1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

on tap de ky 2 toan 7

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua M veõ ñöôøng thaúng a vuoâng goùc vôùi Ox taïi A caét Oy taïi C vaø veõ ñöôøng thaúng b vuoâng goùc vôùi Oy taïi B caét Ox taïi D.. a/ Chöùng minh OM laø ñöôøng trung tröïc cuûa [r]

Trang 1

Một số đề ôn tập học kì II –Toán 7

Đề số 1 :

A Trắc nghiệm :

Hãy khoanh vao kết quả đúng nhất:

Câu 1/Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là

a/ 13 b/ 9 c/ -13 d/-17

Câu 2/Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( 1 )

3xy

 (3x2yz2) là a/ x3yz2 b/ -x3y2z2 c/ -x3y2z d/ kq khác

Câu 3/ Kết quả của phép tính : 2 1 2 1 2 1 2

5

xyxyxyxy là a/ 6xy2 b/ 5,25xy2 c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 4/Nghiệm của đa thức : x  23 là

a/ 0 b/ 23 c/ -23 d/ Kq khác

Câu 5/ Cho ∆ ABC có A  ˆ 70 ,B Cˆ ˆ 20 Tính ˆBCˆ?A

a/ 700 và 500 b/ 600 và 400 c/ 650 và 450 d/ 500 và 300

Câu 6/ Cho ∆ ABC = ∆ MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP = 7 cm Chu vi ∆ ABC là

a/ 30 cm b/ 25 cm c/ 15 cm d/ Không tính được B.Tự luận :

Bài 1 : Cho các đa thức :

P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 +6 + 4x2 Q(x) = 2x4 –x + 3x2 – 2x3 +14- x5

a/ Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

b/ Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x)

c/ Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x) Bài 2 : Tìm nghiệm của đa thức

a/ 4 1

2

x  b/ (x -1) ( x+ 1)

Bài 3 : Cho xOy, Oz là phân giác của xOy, M là một điểm bất kì thuộc tia Oz Qua M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại A cắt Oy tại C và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại B cắt Ox tại D

a/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB b/ Chứng minh ∆ DMC là tam giác cân

c/ Chứng minh DM + AM < DC

Trang 2

Đề số 2 :

A.Trắc nghiệm :

Hãy khoanh vao kết quả đúng nhất:

Câu 1/Kết quả của phép nhân các đơn thức : 2 1 2 2 3

2

a/1 3 2

2x yz b/1 3 6 3

2x y z c/ 1 3 7 3

2x y z

 d/ Kq khác Câu 2/ Bậc của đa thức : - 15 x3 + 5x 4 – 4x2 + 8x2 – 9x3 –x4 + 15 – 7x3 là

a/ 3 b/ 4 c/ 5 d/ 6

Câu 3/Nghiệm của đa thức : x2 – x là

a/ 0 và -1 b/ 1 và -1 c/ 0 và 1 d / Kq khác

Câu 4/Cho ∆ ABC có ˆB = 60° , Cˆ= 50° Câu nào sau đây đúng :

a/ AB > AC b/ AC < BC c/ AB > BC d/ một đáp số khác Câu 5/ Cho ∆ ABC có ˆB<Cˆ< 90° Vẽ AHBC ( H BC ) Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA Câu nào sau đây sai :

a/ AC > AB b/ DB > DC c/ DC >AB d/ AC > BD Câu 6/ Phát biểu nào sau đây là đúng :

a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền có thể nhỏ hơn cạnh góc vuông

b/ Trong tam giác cân góc ở đỉnh có thể là góc tù

c/ Trong tam giác cân cạnh đáy là cạnh lớn nhất

d/ ba phát biểu trên đều đúng

B Tự luận :

Bài 1 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A – ( x2 – 2xy + z2 ) = 3xy – z2 + 5x2

b/ B + (x2 + y2 – z2 ) = x2 – y2 +z2

Bài 2 : Cho đa thức

P(x ) = 1 +3x5 – 4x2 +x5 + x3 –x2 + 3x3

Q(x) = 2x5 – x2 + 4x5 – x4 + 4x2 – 5x

a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)

c/ Tính giá trị của P(x) + Q(x) tại x = -1

d/ Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức Q(x) nhưng không là nghiệm của

đa thức P(x)

Bài 3 : Cho ∆ ANBC có AB <AC Phân giác AD Trên tia AC lấy điểm E sao cho AE

= AB

a/ Chứng minh : BD = DE

b/ Gọi K là giao điểm của các đường thẳng AB và ED Chứng minh ∆ DBK = ∆ DEC

Trang 3

c/ ∆ AKC là tam giác gì ? Chứng minh d/ Chứng minh DE KC

Đề số 3 :

A.Trắc nghiệm :Hãy khoanh vao kết quả đúng nhất:

Câu 1/Giá trị của đa thức P = x3+x2+2x-1 tại x = -2 là

a/ -9 b/ -7 c/ -17 d/ -1

Câu 2/ Bậc của đa thức :1 2 3 2 3 2 2 2 4 2 2 2

2x yx yx y zzx y z

Câu 3/ Kết quả của phép tính : 2 1 2 1 2 3 2

2

a/ 6xy2 b/ 5,25xy2

c/ -5xy2 d/ Kq khác

Câu 4/ Với bộ ba đoạn thẳng có số đo sau đây, bộ ba nào không thể là ba cạnh của một tam giác ?

a/ 3cm,4cm,5cm b/ 6cm,9cm,12cm

c/ 2cm,4cm,6cm d/ 5cm,8cm,10cm

Câu 5/ Cho AB = 6cm, M nằm trên trung trực của AB, MA = 5cm I là trung điểm AB, Kết quả nào sau đây là sai ?

a/ MB = 5cm b/ MI = 4cm

c/ MI=MA = MB d/AMI=BMI

Câu 6/ Cho ∆ ABC có I là giao điểm ba đường phân giác trong Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a/ Đường thẳng AI luôn vuông góc với BC

b/ Đường thẳng AI luôn đi qua trung điểm của BC

c/ IA = IB = IC

d/ I cách đều ba cạnh của tam giác

B.Tự luận

Bài 1 : Tính giá trị của các biểu thức sau :

2

xy y

 tại x =0 ; y = -1 b/ xy + y2z2 + z3x3 tại x = 1; y =-1 ; z =2

Bài 2 : Tìm các đa thức A ; B biết ;

a/ A + ( x2 – 4xy2 + 2xz – 3y2) = 0

b/ Tổng của đa thức B với đa thức ( 4x2y + 5y2 – 3xz +z2 ) là một đa thức không chứa biến x

Bài 3 : Cho ∆ ABC có A = 90° Đường trung trực của AB cắt AB tại E và BC tại F

a/ Chứng minh FA = FB

b/ Từ F vẽ FH AC ( HAC ) Chứng minh FHEF

Trang 4

c/ Chứng minh FH = AE d/ Chứng minh EH = BC2 ; EH // BC

ĐỀ số 4:

I/Trắc nghiệm : (2 điểm)

Hãy khoanh vao kết quả đúng nhất:

1)Tính

5 3

6

2 2

2 bằng :

A 2 B 4 C 8 D 10

2)Kết quả của tích ( - 6,37 0,4 ).2,5 sẽ bằng :

A – 7,37 B 6,37 C – 6,37 D 7,37

3)Nếu a // cb // c thì:

A a cắt b B a  b C a // b D.Cả A,B,C sai

4) ΔABC cĩ ABC cĩ Aˆ  80 0 ,Bˆ  55 0thì:

35

ˆ 

C B 0

25

ˆ 

C C 0

55

ˆ 

C D 0

45

ˆ 

C

II/Tự luận : ( 8 điểm )

Bài 1: ( 3 điểm ) Thực hiện phép tính :

a) 71 1 :1

  b)   3 2 2 5 22232

  c) 0,5 100. 4

25

Bài 2: ( 2 điểm ) Cho biết 48 cơng nhân hồn thành một cơng việc trong 21 ngày Hỏi 56 cơng nhân sẽ làm xong cơng việc đĩ trong bao nhiêu ngày?(năng suất các cơng nhân đĩ là như nhau)

Bài 3: ( 3 điểm ) Cho ΔABC cĩ ABC cĩ AB < AC Tia phân giác của B ˆ A C cắt BC tại D Trên cạnh

AC lấy điểm E sao cho

AE = AB

a) Chứng minh: ΔABC cĩ ABD = ΔABC cĩ AED

b) Chứng minh: BD = ED

c) So sánh Cˆ

Ngày đăng: 16/05/2021, 08:51

w