Giôùi thieäu baøi: (1ph) Ñeå tìm hieåu caên thöùc baäc hai cuûa moät bieåu thöùc xaùc ñònh khi naøo vaø ñeå tính ñöôïc caên baäc hai cuûa moät bieåu thöùc, baøi hoïc naøy seõ giuùp ta[r]
Trang 15
B C
A D
Ngày soạn: 28/08/05 Ngày dạy: 29/08/05
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 A
I MỤC TIÊU:
-Kiến thức: +Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A
+Biết cách chứng minh định lí a 2 a
-Kĩ năng:+Thực hiện tìm điều kiện xác định của A khi biểu thức A không phức tạp
+Vận dụng hằng đẳng thức A A để rút gọn biểu thức
-Thái độ:+Làm việc theo qui trình, nhận xét phán đoán tránh sai lầm
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
-Thầy:Bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? ; máy tính bỏ túi.
-Trò :Ôn tập về định lí Py-ta-go; Máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định tổ chức:(1ph) Kiểm tra nề nếp - Điểm danh
2 Kiểm tra bài cũ:(5ph)
HS1:Nêu định nghĩa CBHSH của số không âm a? Làm bài tập 1/6
144 ; 169 ; 256 ; 324 ; 361
(KQ: 12; 13; 16; 18; 19)
HS2: Nêu định lí về so sánh các căn bậc hai số học? Làm bài tập
a) So sánh 6 và 41 ; b) Tìm x không âm biết: 2 x 4
(KQ: a) 6 41 vì 36 41 ; b) Với x 0 ta có 2x 4 2x 16 x 8
Vậy 0 x 8)
3 Bài mới:
Giới thiệu bài:(1ph) Để tìm hiểu căn thức bậc hai của một biểu thức xác định khi
nào và để tính được căn bậc hai của một biểu thức, bài học này sẽ giúp ta điều đó
Các hoạt động:
Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ KIẾN THỨC
10’ Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV cho HS làm ?1
25 x 2
AB = 25 x 2 (cm) Vì sao?
GV giới thiệu thuật ngữ căn
thức bậc hai, biểu thức lấy
căn
GV giới thiệu : A xác địh
khi nào ? Nêu ví dụ1, có phân
tích theo giới thiệu ở trên
GV cho HS làm ?2
Với giá trị nào của x thì
x
2
5 xác định ?
Cả lớp thực hiện Xét tam giác ABC vuông tại B, theo định lí pitago ta có:
AB2 + BC2 = AC2
Suy ra: AB2 = 25 – x2
Do đó: AB = 25 x 2
Vài HS đọc lại phần tổng quát
HS giải trên bảng
x
2
5 xác định khi
0 2
5 x
1 Căn thức bậc hai
Một cách tổng quát:
Với a là một biểu thức đại số, người ta gọi
A là căn thức bậc
hai của A, còn A được
gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm
VD1:(SGK)
Trang 210’
4’
Hoạt động 2: Hằng đẳng
thức A 2 A
GV cho HS làm ?3 (Dùng
bảng phụ)
Điền số thích hợp vào ô trống
trong bảng
H: Hãy quan sát kết quả trong
bảng và nhận xét quan hệ
giữa a 2 và a?
GV giới thiệu định lí
GV hướng dẫn chứng minh
định lí
Hoạt động 3: (các ví dụ)
GV trình bày ví dụ 2 và nêu ý
nghĩa: không cần tính căn bậc
hai mà vẫn tìm được giá trị
của căn bậc hai (nhờ biến đổi
về biểu thức không chứa căn
bậc hai)
Cho HS nhẩm kết quả bài tập
7/10 (SGK) tương tự ví dụ 2
GV trình bày câu a) ví dụ 3:
rút gọn: a)
) 1 2
vì
(
1 2 1 2 )
1 2
và hướng dẫn HS làm câu b)
Lưu ý: a a nếu a 0
a
a nếu a 0
GV trình bày câu a)Rút gọn:
2 x 2 x )
2
x
x 2 )
và yêu cầu HS làm câu b) ví
dụ 4
Hoạt động 4:(củng cố)
H: A xác định khi nào?
Yêu cầu HS làm BT6/10 b)và
c) GV giải thích căn thức có
nghĩa tức là căn thức xác định
tức là x 2 , 5 Vậy khi x 2 , 5
thì 5 2x xác định
HS hoạt động nhóm, làm bài trên bảng nhóm:
a -2 -1 0 2 3
a2 4 1 0 4 9
2
Đ: a 2 = a hoặc a 2 = -a Vài HS đọc định lí
HS nêu miệng kết quả bài tập 7 a) ( 0 , 1 ) 2 0 1
b)
3 , 0 ) 3 , 0
c) ( 1 , 3 ) 2 1 , 3
d) 0 , 4 ( 0 , 4 ) 2 0 , 16
Cả lớp cùng làm, một HS thực hiện trên bảng câu b)
2 5 5 2 ) 5 2
2
5 ) 1HS(khá) thực hiện trên bảng câu b) a 6 ( a 3 ) 2 a 3
Vì a < 0 nên a3 < 0, do đó
a
Vây a 6 a 3
(với a <0)
Đ: A xác định khi A lấy giá trị không âm
2HS thực hiện:
b) a có nghĩa khi -5a 0
hay a 0 Vây a 0 thì 5 a
có nghĩa
c) 4 a có nghĩa khi
2 Hằng đẳng thức
A
A 2
Định lí: Với mọi số a
ta có: a 2 a
Chứng minh (SGK) VD2:(SGK)
VD3:(SGK)
Chú ý: Một cách tổng quát, với A là một biểu thức ta có
A
A 2
có nghĩa là:
A
A 2
nếuA 0 A
A 2
nếu A < 0
VD4:(SGK)
Trang 3Vận dụng hằng đẳng thức
A
A 2
Yêu cầu HS làm
bài tập 8 Tổ chức thi đua hai
đội “Ai nhanh hơn”
4 haya 0 a
4 Vậy khi
4
a thì 4 a có nghĩa
Hai đội thi đua điền nhanh kết quả:
8)Rút gọn biểu thức sau:
a) ( 2 3 )2 2 3
b) ( 3 11 )2 11 3
c) 2 a2 2 a với a 0
d) 3 ( a 2 )2 3 ( 2 a ) với a<2
4 Hướng dẫn về nhà:(4ph)
- Nắm vững cách tìm giá trị biến của biểu thức A để A có nghĩa
- Học thuộc định lí và cách chứng minh“ Với mọi số a ta có: a 2 a
”
- Làm bài tập 9, 10, 11, 12, 13
-HD: Bài 9: Đưa bài toán tìm x về dạng pt chứa trị tuyệt đối của x chẳng hạn a) x 7 ; d) x 12
Bài 10: Biến đổi vế trái vế phải
Bài 11, 12: Vận dụng hằng đẳng thức A 2 A
để rút gọn
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: