1) Giải phương trình chứa căn bậc hai, chứa trị tuyệt đối, phương trình trùng phương... 2) Biện luận phương trình bậc nhất hoặc nghiệm của phương trình bậc hai.[r]
Trang 1C CẤ Ấ ẤU U U TR TR TRÚ Ú ÚC C C ĐỀ ĐỀ ĐỀ THI THI THI M M MÔ Ô ÔN N N TO TO TOÁ Á ÁN N N HKI HKI HKI N N NĂ Ă ĂM M M H H HỌ Ọ ỌC C C 2010 2010 2010 – – – 2011 2011
(Tham (Tham Kh Kh Khả ả ảo) o) Nguy
Nguyễễễễn n n Quang Quang Quang Minh Minh I.
I PH PH PHẦ Ầ ẦN N N CHUNG CHUNG CHUNG (8 (8 (8 đ đ điiiiểểểểm) m)
C Câ â âu u u I I I (1 điểm) Các phép toán tập hợp.
C Câ â âu u u II II II (2 điểm)
1) Vẽ đường thẳng y y y y=ax ax ax ax+b b b b
2) Tìm phương trình Parabol (2 hệ số)
3) Tìm giao điểm của hai đồ thị (Một hàm số bậc nhất)
C Câ â âu u u III III III (3 điểm)
1) Giải phương trình chứa căn bậc hai, chứa trị tuyệt đối, phương trình trùng phương
2) Biện luận phương trình bậc nhất hoặc nghiệm của phương trình bậc hai
C Câ â âu u u IV IV IV (2 điểm) Hệ trục tọa độ và các phép toán trên hệ trục tọa độ
II.
II PH PH PHẦ Ầ ẦN N N T T TỰ Ự Ự CH CH CHỌ Ọ ỌN N N (3 điểm)
1 1 Theo Theo Theo ch ch chươ ươ ương ng ng tr tr trìììình nh nh chu chu chuẩ ẩ ẩn n
C Câ â âu u u Va Va Va (2 điểm)
1) Phương trình quy về phương trình bậc hai
2) Bất đẳng thức
C Câ â âu u u VIa VIa VIa (1 điểm) Tích vô hướng và ứng dụng.
2 2 Theo Theo Theo ch ch chươ ươ ương ng ng tr tr trìììình nh nh n n nâ â âng ng ng cao cao cao.
C Câ â âu u u Vb Vb Vb (2 điểm)
1) Hệ phương trình
2) Phương trình quy về phương trình bậc hai
C Câ â âu u u VIb VIb VIb (1 điểm) Tích vô hướng hoặc hệ thức lượng trong tam giác.