1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De HSGDe xuat De 9

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ một điểm S nằm ngoài đường tròn tâm O, kẻ tiếp tuyến SA và cát tuyến SBC tới đường tròn sao cho góc BAC nhỏ hơn 90 0.. Tia phân giác của góc BAC.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

I THIẾT LẬP MA TRẬN:

Mức độ

Chủ đề

Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng

Số học C3(2)

2

C3(1)

2

1 4 Đại số C1(1)

2

C4

2

C2; C1(2)

4

4

10

3

C5(3,4)

3

4

6

4

2

5

5

11

9

20

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 ( 4 điểm).

1) Rút gọn biểu thức:

A = 3940 3638 3633 32 1

1

2) Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

x

  a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

Câu 2 (4 điểm) Giải hệ phương trình

1 11

3 6 7

x y z x y z

x y z

       

 

Câu 3 (4 điểm)

1) Cho đa thức p(x) = ax3 + bx2 + cx + d, x  Z có các hệ số nguyên

Chứng minh rằng nếu p(x) chia hết cho 5 với mọi trị nguyên của x thì các hệ số a,

b, c, d đều chia hết cho 5

2) Tìm số b nguyên tố sao cho b + 6, b + 14, b + 12 và b + 8 đều là số nguyên tố

Câu 4 (2 điểm) Cho a > b > 0 thỏa mãn: 3a2 + 32 = 10ab Tính giá trị của biểu thức:

P = a b

a b

Câu 5 (6 điểm) Từ một điểm S nằm ngoài đường tròn tâm O, kẻ tiếp tuyến SA và cát

tuyến SBC tới đường tròn sao cho góc BAC nhỏ hơn 900 Tia phân giác của góc BAC dây BC tại D và cắt đường tròn tâm O tại E Các tiếp tuyến của của đường tròn O tại C

và E cắt nhau tại điểm N Gọi Q và P theo thứ tự là giao điểm của từng cặp đường thẳng

AB và CE, AE và CN

1) Chứng minh: SA = SD

2) Chứng minh EN và BC song song với nhau

3) So sánh tam giác QCB và tam giác PCE

4) Chứng minh hệ thức 1 1 1

CNCD CP

……….HẾT……….

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT CHIÊM HOÁ HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS - NĂM HỌC 2010-2011

MÔN THI : TOÁN

Câu 1 ( 4 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:

A = 3940 3638 3633 32 1

1

 Với tử số Đặt a = x3, ta nhận được

TS = a13 a12 a11   a 1

13 12 11

( 1)

a

0,5

= 14 1

1

a

a

 = 423 1

1

x x

0,25

 Với mẫu số Đặt b = x2, ta nhận được:

MS = b20 b19 b18   b 1

=

20 19 18

( 1)

b

0,5

=

21 1 ( 1)

b b

 = 422 1

1

x x

0,25

Suy ra: A = 423 1

1

x x

 : 422 1

1

x x

 = 423 1

1

x x

 422 1

1

x x

0,5

2) Cho A = 2 21 2 1 1 1

1 4( 1)

x

  a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

a) A có nghĩa khi 1xx2 2

 

0,5

b) A = 1 2 1 12 1 2 1 1

4 4

        

1

x x

 

1  x 12  1  x 12  x 2

0,5

Trang 4

A = 1 1 1 1

2

x

    

0,5

 Nếu 1 < x < 2 thì A = 2

1 x

 Nếu x > 2 thì A = 2

1

x 

0,5

Câu 2 (4 điểm) Giải hệ phương trình

1 11(1) (2)

3 6 7

x y z x y z

x y z

       

 

Phương trình (1) trở thành u2 + u -12 = 0  (u - 3)(u + 4) = 0 1

3

4

u

u

  

 ; (u = - 4 không thỏa mãn điều kiện vì u  0) 0,5

Do đó: x y z   1 = 3  x y z   8 0,5

3 6 7 3 6 7 16 2

x y z x y z 

 

0,5

Vậy:

.3

1

.6 3 2

.7

x

y

z

1

Câu 3 (4 điểm)

1) Cho đa thức p(x) = ax3 + bx2 + cx + d, x  Z có các hệ số nguyên Chứng minh rằng nếu p(x) chia hết cho 5 với mọi trị nguyên của x thì các hệ số a, b, c, d đều chia hết cho 5

Xem đa thức p(x) = ax3 + bx2 + cx + d, x  Z có các hệ a, b, c, d nguyên

Theo đề bài, ta có

P(x)  5, x  Z

0,5

Trang 5

Suy ra:

(0) 5 (1) 5 ( 1) 5 (2) 5

p p p p

5

5 5

d

a b c d

a b c d

a b c d

  

 

  

   

0,5

5 5

a b c

a b c

a b c

 

   

  

 

 

 

1 2 3

Từ (1) và (2)  2b 5, (2, 5) = 1  b 5

0,5

Do đó ta có:

4a c a c 55

  

 

4 5

Từ (4) và (5)  3a 5, (3, 5) = 1  a  5

 c  5

Vậy: Nếu P(x)  5 x  Z thì: a, b, c, d  5

0,5

2) Tìm số b nguyên tố sao cho b + 6, b + 14, b + 12 và b + 8 đều là số nguyên tố

Bất kì số tự nhiên b nào cũng có một trong các dạng :

5k, 5k + 1, 5k + 2, 5k + 3, 5k + 4, với k  N

0,5

 Nếu b = 5k + 1 thì b + 14 = 5k + 1 + 14 = 5k + 15  5, không nguyên tố

 Nếu b = 5k + 2 thì b + 8 = 5k + 2 + 8 = 5k + 10  5, không nguyên tố

 Nếu b = 5k + 3 thì b + 12 = 5k + 15  5, không nguyên tố

 Nếu b = 5k + 4 thì b + 6 = 5k + 10  5, không nguyên tố

Do đó b = 5k mà b nguyên tố nên b = 5

1

Ta suy ra: b + 6 = 11

b + 8 = 13

b + 12 = 17

b + 14 = 19, đều là số nguyên tố

0,5

Câu 4 (2 điểm) Cho a > b > 0 thỏa mãn: 3a2 + 32 = 10ab Tính giá trị của biểu thức:

P = a b

a b

Trang 6

ĐÁP ÁN 2 ĐIỂM

Xét: P2 = ( )22 22 2 22

a b a ab b

a b a ab b

= 3 22 3 22 6

 

0,5 0,5

= 1010 66 164 41

ab

ab ab

ab

ab

Mà: P > 0  P = 21 (Vì a > b > 0) 0,5

Câu 5 (6 điểm)

G

T

S (O); tiếp tuyến SA,

cát tuyến SBC, (B, C 

(O)); BAC< 900; AD

BC =  D AD(O) =

 E

BAE CAE ; tiếp tuyến tại

C và E cắt nhau tại N;

AB CE =  Q ; AE 

CN =  P

S

A

O

C

P

D B

N Q

0,5

K

L

a) SA = SB

b) EN // BC

c) So sánh QCB và

PCE

d) CN1 CD1 CP1

Chứng minh:

ĐIỂM

a) Tia AE là phân giác góc BAC, nên BE EC  

2

SAD  sđ (AB BE  );  1

2

ADS  sđ (EC AB   ), mà BAE CAE   (gt), nên

 

BE EC

 SAD = ADS  ASD cân tại S  SA = SD

0,5 0,5 0,5

b) NECcân tại N vì có NC = NE Do đó, NEC NCE

Nhưng NCE = ECBECB = NEC Vậy EN // BC

0,5 0,5

c) Ta có: AQC  sđ (AC BE  ) : 2; APC  sđ (AC EC  ): 2

Vì AE là phân giác góc A  APC AQC  QCBPCE (g.g)

0,5 0,5

Trang 7

e) Do EN // BC, nên theo định lí Ta-let đối với tam giác PCD

Ta có: CD ENPC PNPC PCNC  1  PC NC

Vì EN = NC, 

PC

NC CD

NC

 1

Chia hai vế cho NC, ta được:

CP CD CN PC

NC CD

1 1 1 1

1 1

0,5 0,5

1

Người ra đề: Nguyễn Thị Hường.

Đơn vị: Trường THCS Minh Quang.

Ngày đăng: 16/05/2021, 15:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w