Dung tích khí caën phuï thuoäc vaøo khaû naêng co toái ña cuûa caùc cô thôû ra , caùc cô naøy caàn luyeän taäp ñeàu töø beù.. Haõy ñeà ra caùc bieän phaùp luyeän taäp ñeå coù theå coù[r]
Trang 1TR ƯỜ NG THCS GIO MAI
CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
LỚP 8A
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào thực hiện theo cơ chế nào Vai tro của hơ hấp đối với cơ thể sống?
Trang 5Buïi
Trang 7Nitơ ôxit
CÁC CHẤT KHÍ ĐỘC
Trang 8Cacbon ôxit Và lưu huỳnh ôxit
CÁC CHẤT KHÍ ĐỘC
Trang 9Nicoâtin
Trang 10Các vi sinh vật gây bệnh
Trang 11Trong khói thuốc lá chứa hơn
4000 loại hoá chất Trong đó có hơn 200 loại có hại cho sức khoẻ, bao gồm chất gây nghiện và các chất gây độc Người ta chia ra 4 nhóm chính:
1 Nicotin 2 cacbon (khí CO) 3 Các phân tử nhỏ trong khói thuốc
lá 4 Các chất gây ung thư
Khi hút thuốc, chất nhựa trong khói thuốc lá sẽ bám vào phổi
như bồ hóng bám vào ống khói nếu hút 10 điếu thuốc lá một
ngày, cơ thể của bạn sẽ phải hít vào 105g nhựa mỗi năm.
Trang 12- Toàn bộ số tiền mà
những người hút thuốc lá
tại Việt Nam dùng để mua
thuốc lá năm 1998 khoảng
Trang 13Hình ảnh một số bệnh về hô hấp
Trang 14Các vi sinh vật
gây bệnh Cacbon oxit
Nguồn gốc tác nhân
Núi lửa phun, cơn lốc,
cháy rừng, khai thác
khoáng sản, …
Khí thải ô tô, xe máy
Khí thải sinh hoạt và
Gây bệnh bụi phổi
Gây viêm, sưng niêm mạc cq HH, cản trở TĐK, gây chết ở liều cao
Bệnh hô hấp trầm trọng
hơn
Chiếm chỗ O 2 /máu giảm hiệu quả HH, có
Trang 15Troàng nhieàu caây xanh
Trang 16- Không hút thuốc và vận động mọi người không nên hút thuốc
Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải
ra các khí độc hại.-
Trang 17-Đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh vàở những nơi có Bụi
Thường xuyên dọn vệ sinh
- Không khạc nhổ bừa bãi
Trang 18•
THAÛO LUAÄN Haừy ủeà ra caực bieọn phaựp baỷo veọ heọ hoõ haỏp traựnh caực taực nhaõn coự haùi.
* Tớch cực xõy dựng mụi trường sống và làm
việc cú bầu khụng khớ trong lành ớt ụ nhiễm
bằng cỏc biện phỏp: Trồng cõy xanh, khụng
vứt rỏc bừa bói, khụng hỳt thuốc lỏ, đeo khẩu
trang chống bụi khi làm vệ sinh hay khi hoạt
động ở mụi trường nhiều bụi ,…
Hạn chế các bệnh về đ ờng hô hấp
Không hút thuốc lá, thuốc lào
Haùn cheỏ oõ nhieóm KK tửứ caực khớ ủoọc (NO, SO, CO) Giảm ô nhiễm môi tr ờng đất, n ớc không khí
Haùn cheỏ sửỷ duùng caực thieỏt bũ coự thaỷi ra caực khớ
ủoọc haùi Không lạm dụng các loại thuốc hoá học.
Hạn chế sự phát tán của vi rút, vi khuẩn gây bệnh
Thửụứng xuyeõn doùn veọ sinh, Không khạc nhổ bừa
bãi, ……
ẹieàu hoaứ thaứnh phaàn KK(chuỷ yeỏu laứ tổ leọ oxi , cocbonic ), haùn cheỏ taực haùi cuỷa buùi
Trông nhiều cây xanh 2 beõn ủửụứng phoỏ, nụi coõng sụỷ
trửụứng hoùc,… đeo khẩu trang khi doùn veọ sinh, nhửừng
nụi coự buùi,….
Tác dụng Biện pháp
Trang 201 Giải thích vì sao khi tập thể dục thể thao đúng cách, đều đặn từ bé có thể có được dung tích sống lí tưởng?
- Dung tích sống là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra.
- Dung tích sống phụ thuộc vào dung tích phổi và dung tích khí cặn Dung tích phổi phụ thuộcvào
dung tích lồng ngực, mà dung tích lồng ngực phụ thuộc vào sự phát triển của khung xương sườn trong độ tuổi phát triển (< 25 tuôi ở nam, và < 20 tuổi ở nữ) Sau độ tuổi phát triển sẽ không phát triển thêm nữa Dung tích khí cặn phụ thuộc vào khả năng co tối đa của các cơ thở ra , các cơ này cần luyện tập đều từ bé
Trang 21THẢO LUẬN
2 Giải thích vì sao sau khi thở sâu và giảm số nhịp
thở trong mỗi phút sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?
Khi thở sâu và giảm nhịp thở trong mỗi phút
sẽ tăng hiệu quả hô hấp
* Vídụ:
- Một người thở ra 18 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào 400 m
không khí:
+ khí lưu thông/phút: 400ml x 18 = 7200 ml
+ khí vô ích ở khoảng chết: 150 ml x18 = 2700 ml
+ Khí hữu ích vào tới phế nang: 7200 ml - 2700 ml =4500 ml
- Nếu người đó thở sâu: 12 nhịp/phút, mỗi nhịp hít vào 600 ml
không khí
+ khí lưu thông/phút: 600ml x 12 = 7200 ml
+ khí vô ích ở khoảng chết: 150 ml x12 = 1800 ml
+ Khí hữu ích vào tới phế nang: 7200 ml – 1800 ml = 5400 ml
Lượng khí lưu thông 500 ml
350 ml nằm trong phế nang (khí hữu ích)
Trang 22•
Cần làm gỡ để cú một hệ hụ hấp khỏe mạnh ? Luyện tập TDTT phải đảm bảo yờu cầu gỡ ?
Tập bơi khi 4 tuổi VĐV đạt HCV
Trang 23• 3 Hãy đề ra các biện pháp luyện tập để có
thể có một hệ hô hấp khoẻ mạnh?
• Tích cực tập thể dục thể thao phối hợp tập thở sâu và giảm nhịp thở thường xuyên, từ
bé.
Trang 24CUÛNG COÁ
Khoanh vào ý đúng trong các câu sau:
1 Các biện pháp bảo vệ đ ờng hô hấp là:
A Trồng nhiều cây xanh trên đ ờng phố, nơi công sở, tr ờng học, bệnh viện
B Nên đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh
C Không hút thuốc lá và vận động mọi ng ời cùng không hút thuốc lá
D Hai câu a,b đúng
3 Chaỏt naứo dửụựi ủaõy coự nhieàu trong khoựi thuoỏc laự?
A Lửu huyứnh oõxit
B Nitụ oõxit
C Nicoõtin
D Caỷ b vaứ c
Trang 25DẶN DÒ
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2,3,4 tr.73 sgk
- Đọc “ Mục em có biết”
- Chuẩn bị dụng cụ thực hành theo nhóm (4-5 hs) như mục II tr.75 sgk.
- Xem trước bài 23