1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch dạy học các môn khối 2 - Tuần 10 năm học 2009

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 184,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm cử đại diện trình bày trước lớp cả lớp quan sát, nhóm cử đại diện viết nhanh tên nhóm cơ, xương, khớp xương, thực hiện cử động đó vào bảng con… nhóm nào viết nhanh, nhóm đó t[r]

Trang 1

Tuần thứ 10:

Thứ 3 ngày 20 tháng 10 năm 2009

Tự nhiên xã hội

ôn tập con người và sức khoẻ

I Mục tiêu:

Sau bài ôn tập HS có thể:

- Nhớ lại và khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động , tiêu hoá

Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch uống sạch và ở sạch

II Đồ dùng dạy học.

- Hình vẽ các cơ quan tiêu hoá phóng to

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu nguyên nhân, cách phòng

bệnh giun uống B" đã đun sôi không để ruồi - Giữ vệ sinh ăn uống, ăn chín,

đậu vào thức ăn, giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay sạch DB" khi ăn…

B Bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi "xem cử động", nói

tên các cơ quan, xBơng và khớp xBơng

*Cách tiến hành:

5B" 1: Hoạt động nhóm 4 - HS thực hiện sáng tạo 1 số động

tác vận động và nói với nhau xem khi nào làm động tác đó thì vùng HB0 nào, HB0 nào và khớp HB0 nào phải cử động

5B" 2: HĐ cả lớp - Các nhóm cử đại diện trình bày

DB" lớp ( cả lớp quan sát, nhóm cử

đại diện viết nhanh tên nhóm cơ, HB0 2 khớp HB0 2 thực hiện cử động

đó vào bảng con… nhóm nào viết nhanh, nhóm đó thắng

Hoạt động 2: Trò chơi: Thi hùng biện

5B" 1:

- GV chuẩn bị 1 số thăm ghi câu hỏi

- Bốc thăm

- Chuẩn bị

1 Chúng ta cần ăn uống và vận

động B thế nào để khoẻ mạnh và chóng lớn ?

2 Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?

3 Làm thế nào để phòng bệnh giun? 5B" 2: Cử đại diện trình bày

*Nhóm nào có nhiều lần thắng cuộc

sẽ -BY khen B; 4 - Các nhóm thực hiện

c Củng cố - dặn dò:

Trang 2

- Nhận xét giờ học - Vận dụng vào thực tế.

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- Thực hành củng cố biểu BY và dung tích

II Các hoạt động dạy học:

9l + 8l = 17l

B Bài tập:

B" dẫn HS làm - 3 HS lên bảng chữa

2l + 1l = 3l 16l + 5l = 21l 15l - 5l = 10l 35l – 12l = 23l 3l + 2l – 1l = 4l

- Nhận xét chữa bài 16l - 4l + 15l = 27l

a 6l

b 8l

Bài 3: Nêu kế hoạch giải - HS đọc yêu cầu đề

Thùng 2:

Bài giải:

Số dầu thùng 2 có là:

16 - 2 = 14 (1)

Đáp số: 14 lít dầu Bài 4: Thực hành

- HS rót B" từ chai 1 lít sang các

cốc B nhau:

(Có thể -BY 3 cốc hoặc 4 cốc)

- HS quan sát hình vẽ

(HS làm quen với dung tích sức chứa)

2 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ 4 ngày 21 tháng 10 năm 2009

Trang 3

Tập đọc : Bưu thiếp

I Mục tiêu : hs

-Biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các cụm từ

- Hiểu tác dụng của B thiếp , cách viết B thiếp , phong bì B (trả lời -BY các câu hỏi trong sách giáo khoa )

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi HS mang B thiếp, 1 phong bì B4

- Bảng phụ viết những câu văn trong B thiếp và trên phong bì đã B" dẫn

HS luyện đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc 3 đoạn sáng kiến của bé Hà

- Bé Hà có sáng kiến gì ?

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài:

2 1 Luyện đọc:

GV đọc mẫu

2.2 HD học sinh luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu - HS tiếp nỗi nhau đọc

B" dẫn đọc đúng các từ vui, Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh - 5B thiếp, năm mới, nhiều niềm

Long

b Đọc từng đoạn DB" lớp - HS nối tiếp nhau đọc

(BBu thiếp và phần đề ngoài phong bì) * Bảng phụ SGK

- Đọc đúng 1 số câu

- Phần chú giải

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- 5B thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? - Của cháu gửi cho ông bà

- Gửi để làm gì ? - Gửi chúc ông bà…mỗi.

- 5B thiếp T2 là của ai gửi cho ai ? - Của ông bà gửi cho cháu

- Gửi đề làm gì ? - Để báo tin cho ông bà…chúc tết

cháu

- 5B thiếp dùng để làm gì ? Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo

vắn tắt tin tức

*Chúc thọ ông bà cùng nghĩa với

mừng sinh nhật ông bà, B chỉ nói

chúc thọ nếu ông bà đã già PB[

Trang 4

trên 70).

- Cần viết B thiếp ngắn gọn - HS viết B thiếp và phong bì

- Nhắc nhở HS - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc

4 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét

- Thực hành qua bài

I Mục tiêu: hs

-Biết tìm x trong các bài tập dạng : x+a = b ;a+x =b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số )

- Biết giải bài toán có một phép tính trừ

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm 1 số hạng trong 1 tổng

B Bài mới:

Bài 1: Tìm x

- Làm mẫu 1 bài x là số hạng B

biết trong 1 tổng

- Số hạng đã biết là 8, tổng đã biết là 10

a, x + 8 = 10

x = 10 - 8

x = 2

- Muốn tìm số hạng B biết là làm

thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10

x = 10 - 7

x = 3

- GV nhận xét

c, 30 + x = 58

x = 58 - 30

x = 28

- HS làmvào vở (46) 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10

10 – 1 = 9 10 – 8 = 2

10 – 9 = 1 10 – 2 = 8

3 + 7 = 10

10 – 7 = 3

10 – 3 = 7 Bài 4: 1 HS đọc đề bài

- GV nêu kế hoạch giải

- 1 HS tóm tắt

- 1 HS giải

Tóm tắt:

Cam quýt : 45 quả

Trong đó cam: 25 quả

Quýt :…quả ?

- GV nhận xét

Bài giải:

Quýt có số quả là:

45 – 25 = 20 (quả)

Đáp số: 20 quả

Bài 5: Tìm x

Biết x + 5 = 5 A x = 5

Trang 5

x = 5 – 5 B x = 10

x = 0 C x = 0

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

I Mục tiêu : hs

- Chép chính xác , trình bày đúng bài chính tả ngày lễ

- Làm đúng BT2 ;BT (3) a/b , hoặc BT CT B0 ngữ do GV soạn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép

- Bảng phụ bài tập 2, 3a

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

- GV đọc đoạn chép

- GV chỉ vào những chữ viết hoa

trong bài chính tả

- 2, 3 HS đọc đoạn chép

- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc

tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi, Ngày Quốc tế ! B[ cao tuổi

- Những chữ nào trong tên ngày lễ

-BY viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố

phận tên)

- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên

- HS viết vào bảng con những tiếng

- HS chép bào vào vở - HS lấy vở viết bài

-GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi

- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi

3 Làm bài tập chính tả:

Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k

- Nhận xét chữa bài - 1 học sinh nêu yều cầu bài - Lớp làm SGK

*Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh

Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/

nghĩ - 1 HS đọc yêu cầu.- HS làm vở

- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan, Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,

ngầm nghĩ

5 Củng cố dặn dò.

- GV khen những HS chép bài chính

Trang 6

tả đúng, sạch đẹp.

- Nhận xét tiết học

Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2009

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ, từ ngữ về họ hàng

Dấu chấm dấu chấm hỏi

I Mục tiêu : hs

- Tìm -BY một số từ ngữ chỉ  B[;, gia đình , họ hàng (BT1 , BT2 ) ;xếp

đúng từ chỉ  B[ trong gia đình , họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội , họ ngoại (BT 3)

- Điền đúng dấu chấm , đấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống ( BT4 )

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài

- Nắm vững yêu cầu bài tập

+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát

biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,

chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,

cháu, chắt, chút, chít…

- HS mở truyện: Sáng kiến của bé

Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nháp những từ chỉ  B[ trong gia đình họ hàng

- Nhận xét chữa bài

- Nắm vững yêu bài tập - Lớp làm vở

- 2 HS làm bảng quay

- 1, 2 HS đọc kết quả

- Nhận xét chữa bài

*Ví dụ: Cụ, ông bà, cha, mẹ, chú

bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu, chắt, chít…

- Họ nội là những  B[ họ hàng về

đằng bố hay đằng mẹ ?

- Đằng bố

- Họ ngoại là những  B[ họ hàng

về đằng mẹ hay đằng bố ? - Đằng mẹ

- Kẻ bảng 3 phần ( 2cột)

- Ghi họ nội, họ ngoại: - HS 3 tổ lên thi ( 6 em )

*Ví dụ:

- Họ nội: Ông nội, bà nội, bác, chú,

Trang 7

thím, cô.

- Họ ngoại: Ông ngoại, bác, cậu,

mợ, dì

- Nhận xét

Bài 4: 2 HS lên bảng - 1 HS đọc yêu cầu

…4B biết viết - HS làm SGK

Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng

- Chuyện này buồn B[ ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và

có nhiều lỗi chính tả" B chữ trong

B là của chị Nam chứ không phải của Nam, vì Nam B biết viết

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Khen những em học tốt, có cố gắng

Toán: Số tròn chục trừ đi 1 số

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- DB[ hợp số bị trừ là số tròn chục , số trừ là số có một hoặc hai chữ số

- Biết giải bài toán có một phép trừ ( số tròn chục trừ đi một số )

II đồ dùng:

- 4 bó, mỗi bó 10 que tính

- Bảng gài que tính

iII Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con

24 + x = 30

x + 8 = 19

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a Giới thiệu thực hiện phép trừ 40-8

và tổ chức thực hành

- Gắn các bó que tính trên bảng

*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8

que tính Em làm thế nào để biết còn

bao nhiêu que tính ?

- B" dẫn HS lất ra bỏ (mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính và B" dẫn

HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị

(Lấy bớt đi tức là trừ đi nên viết dấu

trừ) lấy bớt đi 8 que tính thì viết 8 ở

cột đơn vị, thẳng cột với 0, kể vạch

ngang ta cho phép trừ 40-8

- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời

ra -BY 10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính

Trang 8

- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0

và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt

đi 1 chục còn lại 3 chục

- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4, 3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lại thành 32 que tính (40 – 8 = 32)

- B" dẫn HS đặt tính rồi tính 40

8

*Chú ý: Viết 2 thẳng cột với 0 và 8,

b Giới thiệu cách thực hiện phép trừ

40-18 và tổ chức thực hành

5B" 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18

- HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính (4 chục từ là 40 que tính)

- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính

phải làm tính gì ? - Tính trừ 40-18

- Từ 40 que tính, bớt đi 18 que tính phải làm tính gì ?

5B" 2: Thực hiện phép trừ 40 – 18 - Từ 40 que tính ( 4 bó) mỗi bó 1

chục lấy 1 bó, còn lại 3 bó Tháo rời

bó que tính vừa lấy -BY 10 que tính, bớt đi 8 que tính còn 2 que tính

- Từ 3 bó còn lại tiếp tục lấy tiếp 1

bó que tính nữa, còn lại 2 bó, tức là còn 2 chục que tính

*Chú ý: Các thao tác của B" 2 là

cơ sở của kỹ thuật trừ có nhớ

Kết quả là: Còn lại 2 bó (tức 2 chục)

và 2 que tính rời còn lại 22 que tính 5B" 3: B" dẫn HS đặt tính và

22

C Thực hành:

Bài 1: HS làm bảng con - 1 học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên nhận xét:

- Nêu kế hoạch giải Có : 20 que tính

Bài giải:

Số que tính còn lại là:

20 - 5 = 15 (cây)

Trang 9

Đáp số: 15 cây

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tập viết : Chữ hoa: H

I Mục tiêu: hs

- Vết đúng chữ hoa h ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Hai ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Hai (B0 một nắng ( 3 làn ) Các nếp gấp B0 đối phẳng , thẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa H đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết câu ứng dụng

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con

G

- Đọc lại cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Góp sức chung tay

- Viết bảng con: Góp

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích,

yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

a B" dẫn HS quan sát và nhận

xét chữ H:

- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát

- Chữ H cao mấy li ? - 5 li

+ Nét 1: Kết hợp 2 nét cơ bản, cong trái và #BY ngang

+ Nét 2: Kết hợp của 3 nét cơ bản – khuyết ngBợc và khuyết xuôi và móc phải + Nét 3: Nét thẳng đứng nằm giữa

đoạn nối của 2 nét khuyết

- B" dẫn cách viết - HS quan sát

- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách

viết trái rồi #BY ngang.- ĐB trên -B[ kẻ 5, viết nét cong

- Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút viết nét khuyết  BY nối liền sang nét khuyết xuôi, cuối nét viết xuôi

#BY lên viết nét móc phải, BD ở ĐK 2

- Lia bút lên quá -B[ kẻ 4, viết 1 nét thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB DB" -B[ kẻ 2

Trang 10

3 Hướng dẫn viết bảng con. - Cả lớp viết 2 lần chữ H.

4 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ

- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc

- B" dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét

- Chữ nào có độ cao 1 li ? - o, u, e, B2 n, a

- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - t

- Chữ nào có độ cao 2 li ? - p

- Chữ nào có độ cao 2,5 li ? - h, g, y

- Chữ nào có độ cao 4 li ? - G

- Cách đặt dấu thanh, khoảng cách

giữa các chữ

- GV vừa viết cụm từ ứng dụng vừa

nói vừa nhắc lại cách viết

- HD H/s viết chữ Hai vào bảng con - HS viết vào bảng con

5 HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết

- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV

6 Chấm, chữa bài:

- GV chấm 5, 7 bài nhận xét

7 Củng cố dặn dò:

- Về nhà luyện viết thêm

- Nhận xét chung tiết học

Luyện từ và câu

ôn :Mở rộng vốn từ, từ ngữ về họ hàng

Dấu chấm dấu chấm hỏi

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ  B[ trong gia đình, họ hàng

- Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 11

- Nắm vững yêu cầu bài tập

+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát

biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,

chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,

cháu, chắt, chút, chít…

- HS mở truyện: Sáng kiến của bé

Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nháp những từ chỉ  B[ trong gia đình họ hàng

- Nhận xét chữa bài

- Nắm vững yêu bài tập - Lớp làm vở

- 2 HS làm bảng quay

- 1, 2 HS đọc kết quả

- Nhận xét chữa bài

*Ví dụ: Cụ, ông bà, cha, mẹ, chú

bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu, chắt, chít…

- Họ nội là những  B[ họ hàng về

đằng bố hay đằng mẹ ? - Đằng bố

- Họ ngoại là những  B[ họ hàng

về đằng mẹ hay đằng bố ? - Đằng mẹ

- Kẻ bảng 3 phần ( 2cột)

- Ghi họ nội, họ ngoại: - HS 3 tổ lên thi ( 6 em )

*Ví dụ:

- Họ nội: Ông nội, bà nội, bác, chú, thím, cô

- Họ ngoại: Ông ngoại, bác, cậu,

mợ, dì

- Nhận xét

Bài 4: 2 HS lên bảng - 1 HS đọc yêu cầu

…4B biết viết - HS làm SGK

Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng

- Chuyện này buồn B[ ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và

có nhiều lỗi chính tả" B chữ trong

B là của chị Nam chứ không phải của Nam, vì Nam B biết viết

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Khen những em học tốt, có cố gắng

Toán :: luyện tập chung

Trang 12

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ) vận dụng khi giải toán có lời văn

- Củng cố tìm 1 số hạng B biết, khi biết tổng và số hạng kia

II đồ dùng:

- 4 bó, mỗi bó 10 que tính

- Bảng gài que tính

iII Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con

24 + x = 30

x + 8 = 19

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

a ôn thực hiện phép trừ 40-8 và tổ

chức thực hành

- Gắn các bó que tính trên bảng

*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8

que tính Em làm thế nào để biết còn

bao nhiêu que tính ?

- B" dẫn HS lất ra bỏ (mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính và B" dẫn

HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị

(Lấy bớt đi tức là trừ đi nên viết dấu

trừ) lấy bớt đi 8 que tính thì viết 8 ở

cột đơn vị, thẳng cột với 0, kể vạch

ngang ta cho phép trừ 40-8

- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời

ra -BY 10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính

- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0

và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt

đi 1 chục còn lại 3 chục

- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4, 3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lại thành 32 que tính (40 – 8 = 32)

- B" dẫn HS đặt tính rồi tính 40

8

*Chú ý: Viết 2 thẳng cột với 0 và 8,

b Giới thiệu cách thực hiện phép trừ

40-18 và tổ chức thực hành

5B" 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18

- HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính (4 chục từ là 40 que tính)

- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính - Tính trừ 40-18

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w