1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT CHUONG IV DS 9

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kieåm tra các kieán thöùc của chương IV: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai, giải phương trình bậc hai, tìm giá trị của tham số để pt có nghiệm, vô nghiệm; tìm hai số biết tổng và tích [r]

Trang 1

Ngày soạn: 01/4/2012

TIẾT 59 KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 9

I MỤC TIÊU:

Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức của chương IV: Vẽ đồ thị hàm số bậc hai, giải phương trình bậc hai, tìm

giá trị của tham số để pt cĩ nghiệm, vơ nghiệm; tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Kỹ năng: kiểm tra kỹ năng giải phương trình bậc hai và giải bài toán tìm hai số biết tổng và tích của

chúng

Thái độ: HS cẩn thận, chính xác, trong tính tốn; trung thực trong làm bài, khơng gian

lận quay cĩp

II MA TRẬN ĐỀ:

III ĐỀ BÀI:

Câu 1: (2,5đ)Giải phương trình: 2

3 10 0

Câu 2: (2,5đ)Cho phương trình: 2 2

xmx m  .Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

Câu 3.(2,5đ): Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 2 và tích của chúng bằng -35

Câu 4.(2,5) Vẽ đồ thị hai ham số y x y 2; 2x3 trên cùng mặt phẳng toạ độ.Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị (nếu cĩ).

Hết

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

1.Giải phương trình

bậc hai

1 2,5 25%

1 2,5 điểm

= 25%

2 Ứng dụng hệ thức

Vi-ét

1 2,5 25%

1 2,5 25%

3 Tìm điều kiện để

pt bậc hai cĩ hại

nghiệm phân biệt

1

2,5 25%

1 5,0 điểm

= 50%

4 vẽ đồ thị hàm số

và tìm toạ độ giao

điểm của hai đồ thị

1 2,5 25%

1 2,5 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

2 5,0 50%

2 5,0

50 %

4

10 điểm 100%

Trang 2

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

Câu 1:(2,5đ) Giải phương trình: 2

2x  5x 7 0

 52 4.2 7  25 56 81 0

         phương trình có hai nghiệm phân biệt,  9 (1,5đ)

x    x    (1,0đ)

Câu 2:(2,5đ) x2 2(m1)x m 2 0 Để pt có hai nghiệm phân biệt :   ' 0 (0,5đ)

         (1,0đ)

1

2

    

2

m  thì pt có hai nghiệm phân biệt (1,0đ)

Câu 3:(2,5đ) Hai số cần tìm là nghiệm của PT X2 2X  35 0 (1,0đ)

Giẩi pt ta được x15;x2 7 (1,0đ) Vây hai số đó là -5 và 7 (0,5đ)

Câu 4: (2,5đ)

- Lập đúng mỗi bảng (0,25đ)

- Vẽ đúng mỗi đồ thị: (0,5đ)

- Tìm đúng toạ độ của hai giao điểm (0,5đ)

-Mọi cách làm đúng đều chấm điểm tối đa

Chú ý câu 4 có từ “ mỗi”

Người ra đề ……… Hà Văn Hợi

Ngày đăng: 15/05/2021, 22:05

w