- Các nhóm cử đại diện trình bày trước lớp cả lớp quan sát, nhóm cử đại diện viết nhanh tên nhóm cơ, xương, khớp xương, thực hiện cử động đó vào bảng con… nhóm nào viết nhanh, nhóm đó t[r]
Trang 1Tuần thứ 10:
Thứ 3 ngày 20 tháng 10 năm 2009
Tự nhiên xã hội
ôn tập con người và sức khoẻ
I Mục tiêu:
Sau bài ôn tập HS có thể:
- Nhớ lại và khắc sâu kiến thức về các hoạt động của cơ quan vận động , tiêu hoá
Biết sự cần thiết và hình thành thói quen ăn sạch uống sạch và ở sạch
II Đồ dùng dạy học.
- Hình vẽ các cơ quan tiêu hoá phóng to
III các Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nêu nguyên nhân, cách phòng
bệnh giun uống B" đã đun sôi không để ruồi - Giữ vệ sinh ăn uống, ăn chín,
đậu vào thức ăn, giữ vệ sinh cá nhân, rửa tay sạch DB" khi ăn…
B Bài mới:
Hoạt động 1: Trò chơi "xem cử động", nói
tên các cơ quan, xBơng và khớp xBơng
*Cách tiến hành:
5B" 1: Hoạt động nhóm 4 - HS thực hiện sáng tạo 1 số động
tác vận động và nói với nhau xem khi nào làm động tác đó thì vùng HB0 nào, HB0 nào và khớp HB0 nào phải cử động
5B" 2: HĐ cả lớp - Các nhóm cử đại diện trình bày
DB" lớp ( cả lớp quan sát, nhóm cử
đại diện viết nhanh tên nhóm cơ, HB0 2 khớp HB0 2 thực hiện cử động
đó vào bảng con… nhóm nào viết nhanh, nhóm đó thắng
Hoạt động 2: Trò chơi: Thi hùng biện
5B" 1:
- GV chuẩn bị 1 số thăm ghi câu hỏi
- Bốc thăm
- Chuẩn bị
1 Chúng ta cần ăn uống và vận
động B thế nào để khoẻ mạnh và chóng lớn ?
2 Tại sao phải ăn uống sạch sẽ ?
3 Làm thế nào để phòng bệnh giun? 5B" 2: Cử đại diện trình bày
*Nhóm nào có nhiều lần thắng cuộc
sẽ -BY khen B; 4 - Các nhóm thực hiện
c Củng cố - dặn dò:
Trang 2- Nhận xét giờ học - Vận dụng vào thực tế.
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Rèn kỹ năng làm tính, giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Thực hành củng cố biểu BY và dung tích
II Các hoạt động dạy học:
9l + 8l = 17l
B Bài tập:
B" dẫn HS làm - 3 HS lên bảng chữa
2l + 1l = 3l 16l + 5l = 21l 15l - 5l = 10l 35l – 12l = 23l 3l + 2l – 1l = 4l
- Nhận xét chữa bài 16l - 4l + 15l = 27l
a 6l
b 8l
Bài 3: Nêu kế hoạch giải - HS đọc yêu cầu đề
Thùng 2:
Bài giải:
Số dầu thùng 2 có là:
16 - 2 = 14 (1)
Đáp số: 14 lít dầu Bài 4: Thực hành
- HS rót B" từ chai 1 lít sang các
cốc B nhau:
(Có thể -BY 3 cốc hoặc 4 cốc)
- HS quan sát hình vẽ
(HS làm quen với dung tích sức chứa)
2 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Thứ 4 ngày 21 tháng 10 năm 2009
Trang 3Tập đọc : Bưu thiếp
I Mục tiêu : hs
-Biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của B thiếp , cách viết B thiếp , phong bì B (trả lời -BY các câu hỏi trong sách giáo khoa )
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS mang B thiếp, 1 phong bì B4
- Bảng phụ viết những câu văn trong B thiếp và trên phong bì đã B" dẫn
HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc 3 đoạn sáng kiến của bé Hà
- Bé Hà có sáng kiến gì ?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài:
2 1 Luyện đọc:
GV đọc mẫu
2.2 HD học sinh luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu - HS tiếp nỗi nhau đọc
B" dẫn đọc đúng các từ vui, Phan Thiết, Bình Thuận, Vĩnh - 5B thiếp, năm mới, nhiều niềm
Long
b Đọc từng đoạn DB" lớp - HS nối tiếp nhau đọc
(BBu thiếp và phần đề ngoài phong bì) * Bảng phụ SGK
- Đọc đúng 1 số câu
- Phần chú giải
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- 5B thiếp đầu là của ai gửi cho ai ? - Của cháu gửi cho ông bà
- Gửi để làm gì ? - Gửi chúc ông bà…mỗi.
- 5B thiếp T2 là của ai gửi cho ai ? - Của ông bà gửi cho cháu
- Gửi đề làm gì ? - Để báo tin cho ông bà…chúc tết
cháu
- 5B thiếp dùng để làm gì ? Để chúc mừng, thăm hỏi, thông báo
vắn tắt tin tức
*Chúc thọ ông bà cùng nghĩa với
mừng sinh nhật ông bà, B chỉ nói
chúc thọ nếu ông bà đã già PB[
Trang 4trên 70).
- Cần viết B thiếp ngắn gọn - HS viết B thiếp và phong bì
- Nhắc nhở HS - Nhiều HS nối tiếp nhau đọc
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét
- Thực hành qua bài
I Mục tiêu: hs
-Biết tìm x trong các bài tập dạng : x+a = b ;a+x =b (với a,b là các số có không quá 2 chữ số )
- Biết giải bài toán có một phép tính trừ
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm 1 số hạng trong 1 tổng
B Bài mới:
Bài 1: Tìm x
- Làm mẫu 1 bài x là số hạng B
biết trong 1 tổng
- Số hạng đã biết là 8, tổng đã biết là 10
a, x + 8 = 10
x = 10 - 8
x = 2
- Muốn tìm số hạng B biết là làm
thế nào ? - Lấy tổng trừ đi số hạng kia.b, x + 7 = 10
x = 10 - 7
x = 3
- GV nhận xét
c, 30 + x = 58
x = 58 - 30
x = 28
- HS làmvào vở (46) 9 + 1 = 10 8 + 2 = 10
10 – 1 = 9 10 – 8 = 2
10 – 9 = 1 10 – 2 = 8
3 + 7 = 10
10 – 7 = 3
10 – 3 = 7 Bài 4: 1 HS đọc đề bài
- GV nêu kế hoạch giải
- 1 HS tóm tắt
- 1 HS giải
Tóm tắt:
Cam quýt : 45 quả
Trong đó cam: 25 quả
Quýt :…quả ?
- GV nhận xét
Bài giải:
Quýt có số quả là:
45 – 25 = 20 (quả)
Đáp số: 20 quả
Bài 5: Tìm x
Biết x + 5 = 5 A x = 5
Trang 5x = 5 – 5 B x = 10
x = 0 C x = 0
- GV nhận xét
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học
I Mục tiêu : hs
- Chép chính xác , trình bày đúng bài chính tả ngày lễ
- Làm đúng BT2 ;BT (3) a/b , hoặc BT CT B0 ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung đoạn chép
- Bảng phụ bài tập 2, 3a
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
- GV đọc đoạn chép
- GV chỉ vào những chữ viết hoa
trong bài chính tả
- 2, 3 HS đọc đoạn chép
- Ngày Quốc tế Phụ nữ, Ngày Quốc
tế Lao động, ngày Quốc tế Thiếu nhi, Ngày Quốc tế ! B[ cao tuổi
- Những chữ nào trong tên ngày lễ
-BY viết hoa ?(chữ đầu của mỗi bố
phận tên)
- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên
- HS viết vào bảng con những tiếng
- HS chép bào vào vở - HS lấy vở viết bài
-GV đọc lại toàn bài cho HS Soát lỗi
- Chấm bài ( 5 – 7 bài ) -HS đổi vở soát lỗi
3 Làm bài tập chính tả:
Bài 2: Điền vào chỗ trống c/k
- Nhận xét chữa bài - 1 học sinh nêu yều cầu bài - Lớp làm SGK
*Lời giải: Con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
Bài 3: Điền vào chỗ trống l/n, nghỉ/
nghĩ - 1 HS đọc yêu cầu.- HS làm vở
- 2 HS lên bảng Lời giải: a, lo sợ, ăn no, hoa lan, Giáo viên nhận xét b Nghỉ học, lo nghỉ, nghỉ ngơi,
ngầm nghĩ
5 Củng cố dặn dò.
- GV khen những HS chép bài chính
Trang 6tả đúng, sạch đẹp.
- Nhận xét tiết học
Thứ 5, ngày 22 tháng 10 năm 2009
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ, từ ngữ về họ hàng
Dấu chấm dấu chấm hỏi
I Mục tiêu : hs
- Tìm -BY một số từ ngữ chỉ B[;, gia đình , họ hàng (BT1 , BT2 ) ;xếp
đúng từ chỉ B[ trong gia đình , họ hàng mà em biết vào hai nhóm họ nội , họ ngoại (BT 3)
- Điền đúng dấu chấm , đấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống ( BT4 )
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài
- Nắm vững yêu cầu bài tập
+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát
biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,
chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,
cháu, chắt, chút, chít…
- HS mở truyện: Sáng kiến của bé
Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nháp những từ chỉ B[ trong gia đình họ hàng
- Nhận xét chữa bài
- Nắm vững yêu bài tập - Lớp làm vở
- 2 HS làm bảng quay
- 1, 2 HS đọc kết quả
- Nhận xét chữa bài
*Ví dụ: Cụ, ông bà, cha, mẹ, chú
bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu, chắt, chít…
- Họ nội là những B[ họ hàng về
đằng bố hay đằng mẹ ?
- Đằng bố
- Họ ngoại là những B[ họ hàng
về đằng mẹ hay đằng bố ? - Đằng mẹ
- Kẻ bảng 3 phần ( 2cột)
- Ghi họ nội, họ ngoại: - HS 3 tổ lên thi ( 6 em )
*Ví dụ:
- Họ nội: Ông nội, bà nội, bác, chú,
Trang 7thím, cô.
- Họ ngoại: Ông ngoại, bác, cậu,
mợ, dì
- Nhận xét
Bài 4: 2 HS lên bảng - 1 HS đọc yêu cầu
…4B biết viết - HS làm SGK
Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng
- Chuyện này buồn B[ ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và
có nhiều lỗi chính tả" B chữ trong
B là của chị Nam chứ không phải của Nam, vì Nam B biết viết
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khen những em học tốt, có cố gắng
Toán: Số tròn chục trừ đi 1 số
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100- DB[ hợp số bị trừ là số tròn chục , số trừ là số có một hoặc hai chữ số
- Biết giải bài toán có một phép trừ ( số tròn chục trừ đi một số )
II đồ dùng:
- 4 bó, mỗi bó 10 que tính
- Bảng gài que tính
iII Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con
24 + x = 30
x + 8 = 19
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Giới thiệu thực hiện phép trừ 40-8
và tổ chức thực hành
- Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8
que tính Em làm thế nào để biết còn
bao nhiêu que tính ?
- B" dẫn HS lất ra bỏ (mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính và B" dẫn
HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị
(Lấy bớt đi tức là trừ đi nên viết dấu
trừ) lấy bớt đi 8 que tính thì viết 8 ở
cột đơn vị, thẳng cột với 0, kể vạch
ngang ta cho phép trừ 40-8
- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời
ra -BY 10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính
Trang 8- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0
và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt
đi 1 chục còn lại 3 chục
- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4, 3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lại thành 32 que tính (40 – 8 = 32)
- B" dẫn HS đặt tính rồi tính 40
8
*Chú ý: Viết 2 thẳng cột với 0 và 8,
b Giới thiệu cách thực hiện phép trừ
40-18 và tổ chức thực hành
5B" 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18
- HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính (4 chục từ là 40 que tính)
- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính
phải làm tính gì ? - Tính trừ 40-18
- Từ 40 que tính, bớt đi 18 que tính phải làm tính gì ?
5B" 2: Thực hiện phép trừ 40 – 18 - Từ 40 que tính ( 4 bó) mỗi bó 1
chục lấy 1 bó, còn lại 3 bó Tháo rời
bó que tính vừa lấy -BY 10 que tính, bớt đi 8 que tính còn 2 que tính
- Từ 3 bó còn lại tiếp tục lấy tiếp 1
bó que tính nữa, còn lại 2 bó, tức là còn 2 chục que tính
*Chú ý: Các thao tác của B" 2 là
cơ sở của kỹ thuật trừ có nhớ
Kết quả là: Còn lại 2 bó (tức 2 chục)
và 2 que tính rời còn lại 22 que tính 5B" 3: B" dẫn HS đặt tính và
22
C Thực hành:
Bài 1: HS làm bảng con - 1 học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên nhận xét:
- Nêu kế hoạch giải Có : 20 que tính
Bài giải:
Số que tính còn lại là:
20 - 5 = 15 (cây)
Trang 9Đáp số: 15 cây
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Tập viết : Chữ hoa: H
I Mục tiêu: hs
- Vết đúng chữ hoa h ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng : Hai ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) , Hai (B0 một nắng ( 3 làn ) Các nếp gấp B0 đối phẳng , thẳng
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa H đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết câu ứng dụng
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con - Cả lớp viết bảng con
G
- Đọc lại cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Góp sức chung tay
- Viết bảng con: Góp
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích,
yêu cầu
2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
a B" dẫn HS quan sát và nhận
xét chữ H:
- GV giới thiệu chữ mẫu - HS quan sát
- Chữ H cao mấy li ? - 5 li
+ Nét 1: Kết hợp 2 nét cơ bản, cong trái và #BY ngang
+ Nét 2: Kết hợp của 3 nét cơ bản – khuyết ngBợc và khuyết xuôi và móc phải + Nét 3: Nét thẳng đứng nằm giữa
đoạn nối của 2 nét khuyết
- B" dẫn cách viết - HS quan sát
- GV vừa viết mẫu, vừa nêu lại cách
viết trái rồi #BY ngang.- ĐB trên -B[ kẻ 5, viết nét cong
- Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút viết nét khuyết BY nối liền sang nét khuyết xuôi, cuối nét viết xuôi
#BY lên viết nét móc phải, BD ở ĐK 2
- Lia bút lên quá -B[ kẻ 4, viết 1 nét thẳng đứng, cắt giữa đoạn nối 2 nét khuyết, DB DB" -B[ kẻ 2
Trang 103 Hướng dẫn viết bảng con. - Cả lớp viết 2 lần chữ H.
4 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng.
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng - HS quan sát, đọc cụm từ
- Góp sức chung tay nghĩa là gì ? - Cùng nhau đoàn kết làm việc
- B" dẫn HS quan sát nhận xét: - HS quan sát nhận xét
- Chữ nào có độ cao 1 li ? - o, u, e, B2 n, a
- Chữ nào có độ cao 1,25 li ? - s
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - t
- Chữ nào có độ cao 2 li ? - p
- Chữ nào có độ cao 2,5 li ? - h, g, y
- Chữ nào có độ cao 4 li ? - G
- Cách đặt dấu thanh, khoảng cách
giữa các chữ
- GV vừa viết cụm từ ứng dụng vừa
nói vừa nhắc lại cách viết
- HD H/s viết chữ Hai vào bảng con - HS viết vào bảng con
5 HS viết vở tập viết: - HS viết vở tập viết
- GV yêu cầu HS viết - HS viết theo yêu cầu của GV
6 Chấm, chữa bài:
- GV chấm 5, 7 bài nhận xét
7 Củng cố dặn dò:
- Về nhà luyện viết thêm
- Nhận xét chung tiết học
Luyện từ và câu
ôn :Mở rộng vốn từ, từ ngữ về họ hàng
Dấu chấm dấu chấm hỏi
I Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ B[ trong gia đình, họ hàng
- Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm và dấu chấm hỏi
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ bài tập 2, bài tập 4
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 11- Nắm vững yêu cầu bài tập
+ GV viết nhanh lên bảng (HS phát
biểu) ông, bà, bố, con, mẹ, cụ già, cô,
chú, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể,
cháu, chắt, chút, chít…
- HS mở truyện: Sáng kiến của bé
Hà, đọc thầm, tìm nhanh ghi nháp những từ chỉ B[ trong gia đình họ hàng
- Nhận xét chữa bài
- Nắm vững yêu bài tập - Lớp làm vở
- 2 HS làm bảng quay
- 1, 2 HS đọc kết quả
- Nhận xét chữa bài
*Ví dụ: Cụ, ông bà, cha, mẹ, chú
bác, cô, dì, thím, cậu, mợ, con dâu, con rể, cháu, chắt, chít…
- Họ nội là những B[ họ hàng về
đằng bố hay đằng mẹ ? - Đằng bố
- Họ ngoại là những B[ họ hàng
về đằng mẹ hay đằng bố ? - Đằng mẹ
- Kẻ bảng 3 phần ( 2cột)
- Ghi họ nội, họ ngoại: - HS 3 tổ lên thi ( 6 em )
*Ví dụ:
- Họ nội: Ông nội, bà nội, bác, chú, thím, cô
- Họ ngoại: Ông ngoại, bác, cậu,
mợ, dì
- Nhận xét
Bài 4: 2 HS lên bảng - 1 HS đọc yêu cầu
…4B biết viết - HS làm SGK
Giải:….nữa không ? - 2 em đọc lại khi đã điền đúng
- Chuyện này buồn B[ ở chỗ nào ? - Nam xin lỗi ông bà "vì chữ xấu và
có nhiều lỗi chính tả" B chữ trong
B là của chị Nam chứ không phải của Nam, vì Nam B biết viết
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Khen những em học tốt, có cố gắng
Toán :: luyện tập chung
Trang 12I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có 1 hoặc 2 chữ số (có nhớ) vận dụng khi giải toán có lời văn
- Củng cố tìm 1 số hạng B biết, khi biết tổng và số hạng kia
II đồ dùng:
- 4 bó, mỗi bó 10 que tính
- Bảng gài que tính
iII Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS lên bảng - Lớp làm bảng con
24 + x = 30
x + 8 = 19
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a ôn thực hiện phép trừ 40-8 và tổ
chức thực hành
- Gắn các bó que tính trên bảng
*Nêu: Có 4 chục que tính, bớt đi 8
que tính Em làm thế nào để biết còn
bao nhiêu que tính ?
- B" dẫn HS lất ra bỏ (mỗi bó 1 chục (tức 10) que tính và B" dẫn
HS nhận ra có 4 chục thì viết 4 vào cột chục viết 0 vào cột đơn vị
(Lấy bớt đi tức là trừ đi nên viết dấu
trừ) lấy bớt đi 8 que tính thì viết 8 ở
cột đơn vị, thẳng cột với 0, kể vạch
ngang ta cho phép trừ 40-8
- Lấy 1 bó 1 chục que tính, tháo rời
ra -BY 10 que tính, lấy bớt đi 8 que tính, còn lại 2 que tính
- (10 – 8 = 2) viết 2 thẳng cột với 0
và 8 ở cột đơn vị, 4 chục que tính bớt
đi 1 chục còn lại 3 chục
- (4 – 1 = 3) viết 3 ở cột chục thẳng cột với 4, 3 chục que tính và 2 chục que tính rồi gộp lại thành 32 que tính (40 – 8 = 32)
- B" dẫn HS đặt tính rồi tính 40
8
*Chú ý: Viết 2 thẳng cột với 0 và 8,
b Giới thiệu cách thực hiện phép trừ
40-18 và tổ chức thực hành
5B" 1: Giới thiệu phép trừ 40 - 18
- HS lấy 4 bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính (4 chục từ là 40 que tính)
- Có 40 que tính, bớt đi 18 que tính - Tính trừ 40-18