u

Ta được phương trình : –x – 3 = 3x – 1 x = –0,5 (không TMĐK)

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}

0,25 0,5 0,25

0,250,250,250,25

0,250,250,250,25

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 3}

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

0 3

0,25 0,250,250,25

0,5

Bài 3:

Đổi 5 giờ 24 phút = 275 giờ

Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) , x > 0

Thời gian ô tô đi từ A đến B 50x (h)

Thời gian ô tô về từ B đến A 40x (h)

Vì tổng thời gian đi và về hết 275 giờ, nên ta có phương trình :

0,25 0,25

Bài 4 :

a/

b/

Xét ΔAHB (H❑= 900) và ΔCHA(H❑= 900), có :

BAH❑ = ACH❑ (cùng phụ với ABC❑ )

Vậy ΔAHB ~ ΔCHA (góc nhọn)

Tam giác AHB vuông tại H, ta có :

AB2 = BH2 + AH2

BH2 = AB2 – AH2 = 152 – 122 = 225 – 144 = 81

BH = √81 = 9 cm

0,50,5

0,250,25

Trang 32

ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó.)

ĐỀ SỐ 9:

MA TRẬN ĐỀ

điểm Nhận biết Thông

hiểu

Vận dụng thấp

Trang 34

Bài 3 ( 1,5 điểm ): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/

h Sau khi đi được

2

3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường

từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ ).

Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của

lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình

lăng trụ đó

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

8cm

12cm5cm

C'

CB'

BA'

A

Trang 35

 x = 0 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0; 2}

0,25

0,25Câu c

b Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x  4Giải BPT : x > 9

Biểu diễn nghiệm đúng

0,250,250,25

6(giờ)Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là

1

3x(km) Thời gian đi là

1

3x :5 =x

15(giờ)Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút =

0,250,250,250,250,25

9 0

A

Trang 36

  0

BAC EDC 90  ( giải thích )

Và có C chung Nên (gg)

0,250,250,25

Câu b + Tính được BC = 5 cm

+ Áp dụng tính chất đường phân giác :

ABAC+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:

15

7 cm

0,250,250,250,25

Câu c Dựng DH  AB  DH // AC ( cùng vuông góc với AB )

 ( hệ quả Ta lét )

+ Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính được AD =

28849

0,250,25

150

49 cm2+ Tính được S ABDE = SABC  SEDC =

144

49 cm2

0.250,250,250.25

+ Tính cạnh huyền của đáy : 52122 13(cm)+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)

+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)

0,250,250,250,25

Trang 37

1 Phương trình

- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn

- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu

- Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Câu 1a 1

Câu 1b, 1

Bài 1c 1

Bài 3 2

đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1

1 điểm = 10%

3 Tam giác đồng dạng

- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, lập tỉ số đồng dạng.

- Biết được tính chất đương phân giác để lập tỉ

lệ các cạnh, tính được độ dài cạnh

- Tính được độ dài của các đoạn thẳng diện tích hình học

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Bài 4a 1

Bài 4b 1

Bài 4c 1

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Bài 5 1

2 20%

6 60%

9 100%

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II /2014 - 2015 CAM LÂM Môn thi : TOÁN 8

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)

A PHẦN CHUNG

Bài 1 (3,0 điểm)

Ngày đăng: 16/10/2021, 23:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

đồng dạng. Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng  dạng. - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
ng dạng. Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng (Trang 1)
Vẽ hình đúng. - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ình đúng (Trang 3)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA       Cấp độ - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
p độ (Trang 5)
đồng dạng Vẽ hình. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
ng dạng Vẽ hình. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau (Trang 5)
* Vẽ hình đúng - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ình đúng (Trang 11)
Vẽ được hình và chứng minh tam  giác đồng dạng. - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
c hình và chứng minh tam giác đồng dạng (Trang 15)
Vẽ hình rõ ràng, chính xác - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ình rõ ràng, chính xác (Trang 20)
Vẽ hình đúng - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ình đúng (Trang 22)
(2.0 điểm) a)  Vẽ hình đúng: - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
2.0 điểm) a)  Vẽ hình đúng: (Trang 23)
Thể tích hình hộpchữ nhật - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ể tích hình hộpchữ nhật (Trang 23)
4. Hình hộpchữ nhật - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
4. Hình hộpchữ nhật (Trang 24)
3 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng                                     a) Xét HBA và ABC có:                                         AHB BAC 90  ;  ABC chung0                                        HBA  ഗABC (g.g) - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
3 Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng a) Xét HBA và ABC có: AHB BAC 90 ; ABC chung0 HBA ഗABC (g.g) (Trang 26)
Chủ đề Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ủ đề Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng (Trang 32)
CHƯƠNG IV. HÌNH LĂNG TRỤ - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
CHƯƠNG IV. HÌNH LĂNG TRỤ (Trang 33)
Hình Hình vẽ cho câu a, b 0,50 - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
nh Hình vẽ cho câu a, b 0,50 (Trang 35)
4. Hình – Chương IV: - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
4. Hình – Chương IV: (Trang 37)
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬ N: - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
BẢNG MÔ TẢ THEO MA TRẬ N: (Trang 37)
Bài 5. Thùng đựng một máy cắt cỏ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ. Hãy tính dung tích của thùng. - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
i 5. Thùng đựng một máy cắt cỏ có dạng hình lăng trụ đứng tam giác như hình vẽ. Hãy tính dung tích của thùng (Trang 38)
Hình vẽ - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
Hình v ẽ (Trang 39)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA            - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Trang 41)
4. Hình lăng trụ đứng.  Hình chóp  đềutrụ đứng.  - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
4. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đềutrụ đứng. (Trang 41)
Vẽ hình sai không - 11 DE THI TOAN 8 HKII co ma tran huong dan cham
h ình sai không (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w