1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HKI LY 9 MA TRAND AN

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng Câu 11 : Người ta đưa ra quy tắc bàn tay trái để: A.. Xác định chiều của lực từ.[r]

Trang 1

Phòng GD- ĐT Tam Bình Đề kiểm tra chất lượng HKI (2010- 2011)

Trường THCS Loan Mỹ Môn: Vật lý 9

Thời gian : 60’

I TRẮC NGHIỆM:(3đ)

Câu 1: Cường độ dòng điện qua dây sẽ:

A Tỉ lệ thuận với điện trở B Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế

C Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế D Tỉ lệ thuận với thời gian

Câu 2: Với cùng 1 hiệu điện thế, cường độ dòng điện qua R1 là 2A, Cường độ dòng điện qua R2 là 4A So sánh điện trở R1 với R2 ta có:

A R1=2 R2 B R1= 4 R2 C R1= ½ R2 D R1= ¼ R2

Câu 3: Biểu thức định luật Omh là:

A I U

R

 B I R

U

 C R U

I

 D I= R.U

Câu 4: Hai điện trở R1= 5 và R2 = 10 mắc nối tiếp với nhau, biết cường độ dòng điện qua R1 là 4A thông tin nào sau đây là sai:

A Điện trở tương đương của đoạn mạch là 15 B Cường độ dòng điện qua R2 là 4A

B Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 60V D Hiệu điện thế giữa hai đầu R2 là 60V

Câu 5: Một dây dẫn bằng đồng dài 20m có điện trở R1, một dây nhôm dài 5m có điện trở R2, so sánh điện trở R1 với R2 ta có:

A R1= 4R2 B R1 < R2 C R1> R2 D Không thể so sánh được

Câu 6: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào sai:

A R l

S

 B S l

R

 C R l

S

  D R S

l

 

Câu 7: Để tính công suất của dòng điện người ta dùng công thức nào?

A P= U.I B

2

U P R

 C.P= I2.R D Cả A, B, C đều đúng

Câu 8: Cường độ dòng điện qua dây dẫn 2A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 12V muốn cường độ dòng

điện qua dây dẫn tăng thêm 0.5 A thì hiệu điện thế cần là:

A 15V B 1,5 V C 150 V D 18 V

Câu 9: Khi sử dụng điện, hiệu điện thế U có thể gây nguy hiểm với cơ thể người là:

A U< 10V B U> 40V C 30V < U < 40V D 20V < U< 30 V

Câu 10: Số đếm của công tơ điện cho biết:

A Thời gian sử dụng điện của gia đình

B Công suất điện mà gia đình sử dụng

C Điện năng mà gia đình sử dụng

D Số dụng cụ và thiết bị đang được sử dụng

Câu 11: Người ta đưa ra quy tắc bàn tay trái để:

A Xác định chiều của lực từ

B Xác định chiều của dòng điện

C Xác định chiều của đường sức từ

D Cả A, B, C đại lượng

Câu 12: Trong lòng ống dây của 1 nam châm điện có1 lõi bằng:

A Đồng B Sắt non C Thép D Nhôm

Câu 13: Điều kiện để có lực từ tác dụng lên dây dẫn là:

A Dây dẫn có dòng điện chạy qua

B Dây dẫn không song song với các đường sức từ

C Dây dẫn phải đặt trong từ trường nam châm

D Cả A, B, C đúng

Câu 14: Trên thanh nam châm, chỗ hút sắt mạnh nhất là

A Phần giữa của thanh

B Cực từ Bắc

C Ở 2 đầu cực từ

D Mỗi chiều điều hút như nhau

Câu 15: Trong đoạn mạch có 2 điện trở R1= 3, R2= 12 mắc song song, điện trở tương đương của đoạn mạch ta có:

A R= 2,4  B R= 4 C R=15  D R= 36

Trang 2

II Tự Luận: (7điểm)

Câu 1: (2.5 đ)

Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì? Phát biểu quy tắc

Hãy vẽ chiều dòng điện và đường sức từ trong các trường hơp sau:

a) b)

Câu 2: (4.5đ)

Cho mạch điện như hình:

Cho ba điện trở R1= 14 , R2= 16, R3= 30 được mắc vào hiệu điện thế 36V

a) Tính điện trở tương đương của mạch

b) Tính chỉ số ampe kế, hiệu điện thế 2 đầu điện trở R1 và R2 ?

c) Công suất tiêu thụ của R1 và R2 ? d) Nhiệt lượng của mạch tỏa ra trong 10 phút (theo đơn vị Jun và Calo.)

R3

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ

Sự phụ thuộc điện trở

vào dây dẫn

Điện năng công của

dòng điện

Sử dụng an toàn tiết

kiệm điện

1

ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM

I BẢNG TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu 0.2đ

II Tự luận:

Câu 1: - Quy tắc tay phải dùng để xác định chiều đường sức từ trong lòng ống dây (0.5đ)

- Học sinh phát biểu dúng quy tắc (1đ)

- Xác định đúng chiều dòng điện hình a chiều di từ trên xuống (0.5đ)

- Chiều đường sức từ hướng vào trong (0.5đ)

Câu 2:

a) Tính đúng R = 15 (1đ) d) Nhiệt lượng của mạch tỏa ra 10’

b) I U

R

U2= 19,2 V (0.5đ)

Ngày đăng: 15/05/2021, 10:50

w