1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LTVC LOP 2

35 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mở Rộng Vốn Từ: Từ Ngữ Về Loài Chim. Dấu Chấm, Dấu Phẩy.
Người hướng dẫn Chu Đình Hiệu
Trường học Trường Tiểu Học 2 Tam Giang
Chuyên ngành Luyện Từ Và Câu
Thể loại Bài Học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Tam Giang
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : CHU ĐÌNH HIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TAM GIANG.. Em hãy kể tên một số loài chim mà em biết ?.. Dấu chấm, dấu phẩy... Chào mào Chim sẻ Cò Đại bàng Vẹt Sáo sậu Cú mèo..[r]

Trang 1

Phân môn : Luyện từ và câu Tên bài học: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về loài chim

Dấu chấm, dấu phẩy.

Phân môn : Luyện từ và câu Tên bài học: Mở rộng vốn từ:

Từ ngữ về loài chim

Dấu chấm, dấu phẩy

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : CHU ĐÌNH HIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TAM GIANG

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : CHU ĐÌNH HIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 TAM GIANG

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ :

• Hai bạn lên bảng hỏi đáp nhau với cụm từ:

“Ở đâu ?”.

Trang 3

Ví dụ :

Hỏi : Chim làm tổ ở đâu?

Trả lời : Chim làm tổ ở trên cây

Trang 4

Em hãy kể tên một số loài chim mà em biết ?

Trang 5

Thứ năm ngày 28 tháng 01 năm 2010

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về loài chim.

Dấu chấm, dấu phẩy.

Trang 6

Nêu tên các loài chim trong những

tranh sau:

(đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt)

Bài tập 1

Trang 7

Chào mào

1

Trang 8

Chim sẻ 2

Trang 9

Trang 10

Đại bàng

Trang 11

Vẹt

Trang 12

Sáo sậu

Trang 13

Cú mèo

Trang 14

Chào mào

Chim sẻ

Đại bàng

Vẹt

Sáo sậu

Cú mèo

Trang 15

 Đại bàng, cú mèo, chim sẻ, sáo sậu, cò, chào mào, vẹt là những từ chỉ gì?

 Là những từ chỉ sự vật.

Trang 16

Ngoài các loài chim được học trong sách giáo khoa, các em còn biết loài chim nào

khác?

Trang 18

Chim hồng hạc

Trang 19

Chim ruồi

Trang 20

Chim đà điểu

Trang 21

Chim sơn ca

Trang 22

Hãy chọn tên loài chim thích hợp vào

mỗi ô trống dưới đây:

a) Đen như

b) Hôi như .

c) Nhanh như

d) Nói như .

e) Hót như .

quạ

a

b

cắt

c

vẹt

d

khướu

e

Bài tập số 2

Bài 3

Trang 23

Quạ

Trang 24

Trang 25

Vẹt

Trang 26

Khướu

Trang 27

Cắt

Trang 28

, ,

Bài tập số 3

Trang 29

Khi nào ta dùng dấu chấm? Sau dấu chấm chữ cái đầu câu được viết như thế nào?

 Hết câu phải dùng dấu chấm Sau dấu chấm

chữ cái đầu tiên phải viết hoa.

Trang 30

Trò chơi : “Tên tôi là gì?”

 Một bạn lên bảng nói đặc điểm của một loài chim nào đó, các bạn dưới lớp đoán tên Bạn nào đoán đúng sẽ nhận được phần thưởng

Trang 31

Chim công

Trang 32

Chim cánh cụt

Trang 33

Chim bồ câu

Ngày đăng: 15/05/2021, 04:56

w