1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi May tinh cam tay truong Van Luong

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio FX500MS.. 2.[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC LONG ĐIỀN

TRƯỜNG THCS VĂN LƯƠNG

KÌ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2004-2005

Thời gian làm bài:150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày thi 20/10/2004

Qui định:

1 Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio FX500MS

2 Các giá trị gần đúng phải lấy đủ 5 chữ số thập phân nếu không có yêu cầu riêng.

Bài 1(5đ)

a/ Tính giá trị của biểu thức chính xác đến 0,001

A = x4+5x3-3x2 +x-1 khi x = 1,35627

A

b/ Xác định tham số a để x3+17x- 625 + a2 chia h t cho x +3ế

a=

c/ Tìm số dư của phép chia

3 2

15 5 , 4 5

,

2

x

x x

x

C

r = Bài 2 (5 điểm)

a/ Tính: bcpp a

c b

 2

với a= 8,751 ; b= 6,318 ; c=7,624 và 2

c

b

a

E 

b/ Thực hiện phép tính:

515151 434343 611

3 243

3 23

3 3

611

10 243

10 23

10 10 : 113

11 89

11 17

11 11

113

5 89

5 17

5 5

129

187

A

Trang 2

Bài 3(5 điểm)

a/ Tính

' 17 52 87 , 0 4

81 , 9

Cos

G

G

b/ Tính:

2001

2000 2001

2000 2000

2 2

B

Giải:

B=

Bài 4(5 điểm)

a/ Lập qui trình bấm phím để tìm thương và số dư trong phép chia

2x6+x5 -3x2+1 cho x –7

Thương:

Số dư:

BÀI 5 ( 5 điểm) :

Cho A = 25 +

18107 4115 Hãy viết lại A dưới dạng A = [ a0 , a1 , a2 , ……, an ]

A =

Trang 3

BÀI 6 ( 5 điểm) :

Lập qui trình tính giá trị của liên phân số M = [ 1 ,1 ,2 ,1 ,2 ,1 ,2 ,1 ]

và tính 3 - M (Lưu y :ghi kết quả đủ 9 chữ số thập phân )

BÀI 7 ( 5 điểm ):

a/ Tính và cho kết quả dưới dạng phân số :

5

1 4

1 3

1 2

1

2

1 3

1 4

1 5

1

B

b/ Tìm các số tự nhiên a , b biết rằng :

b

1 3

1 3

1 7

142 1037

M =

3 - M =

Vậy : a = ; b =

Trang 4

BÀI 8 ( 5 điểm ) :

Tìm x , biết :

2

5 7 12

x x

x x

4

3 5 , 2 : 2 , 5 8

, 0 5 , 1 4

3 4 2

1 2 : 4

3 15 , 3 2 , 15

2

1 3 7

4 : 8 , 1 25 , 1 x 5

4 7

3 1 5 , 0

BÀI 9 ( 5 điểm )

A/ Cho x và y là 2 số dương thỏa mãn điều kiện :

456 , 2 y x

125 , 1 y

x

2 2

a/ Trình bày lời giải tìm giá trị của x và y

b/ Viết qui trình ấn phím tính giá trị của x và y

x =

x =

x =

a/

b/

x = y =

Trang 5

B/ Thương của x và y thỏa mãn hệ phương trình :

41751 83249

16751

108249 16751

83249

y x

y x

bằng :

BÀI 10 : ( 5 điểm )

Cho hình thang vuông ABCD và cho biết AB = 12,35 cm , BC = 10,55

cm, góc ADC = 570 , Bˆ Cˆ  90 

a/ Tính chu vi của hình thang ABCD

b/ Tính diện tích của hình thang ABCD

c/ Tính các góc còn lại của tam giác ACD

ĐÁP ÁN

Bài 1:(5 điểm)

a/ A= 10,696 (1,5 điểm)

b/ a= 703 (1,5 điểm)

c/ r = - 3,75(2 điểm)

Bài 2 (5 điểm)

a/ E= 5,40291 (2điểm)

b/ A =

6

1

(3điểm)

Bài 3 (5 điểm)

a/ G= 40,99744 (2 điểm)

b/ (3 điểm) B=

2000 1

1 2000

2000 1

1

2 2

2

2001

2000 1

1 2000

2000 2000

Kết quả đúng là câu :

a/ Chu vi của hình thang ABCD bằng :

b/ Diện tích của hình thang ABCD bằng :

c/ Góc ACD bằng :

Góc DAC bằng :

Trang 6

2001

2000 2001

2000

2001   = 2001

Bài 4 (5 điểm)

Qui trình bấm phím:

7SHIFT STO A x 2 +1= (15) x ALPHA A + 0 = (105) x ALPHA A + 0 = (735)x ALPHA A+ (-)3 = (5142)x ALPHA A+ 0 =(35994)x ALPHA A+1=(251959) Thương : 2x5+15x4+105x3+735x2+ 5142x + 35994

Số dư: 251959

BÀI 5 :(5đ)

A = [ 25 , 4 , 2 , 2 , 164 , 5 ]

BÀI 6 (5đ )

 Qui trình :

1 + 2= x-1 + 1= x-1 +2= x-1 +1= x-1 + 2 =x-1 + 1 =x-1 + 1 SHIFT STO M

3 - ALPHA M = MODE 4 1 9

 Kết quả :

M = 1,732142857

3 - M = - 0, 000092050

BÀI 7 (5 đ )

a/ B =

157

98 157

68 157

30

b/ Ta có :

4

1 3

1 3

1 3

1 7

142 1037

=

b

1 a

1 3

1 3

1 7

Vậy : a = 3 ; b = 4

BÀI 8( 5 đ )

a/ x = 84

b/ x = - 903,47651

BÀI 9(5 đ)

A/ a/ Học sinh trình bày lời giải Cuối cùng được :

y > 0 và

1 125 , 1

456 , 2 y 125 , 1 y

x

2

Trang 7

b/ Qui trình ấn phím : ( ấn MODE 4 1 5 để chọn 5 chữ số thập phân )

( 2,456 : ( 1,125 x2 – 1 )) = ( y = 3,04074)

An tiếp : x 1,125 = ( x = 3,42084 ) b/ x =

4

1

1 ; y =

4

1 .Kết quả đúng là câu E

BÀI 10 : ( 5 đ)

a/ Chu vi của hình thang ABCD bằng : 54,68068 cm

b/ Diện tích của hình thang ABCD bằng : 166,43284 cm2

c/ Góc ACD = 400 30’ 20.31’’

Góc DAC = 820 29’ 39.69’’

Ngày đăng: 15/05/2021, 18:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w