1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

KE HOACH DAY HOC MON TIENG ANH

12 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 159 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kể được việc làm của mình vào thời gian nào .Hỏi đáp về môn học mà mình yêu thích .Cách hỏi và chỉ dẫn về nội qui,vị trí sách trong thư viện.. Viết một đoạn văn ngắn về trường học ở[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS THANH AN

TỔ: VĂN- SỬ - NGOẠI NGỮ

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

MÔN HỌC: TIẾNG ANH

LỚP: 6,7

CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG

Học kì: I Năm học:2010 - 2011

Trang 2

1 Môn học: Tiếng anh

2 Chương trình: cơ bản

Học kì I Năm học: 2010 -2011

3.Họ và tên giáo viên: NGUYỄN THỊ HIẾU ĐT: 0979433132

Địa địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:

Điện thoại:

Lịch sinh hoạt Tổ:

Phân công trực Tổ:

4 Chuẩn của môn học( theo chuẩn do bộ GD- ĐT ban hành ); phù hợp thực tế Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:

*Kiến thức:

-Nắm được kiến thức tối thiểu và tương đói hệ thống về tiếng anh thực hành hiện đại

và phù hợp với lứa tuổi

- Có kỹ năng cơ bản sử dụng tiếng anh như một công cụ giao tiếp đơn giản dưới dạng nghe -nói -đọc viết

- Có kỹ năng hiểu biết khái quát về văn hóa của các nước sử dụng tiếng anh

- Hình thành kỹ năng học tiếng và phát huy tư duy Những kỹ năng này giúp phát triển khả năng tiếng mẹ đẻ và góp phần hình thành năng lực ngôn ngữ toàn diện hơn cho HS

Nội dung chương trình môn Tiếng anh THCS được xây dựng xoay quanh 6 chủ điểm lớn :

- Các vấn đề thuộc về cá nhân (You and me)

-Các vấn đề thuộc về giáo dục ( Education)

-Giao tiếp ( Community)

-Sức khỏe ( Health)

-Vui chơi giải trí ( Recreation)

-Thế giới quanh ta (The world around us)

*Kĩ năng

HS sẽ đạt được những kỹ năng sau

- Nghe-nói-đọc-viết

- Nghe để tìm thông tin

- Đọc - trả lời câu hỏi /xác định câu đúng sai

- Viết các văn bản bằng tiếng anh

- Nắm được các kiến thức về thế giới quanh ta

- Thực hành theo nhóm , cặp và cá nhân

- Tìm thông tin chính

*Thái độ

- Yêu thương, tôn trọng bạn bè và cộng đồng

- Coi Tiếng anh là công cụ giao tiếp thông thường trong nhà trường

- Giữ gìn sức khoẻ thông qua các bài về sức khoẻ

- Chơi các môn thể thao để rèn luyện sức khoẻ

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên và môi trường

- Có lòng yêu thiên nhiên

*Các phương pháp dạy học

Trang 3

Với mục tiêu dạy học theo hướng tích cực lấy HS làm trung tâm tôi sử dụng

các phương pháp sau

- Giáo cụ trực quan

-Thực hành theo nhóm ,cặp

-Vấn đáp

-Phân tích tổng hợp

-Quy nạp- diễn dịch

-Nêu và giải quyết vấn đề

-Đánh giá sản phẩm -Tham quan học tập -Đàm thoại

-Thực hành

6 Mục tiêu chi tiết

Lớp 6

Mục

tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT

LỚP 6

Unit 1:

(5 periods)

Đọc hiểu, chào hỏi

và giới thiệu tên mình.Hỏi thăm sức khỏe, tuổi và đếm được từ 1-20

Phân biệt được cách chào hỏi qua thời gian của một ngày Cách

sử dụng This That

Vận dụng và tạo ra được các tình huống khác Nói được số điện thoại của ai

đó Làm được bài tập trong sách nâng cao

Unit 2:

(5 periods)

Nghe hiểu được các mệnh lệnh đơn giản, hỏi đáp các thông tin cá nhân

và kể tên được đồ dùng học tập

Ra lệnh và thực hiện các mệnh lệnh Vận dụng làm được bài tập

về thông tin cá nhân

Hỏi và trả lời về các

đồ vật

Phân biệt trường hợp a/an Cách biến đổi số ít sang số nhiều Viết đoạn văn ngắn miêu tả về trường lớp hay các đoạn hội thoại ngắn

Unit 3:

(5 periods)

Biết và kể tên các

đồ vật có trong phòng khách Nói được các thành viên trong gia đình và nghề nghiệp Đếm

từ 1-100

Biết được cách hỏi và trả lời có bao nhiêu

Cây phả hệ trong gia đình và các mối quan

hệ Câu hỏi chỉ nghề nghiệp với ngôi 3 số

ít (He,She)

Làm bài tập nâng cao, Biết rõ hơn với câu hỏi, trả lời how many ? there is và there are.Cách phát âm với danh từ chỉ số nhiều (/s/-/z/-/iz/)

Unit 4:

(5 periods)

Hiểu, nói được thông tin về trường bạn Thu, Phong

Ôn lại với câu với câu hởi và trả lời về

số lượng và thời gian

So sánh và viết thông tin về ngôi trường của mình đang học

Phân biệt được sự khác nhau giữa số đếm và số thứ tự

Mở rộng và làm được bài tập về các hoạt động của ai đó Phân biệt và chia đúng được động từ thường ở ngôi 3 số ít

Unit 5:

(6 periods)

Đọc và hiểu về các hoạt động trong ngày của bản thân.Biết được các ngày trong tuần và một số môn học

Hỏi đáp các hoạt động sau khi tan học

Viết được một đoạn văn ngắn nói về các hoạt động của mình

Hỏi và trả lời về các hoạt động của người khác Lên được kế hoạch hay thời khóa biểu bằng tiếng Anh

Trang 4

Unit 6:

(5 periods)

Đọc, hiểu được lá thư Biết một số từ vựng chỉ địa điểm Nói và viết được một số câu đơn giản

Miêu tả được một địa điểm nào đó với các mẫu câu there is và there are và một số giới từ

Nhìn tranh nói và miêu

tả được một địa điểm nào đó Phân biệt được giới từ chỉ địa điểm

Unit 7:

(5 periods)

Biết thêm một số tính từ dùng miêu tả ngôi nhà.Các

phương tiện đi lại

Hỏi và trả lời về vị trí của các địa điểm Sử dụng tốt giới từ chỉ địa điểm Hỏi và trả lời về phương tiệ đi lại

Miêu tả chi tiết về ngôi nhà mình đang ở hay một nơi cụ thể Phương tiện đi lại ra sao hay giới thiệu một ai đó theo đầy

đủ thông tin và công việc sự đi lại bằng phương tiện gì

Unit 8:

(5 periods)

Đọc và biết được thì HTTD, form cách

sử dụng Biết công việc của ông

Quang Các biển báo

Nhận biết thì HTTD vận dụng để làm bài

Hiểu và biết được các biển báo giao thông cách dùng với can, can’t, must, mustn’t

Phân biệt được thì HTTD và HTĐ vận dụng làm bài tập nâng cao viết thư nhắc nhở ai đó tuân thoe luật lệ giao thông

Lớp 7

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT

LỚP 7

Unit 1:

(5 periods)

Đọc hiểu, chào hỏi

và giới thiệu tên cá nhân mình.Tự làm quen và hỏi đáp về khoảng cánh

Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi

và đáp lại Nghe và xác định các

số chỉ khoảng cách

Vận dụng viết một đoạn văn giới thieeujhoawcj

kể lại về một người bạn, theo các thông tin mà mình tìm hiểu

Unit 2:

(6 periods)

Hỏi đáp số điện thoại ,ngày tháng năm sinh qua điện thoại Sử dụng được

đọng từ "Will" khi

nói về hành đọng trong tương lai

Lên được kế hoạch sẽ mời ,rủ ai đó làm gì

và sắp xếp cuộc hẹn Phân biệt được số đếm và số thứ tự cách đọc và cách sử dụng

Đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi ,viết được thiệp mời dự sinh nhật

Unit 3:

(5 periods)

Biết và kể tên và

mô tả vị trí đồ vật Hiểu và lấy được ví

dụ giản đơn về câu cảm thán

Nói và tả vị trí các đồ vật trong phòng khách và trong nhà bếp sử dụng tôt giới

từ chỉ vị trí Đưa ra các câu so sánh để

Làm bài tập nâng cao, Viết để miêu tả được căn phòng của mình dưới dạng so sánh

Trang 5

miêu tả đồ vật

Unit 4:

(6 periods)

Hỏi đáp về thời gian và thời gian biểu ,môn học và thời gian môn học ,nội qui trong nhà trường

Kể được việc làm của mình vào thời gian nào Hỏi đáp về môn học mà mình yêu thích Cách hỏi và chỉ dẫn về nội qui,vị trí sách trong thư viện

Viết một đoạn văn ngắn

về trường học ở Việt Nam Tả lại các loại sách trong thư viện và vị trí của chúng

Unit 5:

(5 periods)

Giới thiệu các từ mới về chủ đề nhà trường ,môn

học ,họat động trong các giờ học và giờ ra chơi với thời hiện tại đơn & tiếp diễn

Đọc trôi chảy các đoạn văn và hiểu nội dung Miêu tả về các hoạt động thường và đạng diễn ra trong giờ

ra chơi

Viết một đoạn văn miêu

tả về các hoạt động của mình và các bạn trong giơ ra chơi

Unit 6:

(6 periods)

Nói về các hoạt đọng phổ biến sau giờ học Đưa ra các

đè nghị cùng làm gì

và đáp lại

Rủ bạn cùng làm gì

để thư giãn sau giờ học Hỏi đáp thành thạo với câu hỏi "

How often ? "

Vận dụng làm tốt bài tập với mẫu câu đã học Có thể lấy được tình huống

để làm bài

Unit 7:

(6 periods)

Nói về công việc và thời gian học tập của học sinh Nói

về thời gian làm việc của một số nghề

Nói về sự khác nhau giữa ngày làm việc điển hình của người dân Việt Nam và người dân Mỹ

Viết câu so sánh về thời gian làm việc và nghỉ ngơi của mình và người khác

Unit 8:

(5 periods)

Biết được cách hỏi đường và chỉ dẫn đường được đến nơi nào đó Hỏi đáp về khoảng cách và giá tiền

Dùng các giớ từ chỉ vị trí để chỉ đường từ đâu đến đâu Nghe hiểu được thông tin

về giá tiền

Vận dụng kiến thức lấy được ví dụ minh họa, sự thay đổi của nơi nào đó Viết cho bạn một lá thư nói về sự thay đổi nơi mình ở

7 Khung phân phối chương trình ( Theo PPCT của Sở GD - ĐT ban hành)

C-Tiếng Anh 6

* Thời lượng môn học

- Cả năm học : 37 tuần = 105 tiết

- Học kì I : 3 tiết 19 tuần = 53 tiết

( Từ tuần 1 đến tuần 15: 3tiết/ tuần Từ tuần 16 đến tuần 19: 2tiết/ tuần)

Đơn vị bài học Chủ điểm Nội dung

Unit 1

Greetings

A-Hello B-Good morning C-How old are you ?

- Chào bạn bè và tự giới thiệu tên mình -Hỏi thăm sức khoẻ

- Thực hành hỏi về tuổi tác

Trang 6

-Đọc số đếm từ 1-20."

Unit 2

At school

A-Come in B-Where do you live ?

C-My school

-Sử dụng câu mệnh lệnh trong lớp

-Đưa thông tin cá nhân -Thực hành về các đồ vật trong lớp

Unit 3

At Home

A-My house B-Numbers C-Families

-Thực hành nói về đồ vật trong nhà -Xác định người và các thông tin cá nhân của họ

- Đếm 1-100

- Giới thiệu các thành viên trong gia đình về tuổi tác ,nghề nghiệp

Unit 4

Big and Small?

A-Where is your school?

B-My class

C-Getting ready for school

-Mô tả kích cỡ và vị trí của trường học -Mô tả vị trí của đồ vật

-Sử dụng sở hữu cách -Số thứ tự từ 1-10

-Mô tả các hoạt động hàng ngày

Unit 5

Things I do

A-My day B-My routine

C-Classes

-Mô tả công việc hàng ngày của một người

-Thời gian xảy ra các hoạt động hàng ngày

- Mô tả thời khoá biểu

Unit 6

Places

A - Our house

B - In the city

A - Around the house

-Nói về thông tin cá nhân

-Mô tả nơi chốn ,vị trí và cảnh vật xung quanh nhà ở

Unit 7

Your house

A-Is your house big ? B-Town or Country?

C-On the move

-Mô tả đồ vật và kích thước của chúng -Xác định nơi chốn và đặc điểm của nơi đó

-Mô tả các hoạt động ưa thích hàng ngày

Unit 8

Out and About

A- What are you doing ?

B-A truck driver C-Road signs

-Mô tả hoạt động trong lúc đang nói -Nói về phương tiện giao thông -Mô tả biển báo

D- Tiếng anh 7

* Thời lượng môn học

- Cả năm học : 37 tuần = 105 tiết

- Học kì I : 19 tuần = 54 tiết

( Từ tuần 1 đến tuần 16: 3tiết/ tuần Từ tuần 17 đến tuần 19: 2tiết/ tuần)

Đơn vị bài học Chủ điểm Nội dung

Unit 1

Back to school

A- Friends B- Names and Addresses

-Chào hỏi mọi người

- Tự giới thiệu về bản thân

- Giới thiệu người thứ ba

- Hỏi đáp về thông tin cá nhân

Trang 7

- Hỏi về phương tiện đi lại.

Unit 2 Personal

information

A-Telephone numbers

B-My birthday

-Xác định các con số và đọc số điện thoại

- Sắp xếp kế hoạch

- Nói về kế hoạch trong tương lai

- Nói viết các số thứ tự

- Các ngày trong tháng

- mời dự tiệc

Unit 3

At Home A- What a lovely

home ! B- Hoa's family

- Mô tả các phòng trong một ngôi nhà

- Đưa ra lời phàn nàn và lời khen

- Hỏi thông tin về việc làm và nơi làm việc

- So sánh hơn và nhất

Unit 4

At school

A- Schedules B- The library

- Hỏi và trả lời về thời gian,thời khoá biểu

và các môn học

- Hỏi và chỉ dẫn phương hướng

Unit 5

Work and Play

A- In class B- It's time for recesses

- Nói về môn học trong nhà trường

- Nói và mô tả các hoạt động trong giờ ra chơi

Unit 6

After school A- What do you do ?

B- Let's go

- Nói về các hoạt động phổ biến sau giờ học

- Đưa ra lời đề nghị

- Đưa ra lời mời và chấp nhận lời mời

Unit 7

The world of

work.

A- A student's work

B- The worker

- Nói về hoạt động học tập của học sinh

- Nói về các ngày nghỉ lễ

- Nói về một ngày làm việc tiêu biểu

- Nói về sự khác nhau giữa một ngày làm việc tiêu biểu của người Mĩ và người VN

Unit 8

Places

A- Asking the way

B- At the office

- Hỏi và chỉ đường ,phương hướng

- Hỏi -trả lời về khoảng cách giữa hai địa điểm

- Hỏi dịch vụ bưu điện

- Hỏi và trả lời về giá cả

- Yêu cầu một cách lịch sự người khác làm gì đó cho mình

8 Lịch trình chi tiết

Lớp 6

Period Teaching

methods

Teahing aids Test

Unit 1

Greetings

1 2 3 4 5

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictures

- oral test,write the newords,structures, exercise book,

Trang 8

Unit 2

At school

7 8 9 10 11

- inside the class,groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,structures, exercise book

Unit 3

At Home

12 13 14 15 16 17

- inside the class,groupwork, pairwork, work individually inside the class, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

subboard

- oral test, write the newords,structures, exercise book,test

15 minutes

do exercises on the board

18 work

individually

test pappers written test 45'

Unit 4

Big and

Small?

19 20 21 22 23 24

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Unit 5

Things I do

25 26 27 28 29 30

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictues

subboard

- oral test,write the newords,

structures,exercise book

do exercises on the

board

Unit 6

Places

31 32 33 34 35

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,

structures,exercise book, test 15'

36 inside the class,

work individually

subboard do exercises on the

board

37 inside the class,

work individually

test pappers written test 45'

Unit 7

Your house

38 39 40 41 42

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictues, subboard

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Trang 9

Unit 8

Out and

About

44 45 46 47 48

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues, subboard

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Reviews and

term test

49 50 51 52

inside the class, work

individually

subboard do exercises on the

board

53 inside the class,

work individually

test pappers written test 45'

Lớp 7

Period Teaching

methods

Teahing aids Test

Unit 1

Back to

school

1 2 3 4 5 6

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictures

- oral test,write the newords,structures, exercise book,

Unit 2

Personal

information

7 8 9 10 11 12

- inside the class,groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,structures, exercise book

Unit 3

At Home

13 14 15 16 17 18

- inside the class,groupwork, pairwork, work individually inside the class, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

subboard

- oral test, write the newords,structures, exercise book,test

15 minutes

do exercises on the board

19 work

individually

test pappers written test 45'

Trang 10

Unit 4

At school

20 21 22 23 24 25

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Unit 5

Work and

Play

26 27 28 29 30

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictues

subboard

- oral test,write the newords,

structures,exercise book

do exercises on the

board

Unit 6

After school

31 32 33 34 35 36

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues

- oral test, write the newords,

structures,exercise book, test 15'

37 inside the class,

work individually

subboard do exercises on the

board

38 inside the class,

work individually

test pappers written test 45'

Unit 7

The world of

work.

39 40 41 42 43 44

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, pictues, subboard

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Unit 8

Places

45 46 47 48 49

- inside the class, groupwork, pairwork, work individually

- tape,cassette, subboard, , pictues, subboard

- oral test, write the newords,

structures,exercise book

Reviews and

term test

50 51 52 53

inside the class, work

individually

subboard do exercises on the

board

54 inside the class,

work individually

test pappers written test 45'

9 Kế hoạch kiểm tra đành giá

Ngày đăng: 16/05/2021, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w