1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi thu vao 10 mon toan

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 306 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I. Một hình nón có chiều cao h và đường kính đáy d. Thế tích của hình nón đó là A. Cho đường tròn tâm O và BC là dây cung không đi qua tâm. Trên tia đối của tia BC lấy điểm M sao[r]

Trang 1

Trường THCS ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUYỂN SINH THPT

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1 Giá trị của biểu thức 18a với (a 0) bắng:

Câu 2 Biểu thức 2x 2  x 3 có nghĩa khi và chỉ khi

Câu 3 Điểm M(-1; 2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng

Câu 4 Gọi S,P là tổng và tích các nghiệm của phương trình x2 + 8x -7 =0.Khi đó S + P bằng

Câu 5 Phương trình x2  (a 1)x a  0 có nghiệm là

A.x1  1;x2 a B.x1  1;x2 a C.x1  1;x2 a D.x1  1;x2 a

Câu 6. Cho đường tròn (O;R) và đường thẳng (d).Biết rằng (d) và đường tròn (O;R) không giao nhau, khoảng cách từ O đến (d) bằng 5.Khi đó

Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A có AC = 3cm; AB = 4 cm.Khi đó sin B bằng

A 3

3

Câu 8 Một hình nón có chiều cao h và đường kính đáy d.Thế tích của hình nón đó là

A 1 2

12d h

Phần II Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1(1,5 điểm): Cho x 10 x 5

A

x 25

  Với x 0, x 25  1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm x để 1

A

3

Câu 2 ( 1,5 điểm ): Cho phương trình : x2 - ( 2n -1 )x + n (n - 1) = 0 ( 1 ) với n là tham số

1 Giải phương trình (1) với n = 2

2 CMR phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n

3 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) ( vơí x1 < x2) Chứng minh : x1 - 2x2 + 3  0

Câu 3 (1 điểm): Giải hệ phương trình :

2 2

2 2

x y - xy - 2 = 0

x + y = x y

Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O và BC là dây cung không đi qua tâm Trên tia đối của tia BC

lấy điểm M sao cho M không trùng với B Đường thẳng đi qua M cắt đường tròn (O) đã cho tại N và P (N nằm giữa M và P) sao cho O nằm bên trong PMC  Gọi A là điểm chính giữa của cung nhỏ NP Các dây AB và AC lần lượt cắt NP tại D và E

a) Chứng minh tứ giác BDEC nội tiếp

b) Chứng tỏ MB.MC = MN.MP

c) OA cắt NP tại K Chứng minh MK2 > MB.MC

Câu 5 (1 điểm): Với x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 2 1

M 4x 3x 2011

4x

Trang 2

Trường THCS HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG TUYỂN SINH THPT

Phần I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Mỗi đáp án chọn đúng được 0,25 điểm

Phần II Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm):

1/ Rút gọn: Với x 0, x 25  thì biểu thức A được xác định

x x +5 -10 x -5 x -5

x-25

x+5 x -10 x -5 x +25

=

x-10 x +25

x -5 x +5

2

x -5

=

x -5 x +5

x -5

=

x +5

2/ Ta có: Với x 0,x 25  thì A = x -5

x +5

1 x - 5 1 3 x - 15 - x - 5

2 x - 20 0

  (Vì 3 x +5 0với mọi x thoả mãn x 0, x 25  )

2 x < 20 x < 10 x < 100

Kết hợp với x 0, x 25 

Vậy với 0 ≤ x < 100 và x ≠ 25 thì A < 1/3

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 2 ( 1,5 điểm ):

1 Với n = 2 thì phương trình đã cho được viết lại : x2 - 3x + 2 = 0

Ta thấy : a = 1 ; b =-3 ; c = 2 mà a + b + c = 0 nên phương trình trên luôn có

hai nghiệm phân biệt x1 = 1 và x2 = 2

2 Từ phương trình (1) ta có  = 4n2 - 4n + 1 - 4 ( n ( n - 1)) = 1

=>  > 0 n vậy phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x1 = n

-1 và x2 = n

3 Theo bài ra ta có : x1 - 2x2 + 3 = ( n - 1 ) 2 -2n + 3

= n2 - 4n + 4

= ( n - 2 )2

Vì ( n - 2)2 0 n dấu bằng xảy ra khi n = 2

Vậy : x12 - 2x2 + 3 = ( n - 2 )2 ≥ 0 với mọi n ( Đpcm )

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Câu 3 (1 điểm) Giải hệ phương trình :

2 2

2 2

x y - xy - 2 = 0

x + y = x y

2

xy

xy



Trang 3

E D

A

P

N

O

+ Giải hệ xy 1 2 2 xy x y 11

x y x y

 x, y là 2 nghiệm của phương trình t2 – t – 1 = 0

(a = 1 ; b = - 1 ; c = - 1 )

 = (- 1)2 – 4.1 (- 1) = 5 > 0    5

Phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt t1 = 1 5

2

 ; t2 = 1 5

2

Do đĩ

2

2

x

y

hoặc

2

2

x y

 + Giải hệ xy 2 2 2 xy x y2 4

x y x y

 x, y là 2 nghiệm của phương trình t2 – 4t + 2 = 0

(a = 1 ; b = - 4 ; c = 2 )

 = (- 4)2 – 4.1= 16 – 4 = 12 > 0    12 2 3 

Phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt

t1 = 4 2 3 2 3

2

  ; t2 = 4 2 3 2 3

2

 

x

y

  

 

x y

  

 

 Kết luận hệ phương trình đã cho cĩ 4 nghiệm là :

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Câu 4 ( 3 điểm )

a) Chứng minh tứ giác BDEC nội tiếp.

Theo tính chất của gĩc cĩ đỉnh ở bên trong đường trịn (O),

ta cĩ: AEN sđAN sđPC  

sđAP sđPC

2

sđAPC

=

2

Mà ABC= sđAPC

2

vì ABC nội tiếp của (O) chắn APC

 AEN DBC 

Mà AEN DEC 180 hai góc kề bu ø

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 4

  

Nên DBC DEC 180

 Tứ giác BDEC nội tiếp (theo định lý đảo về tứ giác nội tiếp )

b) Chứng tỏ MB.MC = MN.MP

Xét MBP và MNC , có:

PMC : Góc chung

MPB MCN hai góc nội tiếp của O cùng chắn cung nhỏ NB ( )

Suy ra MBP ∽ MNC (g – g)

MB MP MB.MC = MN.MP

MN MC

c) Chứng minh MK 2 > MB.MC

* Vì A là điểm chính giữa của cung nhỏ NP (gt)

 AN AP AN = AP ( )

 Điểm A thuộc đường trung trực của NP

Lại cĩ ON = OP  Điểm O thuộc đường trung trực của NP

Do đĩ AO là đường trung trực của NP

 K là trung điểm của dây NP (định nghĩa )

Suy ra NP = 2.NK

MB.MC = MN.MP (theo câu b), suy ra:

MB.MC = MN(MN + NP) = MN(MN + 2.NK) = MN2 + 2.MN.NK (1)

MK2 = (MN + NK)2 = MN2 + 2.MN.NK + NK2 > MN2 + 2.MN.NK ( do NK 2

> 0 ) (2)

Từ (1) và (2): MK2 > MB.MC

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5(1 điểm ):

Cách 1:

Vì (2x 1) 2  0 và x > 0 1 0

4x

  , Áp dụng bdt Cosi cho 2 số dương ta cĩ: x + 1

4x

x

x

4

x

     0 + 1 + 2010 = 2011

 M  2011

1 2 1

0

2 0

x x

x

x

x x

x x

 

 x = 1

2

Vậy Mmin = 2011 đạt được khi x = 1

2

Cách 2:

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

Trang 5

2 2 2

2 2

Áp dụng cô si cho ba số

x x

x

8

1 , 8

1 ,

4

3 8

1 8

1 3 8

1

8

1

3 2 2

x x

x x

x

2

1

x Dấu ‘=’ xẩy ra khi x = 1/2

4

1 4

3

M

Vậy giá trị nhỏ nhất của M bằng 2011 khi M = 1

2 ( cách 2 cho điểm tương tự )

Ngày đăng: 16/05/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w