[r]
Trang 1CẤ Ấ ẤU U U TR TR TRÚ Ú ÚC C C ĐỀ ĐỀ ĐỀ THI THI THI M M MÔ Ô ÔN N N TO TO TOÁ Á ÁN N N HKI HKI HKI KH KH KHỐ Ố ỐIIII 11 11
(Tham (Tham kh kh khả ả ảo) o) Nguy Nguyễễễễn n n Quang Quang Quang Minh Minh I.
I PH PH PHẦ Ầ ẦN N N CHUNG CHUNG CHUNG D D DÀ À ÀNH NH NH CHO CHO CHO T T TẤ Ấ ẤT T T C C CẢ Ả Ả H H HỌ Ọ ỌC C C SINH SINH SINH ((((88 đ đ điiiiểểểểm m m))))
C Câ â âu u u 1 1 1 ((((33 đ đ điiiiểểểểm m m))))
1) Hàm số lượng giác
2) Phương trình lượng giác (2 câu)
C Câ â âu u u 2 2 2 ((((22 đ đ điiiiểểểểm m m))))
1) Nhị thức Niu-tơn
2) Xác suất
C Câ â âu u u 3 3 3 ((((11 đ đ điiiiểểểểm m m)))) Tìm ảnh của điểm, đường qua phép dời hình bằng tọa độ.
C Câ â âu u u 4 4 4 ((((22 đ đ điiiiểểểểm m m))))
1) Giao tuyến, giao điểm
2) Thiết diện, quan hệ song song
II PH PH PHẦ Ầ ẦN N N T T TỰ Ự Ự CH CH CHỌ Ọ ỌN( N(33 đ đ điiiiểểểểm m m)))) (Học sinh chọn một trong hai phần sau)
Phần 1 Theo chương trình chuẩn
C Câ â âu u u 5a 5a 5a ((((11 đ đ điiiiểểểểm m m)))) Dãy số, cấp số.
C Câ â âu u u 6a 6a 6a ((((11 đ đ điiiiểểểểm m m)))) Phép đếm.
Phần 2 Theo chương trình nâng cao
C Câ â âu u u 5b 5b 5b ((((11 đ đ điiiiểểểểm m m)))) Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất hàm số lượng giác.
C Câ â âu u u Vb Vb Vb ((((11 đ đ điiiiểểểểm m m)))) Phép đếm.