Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao -giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu -giải được bài toán bằng cách lập phương trình 2 2,75 27,5% Giải được bpt bậc Chứng minh bất nhất một ẩn phương trìn[r]
Trang 1MỘT SỐ ĐỀ THI HK II THAM KHẢO- TOÁN 8 – NĂM HỌC 2015-2016
Giải pt chứa ẩn ở mẫu
Tìm được ĐKXĐ của phương trình
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
10,55%
1110%
11.515%
3330%2.Bất pt bậc
nhất một ẩn
Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
Giải bpt đưa về dạng bất phương trình bậc nhất mộtẩn
Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%
1110%
3330%3.Phương
trình chứa dấu
gi trị tuyệt đối
Giải được phươngtrình chứa dấu giátrị tuyệt đối
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%4.Tam giác
đồng dạng Vẽ được hình và chứng minh
tam giác đồng dạng
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, tỉ sốdiện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
2220%
3330% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ: %
10.55%
2220%
5550%
22.525%
1010100%
Trang 2Câu 3:(1.5đ) Số lúa ở kho thứ nhất gấp đôi số lúa ở kho thứ hai Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ
và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở trong hai kho sẽ bằng nhau Tính xem lúc đầu mỗi kho
có bao nhiêu lúa
Câu 4: (3đ) Cho ABC vuông ở A , có AB = 3cm , AC = 4cm Vẽ đường cao AH
a) Chứng minh HBA ∽ABC
b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 1,2cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB và
AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC
Câu 5: (1đ)
Dành cho lớp đại trà: Chứng tỏ bất đẳng thức sau đúng với mọi x:
2 44
14x3
}
0.250.25
Trang 3ĐKXĐ: x1(1) (x 1) 2 (x 1) x 22
0.25 0.25
Câu 3
(1.5điểm)
Gọi số luá ở kho thứ hai là x (tạ , x >0 )Thì số lúa ở kho thứ nhất là 2x
Nếu bớt ở kho thứ nhất đi 300 tạ thì số lúa ở kho thứ nhất là :2x -300
và thêm vào kho thứ hai 400 tạ thì số lúa ở kho thứ hai là x + 400 theo bài ra ta có phương trình hương trình : 2x – 300 = x + 400
2x – x = 300+400 x= 700(thỏa)Vậy Lúc đầu kho I có 1400 tạ
Kho II có : 700tạ
0.250.250.250.25 0.25 0.25
Câu 4
(3 điểm)
Vẽhình
=> HBA ABC (g.g)
0.250.250.25
b Ta có ABC vuông tại A (gt) BC2 = AB2 + AC2 (định lí pytago) BC = AB2AC2
Trang 40.25 0.25
Lớpchọn
0.25
* Chú ý: Học sinh làm cách khác, đúng vẫn cho điểm tối đa.
Trang 5ĐỀ SỐ 2:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương
trình
Nhận biết vàgiải được phương trình bậc nhất một ẩn
x
Giải được phương trình quy về phươngtrình tích
Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
Phối hợp được các phương pháp
để giải phương trìnhquy về phương trìnhbậc nhất 1 ẩn
1
110%
1
110%
1
110%
4 40%
2 Bất
phương trình
Giải và biểu diễn được tậpnghiệm của bất phương trình bậc nhấtmột ẩn trên trục số
Biết giải bpt bằng cách biếnđổi về bpt bậc nhất và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1
110%
Biết cách tính
độ dài cạnh dựa vào t/c đường phân giác của tam giác, t/c đoạn thẳng tỉ lệ
Chứng minh hai tam giác đồng dạng
1
110%
1
110%
3
3 30%
3
3 30%
2
2 20%
10
10 100%
Trang 6Bài 4 (3,0 điểm): Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm Kẻ đường phân giác BD của ABC(DAC).
Trang 7Vậy S={x| x
23
} ]
23
0
0,25
0,250,250,25
0 2
0,250,25
0,250,25
3
( 1
điểm)
Gọi quãng đường AB dài x (km) ; đk: x > 0
Thời gian đi từ A đến B là 40
x
(giờ) Thời gian lúc về là 30
x
(giờ )Đổi 3 giờ 30 phút =
7
2giờTheo bài toán ta có phương trình :
0,25
0,250,250,25
Trang 8a * vuông ABC có : BC2 = AB2+ AC2 (đlí Pytago)
BC2 = 32+42=25 => BC= 25= 5(cm)
* ABC có đường phân giác BD của ABC
c Câu b
=>E A=900
Mà BD là tia phân giác của ABC(gt)
=> ED = AD (T/c tia phân giác của 1 góc)
0,250,250,25
0,250,25
* Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ SỐ 3:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Trang 9- phương trìnhbậc nhất một
ẩn x
- phương trìnhchứa dấu giá trị tuyệt đối
- bất phương trình một ẩn x
- Giải phươngtrình chứa ẩn
ở mẫu
- quy đồng 2
vế và giải bấtphương trìnhbậc nhất mộtẩn
2 2đ 20%
5
5 đ 50%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 2đ 20%
1
2đ 20%
3 Tam giác
đồng dạng
Dựa vào tam giác đồng dạng để chức minh đẳng thức
Dựa vào tamgiác đồngdạng để chứngminh hai gócbằng nhau
Vận dungj tamgiác đồngdạng và cáckiến thức đãhọc đê chứngminh BH.BD +CH.CE = BC2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1đ 10%
1 1đ 10%
1 1đ 10%
3
3đ 30%
3
3đ 30%
2
3đ 30%
9
10đ
=100
%
Trang 11Câu 3
(2 điểm)
Gọi số CN ở xưởng thứ nhất lúc đầu là x (người) (50 x 450, x N )
Số CN ở xưởng thứ hai lúc đầu là: 450 - x (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ nhất là: x - 50 (người)Sau khi chuyển, số công nhân ở xưởng thứ hai là: 500 - x (người)
0.250.250.250.250.250.50.25
D
C B
3
Kẻ HKBC K BC .Chứng minh được BKH BDC (g - g)
S
S
S
Trang 12ĐỀ SỐ 4:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ
Tên
chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Phương trình Giải pt đưavề dạng
ax + b = 0
Giải phươngtrình chứa
ẩn ở mẫu
Giải toánbằng cáchlập phươngtrình
Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35 %
Số câu 1 Số điểm1 Số điểm3.5 Số câu2 3,5 điểm=35% Số câu3
Chủ đề 2
Bất phương trinh Giải BPT đưa về dạng
ax + b > 0
Giải BPT đưa về dạng
Số câu1 Số điểm1
Số câu1 Số điểm1
Số câu3 3điểm=30.%
Chủ đề 3
Tam giác đồng
dạng minh haiChứng
tam giácvuông đồngdạng
Áp dụngtam giácđồng dạng
để tính độdài
Chứng minhhai tam giácđồng dạng
Số câu 3
Số điểm 3,5
Tỉ lệ 35%
Số câu1 Số điểm1
Số câu1 Số điểm1,5
Số câu1 Số điểm1
Số câu3 3,5điểm=35%
Số câu 2
Số điểm 2,5 25%
Số câu 5
Số điểm 5,5 55%
Trang 13Bài 2: ( 2 điểm) Giải bất phương trình :
Bài 3: (1,5 điểm) Một xe máy từ A đến B với vận tốc 15km/h, lúc về An đi với vận tốc
12km/h Tất cả mất 4 giờ 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm Kẻ đường cao AH.
1 Chứng minh rằng ACH BCA.
0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ b
0,25 đ
0,5 đ 0,25 đ
3x – 4x > 2 + 3
-x > 5
x <-5 Vậy BPT có nghiệm x < -5
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
7
x x
Thời gian xe máy đi từ A tới B: 15
x
(h)
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 14Thời gian xe máy đi từ B tới A: 12
x
(h) Theo đề ta có phương trình:
C D
0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
Suy ra: BC2 = AB2 + AC2 = 202 + 152 = 625
2 4
x
x
2x
2 04
2x 2x 8
04804
4 04
x x
x x x
Trang 15pt bậc nhất một ẩn
-giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu -giải được bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
10,55%
22,7527,5%
33,2532,5%2.Bất pt
bậc nhất
một ẩn
Giải được bpt bậc nhất một ẩn Biểu diễn được tậpnghiệm trên trục số
Chứng minh bất phương trìnhTìm giá trị nhỏ nhất
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
11,515%
1110%
22,525%3.Phương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
11,2512,5%
11,2512,5%4.Tam
giác đồng
dạng
Vẽ được hình và chứng minh tam giác đồng dạng
Ứng dụng tam giác đồng dạng vào tìm cạnh, chứng minh đẳng thức tích các đoạnthẳng
Vận dụng tam giác đồng dạng vào tính tỉ số diệntích, diện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: %
1110%
1110%
1110%
3330%
T số câu
T số điểm
Tỉ lệ: %
10.55%
22,525%
4550%
2220%
910100%
Trang 16Bài 4 (3,0 điểm)
Cho ABC vuông ở A , có AB = 12cm , AC = 16cm Vẽ đường cao AH
a) Chứng minh HBA ∽ABC
b) Chứng minh AB2 = BH.BC Tính BH , HC
c) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K vẽ đường thẳng song song BC cắt AB
và AC lần lượt tại M và N Tính diện tích BMNC
Trang 177x 3x 16
(1)Suy ra:
* -7x=3x+16 (nếu x 0)
8x5
(thỏa đk x 0)
*7x=3x+16 (nếu x>0)
x=4(thỏa đk x>0)Vậy phương trình (1) có nghiệm S=
8
;45
Câu 3
(1.5điểm)
Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0)
Thời gian lúc đi 15
0.250.250.25
0.25 0.25 0.25
Trang 18Câu 4
(3 điểm)
VẽhìnhGT-KL
=> HBA ABC (g.g)
0.250.250.25
0.250.25
0.25 0.25
Lớpchọn
Trang 20và biểudiễn tậpnghiệmtrên trụcsố.
Giải PT, PT có ẩn ởmẩu Giải được BPT
và biểu diễn tậpnghiệm trên trục số
GiảiđượcPTchứadấu giátrịtuyệtđối;
Tính diện tích xungquanh ; diện tích toànphần và thể tích hìnhhộp chữ nhật
C/m được hai đồng dạng ; lậpđược tỉ số các cạnhtương ứng, tính độdài đoạn thẳng
Vận dụng được đ/lPy-ta-go
Trang 21Bài 3: ( 2.0 điểm) Một ô tô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ bến B về
đến bến A mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là2km/h
Bài 4: (1,0 điểm ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12 cm, AD=16 cm, AA’ =
b) Tính độ dài đoạn thẳng AH
c) Tính diện tích tam giác AHB
Trang 22ĐÁP ÁN
1.
(2điểm)
a) -3x + 2 > 5 <= > -3x > 3
<= > x < - 1Tập nghiệm S = { x | x < -1}
Biểu diễn trên trục số đúng b)
Biểu diễn trên trục số đúng
0,50,250,25
0,25
0,250,250,25
2.
( 2 điểm) Giải các phương trình sau:a) 3 – 4x( 25 – 2x) = 8x2 + x – 300
<= > 3 – 100x + 8x2 = 8x2 + x – 300 <= > 101x = 303
<= > x = 3Tập nghiệm S = { 3 }b)
<= > x ( x + 1 ) = 0 x = 0 ( không thỏa ĐKXĐ) x = -1 ( thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm S = { -1 }
0,250,50,25
0,250,25
0,250,253
( 2 điểm) Gọi x(km) là khoảng cách giữa hai bến A và B Điều kiện x>0
x ( nhận) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80km
0,50,250,25
= 1784 ( cm2 )
1
0,25
0,25
Trang 23(2.0 điểm) a) Vẽ hình đúng:
H C 900(gt)
ABH BDC ( so le trong, AB// CD )
AHB DCB(g.g)b)
BD = 15 cm
AH = 7,2 cm c)
0,250,25
0,250,25
0,25
0,25s
Trang 24Áp dụng các quy tắc một cách thuần thục để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
và giải bài toán bằng cách lập phương trình
Áp dụng các quy tắc mộtcách thuần thục, kết hợp suyluận logic chặt chẽ để giảicác bất phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1
1 1
2 2 20%
3 Tam giác
đồng dạng các trườngNhận biết
hợp đồngdạng của tamgiác
Vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác suy
ra tỉ số đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng
Vận dụng tính chất đường phân giác để chứng minh đẳng thức
3
3 30%
4 Hình hộp chữ
nhật
Áp dụng các công thức để tính diện tích toàn phần và tính thể tích.của hình hộp chữ nhật
2 2 20%
7 7 70%
10 10 100%
Trang 25ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II 2014 - 2015 Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau :
Bài 2 (2 điểm) Bạn An đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h.Lúc về bạn An giảm vận
tốc 3km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 10 phút Tính quãng đường bạn
An đi từ nhà đến trường
Bài 3 (3 điểm)
Cho ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH HBC).a) Chứng minh: HBA ഗ ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong ABC kẻ phân giác AD (DBC) Trong ADB kẻ phân giác DE
(EAB); trong ADC kẻ phân giác DF (FAC)
Chứng minh :
EA DB FC
1
EB DC FA
Bài 4 (1 điểm): Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4,5m, rộng 3,8m và cao 3m.
a/ Tính diện tích toàn phần của căn phòng ?
Bài 5b (1 điểm) (Dành cho học sinh lớp chọn)
Giải bất phương trình:
7
0(2x-4)(5x 2015)
Trang 26Vậy bất phương trình có nghiệm là x<2
Biểu diễn tập nghiệm
0,25
0,25
0,250,25
2 Gọi x (km) là quãng đường AB,( đk: x > 0)
Thời gian đi: 15
0,25
0,50,250,250,25
2 0
F E
B
A
Trang 27b) Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC ta có:
0,250,25
0,250,25
0,250,254
a)
7
05x 2015
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 28ĐỀ SỐ 8:
MA TRẬN ĐỀ Cấp độ
Chủ đề
Tổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
và bất phương trình bậc nhất một ẩn Vận dụng kiến thức
đó để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về phương trình bậc nhất một
3 3,5 35%
2 Bất phương
trình bậc
nhất một ẩn
Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn
để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải bài tập
Vận dụng kiến thức về bất phương trình bậc nhất một ẩn để giảibài tập nâng cao
đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng
Vận dụng kiến thức đó để giải bài tập và tính độ dài các đoạn thẳng
100 %
Trang 29Bài 3 : (1,5 điểm) Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và sau đó quay trở về từ B đến
A với vận tốc 40 km/h Cả đi lẫn về mất 5 giờ 24 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 : (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông ại A, có đường cao AH Biết AB = 15cm ,
AH = 12cm
a/ Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CHA
b/ Tính độ dài các đoạn thẳng BH, HC, AC
c/Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = 5cm, trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF = 4cm Chứng minh tam giác CEF vuông
Trang 31( L ư u
Ta được phương trình : –x – 3 = 3x – 1 ⇔x = –0,5 (không TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
0,25 0,5 0,25
0,250,250,250,25
0,250,250,250,25
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là {x / x > 3}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
0 3
0,25 0,250,250,25
0,5
Bài 3:
Đổi 5 giờ 24 phút = 275 giờ
Gọi chiều dài quãng đường AB là x (km) , x > 0
Thời gian ô tô đi từ A đến B 50x (h)
Thời gian ô tô về từ B đến A 40x (h)
Vì tổng thời gian đi và về hết 275 giờ, nên ta có phương trình :
0,25 0,25
Bài 4 :
a/
b/
Xét ΔAHB (H❑= 900) và ΔCHA(H❑= 900), có :
BAH❑ = ACH❑ (cùng phụ với ABC❑ )
Vậy ΔAHB ~ ΔCHA (góc nhọn)
Tam giác AHB vuông tại H, ta có :
AB2 = BH2 + AH2
BH2 = AB2 – AH2 = 152 – 122 = 225 – 144 = 81
BH = √81 = 9 cm
0,50,5
0,250,25
Trang 32ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó.)
ĐỀ SỐ 9:
MA TRẬN ĐỀ
điểm Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng thấp
Trang 34Bài 3 ( 1,5 điểm ): Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/
h Sau khi đi được
2
3 quãng đường bạn ấy đã tăng vận tốc lên 5 km/h Tính quãng đường
từ nhà đến trường của bạn học sinh đó, biết rằng thời gian bạn ấy đi từ nhà đến trường là
Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông (như hình vẽ ).
Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm, chiều cao của
lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình
lăng trụ đó
ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM
8cm
12cm5cm
C'
CB'
BA'
A
Trang 35 x = 0 hoặc x = 2 Vậy tập nghiệm của pt là S = {0; 2}
0,25
0,25Câu c
b Đưa được về dạng 10 + 3x + 3 > 2x 4Giải BPT : x > 9
Biểu diễn nghiệm đúng
0,250,250,25
6(giờ)Quãng đường đi với vận tốc 5km/h là
1
3x(km) Thời gian đi là
1
3x :5 =x
15(giờ)Thời gian đi hêt q/đường là 28 phút =
0,250,250,250,250,25
9 0
A
Trang 36 0
BAC EDC 90 ( giải thích )
Và có C chung Nên (gg)
0,250,250,25
Câu b + Tính được BC = 5 cm
+ Áp dụng tính chất đường phân giác :
ABAC+ Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
15
7 cm
0,250,250,250,25
Câu c Dựng DH AB DH // AC ( cùng vuông góc với AB )
( hệ quả Ta lét )
+ Chứng minh tam giác AHD vuông cân và tính được AD =
28849
0,250,25
150
49 cm2+ Tính được S ABDE = SABC SEDC =
144
49 cm2
0.250,250,250.25
+ Tính cạnh huyền của đáy : 52122 13(cm)+ Diện tích xung quanh của lăng trụ : ( 5 + 12 + 13 ) 8 = 240(cm2)+ Diện tích một đáy : (5.12):2 = 30(cm2)
+ Thể tích lăng trụ : 30.8 = 240(cm3)
0,250,250,250,25
Trang 371 Phương trình
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
- Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Câu 1a 1
Câu 1b, 1
Bài 1c 1
Bài 3 2
đã cho về dạng bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải chúng
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1 1
1
1 điểm = 10%
3 Tam giác đồng dạng
- Hiểu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, lập tỉ số đồng dạng.
- Biết được tính chất đương phân giác để lập tỉ
lệ các cạnh, tính được độ dài cạnh
- Tính được độ dài của các đoạn thẳng diện tích hình học
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Bài 4a 1
Bài 4b 1
Bài 4c 1
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
Bài 5 1
2 20%
6 60%
9 100%
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II /2014 - 2015 CAM LÂM Môn thi : TOÁN 8
Thời gian : 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A PHẦN CHUNG
Bài 1 (3,0 điểm)