Kể được việc làm của mình vào thời gian nào .Hỏi đáp về môn học mà mình yêu thích .Cách hỏi và chỉ dẫn về nội qui,vị trí sách trong thư viện.. Viết một đoạn văn ngắn về trường học ở[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THANH AN
TỔ: VĂN- SỬ - NGOẠI NGỮ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: TIẾNG ANH
LỚP: 6,7
CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG
Học kì: I Năm học:2010 - 2011
Trang 21 Môn học: Tiếng anh
2 Chương trình: cơ bản
Học kì I Năm học: 2010 -2011
3.Họ và tên giáo viên: NGUYỄN THỊ HIẾU ĐT: 0979433132
Địa địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:
Điện thoại:
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ:
4 Chuẩn của môn học( theo chuẩn do bộ GD- ĐT ban hành ); phù hợp thực tế Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
*Kiến thức:
-Nắm được kiến thức tối thiểu và tương đói hệ thống về tiếng anh thực hành hiện đại
và phù hợp với lứa tuổi
- Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng anh như một công cụ giao tiếp đơn giản dưới dạng nghe -nói -đọc viết
- Có kỹ năng hiểu biết khái quát về văn hóa của các nước sử dụng tiếng anh
- Hình thành kỹ năng học tiếng và phát huy tư duy Những kỹ năng này giúp phát triển khả năng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành năng lực ngôn ngữ toàn diện hơn cho HS
Nội dung chương trình môn Tiếng anh THCS được xây dựng xoay quanh 6 chủ điểm lớn :
- Các vấn đề thuộc về cá nhân (You and me)
-Các vấn đề thuộc về giáo dục ( Education)
-Giao tiếp ( Community)
-Sức khỏe ( Health)
-Vui chơi giải trí ( Recreation)
-Thế giới quanh ta (The world around us)
*Kĩ năng
HS sẽ đạt được những kỹ năng sau
- Nghe-nói-đọc-viết
- Nghe để tìm thông tin
- Đọc - trả lời câu hỏi /xác định câu đúng sai
- Viết các văn bản bằng tiếng anh
- Nắm được các kiến thức về thế giới quanh ta
- Thực hành theo nhóm , cặp và cá nhân
- Tìm thông tin chính
*Thái độ
- Yêu thương, tôn trọng bạn bè và cộng đồng
- Coi Tiếng anh là công cụ giao tiếp thông thường trong nhà trường
- Giữ gìn sức khoẻ thông qua các bài về sức khoẻ
- Chơi các môn thể thao để rèn luyện sức khoẻ
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trường
- Có lòng yêu thiên nhiên
*Các phương pháp dạy học
Trang 3Với mục tiêu dạy học theo hướng tích cực lấy HS làm trung tâm tôi sử dụng
các phương pháp sau
- Giáo cụ trực quan
-Thực hành theo nhóm ,cặp
-Vấn đáp
-Phân tích tổng hợp
-Quy nạp- diễn dịch
-Nêu và giải quyết vấn đề
-Đánh giá sản phẩm -Tham quan học tập -Đàm thoại
-Thực hành
6 Mục tiêu chi tiết
Lớp 6
Mục
tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
LỚP 6
Unit 1:
(5 periods)
Đọc hiểu, chào hỏi
và giới thiệu tên mình.Hỏi thăm sức khỏe, tuổi và đếm được từ 1-20
Phân biệt được cách chào hỏi qua thời gian của một ngày Cách
sử dụng This That
Vận dụng và tạo ra được các tình huống khác Nói được số điện thoại của ai
đó Làm được bài tập trong sách nâng cao
Unit 2:
(5 periods)
Nghe hiểu được các mệnh lệnh đơn giản, hỏi đáp các thông tin cá nhân
và kể tên được đồ dùng học tập
Ra lệnh và thực hiện các mệnh lệnh Vận dụng làm được bài tập
về thông tin cá nhân
Hỏi và trả lời về các
đồ vật
Phân biệt trường hợp a/an Cách biến đổi số ít sang số nhiều Viết đoạn văn ngắn miêu tả về trường lớp hay các đoạn hội thoại ngắn
Unit 3:
(5 periods)
Biết và kể tên các
đồ vật có trong phòng khách Nói được các thành viên trong gia đình và nghề nghiệp Đếm
từ 1-100
Biết được cách hỏi và trả lời có bao nhiêu
Cây phả hệ trong gia đình và các mối quan
hệ Câu hỏi chỉ nghề nghiệp với ngôi 3 số
ít (He,She)
Làm bài tập nâng cao, Biết rõ hơn với câu hỏi, trả lời how many ? there is và there are.Cách phát âm với danh từ chỉ số nhiều (/s/-/z/-/iz/)
Unit 4:
(5 periods)
Hiểu, nói được thông tin về trường bạn Thu, Phong
Ôn lại với câu với câu hởi và trả lời về
số lượng và thời gian
So sánh và viết thông tin về ngôi trường của mình đang học
Phân biệt được sự khác nhau giữa số đếm và số thứ tự
Mở rộng và làm được bài tập về các hoạt động của ai đó Phân biệt và chia đúng được động từ thường ở ngôi 3 số ít
Unit 5:
(6 periods)
Đọc và hiểu về các hoạt động trong ngày của bản thân.Biết được các ngày trong tuần và một số môn học
Hỏi đáp các hoạt động sau khi tan học
Viết được một đoạn văn ngắn nói về các hoạt động của mình
Hỏi và trả lời về các hoạt động của người khác Lên được kế hoạch hay thời khóa biểu bằng tiếng Anh
Trang 4Unit 6:
(5 periods)
Đọc, hiểu được lá thư Biết một số từ vựng chỉ địa điểm Nói và viết được một số câu đơn giản
Miêu tả được một địa điểm nào đó với các mẫu câu there is và there are và một số giới từ
Nhìn tranh nói và miêu
tả được một địa điểm nào đó Phân biệt được giới từ chỉ địa điểm
Unit 7:
(5 periods)
Biết thêm một số tính từ dùng miêu tả ngôi nhà.Các
phương tiện đi lại
và
Hỏi và trả lời về vị trí của các địa điểm Sử dụng tốt giới từ chỉ địa điểm Hỏi và trả lời về phương tiệ đi lại
Miêu tả chi tiết về ngôi nhà mình đang ở hay một nơi cụ thể Phương tiện đi lại ra sao hay giới thiệu một ai đó theo đầy
đủ thông tin và công việc sự đi lại bằng phương tiện gì
Unit 8:
(5 periods)
Đọc và biết được thì HTTD, form cách
sử dụng Biết công việc của ông
Quang Các biển báo
Nhận biết thì HTTD vận dụng để làm bài
Hiểu và biết được các biển báo giao thông cách dùng với can, can’t, must, mustn’t
Phân biệt được thì HTTD và HTĐ vận dụng làm bài tập nâng cao viết thư nhắc nhở ai đó tuân thoe luật lệ giao thông
Lớp 7
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
LỚP 7
Unit 1:
(5 periods)
Đọc hiểu, chào hỏi
và giới thiệu tên cá nhân mình.Tự làm quen và hỏi đáp về khoảng cánh
Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi
và đáp lại Nghe và xác định các
số chỉ khoảng cách
Vận dụng viết một đoạn văn giới thieeujhoawcj
kể lại về một người bạn, theo các thông tin mà mình tìm hiểu
Unit 2:
(6 periods)
Hỏi đáp số điện thoại ,ngày tháng năm sinh qua điện thoại Sử dụng được
đọng từ "Will" khi
nói về hành đọng trong tương lai
Lên được kế hoạch sẽ mời ,rủ ai đó làm gì
và sắp xếp cuộc hẹn Phân biệt được số đếm và số thứ tự cách đọc và cách sử dụng
Đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi ,viết được thiệp mời dự sinh nhật
Unit 3:
(5 periods)
Biết và kể tên và
mô tả vị trí đồ vật Hiểu và lấy được ví
dụ giản đơn về câu cảm thán
Nói và tả vị trí các đồ vật trong phòng khách và trong nhà bếp sử dụng tôt giới
từ chỉ vị trí Đưa ra các câu so sánh để
Làm bài tập nâng cao, Viết để miêu tả được căn phòng của mình dưới dạng so sánh
Trang 5miêu tả đồ vật
Unit 4:
(6 periods)
Hỏi đáp về thời gian và thời gian biểu ,môn học và thời gian môn học ,nội qui trong nhà trường
Kể được việc làm của mình vào thời gian nào Hỏi đáp về môn học mà mình yêu thích Cách hỏi và chỉ dẫn về nội qui,vị trí sách trong thư viện
Viết một đoạn văn ngắn
về trường học ở Việt Nam Tả lại các loại sách trong thư viện và vị trí của chúng
Unit 5:
(5 periods)
Giới thiệu các từ mới về chủ đề nhà trường ,môn
học ,họat động trong các giờ học và giờ ra chơi với thời hiện tại đơn & tiếp diễn
Đọc trôi chảy các đoạn văn và hiểu nội dung Miêu tả về các hoạt động thường và đạng diễn ra trong giờ
ra chơi
Viết một đoạn văn miêu
tả về các hoạt động của mình và các bạn trong giơ ra chơi
Unit 6:
(6 periods)
Nói về các hoạt đọng phổ biến sau giờ học Đưa ra các
đè nghị cùng làm gì
và đáp lại
Rủ bạn cùng làm gì
để thư giãn sau giờ học Hỏi đáp thành thạo với câu hỏi "
How often ? "
Vận dụng làm tốt bài tập với mẫu câu đã học Có thể lấy được tình huống
để làm bài
Unit 7:
(6 periods)
Nói về công việc và thời gian học tập của học sinh Nói
về thời gian làm việc của một số nghề
Nói về sự khác nhau giữa ngày làm việc điển hình của người dân Việt Nam và người dân Mỹ
Viết câu so sánh về thời gian làm việc và nghỉ ngơi của mình và người khác
Unit 8:
(5 periods)
Biết được cách hỏi đường và chỉ dẫn đường được đến nơi nào đó Hỏi đáp về khoảng cách và giá tiền
Dùng các giớ từ chỉ vị trí để chỉ đường từ đâu đến đâu Nghe hiểu được thông tin
về giá tiền
Vận dụng kiến thức lấy được ví dụ minh họa, sự thay đổi của nơi nào đó Viết cho bạn một lá thư nói về sự thay đổi nơi mình ở
7 Khung phân phối chương trình ( Theo PPCT của Sở GD - ĐT ban hành)
C-Tiếng Anh 6
* Thời lượng môn học
- Cả năm học : 37 tuần = 105 tiết
- Học kì I : 3 tiết 19 tuần = 53 tiết
( Từ tuần 1 đến tuần 15: 3tiết/ tuần Từ tuần 16 đến tuần 19: 2tiết/ tuần)
Đơn vị bài học Chủ điểm Nội dung
Unit 1
Greetings
A-Hello B-Good morning C-How old are you ?
- Chào bạn bè và tự giới thiệu tên mình -Hỏi thăm sức khoẻ
- Thực hành hỏi về tuổi tác
Trang 6-Đọc số đếm từ 1-20."
Unit 2
At school
A-Come in B-Where do you live ?
C-My school
-Sử dụng câu mệnh lệnh trong lớp
-Đưa thông tin cá nhân -Thực hành về các đồ vật trong lớp
Unit 3
At Home
A-My house B-Numbers C-Families
-Thực hành nói về đồ vật trong nhà -Xác định người và các thông tin cá nhân của họ
- Đếm 1-100
- Giới thiệu các thành viên trong gia đình về tuổi tác ,nghề nghiệp
Unit 4
Big and Small?
A-Where is your school?
B-My class
C-Getting ready for school
-Mô tả kích cỡ và vị trí của trường học -Mô tả vị trí của đồ vật
-Sử dụng sở hữu cách -Số thứ tự từ 1-10
-Mô tả các hoạt động hàng ngày
Unit 5
Things I do
A-My day B-My routine
C-Classes
-Mô tả công việc hàng ngày của một người
-Thời gian xảy ra các hoạt động hàng ngày
- Mô tả thời khoá biểu
Unit 6
Places
A - Our house
B - In the city
A - Around the house
-Nói về thông tin cá nhân
-Mô tả nơi chốn ,vị trí và cảnh vật xung quanh nhà ở
Unit 7
Your house
A-Is your house big ? B-Town or Country?
C-On the move
-Mô tả đồ vật và kích thước của chúng -Xác định nơi chốn và đặc điểm của nơi đó
-Mô tả các hoạt động ưa thích hàng ngày
Unit 8
Out and About
A- What are you doing ?
B-A truck driver C-Road signs
-Mô tả hoạt động trong lúc đang nói -Nói về phương tiện giao thông -Mô tả biển báo
D- Tiếng anh 7
* Thời lượng môn học
- Cả năm học : 37 tuần = 105 tiết
- Học kì I : 19 tuần = 54 tiết
( Từ tuần 1 đến tuần 16: 3tiết/ tuần Từ tuần 17 đến tuần 19: 2tiết/ tuần)
Đơn vị bài học Chủ điểm Nội dung
Unit 1
Back to school
A- Friends B- Names and Addresses
-Chào hỏi mọi người
- Tự giới thiệu về bản thân
- Giới thiệu người thứ ba
- Hỏi đáp về thông tin cá nhân
Trang 7- Hỏi về phương tiện đi lại.
Unit 2 Personal
information
A-Telephone numbers
B-My birthday
-Xác định các con số và đọc số điện thoại
- Sắp xếp kế hoạch
- Nói về kế hoạch trong tương lai
- Nói viết các số thứ tự
- Các ngày trong tháng
- mời dự tiệc
Unit 3
At Home A- What a lovely
home ! B- Hoa's family
- Mô tả các phòng trong một ngôi nhà
- Đưa ra lời phàn nàn và lời khen
- Hỏi thông tin về việc làm và nơi làm việc
- So sánh hơn và nhất
Unit 4
At school
A- Schedules B- The library
- Hỏi và trả lời về thời gian,thời khoá biểu
và các môn học
- Hỏi và chỉ dẫn phương hướng
Unit 5
Work and Play
A- In class B- It's time for recesses
- Nói về môn học trong nhà trường
- Nói và mô tả các hoạt động trong giờ ra chơi
Unit 6
After school A- What do you do ?
B- Let's go
- Nói về các hoạt động phổ biến sau giờ học
- Đưa ra lời đề nghị
- Đưa ra lời mời và chấp nhận lời mời
Unit 7
The world of
work.
A- A student's work
B- The worker
- Nói về hoạt động học tập của học sinh
- Nói về các ngày nghỉ lễ
- Nói về một ngày làm việc tiêu biểu
- Nói về sự khác nhau giữa một ngày làm việc tiêu biểu của người Mĩ và người VN
Unit 8
Places
A- Asking the way
B- At the office
- Hỏi và chỉ đường ,phương hướng
- Hỏi -trả lời về khoảng cách giữa hai địa điểm
- Hỏi dịch vụ bưu điện
- Hỏi và trả lời về giá cả
- Yêu cầu một cách lịch sự người khác làm gì đó cho mình
8 Lịch trình chi tiết
Lớp 6
Period Teaching
methods
Teahing aids Test
Unit 1
Greetings
1 2 3 4 5
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictures
- oral test,write the newords,structures, exercise book,
Trang 8Unit 2
At school
7 8 9 10 11
- inside the class,groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,structures, exercise book
Unit 3
At Home
12 13 14 15 16 17
- inside the class,groupwork, pairwork, work individually inside the class, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
subboard
- oral test, write the newords,structures, exercise book,test
15 minutes
do exercises on the board
18 work
individually
test pappers written test 45'
Unit 4
Big and
Small?
19 20 21 22 23 24
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Unit 5
Things I do
25 26 27 28 29 30
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictues
subboard
- oral test,write the newords,
structures,exercise book
do exercises on the
board
Unit 6
Places
31 32 33 34 35
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,
structures,exercise book, test 15'
36 inside the class,
work individually
subboard do exercises on the
board
37 inside the class,
work individually
test pappers written test 45'
Unit 7
Your house
38 39 40 41 42
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictues, subboard
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Trang 9Unit 8
Out and
About
44 45 46 47 48
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues, subboard
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Reviews and
term test
49 50 51 52
inside the class, work
individually
subboard do exercises on the
board
53 inside the class,
work individually
test pappers written test 45'
Lớp 7
Period Teaching
methods
Teahing aids Test
Unit 1
Back to
school
1 2 3 4 5 6
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictures
- oral test,write the newords,structures, exercise book,
Unit 2
Personal
information
7 8 9 10 11 12
- inside the class,groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,structures, exercise book
Unit 3
At Home
13 14 15 16 17 18
- inside the class,groupwork, pairwork, work individually inside the class, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
subboard
- oral test, write the newords,structures, exercise book,test
15 minutes
do exercises on the board
19 work
individually
test pappers written test 45'
Trang 10Unit 4
At school
20 21 22 23 24 25
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Unit 5
Work and
Play
26 27 28 29 30
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictues
subboard
- oral test,write the newords,
structures,exercise book
do exercises on the
board
Unit 6
After school
31 32 33 34 35 36
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues
- oral test, write the newords,
structures,exercise book, test 15'
37 inside the class,
work individually
subboard do exercises on the
board
38 inside the class,
work individually
test pappers written test 45'
Unit 7
The world of
work.
39 40 41 42 43 44
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, pictues, subboard
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Unit 8
Places
45 46 47 48 49
- inside the class, groupwork, pairwork, work individually
- tape,cassette, subboard, , pictues, subboard
- oral test, write the newords,
structures,exercise book
Reviews and
term test
50 51 52 53
inside the class, work
individually
subboard do exercises on the
board
54 inside the class,
work individually
test pappers written test 45'
9 Kế hoạch kiểm tra đành giá